Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Trụ sở làm việc UBND xã Úc Kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Trụ sở làm việc UBND xã Úc Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:12:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,699,887,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 2,067 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,5938 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm: | nt | 0,1688 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | nt | 1,6991 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | nt | 0,1554 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép ốp đầu cọc | nt | 0,1688 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | nt | 13,5 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | nt | 3,865 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | 1,12 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,0042 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | nt | 27,2976 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 4,499 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 9,1546 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 1,0096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,2976 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,0727 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,3384 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 27,4155 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | nt | 0,7257 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,6223 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,6612 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 10,4536 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 25,8268 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,8171 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,2587 | 100m3 |
| 26 | Mua đất để đắp | nt | 207,6 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 20,427 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 2,0405 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,6445 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 3,3721 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 13,8477 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 2,5552 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,4923 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,6588 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,5296 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,3844 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 22,8431 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | nt | 0,2284 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | nt | 0,2284 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,0815 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 5,2934 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 4,9334 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 46,5252 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | nt | 0,4652 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | nt | 0,4652 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,3366 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,1061 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,2754 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,7416 | m3 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 206,6738 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,9382 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 529,35 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 33,65 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 43,7374 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 52,6745 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 14,6189 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 0,951 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 0,8124 | m3 |
| 59 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | nt | 2,2328 | m3 |
| 60 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | nt | 2,2281 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 460,807 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 784,758 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 111,7166 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 9,162 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 151,22 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 42,04 | m |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,932 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 53,1157 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 96,9412 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 355,2757 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 20,8 | m2 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,1776 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 19,8006 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 32,8064 | m2 |
| 75 | Trần nhôm tấm thả khung xương treo (bao gồm cả khung nhôm, móc treo ...) | nt | 61,3508 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.661,7768 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 506,05 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,2029 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,274 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,0325 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,0065 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 23,57 | m2 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | nt | 1,6071 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 43,7634 | m2 |
| 85 | Làm rãnh + nẹp T nhôm chống trơn mũi bậc | nt | 35,76 | m |
| 86 | Sản xuất lan can inox cầu thang (thành phẩm) | nt | 268,4887 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 9,5 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 0,728 | m2 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 11,276 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,6044 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,3069 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 0,2689 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,0318 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11,0318 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 25,5365 | m2 |
| 96 | Làm rãnh + nẹp T nhôm chống trơn mũi bậc | nt | 60,3 | m |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,185 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,8359 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0566 | tấn |
| 100 | Sản xuất lan thép hộp | nt | 581,7792 | kg |
| 101 | Sơn tĩnh điện lan can | nt | 581,7792 | kg |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 29,897 | m2 |
| 103 | Vét rãnh trang trí | nt | 42,71 | m |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 5,6732 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,25 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,4733 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 125,12 | m2 |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,4733 | tấn |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 2,52 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc | nt | 59 | md |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,672 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | nt | 64 | cái |
| 113 | Đai giữ ống bằng inox | nt | 48 | cái |
| 114 | Quả cầu chắn rác bằng inôx | nt | 8 | quả |
| 115 | Ống thoát nước sàn | nt | 8 | cái |
| 116 | Thang lên mái inox 304 | nt | 8,8 | kg |
| 117 | Nắp thang thăm mái + khóa | nt | 1 | ck |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 75,61 | m |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 75,61 | m |
| 120 | Soi âm trang trí tường | nt | 53,76 | m |
| 121 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 5,652 | m |
| 122 | Sen hoa cửa bằng inox 304 (thành phẩm) | nt | 309,6887 | kg |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 62,496 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 38,8 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 40,3968 | m2 |
| 126 | Vách kính nhôm hệ dày 6,38ly (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 9,94 | m2 |
| 127 | Cửa thủy lực khung nhôm, kính trắng cường lực 12ly | nt | 16,464 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cửa kính thủy lực | nt | 2 | bộ |
| 129 | Cửa tự động, kính trắng cường lực 12ly (bao gồm cả lắp đặt) | nt | 9,464 | m2 |
| 130 | Phụ kiện cửa kính tự động (bao gồm cả mô tơ, ray trượt và tất cả phụ kiện đi kèm) | nt | 1 | bộ |
| 131 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh | nt | 27,12 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 5,7463 | 100m2 |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 17,0626 | m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 3,7428 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 9,9604 | m3 |
| 136 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,5295 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 4,6926 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 8,2067 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,71 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 71,15 | m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1501 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,1101 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,4153 | m3 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 73 | cấu kiện |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,48 | m2 |
| 146 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 9,12 | m2 |
| 147 | Đổ đất màu trồng cây | nt | 2,3 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đất san nền công trình (mua đã bao gồm chi phí đào xúc lên phương tiện, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí quyền khai thác) | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 281,96 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,5633 | 100m3 |
| C | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 16 | bộ |
| 3 | Đèn led gắn trần | nt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 18 | cái |
| 7 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | nt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 25 | cái |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 700 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 400 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | nt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | nt | 20 | m |
| 19 | Dây E 1x6mm2 | nt | 10 | m |
| 20 | Tủ điện tổng 600x450x200 | nt | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng 400x300x120 | nt | 1 | hộp |
| 22 | Hộp nối dây 200x100 | nt | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường | nt | 82 | Hộp |
| 24 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | nt | 82 | cái |
| 25 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | nt | 1.200 | m |
| 26 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | nt | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | nt | 70 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm luồn dây D32 | nt | 10 | m |
| 29 | Xà đầu hồi L45x45x5 | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối dây đo điện trở | nt | 1 | hộp |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 | nt | 20 | m |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 3 | cọc |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | nt | 10 | m |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa | nt | 20,8 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | nt | 20,8 | m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | nt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | nt | 4 | sứ |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 160 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | nt | 80 | m |
| 41 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | nt | 12 | cọc |
| 42 | Cọc đỡ dây | nt | 45 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,4008 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | nt | 2 | hộp |
| 45 | Đèn led gắn trần | nt | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 2 | cái |
| 49 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 50 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 60 | m |
| 51 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | nt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | nt | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt đế âm tường | nt | 4 | Hộp |
| 54 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | nt | 4 | cái |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20 | nt | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 - DN20 | nt | 0,05 | 100m |
| 4 | Tê nhựa ren 20 | nt | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa hàn DN20 | nt | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa hàn DN20 | nt | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa hàn DN32 | nt | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa hàn DN32 | nt | 15 | cái |
| 9 | Cút nhựa hàn DN20 | nt | 13 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren DN32 | nt | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa ren DN20 | nt | 16 | cái |
| 12 | Cút nhựa hàn DN25x20 | nt | 2 | cái |
| 13 | Côn nhựa DN32x20 | nt | 1 | cái |
| 14 | lắp đặt xí bệt van xả nhấn 2 nút | nt | 2 | bộ |
| 15 | Vòi xịt xí bệt | nt | 2 | cái |
| 16 | Lavabo xi phông nhấn | nt | 2 | bộ |
| 17 | Vòi rửa lavabo | nt | 2 | bộ |
| 18 | Sen tắm | nt | 2 | bộ |
| 19 | Lô giấy inox | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi gạt DN20 | nt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá để téc | nt | 1 | bể |
| 22 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | nt | 8 | cái |
| 23 | Hộp đựng bình | nt | 4 | cái |
| 24 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | bộ |
| 25 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | nt | 0,57 | 100m |
| 26 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | nt | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | nt | 0,22 | 100m |
| 28 | Tê nhựa kiểm tra D110 | nt | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa xiên D110 | nt | 3 | cái |
| 30 | Cút nhựa xiên D110 | nt | 10 | cái |
| 31 | Tê nhựa vuông D110 | nt | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa vuông D90 | nt | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa vuông D110 | nt | 1 | cái |
| 34 | Cút nhựa vuông D90 | nt | 3 | cái |
| 35 | Cút nhựa vuông D76 | nt | 10 | cái |
| 36 | Cút nhựa vuông D34 | nt | 4 | cái |
| 37 | Cút nhựa vuông D90x34 | nt | 2 | cái |
| 38 | Côn nhựa D110x76 | nt | 1 | cái |
| 39 | Côn nhựa D90x76 | nt | 1 | cái |
| 40 | Phễu thu sàn inox D90 | nt | 2 | cái |
| 41 | Ống tránh D90 | nt | 4 | cái |
| 42 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 | nt | 0,1 | 100m |
| 43 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | nt | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20 | nt | 0,9 | 100m |
| 45 | Tê nhựa hàn DN40 | nt | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa hàn DN40x25 | nt | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa hàn DN25x20 | nt | 5 | cái |
| 48 | Tê nhựa ren 20 | nt | 5 | cái |
| 49 | Tê nhựa ren 25x20 | nt | 6 | cái |
| 50 | Cút nhựa hàn DN40 | nt | 2 | cái |
| 51 | Cút nhựa hàn DN25 | nt | 10 | cái |
| 52 | Cút nhựa ren DN25 | nt | 1 | cái |
| 53 | Côn nhựa hàn D25mm | nt | 2 | cái |
| 54 | Cút nhựa ren DN25x20 | nt | 2 | cái |
| 55 | Cút nhựa ren DN20 | nt | 7 | cái |
| 56 | Cút nhựa hàn DN25x20 | nt | 2 | cái |
| 57 | Côn nhựa DN32x20 | nt | 1 | cái |
| 58 | Van phao DN25 | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả đáy téc Đường kính40mm | nt | 1 | cái |
| 60 | Van khóa PPR DN40 | nt | 1 | cái |
| 61 | Van khóa PPR DN25 | nt | 5 | cái |
| 62 | Rắc co DN40 | nt | 4 | cái |
| 63 | Rắc co DN25 | nt | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 5 | bộ |
| 65 | Vòi xịt xí bệt | nt | 5 | cái |
| 66 | Lavabo xi phông nhấn | nt | 4 | bộ |
| 67 | Vòi rửa lavabo | nt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 69 | Lô giấy inox | nt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | nt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi gạt DN20 | nt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + giá để téc | nt | 1 | bể |
| 73 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | nt | 0,3 | 100m |
| 74 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | nt | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | nt | 0,07 | 100m |
| 76 | Tê nhựa kiểm tra D110 | nt | 1 | cái |
| 77 | Tê nhựa xiên D110 | nt | 6 | cái |
| 78 | Cút nhựa xiên D110x90 | nt | 1 | cái |
| 79 | Cút nhựa vuông D90x34 | nt | 3 | cái |
| 80 | Cút nhựa vuông D110 | nt | 1 | cái |
| 81 | Cút nhựa vuông D90 | nt | 3 | cái |
| 82 | Cút nhựa vuông D76 | nt | 10 | cái |
| 83 | Cút nhựa vuông D34 | nt | 18 | cái |
| 84 | Côn nhựa D110x34 | nt | 1 | cái |
| 85 | Phễu thu sàn inox D90 | nt | 4 | cái |
| 86 | Ống tránh D90 | nt | 1 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 2,3818 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0321 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | nt | 0,8794 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,2415 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,06 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,2365 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 22,47 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,666 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 27,13 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0349 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0646 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,6518 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 9 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 6,19 | m3 |
| 16 | Cút sảnh, tê sành | nt | 2 | cái |
| F | MẠNG LAN + DÂY CAMERA | |||
| 1 | Cáp mạng lan CAT6E | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cáp mạng lan CAT5E | nt | 450 | m |
| 3 | Đế âm tường chống cháy SINO | nt | 15 | cái |
| 4 | Mặt che ổ cắm mạng MAT01-AMP-DL | nt | 15 | cái |
| 5 | Hạt mạng - CLIPSAL-VN | nt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 450 | m |
| 8 | Tủ CRACK 6u | nt | 2 | Tủ |
| 9 | SWITCH24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/100 24 CỔNG RJ45 | nt | 2 | TB |
| 10 | Modem ADSL2+ chuẩn A+ N BASIC kết nối tối đa 16 User | nt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | nt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | nt | 265 | m |
| G | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 0,5527 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 3,9848 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | nt | 17,94 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | nt | 45,0886 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,9672 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1484 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0455 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1318 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,1216 | 100m |
| H | PHẦN PHÁ DỠ CẢI TẠO NHÀ CŨ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 1,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 7,2898 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 1,64 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 26,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | nt | 32,9745 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 0,089 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 10,19 | m3 |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 0,4366 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 4,851 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 3,7277 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,5692 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 4,7862 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,3294 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,2815 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2983 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0804 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,4378 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,7542 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1064 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0338 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0991 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,0484 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0084 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,0008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,0039 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,4841 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,4773 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,2919 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 2,7504 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 26,0436 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | nt | 70,89 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 17,0813 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 1,4078 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 98,2074 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 82,122 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 47,73 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 11,47 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,67 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | nt | 32,4324 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 98,2074 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 145,99 | m2 |
| 35 | Sen hoa cửa bằng thép hộp mạ kẽm | nt | 21,308 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 39,36 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa | nt | 21,308 | Kg |
| 38 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 3,96 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 1,872 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 5,83 | m2 |
| 41 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh | nt | 27,28 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 1,12 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 51,28 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 53,7424 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 0,745 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,099 | 100m |
| 47 | Đai giữ ống bằng inox | nt | 9 | cái |
| 48 | Quả cầu chắn rác bằng inôx | nt | 3 | quả |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,1856 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,9312 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,2415 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,06 | tấn |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 | nt | 4,3133 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0646 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0378 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,7037 | m3 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 10 | cái |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 28,41 | m2 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 6,1867 | m3 |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | nt | 1 | cái |
| J | GIẾNG KHOAN CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng HSTK và chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | nt | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm | nt | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=50mm | nt | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=32mm | nt | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm | nt | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 40mm | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,0608 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,1342 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,25 | m2 |
| 15 | Máy bơm Godstal Q=0.6l/s, H=70m | nt | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi