Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường và hệ thống nước trên địa bàn thị trấn Định An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp các tuyến đường và hệ thống nước trên địa bàn thị trấn Định An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:12:00 đến ngày 2021-07-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,958,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: 1-Mở rộng các tuyến đường và hệ thống thoát nước | |||
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo HSTK | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo HSTK | 5 | gốc |
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo HSTK | 22,971 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 11,698 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo HSTK | 146,701 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm bù vênh mặt đường K>=0,98 | Theo HSTK | 3,841 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, dày 15cm, K>=0,98 | Theo HSTK | 5,843 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm, Eyc>=110Mpa | Theo HSTK | 61,624 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK | 187,094 | 100m2 |
| 8 | Trải ni long lót nền | Theo HSTK | 0,535 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 dày 16cm | Theo HSTK | 8,552 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8-4,1cm | Theo HSTK | 6,098 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L=3,7m, ĐK 3,8-4,1cm nẹp đầu cừ | Theo HSTK | 0,206 | m |
| 12 | Thép buộc đầu cừ | Theo HSTK | 5,368 | kg |
| D | PHẦN HÈ ĐƯỜNG | |||
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào thi công vỉa hè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo HSTK | 13,734 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả | Theo HSTK | 5,281 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bao K = 0,9 | Theo HSTK | 0,458 | 100m3 |
| 4 | Đắp thi công vỉa hè ( tận dụng đất đào) | Theo HSTK | 21,539 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 901,005 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 400x400x30mm | Theo HSTK | 12.871,504 | m2 |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn bồn hoa | Theo HSTK | 11,646 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 37,604 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 64,701 | m3 |
| G | BÓ VỈA | |||
| H | BÓ VỈA LOẠI 1 | |||
| 1 | Ván khuôn thép | Theo HSTK | 24,024 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 163,269 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 419,369 | m3 |
| I | BÓ HÈ | |||
| J | BÓ HÈ LOẠI 1 | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo HSTK | 32,153 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 63,434 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 135,4 | m3 |
| K | BÓ HÈ LOẠI 1 | |||
| 1 | Ván khuôn bó hè | Theo HSTK | 17,28 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 30,985 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 138,743 | m3 |
| L | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo HSTK | 5,566 | m3 |
| 2 | Đắp trả hiện trạng | Theo HSTK | 3,726 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,184 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,84 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( cả cột) | Theo HSTK | 22 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( cả cột) | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm vạch 1.1 màu vàng | Theo HSTK | 113,1 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm vạch 1.2 màu vàng | Theo HSTK | 10,647 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm vạch 7.3 màu trắng | Theo HSTK | 64,8 | m2 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| N | HỐ GA | |||
| O | MÓNG HỐ GA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo HSTK | 83,526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK | 61,985 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo HSTK | 0,983 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 44,226 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/m2 | Theo HSTK | 127,764 | 100m |
| P | THÂN HỐ GA | |||
| 1 | Ván khuôn hó ga | Theo HSTK | 12,182 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 147,485 | m3 |
| Q | ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 1,597 | tấn |
| 2 | Ván khuôn đan hố ga | Theo HSTK | 1,183 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 16,471 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN | Theo HSTK | 91 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 | Theo HSTK | 180 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo HSTK | 1,8 | 100m |
| R | HỐ THU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo HSTK | 2,479 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK | 2,123 | 100m3 |
| S | HỐ THU LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 8,188 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 21,538 | m3 |
| 3 | Trải ni long lót nền | Theo HSTK | 0,822 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK | 3,322 | 100m2 |
| T | HỐ THU LOẠI 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,739 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,341 | m3 |
| 3 | Trải ni long lót nền | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK | 0,605 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN | Theo HSTK | 97 | bộ |
| U | CÔNG LY TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 200mm | Theo HSTK | 84 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 200mm | Theo HSTK | 76 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 200mm | Theo HSTK | 152 | cái |
| V | CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm -H10 | Theo HSTK | 673 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm ,H30 | Theo HSTK | 23 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo HSTK | 607 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=800mm | Theo HSTK | 1.214 | cái |
| 5 | Trát mối nối cống bằng vữa XM M100 | Theo HSTK | 2,833 | m2 |
| W | MÓNG GỐI CỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo HSTK | 6,883 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 127,451 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 17,345 | m3 |
| X | ĐOẠN CẢI TẠO | |||
| Y | HỐ GA | |||
| Z | MÓNG HỐ GA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK | 20,283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK | 15,264 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo HSTK | 0,245 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 11,916 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/m2 | Theo HSTK | 34,344 | 100m |
