Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Thủ Sỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Thủ Sỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:11:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,800,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.943.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | 1. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 72 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 43,14 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | 384,306 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ granito cầu thang, tam cấp | 41,211 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ lan can hành lang, hoa gió cầu thang | 4,358 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,636 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ cột xây gạch | 0,983 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ lanh tô vòm BTCT | 0,802 | m3 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,32 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | 769,856 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | 584,678 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 559,375 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 249,988 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ mái | 1,139 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,346 | 100m2 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 48,056 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | 48,056 | m3 | |
| C | 2. Phần cải tạo: | |||
| 1 | Xây tường thằng bằng gạch không nung, dày | 9,537 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 27,821 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô | 1,188 | 100kg | |
| 4 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác M200 | 1,616 | m3 | |
| 5 | Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung, vữa XM mác M75 | 13,111 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng tam cấp mác M150#, đá 4x6 | 0,216 | m3 | |
| 7 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75# | 0,645 | m3 | |
| 8 | Trát + láng granitô bậc thang, tam cấp | 43,682 | m2 | |
| 9 | Trát Granito mũi bậc cầu thang, tam cấp | 95,778 | m | |
| 10 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT:500x500mm | 384,306 | m2 | |
| 11 | Chống thấm sê nô, thành dầm bằng dung dịch sika chống thấm | 75,895 | m2 | |
| 12 | Láng chống thấm lòng + vén thành sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 75,895 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 777,993 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 592,057 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 197,801 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | 360,331 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 87,54 | m2 | |
| 18 | Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 20,732 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 262,42 | m | |
| 20 | Chi tiết con bọ đắp vữa XM mác M75# | 9 | cái | |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.246,596 | m2 | |
| 22 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 789,858 | m2 | |
| 23 | Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm | 0,105 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt hộp lan can | 4,95 | m2 | |
| 25 | Sơn hoa sắt hộp lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,518 | m2 | |
| 26 | Sản xuất lan can inox vách kính, hành lang | 0,185 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng lan can inox | 2,37 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | 0,134 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu thang: | 8,16 | m2 | |
| 30 | Sơn hoa sắt lan can thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,991 | m2 | |
| 31 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | 9,55 | m | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | 1 | cái | |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,603 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 43,2 | m2 | |
| 35 | Sơn hoa sắt lan can thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,603 | m2 | |
| 36 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | 38,88 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 43,2 | m2 | |
| 38 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mm | 11,745 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 82,08 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 11,745 | m2 | |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp | 1,546 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,546 | tấn | |
| 43 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,33 | m2 | |
| 44 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 249,988 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | 3 | cái | |
| 46 | Kiểm tra điện trở | 2 | điểm | |
| 47 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | 3 | cái | |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 4 | cọc | |
| 49 | Đào đất chôn dây nối đất | 16,982 | 1m3 | |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 48 | m | |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mm | 36 | m | |
| 52 | Đắp đất chôn dây nối đất | 16,982 | m3 | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 55 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 130 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 580 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | 85 | m | |
| 59 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | 16 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đèn cầu thang có chụp | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 10 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn tuyp LED đôi dài 1,2m | 36 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 20 | cái | |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 67 | Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 | 18 | cái | |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A | 9 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 | 1 | hộp | |
| 71 | Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB | 6 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | 4 | cái | |
| 73 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,316 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm thoát nước hành lang | 0,051 | 100m | |
| 76 | Hộp đựng cứu hỏa | 2 | cái | |
| 77 | Bình MFZ8 | 2 | bình | |
| 78 | Bình khí CO2 | 4 | bình | |
| 79 | Tiêu Lệnh | 2 | cái | |
| D | NHÀ LÀM VIỆC HIỆU BỘ | |||
