Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:05:00 đến ngày 2021-07-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,426,255,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,9977 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,6106 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,42 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,908 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,4494 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2213 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,075 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1488 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,6298 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,03 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1533 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,03 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,9655 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 8,5047 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 22,687 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 15,8104 | m3 | |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7171 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5698 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1147 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2014 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7458 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5574 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8829 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3775 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8229 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,3572 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,6298 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,9775 | tấn | |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,0582 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2637 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1224 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0681 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,735 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 33,9396 | m3 | |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 1,7231 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 9,4775 | m3 | |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 3,9936 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 105,9856 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 195,3035 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,3322 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 88,29 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 245,424 | m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 31,308 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 25,788 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 153,22 | m | |
| 46 | Gia công xà gồ thép | 1,1869 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1869 | tấn | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,9568 | 100m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 165,75 | m2 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch thẻ bồn hoa | 4,7188 | m2 | |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 16,9728 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | 195,3035 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 347,4834 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 542,7869 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 192,8564 | m2 | |
| 56 | Con tiện bê tông sơn màu trắng | 22 | cái | |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 22 | cái | |
| 58 | Hoa sắt cửa Inox 12x12x1.2 | 18,192 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,192 | m2 | |
| 60 | Cửa đi thép tấm dày 1.5mm, đố cửa thép hộp 36x80x1.2mm, sơn tĩnh điện | 12,48 | m2 | |
| 61 | Phụ kiện cửa đi sắt | 4 | bộ | |
| 62 | Cửa sổ thép tấm dày 1.5mm, đố cửa thép hộp 36x60x1.2mm, sơn tĩnh điện | 16,32 | m2 | |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ sắt | 8 | bộ | |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 72 | 1m | |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 28,8 | 1m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 1m4, 80W | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 3MCB | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 40 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 2 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 100 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 500 | m | |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox | 10 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D90 | 10 | cái | |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 34 | m | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | 19 | m | |
| 4 | Chân bật sắt tròn D10: 100x150x100 | 3 | cái | |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 7 | cọc | |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,28 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0728 | 100m3 | |
| E | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháy 650x800x200mm | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4KG | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4KG | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 74,4696 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1147 | 100m3 | |
| G | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải ni lông lớp cách ly | 2 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,64 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.139382707E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.27876541E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, nhà 01 tầng trở lên, kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Có hệ thống chiếu sáng, PCCC, cấp thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 713.127.569 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.426.255.138 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi