Gói thầu: Số 01 (Xây lắp).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723713-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp).
Số hiệu KHLCNT 20210723652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:12:00 đến ngày 2021-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,986,741,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỢ LONG TÂN
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,8 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,8 m2
3 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,8 1m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,634 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,634 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.582,316 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.692,556 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,76 1m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043,02 1m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539,296 1m2
11 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,199 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 100m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW để xây bậc cấp (tính cho 20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,684 m3
15 Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,842 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,978 m3
17 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,98 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,684 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,684 m3
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
21 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m2
22 Tháo dỡ khung kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
23 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chỉ tiêu
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,46 m2
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,46 1m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,14 1m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,32 1m2
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 100m2
31 Tháo dỡ đèn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
32 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
33 Tháo dỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
34 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt đèn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
38 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,04 m2
44 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,02 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,56 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,02 m2
47 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,02 m2
48 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,02 1m2
49 Thông tắc hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,938 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,938 m3
52 Tháo dỡ cửa bô rác bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
53 Cung cấp cửa khung thép tấm pano Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,98 m2
58 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,98 1m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,98 1m2
60 Tháo dỡ song thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
61 Cung cấp song sắt hàng rào theo mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
62 Lắp dựng song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
63 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,4 m2
64 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 1m2
65 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
66 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1m2
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
69 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m2
70 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 cấu kiện
71 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 1m2
72 Cung cấp lắp đặt ống thu nước trên tấm đan bằng ống nhựa PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
73 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 100kg
74 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
75 Lắp dựng tấm đan mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 cái
76 Nạo vét mương thoát nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 md
77 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 m3
78 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,64 m3
79 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,64 m3
80 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
81 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
83 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
84 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
85 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 m2
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 m2
87 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 1m2
88 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 m3
89 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 m3
90 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,72 m2
91 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,08 1m2
92 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,64 1m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,72 1m2
94 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,28 1m2
95 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m2
96 San nền sân chợ bằng đá mi Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m3
97 San nền sân chợ bằng đất chọn lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,08 m3
98 Khoan tạo lỗ vào bê tông để cấy bulon neo vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 lỗ khoan
99 Bơm dung dịch SIKA liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 lỗ
100 Cung cấp, lắp đặt bulon nở M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
101 Cung cấp, lắp đặt bulon liên kết M16x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
102 Cung cấp, lắp đặt bulon cùm M16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
103 Cung cấp, lắp đặt bulon cùm M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
104 Cung cấp, lắp đặt bulon cùm M14x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
105 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,111 tấn
106 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,111 tấn
107 Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,084 100m2
108 Lợp mái bằng tôn lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 100m2
109 Cung cấp, lắp đặt máng xối inox theo mẫu (bao gồm nhân công, ống, máng..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 md
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,55 m2
111 Công tác khoét, vá, chống dột mái tôn (Mái 160m2 - VK2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 lỗ
B CHỢ LỘC AN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,94 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,397 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,397 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,397 tấn
5 Lợp mái che nhà lồng chợ bằng tôn sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,749 100m2
6 Cung cấp, lắp dựng tôn úp nốc mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 md
7 Phá dỡ bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
8 Xây bờ mái gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
10 Bả bằng bột bả bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 1m2
12 Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.698,232 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,96 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.307,272 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.698,232 1m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m2
19 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,142 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 100m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 m3
25 Cắt bỏ cột nhà lồng chợ cá (bao gồm nhân công cắt cột và hệ neo giằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
26 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
27 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,061 m2
31 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
33 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,775 m2
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,613 100m2
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
37 Tháo dỡ hệ thống điện nhà lồng chợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
39 Lắp đặt ổ cắm ngầm ba chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
41 Lắp đặt đế nổi MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
42 Lắp đặt MCB 60A loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt MCB 20A loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
45 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,872 m3
51 Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,813 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,612 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 tấn
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,96 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m2
73 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,05 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
76 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,38 m2
77 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,93 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,57 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,36 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m
83 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,52 m2
85 Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 m3
86 Lát nền WC, tiết diện gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,82 m2
87 Cung cấp vách, cửa nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m2
88 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m2
90 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 m3
91 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
94 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nốc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7 md
95 Cung cấp lắp đặt vách, cửa phòng WC bằng vật liệu Laminate và phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
96 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 100m2
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
98 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt MCB 16A loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
103 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
105 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
106 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt giá treo đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
111 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20/25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
113 Lắp đặt T nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
115 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
122 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
124 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt con thỏ nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt chụp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
133 Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
134 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
136 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
139 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
140 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,704 m3
142 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
143 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,78 m2
144 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,659 m3
145 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,079 m3
146 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 cấu kiện
147 Nạo vét mương thoát nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,5 md
148 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 1m2
149 Cung cấp lắp đặt ống thu nước trên tấm đan bằng ống nhựa PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
150 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100kg
151 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
152 Lắp dựng tấm đan mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 cái
153 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m2
154 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m2
155 Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m3
157 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,419 m3
158 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,419 m3
159 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,419 m3
160 Hút bể phốt và bể chứa nước thải cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
161 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,294 m3
162 Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 m3
163 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,577 m3
164 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,344 m2
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 m3
166 Ván khuôn tấm đan, dầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
168 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
169 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
171 Cung cấp, lắp đặt tấm đan inox KT 1000x1000x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
172 Khoan tạo lỗ vào bê tông để cấy bulon neo vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
173 Bơm dung dịch SIKA liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 lỗ
174 Cung cấp, lắp đặt bulon nở M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
175 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 tấn
176 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 tấn
177 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,08 m2
178 Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,329 100m2
C CHỢ LÁNG DÀI
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 tấn
5 Lợp mái che nhà lồng chợ bằng tôn sóng vuông dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 100m2
6 Phá dỡ bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
7 Xây bờ mái gạch 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
9 Bả bằng bột bả bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 1m2
11 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,096 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,096 m3
14 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m2
15 Tháo dỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
16 Cung cấp, lắp dựng máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 md
17 Cung cấp, lắp dựng úp nốc mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
18 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 1m2
19 Cung cấp lắp đặt ống thu nước trên tấm đan bằng ống nhựa PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
20 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 100kg
21 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
22 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5 cấu kiện
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5 cái
24 Nạo vét mương thoát nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 md
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
27 Khoan tạo lỗ vào bê tông để cấy bulon neo vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
28 Bơm dung dịch SIKA liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 lỗ
29 Cung cấp, lắp đặt bulon nở M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,25 m2
33 Lợp mái bằng tôn màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m2
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,432 m3
35 Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,927 m3
37 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,813 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,335 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,343 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 tấn
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m2
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quét 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m2
58 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,38 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,089 m3
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,055 m2
62 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,47 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,47 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,995 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,095 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,485 m2
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,343 m3
71 Lát nền WC, tiết diện gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,43 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 m2
73 Cung cấp vách, cửa nhôm kính hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
74 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
76 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,744 m3
77 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 100m2
79 Cung cấp, lắp đặt úp nốc mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 md
80 Cung cấp lắp đặt vách, cửa phòng WC bằng vật liệu Laminate và phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,324 100m2
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt MCB 16A loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
88 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
89 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
94 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt giá treo đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
98 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20/25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt T nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
111 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
114 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt con thỏ nhựa PVC, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt chụp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m3
123 Làm lớp đá 4x6 kẹp 30% vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
124 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,712 m3
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
126 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
129 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng. (Trong đó 2 x 4,1 tỷ ≥ 8,2 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->