Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723580-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210723525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:13:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 944,197,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn BT(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 14 m)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)1.242kg
2Đá 1x2B cấp4,2m3
3Cát vàngB cấp2,52m3
4NướcB cấp0,876m3
5Khuôn thép móng bê tôngB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6móng
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán)6móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán)6móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế4,68m3
B Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)143kg
2Đá 1x2B cấp0,48m3
3Cát vàngB cấp0,29m3
4NướcB cấp0,101m3
5Khuôn thép móng bê tôngB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1móng
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán)1móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán)1móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,54m3
C Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 12m)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)430kg
2Đá 1x2B cấp1,44m3
3Cát vàngB cấp0,88m3
4NướcB cấp0,304m3
5Khuôn thép móng bê tôngB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán)2móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác (khoán)2móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,62m3
D Trụ BTLT 14m ghép đôi
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaA cấp12trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp6cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp6bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp24cái
6Sơn đenB cấp0,21Kg
7Sơn trắngB cấp0,45Kg
8Sơn đỏB cấp0,09Kg
9Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế12trụ
E Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT DUL 14m- 650 kgf, khơng tiếp địa, K=2A cấp1trụ
2Sơn đenB cấp0,035Kg
3Sơn trắngB cấp0,075Kg
4Sơn đỏB cấp0,015Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế1trụ
F Trụ BTLT 10,5m thu hồi
1Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địaThu hồi3trụ
2Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế3trụ
G Trụ BTLT 12m thu hồi
1Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địaThu hồi3trụ
2Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế3trụ
H Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh sử dụng lại
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mSử dụng lại13cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mSử dụng lại26cái
3Chân sứ đỉnh MKSử dụng lại13cái
4Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp26cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp26cái
6Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế13bộ
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế13bộ
I Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mA cấp13cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp26cái
3Chân sứ đỉnh MKA cấp13cái
4Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp26cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp78cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp156cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế13bộ
J Bộ Đà 20K + Chân sứ đỉnh sử dụng lại
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mSử dụng lại6cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mSử dụng lại12cái
3Chân sứ đỉnh MKSử dụng lại6cái
4Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp12cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp18cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp48cái
7Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế6bộ
8Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế6bộ
K Bộ Đà 20K + Chân sứ đỉnh
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mA cấp2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp4cái
3Chân sứ đỉnh MKA cấp2cái
4Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp6cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp16cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
L Bộ Đà 24K
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp14cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp28cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp28cái
4Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp14cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp14cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp70cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế14bộ
M Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m đơn thu hồi
1Đà tháp trụ U120 - 3mThu hồi12cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300Thu hồi24cái
3Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế12bộ
N Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép thu hồi
1Đà tháp trụ U120 - 3mThu hồi18cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300Thu hồi18cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350Thu hồi18cái
4Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế18bộ
O Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp40cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp60cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp40cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp160cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế40bộ
P Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1Sứ treo POLYME 24kVSử dụng lại12cái
2Móc treo chữ U (Ma ní)Sử dụng lại24cái
3Sứ treo POLYME 24kVA cấp22cái
4Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp44cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp4bộ
6FCO 27KV - 100ASử dụng lại2cái
7LBFCO 27KV - 100A PolymerA cấp2cái
8FCO 27KV - 100AA cấp3cái
9Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp21mét
10Sứ đứng 24KVSử dụng lại18cái
11Sứ đứng 24KVA cấp16cái
12Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôiA cấp57cái
13Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp80bộ
14Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2Sử dụng lại291Kg
15Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp572Kg
16Cáp nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 50/8mm2-24kVA cấp356mét
17Giáp buộc đầu sứ đứng đơn ACXH50-có bán dẫn loai 1A cấp30bộ
18Dây A-95 (buộc sứ) 1m/vị tríA cấp59bộ
19Kẹp WR 279 (70/50)A cấp38cái
20Kẹp bulon U cỡ 50-70A cấp8cái
21Khóa neo dây 50 - 70A cấp22cái
22Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp34cái
23Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp68cái
24Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế1,463km
25Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế4,339km
26Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế0,349km
27Tháo đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
28Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế7bộ
29Tháo chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế12bộ
30Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế34bộ
31Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế18sứ
32Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế114sứ
Q TRẠM LẮP MỚI
R Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp12mét
2Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95)A cấp4cái
3Cosse ép 25mm2A cấp4cái
4Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế12mét
5Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế4cái
S Giá đở FCO, LA trạm 1 pha
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)A cấp4cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp8cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp20cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế4bộ
T Bảng tên trạm
1Bảng tên trạm 200x300A cấp4cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
4Lắp bảng báo, biển cấmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
U Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mA cấp4cái
2Bảng gỗ trạmA cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp32bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
6Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế4cái
V Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp20Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp8bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp8cái
4Cosse ép 25mm2A cấp4cái
5Đai thép loại cuộnA cấp12mét
6Khóa đaiA cấp24cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp32m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế81cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế88m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế12bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế1m3
W Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp160mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp40mét
3Cosse ép 95mm2A cấp16cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp4cuộn
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp64m
6Đai thép loại cuộnA cấp24mét
7Khóa đaiA cấp24cái
8Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp24cái
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế16cái
10Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế200m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế200m
12Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế64m
13Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế12bộ
X MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp8cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp4cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
4Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp4cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp4bộ
6Dây chì 3KA cấp4cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVAA cấp4cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp4cái
9FCO 27KV - 100AA cấp4cái
10Aptomat 3pha 600V 100AA cấp4cái
11Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp4mét
12Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp4mét
13Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp8cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp4cái
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế4bộ
16Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế4bộ
17Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế4Máy
Y TRẠM TĂNG CƯỜNG
Z Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp276mét
2Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95)A cấp69cái
3Cosse ép 25mm2A cấp69cái
4Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế276mét
5Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế69cái
AA Bộ Đà 24K
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp46cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp92cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp92cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp46cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp46cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp230cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế46bộ
AB Bộ giá chùm trạm 3x50KVA
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp18cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp108cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp36cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp144cái
5Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế18bộ
AC Bộ giá chùm trạm 3x50KVA sử dụng lại
1Giá treo 3 MBT 50KVASử dụng lại7cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp42cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp14cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp56cái
5Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế7bộ
AD Thùng điện kế 2 ngăn 1x 1x 0,35m
1Thùng điện kế 2 ngăn lớn 1x1m - lắp trên giàn(có khoá)A cấp2cái
2Bảng gỗ trạmA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp16bộ
5Vis 4x40A cấp8cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế2cái
AE Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mSử dụng lại2cái
2Bảng gỗ trạmSử dụng lại4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp8bộ
5Vis 4x40A cấp8cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế2cái
AF Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha bổ sung
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp69Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp23bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp23cái
4Đai thép loại cuộnA cấp69mét
5Khóa đaiA cấp138cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp92m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế5,75m3
8Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế231cọc
9Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế299m
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế69bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế5,75m3
AG Bộ dây hạ áp 3x15 - 3x25KVA
1Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp330mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Sử dụng lại440mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Sử dụng lại110mét
4Cosse ép 70mm2A cấp66cái
5Băng keo cách điện hạ thếA cấp11cuộn
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp88m
7Đai thép loại cuộnA cấp33mét
8Khóa đaiA cấp66cái
9Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế33bộ
10Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế66cái
11Đi và tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế1.430m
12Lắp đặt và tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế1.430m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế88m
AH Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp160mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2Sử dụng lại320mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp80mét
4Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp80mét
5Cosse ép 95mm2A cấp48cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp8cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp64m
8Đai thép loại cuộnA cấp24mét
9Khóa đaiA cấp48cái
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế24bộ
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế48cái
12Đi và tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế960m
13Lắp đặt và tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế960m
14Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế64m
AI Bộ dây hạ áp 3x50 KVA
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp80mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2Sử dụng lại160mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp40mét
4Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp40mét
5Cosse ép 120mm2A cấp24cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp4cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp32m
8Đai thép loại cuộnA cấp12mét
9Khóa đaiA cấp24cái
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế12bộ
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế24cái
12Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế80m
13Đi và tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế400m
14Lắp đặt và tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế480m
15Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế32m
AJ Bộ dây hạ áp 250KVA
1Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2A cấp60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2Sử dụng lại120mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Sử dụng lại20mét
4Cosse ép đồng 250mm2A cấp12cái
5Cosse ép 120mm2A cấp12cái
6Bulon 12x40A cấp8cái
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm)A cấp20m
8Băng keo cách điện hạ thếA cấp4cuộn
9Đai thép loại cuộnA cấp6mét
10Khóa đaiA cấp12cái
11Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
12Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế12cái
13Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế12cái
14Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
15Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế120m
16Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế20m
17Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế200m
18Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế20m
AK MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA sử dụng lại
1Dây chì 3KA cấp6cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp6cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp2mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp2mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp2mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp6cái
7Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp6bộ
8MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVASử dụng lại6cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kASử dụng lại2cái
10FCO 27KV - 100ASử dụng lại2cái
11Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp4cái
12FCO 27KV - 100AA cấp4cái
13Aptomat 3pha 600V 125AA cấp2cái
14Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp6cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp2cái
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế6bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế6bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế6Máy
19Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế6bộ
20Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
AL MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA cấp mới
1Dây chì 3KA cấp27cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp27cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp9mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp9mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp9mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp27cái
7Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp27bộ
8MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVAA cấp27cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kASử dụng lại9cái
10FCO 27KV - 100ASử dụng lại9cái
11Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp18cái
12FCO 27KV - 100AA cấp18cái
13Aptomat 3pha 600V 125AA cấp9cái
14Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp27cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp9cái
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế27bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế27bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế27Máy
19Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế27bộ
20Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế9cái
AM MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA sử dụng lại
1Dây chì 3KA cấp15cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp15cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp5mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp5mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp5mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp15cái
7Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp15bộ
8MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVASử dụng lại15cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kASử dụng lại5cái
10FCO 27KV - 100ASử dụng lại5cái
11Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp10cái
12FCO 27KV - 100AA cấp10cái
13Aptomat 3pha 600V 200AA cấp5cái
14Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp15cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp5cái
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế15bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế15bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế15Máy
19Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế15bộ
20Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế5cái
AN MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA cấp mới
1Dây chì 3KA cấp12cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp12cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp4mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp4mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp4mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp12cái
7Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp12bộ
8MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVAA cấp12cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kASử dụng lại4cái
10FCO 27KV - 100ASử dụng lại4cái
11Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp8cái
12FCO 27KV - 100AA cấp8cái
13Aptomat 3pha 600V 200AA cấp4cái
14Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp12cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp4cái
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế12bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế12bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế12Máy
19Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế12bộ
20Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế4cái
AO MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA sử dụng lại
1Dây chì 6KA cấp15cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp15cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp5mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp5mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp5mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp15cái
7Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp15bộ
8MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVASử dụng lại15cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kASử dụng lại5cái
10FCO 27KV - 100ASử dụng lại5cái
11Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp10cái
12FCO 27KV - 100AA cấp10cái
13Aptomat 3pha 600V 225AA cấp5cái
14Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp15cái
15Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp5cái
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế15bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế15bộ
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế15Máy
19Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế15bộ
20Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế5cái
AP MBA & Thiết bị trạm 250KVA
1Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp6cái
2Dây chì 10KA cấp6cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp2mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp2mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp2mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp6cái
7Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp6bộ
8MBT 3 pha 22/0,4KV 250KVAA cấp2cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kASử dụng lại6cái
10FCO 27KV - 100ASử dụng lại6cái
11Aptomat 3pha 600V 400AA cấp2cái
12Biến dòng hạ áp 300/5A (VN)A cấp6cái
13Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp2cái
14Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế2Máy
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế6bộ
16Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế6bộ
17Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế6bộ
18Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
AQ Bộ đà trạm ngồi trụ BTLT 12 ghép đôi
1Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 1907A cấp16Bộ
2Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 1700A cấp16Bộ
3Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 1250A cấp8Bộ
4Đà đỡ MBA U100 x 46 x 4,5 - 1100A cấp16Bộ
5Đà đỡ MBA U100 x 46 x 4,5 - 500A cấp16Bộ
6Đà đỡ MBA U100 x 46 x 4,5 - 800A cấp24Bộ
7Đà đỡ MBA U160 x 68 x 5 - 800A cấp8Bộ
8Đà kẹp MBA U100 x 46 x 4,5 - 900A cấp16Bộ
9Bulông M22x750VRS + 4 Vòng đệm vuông + 4 Đai ốc : 6 bộA cấp32bộ
10Bulông M16x800VRS + 2 Vòng đệm vuông + 2 Đai ốc : 6 bộA cấp32bộ
11Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 bộA cấp32bộ
12Bulông M16x150VRS + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 4 bộA cấp32bộ
13Bulông M16x100 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 10 bộA cấp80bộ
14Bulông M16x50 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc : 22 bộA cấp176bộ
15Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
AR TRẠM DI DỜI
AS Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp6mét
2Kẹp Hotline 150/95 (AC 95-150; AC 50-95)A cấp2cái
3Cosse ép 25mm2A cấp2cái
4Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế6mét
5Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế2cái
AT Giá đở FCO, LA trạm 1 pha sử dụng lại
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)Sử dụng lại2cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế2bộ
AU Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m sử dụng lại
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mSử dụng lại2cái
2Bảng gỗ trạmSử dụng lại4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp16bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
6Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế2cái
AV Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha sử dụng lại
1Cáp đồng trần 25mm2Sử dụng lại6Kg
2Cáp đồng trần 25mm2A cấp3Kg
3Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp4bộ
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp4cái
5Cosse ép 25mm2A cấp2cái
6Đai thép loại cuộnA cấp12mét
7Khóa đaiA cấp12cái
8Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp16m
9Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
10Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế41cọc
11Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế14m
12Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
14Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
AW Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA sử dụng lại
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2Sử dụng lại80mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Sử dụng lại20mét
3Cosse ép 95mm2A cấp8cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp2cuộn
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp32m
6Đai thép loại cuộnA cấp6mét
7Khóa đaiA cấp12cái
8Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp12cái
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế8cái
10Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế100m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế100m
12Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế32m
13Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
AX MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA sử dụng lại
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếSử dụng lại2cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
4Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)Sử dụng lại2cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)Sử dụng lại2bộ
6Dây chì 3KA cấp2cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVASử dụng lại2cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kASử dụng lại2cái
9FCO 27KV - 100ASử dụng lại2cái
10Aptomat 3pha 600V 100ASử dụng lại2cái
11Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Sử dụng lại4cái
12Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửSử dụng lại2cái
13Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
14Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế2bộ
15Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2Máy
AY TRẠM THU HỒI - SDL
AZ Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVSử dụng lại6mét
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế6m
BA Giá đở FCO, LA trạm 1 pha
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)Sử dụng lại2cái
2Tháo đặt giá đỡTheo bản vẽ thiết kế2bộ
BB Bộ giá chùm trạm 3x50KVA
1Giá treo 3 MBT 50KVASử dụng lại2cái
2Tháo đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