| E | 1. Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính, hoa sắt lan can | 106,562 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 23,76 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | 309,771 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ granito cầu thang, tam cấp | 38,159 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ xà lan can | 0,542 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,438 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ cột xây gạch | 0,29 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ lanh tô vòm BTCT | 0,677 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 45,79 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | 807,76 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | 477,016 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 438,937 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 206,421 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ mái | 0,927 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,536 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 41,233 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 41,233 | m3 | |
| F | 2. Phần cải tạo: | |||
| 1 | Xây tường thằng bằng gạch không nung, dày | 6,802 | m3 | |
| 2 | Xây tường thằng bằng gạch không nung, dày | 0,216 | m3 | |
| 3 | Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung, vữa XM mác M75 | 8,94 | m3 | |
| 4 | Trát + láng granitô bậc thang, tam cấp | 38,159 | m2 | |
| 5 | Trát Granito mũi bậc cầu thang, tam cấp | 76 | m | |
| 6 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT:500x500mm | 295,549 | m2 | |
| 7 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT:300x300mm | 14,497 | m2 | |
| 8 | Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT:300x450mm | 72,792 | m2 | |
| 9 | Chống thấm sê nô, thành dầm bằng dung dịch sika chống thấm | 67,079 | m2 | |
| 10 | Láng + trát vữa lòng máng sê nô, sàn mái, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 67,079 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 789,097 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 454,179 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 145,561 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | 302,516 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 67,598 | m2 | |
| 16 | Thả trần thạch cao khung xương nổi | 65,916 | m2 | |
| 17 | Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,291 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 190,43 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.084,562 | m2 | |
| 20 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 599,74 | m2 | |
| 21 | Sản xuất hoa sắt hộp 25x25mm | 0,099 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt hộp lan can | 4,95 | m2 | |
| 23 | Sơn hoa sắt hộp lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,945 | m2 | |
| 24 | Sản xuất lan can inox vách kính, hành lang | 0,173 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng lan can inox | 2,34 | m2 | |
| 26 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | 0,134 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu thang: | 8,16 | m2 | |
| 28 | Sơn hoa sắt cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,991 | m2 | |
| 29 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | 9,46 | m | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III | 1 | cái | |
| 31 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,33 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 23,76 | m2 | |
| 33 | Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,008 | m2 | |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn, phụ kiện đồng bộ | 43,14 | m2 | |
| 35 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 24,84 | m2 | |
| 36 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, chia ô, kính an toàn 6,38mm | 12,78 | m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng lam nhôm che nắng | 33,396 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 67,98 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | 12,78 | m2 | |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp | 1,259 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,259 | tấn | |
| 42 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,88 | m2 | |
| 43 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 206,421 | m2 | |
| 44 | Làm vách ngăn compact nhà vệ sinh | 3,3 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt kệ kính, giá đựng xà bông | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) | 2 | bộ | |
| 52 | Phễu thoát sàn | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 0,06 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 0,2 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 25mm | 0,25 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 20 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25mm | 5 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van khóa D32mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | 0,08 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,1 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,12 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 7 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn thu PVC D60-42mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | 2 | cái | |
| 74 | Kiểm tra điện trở | 2 | điểm | |
| 75 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | 2 | cái | |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 3 | cọc | |
| 77 | Đào đất chôn dây nối đất | 13,968 | 1m3 | |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 42 | m | |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16mm | 30 | m | |
| 80 | Đắp đất chôn dây nối đất | 13,968 | m3 | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 45 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 195 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 320 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 515 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | 95 | m | |
| 87 | Lắp đặt hộp đấu dây điện | 18 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đèn cầu thang có chụp | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 6 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600 50W | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn tuyp LED đôi dài 1,2m | 16 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 13 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 29 | cái | |
| 96 | Lắp đặt móc treo quạt, sắt D14 | 11 | cái | |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | 11 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha cường độ 20A - 50A | 12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa và khóa KT450x300x120 | 1 | hộp | |
| 100 | Hộp điện âm tường, kính trong suốt chứa 4 cực MCB | 9 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | 4 | cái | |
| 102 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,316 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm thoát nước hành lang | 0,027 | 100m | |
| 105 | Hộp đựng cứu hỏa | 2 | cái | |
| 106 | Bình MFZ8 | 2 | bình | |
| 107 | Bình khí CO2 | 4 | bình | |
| 108 | Tiêu Lệnh | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.943.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi