Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trụ sở làm việc UBND xã Úc Kỳ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723789-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Trụ sở làm việc UBND xã Úc Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20210670768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:12:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,699,887,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 2,067 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt 0,5938 tấn
3 Gia công cột bằng thép tấm: nt 0,1688 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính nt 1,6991 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm nt 0,1554 tấn
6 Lắp dựng thép ốp đầu cọc nt 0,1688 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 nt 13,5 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II nt 3,865 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay nt 1,12 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 1,0042 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II nt 27,2976 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 4,499 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 9,1546 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột nt 1,0096 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 0,2976 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,0727 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 1,3384 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 27,4155 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài nt 0,7257 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,6223 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,6612 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 nt 10,4536 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 25,8268 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,8171 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,2587 100m3
26 Mua đất để đắp nt 207,6 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 20,427 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 2,0405 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,6445 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 3,3721 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt 13,8477 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 2,5552 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,4923 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,6588 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,5296 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,3844 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 22,8431 m3
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly nt 0,2284 100m3
39 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 nt 0,2284 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 2,0815 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 5,2934 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 4,9334 tấn
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 46,5252 m3
44 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly nt 0,4652 100m3
45 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 nt 0,4652 100m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,3366 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,1061 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,2754 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 nt 2,7416 m3
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 206,6738 m2
51 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 nt 17,9382 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 529,35 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 33,65 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 43,7374 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 52,6745 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 14,6189 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 0,951 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 0,8124 m3
59 Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao nt 2,2328 m3
60 Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao nt 2,2281 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 460,807 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 784,758 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 111,7166 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 9,162 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 151,22 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 42,04 m
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 7,932 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 53,1157 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 96,9412 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt 355,2757 m2
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nt 20,8 m2
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 0,1776 m3
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt 19,8006 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt 32,8064 m2
75 Trần nhôm tấm thả khung xương treo (bao gồm cả khung nhôm, móc treo ...) nt 61,3508 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.661,7768 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 506,05 m2
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường nt 0,2029 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt 0,274 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,0325 tấn
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 nt 2,0065 m3
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 23,57 m2
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao nt 1,6071 m3
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 nt 43,7634 m2
85 Làm rãnh + nẹp T nhôm chống trơn mũi bậc nt 35,76 m
86 Sản xuất lan can inox cầu thang (thành phẩm) nt 268,4887 kg
87 Lắp dựng lan can sắt nt 9,5 m2
88 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 0,728 m2
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 11,276 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 2,6044 m3
91 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 10,3069 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 0,2689 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 11,0318 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 11,0318 m2
95 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 25,5365 m2
96 Làm rãnh + nẹp T nhôm chống trơn mũi bậc nt 60,3 m
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,185 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,8359 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,0566 tấn
100 Sản xuất lan thép hộp nt 581,7792 kg
101 Sơn tĩnh điện lan can nt 581,7792 kg
102 Lắp dựng lan can sắt nt 29,897 m2
103 Vét rãnh trang trí nt 42,71 m
104 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 5,6732 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 45,25 m2
106 Gia công xà gồ thép nt 1,4733 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 125,12 m2
108 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,4733 tấn
109 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 2,52 100m2
110 Tôn úp nóc nt 59 md
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,672 100m
112 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm nt 64 cái
113 Đai giữ ống bằng inox nt 48 cái
114 Quả cầu chắn rác bằng inôx nt 8 quả
115 Ống thoát nước sàn nt 8 cái
116 Thang lên mái inox 304 nt 8,8 kg
117 Nắp thang thăm mái + khóa nt 1 ck
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 75,61 m
119 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 75,61 m
120 Soi âm trang trí tường nt 53,76 m
121 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 5,652 m
122 Sen hoa cửa bằng inox 304 (thành phẩm) nt 309,6887 kg
123 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 62,496 m2
124 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nt 38,8 m2
125 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nt 40,3968 m2
126 Vách kính nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nt 9,94 m2
127 Cửa thủy lực khung nhôm, kính trắng cường lực 12ly nt 16,464 m2
128 Phụ kiện cửa kính thủy lực nt 2 bộ
129 Cửa tự động, kính trắng cường lực 12ly (bao gồm cả lắp đặt) nt 9,464 m2
130 Phụ kiện cửa kính tự động (bao gồm cả mô tơ, ray trượt và tất cả phụ kiện đi kèm) nt 1 bộ
131 SXLD vách ngăn khu vệ sinh nt 27,12 m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 5,7463 100m2
133 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 17,0626 m3
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 3,7428 m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 9,9604 m3
136 Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 nt 1,5295 m3
137 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 4,6926 m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 8,2067 m3
139 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 38,71 m2
140 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 71,15 m2
141 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,1501 100m2
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,1101 tấn
143 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 2,4153 m3
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 73 cấu kiện
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 7,48 m2
146 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 9,12 m2
147 Đổ đất màu trồng cây nt 2,3 m3
B SAN NỀN
1 Đất san nền công trình (mua đã bao gồm chi phí đào xúc lên phương tiện, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí quyền khai thác) Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 281,96 m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,5633 100m3
C CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 16 bộ
3 Đèn led gắn trần nt 17 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đơn nt 12 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi nt 27 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 18 cái
7 Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí nt 2 cái
8 Lắp đặt quạt trần nt 12 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường nt 1 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 100A nt 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 40A nt 3 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 16A nt 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 25 cái
14 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 700 m
15 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 400 m
16 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 nt 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 nt 20 m
19 Dây E 1x6mm2 nt 10 m
20 Tủ điện tổng 600x450x200 nt 1 hộp
21 Tủ điện tầng 400x300x120 nt 1 hộp
22 Hộp nối dây 200x100 nt 10 hộp
23 Lắp đặt đế âm tường nt 82 Hộp
24 Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát nt 82 cái
25 Ống nhựa mềm luồn dây D16 nt 1.200 m
26 Ống nhựa mềm luồn dây D27 nt 80 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 nt 70 m
28 Ống nhựa mềm luồn dây D32 nt 10 m
29 Xà đầu hồi L45x45x5 nt 1 cái
30 Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở nt 1 hộp
31 Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 nt 20 m
32 Gia công, đóng cọc chống sét nt 3 cọc
33 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 nt 10 m
34 Đào rãnh tiếp địa nt 20,8 1m3
35 Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa nt 20,8 m3
36 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m nt 4 cái
37 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m nt 4 cái
38 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại nt 4 sứ
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 160 m
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm nt 80 m
41 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 nt 12 cọc
42 Cọc đỡ dây nt 45 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 5,4008 1m2
44 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ nt 2 hộp
45 Đèn led gắn trần nt 5 bộ
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 3 cái
47 Lắp đặt ô cắm đôi nt 1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 20A nt 2 cái
49 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 30 m
50 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 60 m
51 Ống nhựa mềm luồn dây D16 nt 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm nt 60 m
53 Lắp đặt đế âm tường nt 4 Hộp
54 Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát nt 4 cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 0,3 100m
2 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20 nt 0,12 100m
3 Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 - DN20 nt 0,05 100m
4 Tê nhựa ren 20 nt 1 cái
5 Tê nhựa hàn DN20 nt 4 cái
6 Tê nhựa hàn DN20 nt 10 cái
7 Tê nhựa hàn DN32 nt 1 cái
8 Cút nhựa hàn DN32 nt 15 cái
9 Cút nhựa hàn DN20 nt 13 cái
10 Cút nhựa ren DN32 nt 1 cái
11 Cút nhựa ren DN20 nt 16 cái
12 Cút nhựa hàn DN25x20 nt 2 cái
13 Côn nhựa DN32x20 nt 1 cái
14 lắp đặt xí bệt van xả nhấn 2 nút nt 2 bộ
15 Vòi xịt xí bệt nt 2 cái
16 Lavabo xi phông nhấn nt 2 bộ
17 Vòi rửa lavabo nt 2 bộ
18 Sen tắm nt 2 bộ
19 Lô giấy inox nt 2 cái
20 Lắp đặt vòi gạt DN20 nt 2 bộ
21 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá để téc nt 1 bể
22 Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg nt 8 cái
23 Hộp đựng bình nt 4 cái
24 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy nt 2 bộ
25 Ống nhựa thoát nước UPVC D110 nt 0,57 100m
26 Ống nhựa thoát nước UPVC D90 nt 0,1 100m
27 Ống nhựa thoát nước UPVC D76 nt 0,22 100m
28 Tê nhựa kiểm tra D110 nt 2 cái
29 Tê nhựa xiên D110 nt 3 cái
30 Cút nhựa xiên D110 nt 10 cái
31 Tê nhựa vuông D110 nt 1 cái
32 Tê nhựa vuông D90 nt 4 cái
33 Cút nhựa vuông D110 nt 1 cái
34 Cút nhựa vuông D90 nt 3 cái
35 Cút nhựa vuông D76 nt 10 cái
36 Cút nhựa vuông D34 nt 4 cái
37 Cút nhựa vuông D90x34 nt 2 cái
38 Côn nhựa D110x76 nt 1 cái
39 Côn nhựa D90x76 nt 1 cái
40 Phễu thu sàn inox D90 nt 2 cái
41 Ống tránh D90 nt 4 cái
42 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 nt 0,1 100m
43 Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 nt 0,2 100m
44 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20 nt 0,9 100m
45 Tê nhựa hàn DN40 nt 2 cái
46 Tê nhựa hàn DN40x25 nt 2 cái
47 Tê nhựa hàn DN25x20 nt 5 cái
48 Tê nhựa ren 20 nt 5 cái
49 Tê nhựa ren 25x20 nt 6 cái
50 Cút nhựa hàn DN40 nt 2 cái
51 Cút nhựa hàn DN25 nt 10 cái
52 Cút nhựa ren DN25 nt 1 cái
53 Côn nhựa hàn D25mm nt 2 cái
54 Cút nhựa ren DN25x20 nt 2 cái
55 Cút nhựa ren DN20 nt 7 cái
56 Cút nhựa hàn DN25x20 nt 2 cái
57 Côn nhựa DN32x20 nt 1 cái
58 Van phao DN25 nt 1 cái
59 Lắp đặt van xả đáy téc Đường kính40mm nt 1 cái
60 Van khóa PPR DN40 nt 1 cái
61 Van khóa PPR DN25 nt 5 cái
62 Rắc co DN40 nt 4 cái
63 Rắc co DN25 nt 11 cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt nt 5 bộ
65 Vòi xịt xí bệt nt 5 cái
66 Lavabo xi phông nhấn nt 4 bộ
67 Vòi rửa lavabo nt 4 bộ
68 Lắp đặt gương soi nt 4 cái
69 Lô giấy inox nt 5 cái
70 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nt 4 bộ
71 Lắp đặt vòi gạt DN20 nt 2 bộ
72 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá để téc nt 1 bể
73 Ống nhựa thoát nước UPVC D110 nt 0,3 100m
74 Ống nhựa thoát nước UPVC D90 nt 0,2 100m
75 Ống nhựa thoát nước UPVC D34 nt 0,07 100m
76 Tê nhựa kiểm tra D110 nt 1 cái
77 Tê nhựa xiên D110 nt 6 cái
78 Cút nhựa xiên D110x90 nt 1 cái
79 Cút nhựa vuông D90x34 nt 3 cái
80 Cút nhựa vuông D110 nt 1 cái
81 Cút nhựa vuông D90 nt 3 cái
82 Cút nhựa vuông D76 nt 10 cái
83 Cút nhựa vuông D34 nt 18 cái
84 Côn nhựa D110x34 nt 1 cái
85 Phễu thu sàn inox D90 nt 4 cái
86 Ống tránh D90 nt 1 cái
E BỂ TỰ HOẠI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 0,1579 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III nt 2,3818 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0321 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 nt 0,8794 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,2415 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,06 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 nt 4,2365 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 22,47 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 4,666 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường nt 27,13 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0349 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0646 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,6518 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 9 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 6,19 m3
16 Cút sảnh, tê sành nt 2 cái
F MẠNG LAN + DÂY CAMERA
1 Cáp mạng lan CAT6E Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 50 m
2 Cáp mạng lan CAT5E nt 450 m
3 Đế âm tường chống cháy SINO nt 15 cái
4 Mặt che ổ cắm mạng MAT01-AMP-DL nt 15 cái
5 Hạt mạng - CLIPSAL-VN nt 15 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 450 m
8 Tủ CRACK 6u nt 2 Tủ
9 SWITCH24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/100 24 CỔNG RJ45 nt 2 TB
10 Modem ADSL2+ chuẩn A+ N BASIC kết nối tối đa 16 User nt 1 Bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm nt 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột nt 15 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính nt 265 m
G KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 0,5527 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 3,9848 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 nt 17,94 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao nt 45,0886 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 2,9672 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1484 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,0455 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,1318 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,1216 100m
H PHẦN PHÁ DỠ CẢI TẠO NHÀ CŨ
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 0,206 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 1,04 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 7,2898 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 1,64 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 26,56 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt 32,9745 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nt 0,089 tấn
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 10,19 m3
I NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 0,4366 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 4,851 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 3,7277 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 4,5692 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 4,7862 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,3294 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 3,2815 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,2983 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,0804 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,4378 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,7542 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1064 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,0338 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,0991 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 nt 0,0484 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0084 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,0008 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,0039 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 4,4841 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,4773 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,2919 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 2,7504 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt 26,0436 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch nt 70,89 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 17,0813 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 1,4078 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 98,2074 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 82,122 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 47,73 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 11,47 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 4,67 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch nt 32,4324 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 98,2074 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 145,99 m2
35 Sen hoa cửa bằng thép hộp mạ kẽm nt 21,308 kg
36 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 39,36 m2
37 Sơn tĩnh điện sen hoa cửa nt 21,308 Kg
38 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nt 3,96 m2
39 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) nt 1,872 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 5,83 m2
41 SXLD vách ngăn khu vệ sinh nt 27,28 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 1,12 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 51,28 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 53,7424 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt 0,745 100m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,099 100m
47 Đai giữ ống bằng inox nt 9 cái
48 Quả cầu chắn rác bằng inôx nt 3 quả
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,1856 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 0,9312 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 1,2415 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,06 tấn
53 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 nt 4,3133 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0646 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,0378 100m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,7037 m3
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 10 cái
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 28,41 m2
59 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 6,1867 m3
60 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm nt 1 cái
J GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT 45 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan nt 5 m
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm nt 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=50mm nt 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=32mm nt 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm nt 0,5 100m
7 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm nt 1 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm nt 1 cái
9 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm nt 1 cái
10 Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm nt 2 cái
11 Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm nt 3 cái
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 nt 0,0608 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 nt 0,1342 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 1,25 m2
15 Máy bơm Godstal Q=0.6l/s, H=70m nt 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->