BC Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mSử dụng lại4cái
2Bảng gỗ trạmSử dụng lại8cái
3Tháo đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế4cái
BD Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha
1Cáp đồng trần 25mm2Sử dụng lại12Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpSử dụng lại4bộ
3Tháo cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế41cọc
4Tháo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế52m
BE Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2Sử dụng lại80mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Sử dụng lại20mét
3Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế100m
BF Bộ dây hạ áp 3x15 - 3x25KVA
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Sử dụng lại70mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Sử dụng lại10mét
3Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế80mét
BG Bộ dây hạ áp 3x37,5KVA
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2Sử dụng lại60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Sử dụng lại10mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Sử dụng lại10mét
4Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế80mét
BH Bộ dây hạ áp 2x50 KVA
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2Sử dụng lại80mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2Sử dụng lại20mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Sử dụng lại20mét
4Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế40mét
5Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế80mét
BI MBA & Thiết bị trạm 1x25KVA
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVASử dụng lại3cái
2Aptomat 3pha 600V 75AThu hồi3cái
3Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Thu hồi6cái
4Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửThu hồi3cái
5Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
BJ MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVASử dụng lại3cái
2Aptomat 3pha 600V 125AThu hồi1cái
3Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Thu hồi2cái
4Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửThu hồi1cái
5Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
BK MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVASử dụng lại13cái
2Aptomat 3pha 600V 100AThu hồi13cái
3Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Thu hồi26cái
4Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửThu hồi13cái
5Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế13Máy
BL MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVASử dụng lại3cái
2Aptomat 3pha 600V 200AThu hồi1cái
3Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)Thu hồi3cái
4Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửThu hồi1cái
5Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3Máy
BM MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVASử dụng lại4cái
2Aptomat 3pha 600V 125AThu hồi4cái
3Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)Thu hồi8cái
4Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửThu hồi4cái
5Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế4Máy
BN MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVASử dụng lại8cái
2Aptomat 3pha 600V 225AThu hồi4cái
3Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)Thu hồi12cái
4Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửThu hồi4cái
5Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế8Máy
BO MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVASử dụng lại6cái
2Aptomat 3pha 600V 225AThu hồi2cái
3Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)Thu hồi6cái
4Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửThu hồi2cái
5Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế6Máy
BP Phần xây dựng mới
BQ Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp3Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
3Kẹp WR 279 (70/50)A cấp2cái
4Đai thép loại cuộnA cấp6mét
5Khóa đaiA cấp12cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp8m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế21cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế3kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
BR Phần Sứ Phụ Kiện
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2A cấp538mét
2Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2A cấp24.274mét
3Kẹp WR 279 (70/50)A cấp174cái
4Kẹp bulon U cỡ 50-70A cấp174cái
5Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp672cái
6Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ)A cấp4bộ
7Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)Sử dụng lại2bộ
8Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)A cấp2bộ
9Sứ ống chỉA cấp686cái
10Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2A cấp8cái
11Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2A cấp11cái
12Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp644cái
13Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp419cái
14Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp273cái
15Bùlon móc 16x250A cấp3cái
16Bùlon móc 16x300A cấp5cái
17Bù lon mắt mạ kẽm 16x250A cấp5cái
18Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp5cái
19Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp1.420cái
20Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế672bộ
21Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế4bộ
22Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế2bộ
23Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70Theo bản vẽ thiết kế0,527km
24Tháo lắp kẹp nhánh rẽ khách hàngTheo bản vẽ thiết kế644vị trí
25Kéo dây nhôm AV 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế23,798km
BS Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và vật tư thu hồi (dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
BT Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thử nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.340.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp) kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)33
2 Giám sát thi công 1 phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm kinh nghiệm (căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp), kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì được bố trí Giám sát thi công tối thiểu là 01 nhân sự cho các gói thầu trên)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ tó 3 chân Sử dụng để dựng trụ(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
2 Kích căng dây Sử dụng để căng day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
3 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
4 Máy trộn ≥ 250 lít Sử dụng để trộn BT(Trường hợp nhà thầu tham gia các gói thầu trong cùng một Quận hoặc Huyện thuộc TP.Cần Thơ và trong cùng một thời điểm dự thầu thì số lượng Thiết bị thi công chủ yếu trên được huy động cho các gói thầu trên)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->