Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Thủ Sỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723634-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Thủ Sỹ
Số hiệu KHLCNT 20210693417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:11:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,776,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,800,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.943.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
B 1. Phần phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa, thủ công72m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa43,14m2
3Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng384,306m2
4Phá dỡ granito cầu thang, tam cấp41,211m2
5Phá dỡ lan can hành lang, hoa gió cầu thang4,358m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,636m3
7Phá dỡ cột xây gạch0,983m3
8Phá dỡ lanh tô vòm BTCT0,802m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,32m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà769,856m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà584,678m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần559,375m2
13Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao 249,988m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ mái1,139tấn
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,346100m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m48,056m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m48,056m3
C 2. Phần cải tạo:
1Xây tường thằng bằng gạch không nung, dày 9,537m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô27,821m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô1,188100kg
4Bê tông lanh tô đá 1x2, mác M2001,616m3
5Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung, vữa XM mác M7513,111m3
6Bê tông lót móng tam cấp mác M150#, đá 4x60,216m3
7Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75#0,645m3
8Trát + láng granitô bậc thang, tam cấp43,682m2
9Trát Granito mũi bậc cầu thang, tam cấp95,778m
10Lát nền bằng gạch Ceramic KT:500x500mm384,306m2
11Chống thấm sê nô, thành dầm bằng dung dịch sika chống thấm75,895m2
12Láng chống thấm lòng + vén thành sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7575,895m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75777,993m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75592,057m2
15Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75197,801m2
16Trát trần, vữa XM M75360,331m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB3087,54m2
18Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M7520,732m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75262,42m
20Chi tiết con bọ đắp vữa XM mác M75#9cái
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.246,596m2
22Sơn tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ789,858m2
23Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm0,105tấn
24Lắp dựng hoa sắt hộp lan can4,95m2
25Sơn hoa sắt hộp lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ10,518m2
26Sản xuất lan can inox vách kính, hành lang0,185tấn
27Lắp dựng lan can inox2,37m2
28Sản xuất lan can sắt cầu thang0,134tấn
29Lắp dựng lan can cầu thang:8,16m2
30Sơn hoa sắt lan can thang, 1 nước lót, 2 nước phủ3,991m2
31Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III9,55m
32Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III1cái
33Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm0,603tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa sổ43,2m2
35Sơn hoa sắt lan can thang, 1 nước lót, 2 nước phủ25,603m2
36Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ38,88m2
37Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ43,2m2
38Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mm11,745m2
39Lắp dựng cửa khung nhôm82,08m2
40Lắp dựng vách kính khung nhôm11,745m2
41Sản xuất xà gồ thép hộp1,546tấn
42Lắp dựng xà gồ thép1,546tấn
43Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ131,33m2
44Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn249,988m2
45Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m3cái
46Kiểm tra điện trở2điểm
47Nậm sứ gắn với kim thu sét3cái
48Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng4cọc
49Đào đất chôn dây nối đất16,9821m3
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm48m
51Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mm36m
52Đắp đất chôn dây nối đất16,982m3
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm255m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm230m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2130m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2450m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm580m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm85m
59Lắp đặt hộp đấu dây điện16cái
60Lắp đặt đèn cầu thang có chụp2bộ
61Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W10bộ
62Lắp đặt đèn tuyp LED đôi dài 1,2m36bộ
63Lắp đặt công tắc 2 hạt20cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
65Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
67Lắp đặt móc treo quạt, sắt D1418cái
68Lắp đặt quạt trần18cái
69Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A9cái
70Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x1201hộp
71Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB6hộp
72Lắp đặt phễu thu nước mái D904cái
73Cầu chắn rác inox4cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,316100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm thoát nước hành lang0,051100m
76Hộp đựng cứu hỏa2cái
77Bình MFZ82bình
78Bình khí CO24bình
79Tiêu Lệnh2cái
D NHÀ LÀM VIỆC HIỆU BỘ
E 1. Phần phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa, vách kính, hoa sắt lan can106,562m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa23,76m2
3Tháo dỡ bệ xí2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểu3bộ
5Tháo dỡ chậu rửa2bộ
6Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng309,771m2
7Phá dỡ granito cầu thang, tam cấp38,159m2
8Phá dỡ xà lan can0,542m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,438m3
10Phá dỡ cột xây gạch0,29m3
11Phá dỡ lanh tô vòm BTCT0,677m3
12Tháo dỡ gạch ốp tường45,79m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà807,76m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà477,016m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần438,937m2
16Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao 206,421m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ mái0,927tấn
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,536100m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T41,233m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T41,233m3
F 2. Phần cải tạo:
1Xây tường thằng bằng gạch không nung, dày 6,802m3
2Xây tường thằng bằng gạch không nung, dày 0,216m3
3Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung, vữa XM mác M758,94m3
4Trát + láng granitô bậc thang, tam cấp38,159m2
5Trát Granito mũi bậc cầu thang, tam cấp76m
6Lát nền bằng gạch Ceramic KT:500x500mm295,549m2
7Lát nền bằng gạch Ceramic KT:300x300mm14,497m2
8Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT:300x450mm72,792m2
9Chống thấm sê nô, thành dầm bằng dung dịch sika chống thấm67,079m2
10Láng + trát vữa lòng máng sê nô, sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 7567,079m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75789,097m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75454,179m2
13Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75145,561m2
14Trát trần, vữa XM M75302,516m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB3067,598m2
16Thả trần thạch cao khung xương nổi65,916m2
17Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M7519,291m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75190,43m
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.084,562m2
20Sơn tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ599,74m2
21Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm0,099tấn
22Lắp dựng hoa sắt hộp lan can4,95m2
23Sơn hoa sắt hộp lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ9,945m2
24Sản xuất lan can inox vách kính, hành lang0,173tấn
25Lắp dựng lan can inox2,34m2
26Sản xuất lan can sắt cầu thang0,134tấn
27Lắp dựng lan can cầu thang:8,16m2
28Sơn hoa sắt cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ3,991m2
29Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III9,46m
30Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III1cái
31Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm0,33tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửa sổ23,76m2
33Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ14,008m2
34Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ43,14m2
35Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ24,84m2
36Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mm12,78m2
37Sản xuất lắp dựng lam nhôm che nắng33,396m2
38Lắp dựng cửa khung nhôm67,98m2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm12,78m2
40Sản xuất xà gồ thép hộp1,259tấn
41Lắp dựng xà gồ thép1,259tấn
42Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ106,88m2
43Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn206,421m2
44Làm vách ngăn compact nhà vệ sinh3,3m2
45Lắp đặt xí bệt4bộ
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
48Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
49Lắp đặt gương soi2cái
50Lắp đặt kệ kính, giá đựng xà bông2cái
51Lắp đặt chậu rửa (Lavabo)2bộ
52Phễu thoát sàn4cái
53Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
54Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm0,06100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 25mm0,25100m
57Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm4cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm5cái
59Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm20cái
60Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm10cái
61Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm5cái
62Lắp đặt van khóa D32mm2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm0,12100m
66Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm4cái
67Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm2cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm2cái
69Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm6cái
70Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm3cái
71Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm7cái
72Lắp đặt côn thu PVC D60-42mm4cái
73Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m2cái
74Kiểm tra điện trở2điểm
75Nậm sứ gắn với kim thu sét2cái
76Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng3cọc
77Đào đất chôn dây nối đất13,9681m3
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm42m
79Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mm30m
80Đắp đất chôn dây nối đất13,968m3
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm245m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2195m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2320m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm515m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm95m
87Lắp đặt hộp đấu dây điện18cái
88Lắp đặt đèn cầu thang có chụp2bộ
89Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W6bộ
90Lắp đặt đèn LED panel 600x600 50W6bộ
91Lắp đặt đèn tuyp LED đôi dài 1,2m16bộ
92Lắp đặt công tắc 1 hạt13cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
94Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi29cái
96Lắp đặt móc treo quạt, sắt D1411cái
97Lắp đặt quạt trần11cái
98Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A12cái
99Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x1201hộp
100Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB9hộp
101Lắp đặt phễu thu nước mái D904cái
102Cầu chắn rác inox4cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,316100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm thoát nước hành lang0,027100m
105Hộp đựng cứu hỏa2cái
106Bình MFZ82bình
107Bình khí CO24bình
108Tiêu Lệnh2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.943.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
10 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->