| AA | THÂN HỐ GA | |||
| 1 | Ván khuôn thép | Theo HSTK | 3,534 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 42,816 | m3 |
| AB | ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 0,417 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo HSTK | 0,285 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,641 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng gang tải trọng 125KN | Theo HSTK | 21 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn mùi HDPE DN200 | Theo HSTK | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| AC | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,748 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,598 | m3 |
| 3 | Trải ni long lót nền | Theo HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK | 0,709 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ song chắn rác bó vỉa bằng gang tải trọng 250KN | Theo HSTK | 19 | bộ |
| AD | CỐNG LY TÂM | |||
| AE | CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm -H10 | Theo HSTK | 26,5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo HSTK | 22 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK=800mm | Theo HSTK | 44 | cái |
| AF | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =1000mm -H10 | Theo HSTK | 77 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =1000mm-H30 | Theo HSTK | 11 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo HSTK | 74 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Theo HSTK | 148 | cái |
| 5 | Trát mối nối cống vữa xi măng M100 | Theo HSTK | 1,12 | m3 |
| AG | MÓNG GỐI CỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo HSTK | 1,199 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 24,794 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/m2 | Theo HSTK | 25,677 | 100m |
| AH | ĐẦU CỐNG D1000 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,109 | tấn |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,878 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,753 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=4cm, mật độ 16 cây/m2 | Theo HSTK | 2,889 | 100m |
| 5 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt van cửa lật ngăn triều D1000 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| AI | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK | 1,681 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 1,251 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax =37,5mm dày 15cm, K=0,98 | Theo HSTK | 0,139 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm, Eyc>=110Mpa | Theo HSTK | 0,96 | 100m2 |
| AJ | HẠNG MỤC 2: 2-Nâng cấp các tuyến đường nội bộ | |||
| AK | XÂY DỰNG MỚI VỈA HÈ TUYẾN NHÁNH VÀO TRẠM HOA TIÊU | |||
| AL | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 30 | gốc |
| AM | PHẦN HÈ ĐƯỜNG | |||
| AN | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo HSTK | 2,784 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả thi công bó hè | Theo HSTK | 1,547 | 100m3 |
| 3 | Tôn cát đắp thi công vỉa hè , K>=0,90 (Không tính VL-Tận dụng đất đào) | Theo HSTK | 9,932 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150, dày 7cm lót móng vỉa hè | Theo HSTK | 239,157 | m3 |
| 5 | Lát gạch Tarazo màu vỉa hè-KT 400x400x30mm | Theo HSTK | 3.416,53 | m2 |
| AO | BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn bồn hoa | Theo HSTK | 3,054 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,86 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 16,965 | m3 |
| AP | BÓ HÈ | |||
| AQ | BÓ HÈ LOẠI 1 | |||
| 1 | Ván khuôn bó hè | Theo HSTK | 11,501 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 19,07 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 49,875 | m3 |
| AR | BÓ HÈ LOẠI 2 | |||
| 1 | Ván khuôn bó hè | Theo HSTK | 1,785 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,6 | m3 |
| AS | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo HSTK | 2,178 | m3 |
| 2 | Đắp trả hiện trạng | Theo HSTK | 1,458 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK | 9 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 9 | cái |
| AT | CHỐNG THẤM TUYẾN NHÁNH VÀO CHỢ ĐỊNH AN | |||
| AU | PHẦN DƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK | 12,295 | 100m2 |
| AV | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo HSTK | 0,242 | m3 |
| 2 | Đắp trả hiện trạng | Theo HSTK | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,08 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| AW | MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG CẶP BỜ KÈ ĐỊNH AN | |||
| AX | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo HSTK | 4,707 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 2,533 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37,5mm, dày 15cm, K>=0,98 | Theo HSTK | 1,266 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK | 8,44 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK | 25,712 | 100m2 |
| AY | BÓ VỈA LOẠI 2 | |||
| 1 | Ván khuôn | Theo HSTK | 1,796 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 10,922 | m3 |
| AZ | BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn bồn hoa | Theo HSTK | 0,442 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,428 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,457 | m3 |
| BA | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo HSTK | 0,484 | m3 |
| 2 | Đắp trả hiện trạng | Theo HSTK | 0,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,16 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( cả cột) | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| BB | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ KHU VỰC KHÓM I | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 43,2085 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0359 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 5,2527 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,3592 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0749 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2, lớp móng dưới Dmax = 37,5mm, chiều dày 120mm | Theo HSTK | 0,1798 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 23,968 | m3 |
| BC | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,4167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,2778 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 5,8048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, thành rãnh thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 11,966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thành hố ga, rãnh thu nước | Theo HSTK | 1,5189 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,0504 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,9897 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,0504 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,9897 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga HG kích thước 900x900x60 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Theo HSTK | 0,8316 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo HSTK | 0,1215 | 100m |
| BD | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 46,9008 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,1563 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 5,4966 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 12,2986 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,3419 | 100m3 |
| 6 | Lớp cao su mỏng lót nền vỉa hè | Theo HSTK | 3,419 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 23,933 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè, kích thước gạch 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 457,6 | m2 |
| BE | PHẦN VÁCH VỊ TRÍ VẢI HÈ CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1261 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,761 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,0924 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót đáy tam cấp | Theo HSTK | 0,2895 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1,77 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,362 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2312 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,115 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1293 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,3864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3491 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1682 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3263 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 5,1835 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,6 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch men trang trí vào tường, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42,705 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng lan can Inox hộp 40x80x1.4 kết hợp Inox hộp 25x50x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK | 36,5 | m |
| BF | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 18,5762 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,0619 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 9,288 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 20,2917 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 5,5595 | m3 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,1254 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch men trang trí vào tường, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 100,4332 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 177,2782 | m2 |
| 9 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây xanh | Theo HSTK | 14,78 | m3 |
| BG | PHẦN BẬC CẤP, RAM DỐC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 6,0496 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,0174 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 7,5255 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK | 21,0048 | m3 |
| 5 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 116,1637 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,36 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox Fi 60 kết hợp Inox Fi 49 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo HSTK | 8,5 | m |
| BH | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 5,6682 | 100m3 |
| 2 | Lớp cao su mỏng lót nền vỉa hè | Theo HSTK | 13,538 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 94,766 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch đá, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.353,8 | m2 |
| BI | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ KHU VỰC KHÓM I (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 1,63 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 20mm | Theo HSTK | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 20mm | Theo HSTK | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo HSTK | 23 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 32,18 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 22,53 | m3 |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK | 1 | cái |
| BJ | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ KHU VỰC KHÓM I (PHẦN CÂY XANH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 12,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểng | Theo HSTK | 16,05 | m3 |
| 3 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Hồng Lộc (Cây cao 0,6-1,0m; tán cây rộng 0,6-0,8m), trồng cách khoảng 3m/cây | Theo HSTK | 35 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Lộc Vừng (Cây cao 6m-8m; tán cây rộng 2,0m-3,0m; đường kính góc 0,25-0,3m) | Theo HSTK | 1 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Nguyệt Quế (Cây cao 0,6-0,8m; tán cây rộng 0,6-1,0m) | Theo HSTK | 10 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Trồng cây Lim Xẹt (Cây cao 4,5-6,0m; đường kính góc 0,2-0,25m) | Theo HSTK | 4 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng, cải tạo bồn kiểng | Theo HSTK | 0,92 | 100 m2 |
| 8 | Trồng cây trang sen bông đỏ | Theo HSTK | 0,323 | 100 m2 |
| 9 | Trồn cây cỏ lá gừng | Theo HSTK | 0,355 | 100 m2 |
| 10 | Cung cấp cây tràm chống đỡ cho cây trồng | Theo HSTK | 15 | cây |
| 11 | Di dời cây xanh | Theo HSTK | 8 | 1 cây |
| BK | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ KHU VỰC KHÓM 1 (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m + bulong khung móng làm sẵn trụ 3,5m | Theo HSTK | 2 | cột |
| 2 | Lắp đèn Led 30W ánh sáng trắng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, trụ côn STK cao 14m + Bu long khung móng làm sẵn | Theo HSTK | 2 | cột |
| 4 | Lọng treo đèn pha | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đèn pha bóng cao áp Led 200W | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo HSTK | 28,03 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK | 1,74 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK | 13,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,35 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A cửa cột đèn pha | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Làm cầu nối cửa cột | Theo HSTK | 4 | bảng |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | Theo HSTK | 1,12 | 100m |
| 14 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Theo HSTK | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm | Theo HSTK | 112 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Theo HSTK | 24 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 19 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo HSTK | 12,04 | m3 |
| 20 | Đấp đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo HSTK | 9,63 | m3 |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK | 0,28 | 100m2 |
| BL | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP ĐƯỜNG NỘI BỘ KHÓM 7 (PHẦN XÂY MỚI) | |||
| BM | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi công | Theo HSTK | 5,055 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 4,9189 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,1 | 100m3 |
| BN | PHẦN LÀM MỚI | |||
| BO | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 9,9832 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,9916 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 8,2882 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,6576 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 9,4091 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 25,6032 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 82,882 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1083 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,016 | m3 |
| 10 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,592 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí KT 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,592 | m2 |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ trông cây xanh | Theo HSTK | 41,952 | m3 |
| BP | PHẦN MẶT CẮT 2-2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo HSTK | 28,84 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 0,618 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,309 | m3 |
| 4 | Rải vải nilon | Theo HSTK | 0,1838 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1,2863 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK | 3,3001 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,978 | m2 |
| 8 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,978 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,8 | m2 |
| BQ | PHẦN GẠCH GRANITE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chuẩn bị thi công | Theo HSTK | 1,6 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,576 | 100m3 |
| 3 | Rải vải nilon | Theo HSTK | 1,6 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 11,2 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 160 | m2 |
| 6 | Lát gạch Granite KT 400x400 (Gạch lát sân vườn), vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 160 | m2 |
| BR | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo HSTK | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo HSTK | 0,96 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK | 0,96 | 100m2 |
| BS | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU VỰC KHÓM 7 (PHẦN XÂY XANH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 7,4 | m3 |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Theo HSTK | 12,73 | m3 |
| 3 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh). Cây thiên tuế (Cây cao 0,6m-0,8m, tán cây rộng D=1,0-1,4m. Đường kính góc D=0,12-0,20m) | Theo HSTK | 7 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh). Cây thuộc bài (Cây cao 0,6m-0,8m, tán cây rộng D=0,6m-1,4m. Đường kính góc D=0,1-0,2m) | Theo HSTK | 7 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh). Cây nguyệt quế (Cây cao 0,8m-1,2m, tán cây rộng D=0,8m-1,2m) | Theo HSTK | 2 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh). Cây hồng lộc (Cây cao 0,6m-1,0, tán cây rộng D=0,6m-0,8m, trồng cây cách khoảng 4m/cây) | Theo HSTK | 25 | 1 cây |
| 7 | Trồng cỏ (Thảm cỏ Nhật) (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Theo HSTK | 0,498 | 100 m2 |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng, cải tạo bồn kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Theo HSTK | 0,363 | 100 m2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng bơm điện (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Theo HSTK | 41 | 1 cây/90 ngày |
| 10 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Theo HSTK | 0,861 | 1 bồn/tháng |
| BT | HẠNG MỤC 1: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 20mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 20mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 15,11 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 10,58 | m3 |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK | 1 | cái |
| BU | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG NỘI BỘ KHÓM 7 (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3,5m + bulong khung móng làm sẵn trụ 3,5m | Theo HSTK | 6 | trụ |
| 2 | Lắp đèn Led 18W + 4 tay nhôm định hình | Theo HSTK | 6 | cần đèn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo HSTK | 3,73 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK | 2,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột đèn chùm trang trí | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Làm cầu nối cửa cột | Theo HSTK | 6 | bảng |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | Theo HSTK | 0,96 | 100m |
| 10 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Duplex 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm | Theo HSTK | 96 | m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Theo HSTK | 18 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 15 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo HSTK | 10,32 | m3 |
| 16 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK | 8,26 | m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 18 | Trụ bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5m | Theo HSTK | 1 | cột |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế + Bulong khung sứ | Theo HSTK | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | Theo HSTK | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6724E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải bao gồm công việc chính là: Thi công hạng mục đường nhựa; thi công hạng mục Bó vỉa, vỉa hè; thi công hạng mục hệ thống thoát nước (cống bê tông ly tâm đúc sẵn); thi công cây xanh. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi