Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường và hệ thống nước trên địa bàn thị trấn Định An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722620-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường và hệ thống nước trên địa bàn thị trấn Định An
Số hiệu KHLCNT 20210722202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:12:00 đến ngày 2021-07-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,958,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: 1-Mở rộng các tuyến đường và hệ thống thoát nước
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo HSTK 5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo HSTK 5 gốc
C PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTK 22,971 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK 11,698 100m3
3 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo HSTK 146,701 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm bù vênh mặt đường K>=0,98 Theo HSTK 3,841 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, dày 15cm, K>=0,98 Theo HSTK 5,843 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm, Eyc>=110Mpa Theo HSTK 61,624 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo HSTK 187,094 100m2
8 Trải ni long lót nền Theo HSTK 0,535 100m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 dày 16cm Theo HSTK 8,552 m3
10 Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8-4,1cm Theo HSTK 6,098 100m
11 Cừ tràm L=3,7m, ĐK 3,8-4,1cm nẹp đầu cừ Theo HSTK 0,206 m
12 Thép buộc đầu cừ Theo HSTK 5,368 kg
D PHẦN HÈ ĐƯỜNG
E VỈA HÈ
1 Đào thi công vỉa hè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTK 13,734 100m3
2 Đắp hoàn trả Theo HSTK 5,281 100m3
3 Đắp đất bao K = 0,9 Theo HSTK 0,458 100m3
4 Đắp thi công vỉa hè ( tận dụng đất đào) Theo HSTK 21,539 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 901,005 m3
6 Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 400x400x30mm Theo HSTK 12.871,504 m2
F BỒN HOA
1 Ván khuôn bồn hoa Theo HSTK 11,646 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 37,604 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 64,701 m3
G BÓ VỈA
H BÓ VỈA LOẠI 1
1 Ván khuôn thép Theo HSTK 24,024 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 163,269 m3
3 Bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 419,369 m3
I BÓ HÈ
J BÓ HÈ LOẠI 1
1 Ván khuôn Theo HSTK 32,153 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 63,434 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 135,4 m3
K BÓ HÈ LOẠI 1
1 Ván khuôn bó hè Theo HSTK 17,28 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 30,985 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 138,743 m3
L PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất hố móng Theo HSTK 5,566 m3
2 Đắp trả hiện trạng Theo HSTK 3,726 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,184 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 1,84 m3
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( cả cột) Theo HSTK 22 Bộ
6 Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( cả cột) Theo HSTK 2 Bộ
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK 24 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm vạch 1.1 màu vàng Theo HSTK 113,1 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm vạch 1.2 màu vàng Theo HSTK 10,647 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm vạch 7.3 màu trắng Theo HSTK 64,8 m2
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
N HỐ GA
O MÓNG HỐ GA
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTK 83,526 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK 61,985 100m3
3 Ván khuôn thép Theo HSTK 0,983 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK 44,226 m3
5 Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/m2 Theo HSTK 127,764 100m
P THÂN HỐ GA
1 Ván khuôn hó ga Theo HSTK 12,182 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 147,485 m3
Q ĐAN HỐ GA
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK 1,597 tấn
2 Ván khuôn đan hố ga Theo HSTK 1,183 100m2
3 Bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 16,471 m3
4 Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN Theo HSTK 91 bộ
5 Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 Theo HSTK 180 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm Theo HSTK 1,8 100m
R HỐ THU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTK 2,479 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK 2,123 100m3
S HỐ THU LOẠI 1
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK 8,188 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 21,538 m3
3 Trải ni long lót nền Theo HSTK 0,822 100m2
4 Ván khuôn hố thu Theo HSTK 3,322 100m2
T HỐ THU LOẠI 2
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK 0,739 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 3,341 m3
3 Trải ni long lót nền Theo HSTK 0,074 100m2
4 Ván khuôn hố thu Theo HSTK 0,605 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN Theo HSTK 97 bộ
U CÔNG LY TÂM
1 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm Theo HSTK 84 đoạn
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 200mm Theo HSTK 76 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 200mm Theo HSTK 152 cái
V CỐNG TRÒN D800
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm -H10 Theo HSTK 673 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm ,H30 Theo HSTK 23 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo HSTK 607 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=800mm Theo HSTK 1.214 cái
5 Trát mối nối cống bằng vữa XM M100 Theo HSTK 2,833 m2
W MÓNG GỐI CỐNG
1 Ván khuôn Theo HSTK 6,883 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 127,451 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 17,345 m3
X ĐOẠN CẢI TẠO
Y HỐ GA
Z MÓNG HỐ GA
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSTK 20,283 100m3
2 Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK 15,264 100m3
3 Ván khuôn thép Theo HSTK 0,245 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK 11,916 m3
5 Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/m2 Theo HSTK 34,344 100m
AA THÂN HỐ GA
1 Ván khuôn thép Theo HSTK 3,534 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK 42,816 m3
AB ĐAN HỐ GA
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK 0,417 tấn
2 Ván khuôn thép Theo HSTK 0,285 100m2
3 Bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 4,641 m3
4 Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN Theo HSTK 21 bộ
5 Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 Theo HSTK 38 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm Theo HSTK 0,26 100m
AC HỐ THU
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK 1,748 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 4,598 m3
3 Trải ni long lót nền Theo HSTK 0,176 100m2
4 Ván khuôn hố thu Theo HSTK 0,709 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN Theo HSTK 19 bộ
AD CỐNG LY TÂM
AE CỐNG TRÒN D800
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm -H10 Theo HSTK 26,5 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo HSTK 22 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=800mm Theo HSTK 44 cái
AF CỐNG TRÒN D1000
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =1000mm -H10 Theo HSTK 77 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =1000mm-H30 Theo HSTK 11 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Theo HSTK 74 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm Theo HSTK 148 cái
5 Trát mối nối cống vữa xi măng M100 Theo HSTK 1,12 m3
AG MÓNG GỐI CỐNG
1 Ván khuôn Theo HSTK 1,199 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK 24,794 m3
3 Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/m2 Theo HSTK 25,677 100m
AH ĐẦU CỐNG D1000
1 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,109 tấn
2 Bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK 1,878 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK 0,753 m3
4 Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/m2 Theo HSTK 2,889 100m
5 Ván khuôn Theo HSTK 0,143 100m2
6 Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn triều D1000 Theo HSTK 1 bộ
AI PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSTK 1,681 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 1,251 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax =37,5mm dày 15cm, K=0,98 Theo HSTK 0,139 100m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm, Eyc>=110Mpa Theo HSTK 0,96 100m2
AJ HẠNG MỤC 2: 2-Nâng cấp các tuyến đường nội bộ
AK XÂY DỰNG MỚI VỈA HÈ TUYẾN NHÁNH VÀO TRẠM HOA TIÊU
AL CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HSTK 30 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HSTK 30 gốc
AM PHẦN HÈ ĐƯỜNG
AN VỈA HÈ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTK 2,784 100m3
2 Đắp trả thi công bó hè Theo HSTK 1,547 100m3
3 Tôn cát đắp thi công vỉa hè , K>=0,90 (Không tính VL-Tận dụng đất đào) Theo HSTK 9,932 100m3
4 Bê tông đá 1x2 M150, dày 7cm lót móng vỉa hè Theo HSTK 239,157 m3
5 Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 400x400x30mm Theo HSTK 3.416,53 m2
AO BỒN HOA
1 Ván khuôn bồn hoa Theo HSTK 3,054 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 9,86 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 16,965 m3
AP BÓ HÈ
AQ BÓ HÈ LOẠI 1
1 Ván khuôn bó hè Theo HSTK 11,501 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 19,07 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 49,875 m3
AR BÓ HÈ LOẠI 2
1 Ván khuôn bó hè Theo HSTK 1,785 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 3,36 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 14,6 m3
AS PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất hố móng Theo HSTK 2,178 m3
2 Đắp trả hiện trạng Theo HSTK 1,458 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,072 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,72 m3
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Theo HSTK 9 Bộ
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK 9 cái
AT CHỐNG THẤM TUYẾN NHÁNH VÀO CHỢ ĐỊNH AN
AU PHẦN DƯỜNG
1 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo HSTK 12,295 100m2
AV PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất hố móng Theo HSTK 0,242 m3
2 Đắp trả hiện trạng Theo HSTK 0,162 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,008 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,08 m3
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác Theo HSTK 1 Bộ
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK 1 cái
AW MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG CẶP BỜ KÈ ĐỊNH AN
AX PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTK 4,707 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK 2,533 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, dày 15cm, K>=0,98 Theo HSTK 1,266 100m3
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo HSTK 8,44 100m2
5 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo HSTK 25,712 100m2
AY BÓ VỈA LOẠI 2
1 Ván khuôn Theo HSTK 1,796 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 2,67 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK 10,922 m3
AZ BỒN HOA
1 Ván khuôn bồn hoa Theo HSTK 0,442 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 1,428 m3
3 Bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,457 m3
BA PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất hố móng Theo HSTK 0,484 m3
2 Đắp trả hiện trạng Theo HSTK 0,324 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,016 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK 0,16 m3
5 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( cả cột) Theo HSTK 2 Bộ
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo HSTK 2 cái
BB HẠNG MỤC : NÂNG CẤP ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ KHU VỰC KHÓM I
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK 43,2085 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,144 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 2,0359 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK 5,2527 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 20,3592 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0749 100m3
7 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, lớp móng dưới Dmax = 37,5mm, chiều dày 120mm Theo HSTK 0,1798 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK 23,968 m3
BC PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 0,4167 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,2778 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 5,8048 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, thành rãnh thu nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 11,966 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thành hố ga, rãnh thu nước Theo HSTK 1,5189 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK 0,0504 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK 0,9897 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK 0,0504 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK 0,9897 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga HG kích thước 900x900x60 Theo HSTK 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm Theo HSTK 0,8316 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Theo HSTK 0,1215 100m
BD PHẦN VỈA HÈ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK 46,9008 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,1563 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 5,4966 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 12,2986 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,3419 100m3
6 Lớp cao su mỏng lót nền vỉa hè Theo HSTK 3,419 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 23,933 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè, kích thước gạch 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK 457,6 m2
BE PHẦN VÁCH VỊ TRÍ VẢI HÈ CẢI TẠO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK 0,1261 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK 1,761 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,09 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,0924 100m3
5 Lớp cao su mỏng lót đáy tam cấp Theo HSTK 0,2895 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 1,77 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK 3,362 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,2312 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,115 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1293 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 6,3864 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,3491 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1682 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK 0,3263 tấn
15 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK 5,1835 m3
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,6 m2
17 Công tác ốp gạch men trang trí vào tường, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 Theo HSTK 42,705 m2
18 Cung cấp, lắp dựng lan can Inox hộp 40x80x1.4 kết hợp Inox hộp 25x50x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) Theo HSTK 36,5 m
BF PHẦN BỒN HOA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK 18,5762 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,0619 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 9,288 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK 20,2917 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK 5,5595 m3
6 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK 37,1254 m2
7 Công tác ốp gạch men trang trí vào tường, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 Theo HSTK 100,4332 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 177,2782 m2
9 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh Theo HSTK 14,78 m3
BG PHẦN BẬC CẤP, RAM DỐC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK 6,0496 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,0174 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 7,5255 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK 21,0048 m3
5 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK 116,1637 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,36 m2
7 Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox Fi 60 kết hợp Inox Fi 49 (Sản xuất theo thiết kế) Theo HSTK 8,5 m
BH PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 5,6682 100m3
2 Lớp cao su mỏng lót nền vỉa hè Theo HSTK 13,538 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 94,766 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch đá, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.353,8 m2
BI HẠNG MỤC : NÂNG CẤP ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ KHU VỰC KHÓM I (PHẦN CẤP NƯỚC)
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 23 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 1,63 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 0,58 100m
4 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm Theo HSTK 5 cái
5 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm Theo HSTK 6 cái
6 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 20mm Theo HSTK 23 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Theo HSTK 20 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm Theo HSTK 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK 20 cái
10 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 20mm Theo HSTK 46 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo HSTK 23 cái
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK 32,18 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK 22,53 m3
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK 1 cái
BJ HẠNG MỤC : NÂNG CẤP ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ KHU VỰC KHÓM I (PHẦN CÂY XANH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK 12,2 m3
2 Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểng Theo HSTK 16,05 m3
3 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Hồng Lộc (Cây cao 0,6-1,0m; tán cây rộng 0,6-0,8m), trồng cách khoảng 3m/cây Theo HSTK 35 1 cây
4 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Lộc Vừng (Cây cao 6m-8m; tán cây rộng 2,0m-3,0m; đường kính góc 0,25-0,3m) Theo HSTK 1 1 cây
5 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Nguyệt Quế (Cây cao 0,6-0,8m; tán cây rộng 0,6-1,0m) Theo HSTK 10 1 cây
6 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Lim Xẹt (Cây cao 4,5-6,0m; đường kính góc 0,2-0,25m) Theo HSTK 4 1 cây
7 Trồng cây lá màu, bồn kiểng, cải tạo bồn kiểng Theo HSTK 0,92 100 m2
8 Trồng cây trang sen bông đỏ Theo HSTK 0,323 100 m2
9 Trồn cây cỏ lá gừng Theo HSTK 0,355 100 m2
10 Cung cấp cây tràm chống đỡ cho cây trồng Theo HSTK 15 cây
11 Di dời cây xanh Theo HSTK 8 1 cây
BK HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ KHU VỰC KHÓM 1 (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m + bulong khung móng làm sẵn trụ 3,5m Theo HSTK 2 cột
2 Lắp đèn Led 30W ánh sáng trắng Theo HSTK 2 bộ
3 Lắp đặt cột đèn bằng máy, trụ côn STK cao 14m + Bu long khung móng làm sẵn Theo HSTK 2 cột
4 Lọng treo đèn pha Theo HSTK 2 bộ
5 Lắp đèn pha bóng cao áp Led 200W Theo HSTK 8 bộ
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I Theo HSTK 28,03 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK 1,74 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK 13,3 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,35 100m2
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí Theo HSTK 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A cửa cột đèn pha Theo HSTK 2 cái
12 Làm cầu nối cửa cột Theo HSTK 4 bảng
13 Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² Theo HSTK 1,12 100m
14 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² Theo HSTK 90 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm Theo HSTK 112 m
16 Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 Theo HSTK 24 m
17 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m Theo HSTK 9 bộ
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động Theo HSTK 1 tủ
19 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Theo HSTK 12,04 m3
20 Đấp đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Theo HSTK 9,63 m3
21 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo HSTK 0,28 100m2
BL HẠNG MỤC : NÂNG CẤP ĐƯỜNG NỘI BỘ KHÓM 7 (PHẦN XÂY MỚI)
BM PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát hoang dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi công Theo HSTK 5,055 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 4,9189 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,1 100m3
BN PHẦN LÀM MỚI
BO PHẦN BỒN HOA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK 9,9832 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 4,9916 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK 8,2882 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 1,6576 100m2
5 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK 9,4091 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 25,6032 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 82,882 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1083 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,016 m3
10 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,592 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí KT 100x200, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,592 m2
12 Cung cấp đất hữu cơ trông cây xanh Theo HSTK 41,952 m3
BP PHẦN MẶT CẮT 2-2
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo HSTK 28,84 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK 0,618 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 0,309 m3
4 Rải vải nilon Theo HSTK 0,1838 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 1,2863 m3
6 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HSTK 3,3001 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,978 m2
8 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,978 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,8 m2
BQ PHẦN GẠCH GRANITE
1 Dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi công Theo HSTK 1,6 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,576 100m3
3 Rải vải nilon Theo HSTK 1,6 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 11,2 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 160 m2
6 Lát gạch Granite KT 400x400 (Gạch lát sân vườn), vữa XM mác 75 Theo HSTK 160 m2
BR PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo HSTK 0,96 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK 0,672 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,48 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK 0,144 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK 0,96 100m2
6 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo HSTK 0,96 100m2
BS HẠNG MỤC : NÂNG CẤP ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU VỰC KHÓM 7 (PHẦN XÂY XANH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK 7,4 m3
2 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) Theo HSTK 12,73 m3
3 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh). Cây thiên tuế (Cây cao 0,6m-0,8m, tán cây rộng D=1,0-1,4m. Đường kính góc D=0,12-0,20m) Theo HSTK 7 1 cây
4 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh). Cây thuộc bài (Cây cao 0,6m-0,8m, tán cây rộng D=0,6m-1,4m. Đường kính góc D=0,1-0,2m) Theo HSTK 7 1 cây
5 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh). Cây nguyệt quế (Cây cao 0,8m-1,2m, tán cây rộng D=0,8m-1,2m) Theo HSTK 2 1 cây
6 Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh). Cây hồng lộc (Cây cao 0,6m-1,0, tán cây rộng D=0,6m-0,8m, trồng cây cách khoảng 4m/cây) Theo HSTK 25 1 cây
7 Trồng cỏ (Thảm cỏ Nhật) (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) Theo HSTK 0,498 100 m2
8 Trồng cây lá màu, bồn kiểng, cải tạo bồn kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) Theo HSTK 0,363 100 m2
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng bơm điện (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) Theo HSTK 41 1 cây/90 ngày
10 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) Theo HSTK 0,861 1 bồn/tháng
BT HẠNG MỤC 1: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 10 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 0,93 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 0,1 100m
4 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm Theo HSTK 5 cái
5 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 20mm Theo HSTK 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Theo HSTK 13 cái
7 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK 10 cái
8 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 20mm Theo HSTK 20 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo HSTK 10 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK 15,11 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK 10,58 m3
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK 1 cái
BU HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG NỘI BỘ KHÓM 7 (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m + bulong khung móng làm sẵn trụ 3,5m Theo HSTK 6 trụ
2 Lắp đèn Led 18W + 4 tay nhôm định hình Theo HSTK 6 cần đèn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I Theo HSTK 3,73 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK 0,29 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK 2,87 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,14 100m2
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí Theo HSTK 6 cái
8 Làm cầu nối cửa cột Theo HSTK 6 bảng
9 Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² Theo HSTK 0,96 100m
10 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² Theo HSTK 1,2 100m
11 Lắp đặt Duplex 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 60 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm Theo HSTK 96 m
13 Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 Theo HSTK 18 m
14 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m Theo HSTK 7 bộ
15 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Theo HSTK 10,32 m3
16 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp ngầm Theo HSTK 8,26 m3
17 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo HSTK 0,24 100m2
18 Trụ bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5m Theo HSTK 1 cột
19 Lắp đặt sứ hạ thế + Bulong khung sứ Theo HSTK 1 sứ
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động  Theo HSTK 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6724E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.84E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải bao gồm công việc chính là: Thi công hạng mục đường nhựa; thi công hạng mục Bó vỉa, vỉa hè; thi công hạng mục hệ thống thoát nước (cống bê tông ly tâm đúc sẵn); thi công cây xanh. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->