Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722157-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210722079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:04:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,224,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự quy mô công việc: Có các hạng mục đường bê tông xi măng, tường chắn, cống bản, cống tròn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.113.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 18cm1.194,8922m3
2Lớp giấy dầu cách ly6.638,29m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm1.140,504m3
B Khe co, khe giãn
1Ma tít0,448m3
2Gỗ đệm0,4287m3
3Ván khuôn680,7996m2
4Chiều dài xẻ khe1.302m
C Phần nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất cấp I2.948,41m3
2Đào khuôn, đất cấp III85,46m3
3Đánh cấp, đất cấp I77,47m3
4Đánh cấp, đất cấp III77,47m3
5Phá dỡ bê tông mặt đường cũ176,1m3
6Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển176,1m3
7Lu lèn nền đường2.007,2m2
8Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng)1.884,1m3
9Đắp bằng đất tận dụng từ đào khuôn, đào cấp, đào nền, K90140,35m3
10Đắp bằng đất tận dụng từ đào móng cống K9028,78m3
11Đắp bằng đất mua về K908.487,01m3
D Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 2km
1Đất cấp I6.782,713m3
2Vật liệu phá dỡ176,1m3
E An toàn giao thông
1Cọc tiêu76cọc
2Biển báo tam giác phản quang13biển
3Đào đất chôn cột5,33m3
4Bê tông móng cột M150 đá 2x41,17m3
5Ván khuôn móng cột10,4m2
6Đắp hoàn trả móng cột4,16m3
F Tường chắn
1Đào hố móng, đất cấp III3.034,27m3
2Đào hố móng, đất cấp I3.902,81m3
3Đắp hoàn trả đầm chặt K90 - đất tận dụng2.730,84m3
4Đắp hoàn trả đầm chặt K90 - đất mua về489,76m3
5Đắp hoàn trả đầm chặt K85 - đất tận dụng457,95m3
6Đá hộc xây tường chắn VXM M100 Chiều dày 78,688m3
7Đá hộc xây tường chắn VXM M100 Chiều dày >60cm, cao 1.495,072m3
8Đá hộc xây móng tường chắn VXM M100, chiều dày >60cm2.002,73m3
9Đá dăm đệm móng dày 10cm186,02m3
10Cọc tre gia cố móng; L=2,5m/cọc116.264,78m
11Đá dăm 4x610,36m3
12Ống nhựa PVC D60106,4m
13Giằng đỉnh Bê tông M20071,04m3
14Giằng đỉnh Ván khuôn316,64m2
15Giằng đỉnh Thép tròn D6443,16kg
16Giằng đỉnh Thép tròn D10966,82kg
G Cống tròn D50& D75
1Bê tông M20011,37m3
2Ván khuôn277,28m2
3Thép tròn D831,58kg
4Lắp đặt ống cống D5064đoan ống
5Lắp đặt ống cống D757đoan ống
6Vữa xi măng M100 chèn ống cống3,32m3
7Mối nối gạch xây VXM M1002,16m3
8Vữa xi măng M100 chèn mối nối1,24m3
9Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh, tường chắn32,37m3
10Đá hộc xây VXM M100 móng58,78m3
11Đá hộc xây VXM M100 sân cống20,97m3
12Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh34,07m2
13Đá dăm đệm cống dày 10cm15,81m3
14Cọc tre loại A, dài 2,5m/cọc6.402,5m
15Đào hố móng cống, đất cấp III272,61m3
16Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụng đầm K95138,05m3
17Đắp hoàn trả hố móng tường chắn bằng đất tận dụng đầm K9033,73m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly TB 2km75,61m3
19Bê tông M250 (Tấm đan)0,32m3
20Ván khuôn (Tấm đan)1,92m2
21Thép tròn D6 (Tấm đan)28,06kg
22Thép tròn D8 (Tấm đan)3,36kg
23Thép tròn D12 (Tấm đan)24,14kg
24Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan)6cái
25Bê tông M250 (Mũ mố)0,44m3
26Ván khuôn (Mũ mố)5,15m2
27Thép tròn D6 (Mũ mố)5,19kg
28Thép tròn D8 (Mũ mố)20,43kg
29Gạch xây hố ga VXM M752,55m3
30Bê tông móng M150 dày 15cm đầm chặt0,85m3
31Ván khuôn móng1,8m2
32Đá dăm đệm móng dày 10cm0,56m3
33Trát VXM M100 hố ga9,24m2
H Cống tròn D200
1Bê tông M20020,7m3
2Ván khuôn207,3m2
3Thép tròn D6273,45kg
4Thép tròn D122.320,2kg
5Lắp đặt ống cống D20015m
6Vữa xi măng M100 chèn ống cống8,1m3
7Mối nối gạch xây VXM M1001,68m3
8Vữa xi măng M100 chèn mối nối0,84m3
9Bê tông M150 tường đầu, hèm phai22,5m3
10Bê tông M150 móng tường thân, hèm phai26,16m3
11Ván khuôn tường đầu, hèm phai202,31m2
12Đá hộc xây VXM M100 móng9,31m3
13Đá hộc xây VXM M100 sân cống8,18m3
14Bê tông M2500,58m3
15Ván khuôn1,63m2
16Thép có gờ D1227,67kg
17Thép có gờ D1661,86kg
18Thép ống D5013,6398m
19Bu lông M164cái
20Sản xuất thép khe van, tấm đáy375kg
21Lắp đặt cốt thép khe van, tấm đáy0,375tấn
22Bê tông M250 (Dầm và thanh chống)0,42m3
23Ván khuôn (Dầm và thanh chống)6,36m2
24Thép tròn D6 (Dầm và thanh chống)9,59kg
25Thép tròn D18 (Dầm và thanh chống)100,19kg
26Bê tông M250 (Cột dàn van)0,32m3
27Ván khuôn (Cột dàn van)6,4m2
28Thép tròn D6 (Cột dàn van)9,59kg
29Thép tròn D18 (Cột dàn van)98,46kg
30Bê tông M250 (Sàn dàn van)0,68m3
31Ván khuôn (Sàn dàn van)5,84m2
32Thép tròn D6 (Sàn dàn van)21,05kg
33Thép ống D50 (Cầu thang)4,8791m
34Thép hình (Cầu thang)166,99kg
35Gạch xây VXM M50 chân cầu thang (Cầu thang)0,842m3
36Vữa bê tông M150 đá 2x4 (Cầu thang)0,16m3
37Bê tông lót M100 đá 4x6 (Cầu thang)0,154m3
38Thép ống D50 (Lan can giàn van)24,7299m
39Bu lông M16 (Lan can giàn van)20cái
40Sơn chống gỉ (Lan can giàn van)3,8826m2
41Sản xuất cốt thép cửa van724,8kg
42Lắp dựng cốt thép cửa van0,7248tấn
43Vít chìm M160x6022cái
44Cao su củ tỏi P454,24m
45Vít chìm M180x10013cái
46Cao su tấm dày 14mm0,3m2
47Bu lông M250x401cái
48Sơn chống gỉ25,59m2
49Vít nâng V51bộ
50Đá dăm đệm cống dày 10cm8,011m3
51Cọc tre loại A, dài 2,5m/cọc3.476,875m
52Cẩu dỡ bê tông tấm bản cũ1,44m3
53Phá dỡ tường cống cũ15,96m3
54Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển17,4m3
55Đào hố móng cống, đất cấp III19,52m3
56Đào hố móng cống, đất cấp I21,08m3
57Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụng đầm K9517,57m3
58Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất mua về đầm K9523,39m3
59Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly TB 2km23,03m3
60Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi cự ly TB 2km17,4m3
I Cống bản Lo=3,4m
1Bê tông M3002,87m3
2Thép trơn D666,614kg
3Ván khuôn1,44m2
4Bê tông M3005,72m3
5Ván khuôn15,12m2
6Thép tròn trơn D8237,12kg
7Thép có gờ D1088,86kg
8Thép có gờ D1247,38kg
9Thép tròn trơn D18479,52kg
10Bê tông mối nối bản0,3m3
11Thép trơn D42,28kg
12Bê tông mũ mố M250 (Mũ mố)6,48m3
13Ván khuôn (Mũ mố)12,72m2
14Thép tròn trơn D8 (Mũ mố)198,56kg
15Thép tròn trơn D14 (Mũ mố)255,74kg
16Thép tròn trơn D22 (Mũ mố)81,16kg
17Bê tông M250 (Bản quá độ)5,5m3
18Bê tông M250 chèn mối nối (Bản quá độ)0,04m3
19Ván khuôn (Bản quá độ)15,5m2
20Thép tròn trơn D8 (Bản quá độ)147kg
21Thép tròn trơn D12 (Bản quá độ)37,3kg
22Thép có gờ D14 (Bản quá độ)487,5kg
23Đá dăm đệm bản giảm tải (Bản quá độ)15,6m3
24Bê tông M250 (Lan can trên cống)2,46m3
25Ván khuôn (Lan can trên cống)14,78m2
26Thép tròn trơn D8 (Lan can trên cống)28,0134kg
27Thép có gờ D12 (Lan can trên cống)83,35kg
28Ống thép inox D150 (Lan can trên cống)7,92m
29Thép bản lan can (Lan can trên cống)14,79kg
30Bê tông M150 thân mố, hèm phai60,86m3
31Ván khuôn thân mố, hèm phai183,33m2
32Bê tông móng mố và móng hèm phai M15061,184m3
33Ván khuôn móng mố và móng hèm phai69,2m2
34Bê tông M150 giằng chống3,17m3
35Ván khuôn giằng chống8,28m2
36Đá hộc xây VXM M100 lòng, sân cống, gia cố21,12m3
37Đá dăm đấm chặt dày 10cm10,47m3
38Bè tre 2 lớp101m2
39Phá dỡ dầm bản cũ2,93m3
40Phá dỡ đá xây15,47m3
41Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển18,4m3
42Đào hố móng, đất cấp III84,92m3
43Đào hố móng, đất cấp I371,43m3
44Đắp cát gia cố móng cống138,43m3
45Đá dăm trộn cát115,3m3
46Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K9555,35m3
47Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về đầm K9589,64m3
48Đắp đất K95 dưới lòng cống bằng đất tận dụng29,57m3
49Vật liệu phá dỡ đổ đi18,4m3
50Vận chuyển đất thừa đổ đi Đất cấp I371,43m3
51Bê tông M250 (Cầu công tác)1,61m3
52Ván khuôn (Cầu công tác)3,85m2
53Thép có gờ D12 (Cầu công tác)38,36kg
54Thép có gờ D16 (Cầu công tác)87,11kg
55Thép ống D50 (Cầu công tác)10,2299m
56Bu lông M16 (Cầu công tác)4cái
57Sản xuất thép khe van, tấm đáy685,58kg
58Lắp đặt cốt thép khe van, tấm đáy0,6856tấn
59Bê tông M250 (Dầm và thanh chống)0,8m3
60Ván khuôn (Dầm và thanh chống)9,38m2
61Thép tròn D6 (Dầm và thanh chống)15,15kg
62Thép tròn D18 (Dầm và thanh chống)191,35kg
63Bê tông M250 (Cột dàn van)1,21m3
64Ván khuôn (Cột dàn van)16,22m2
65Thép tròn D6 (Cột dàn van)17,05kg
66Thép tròn D18 (Cột dàn van)270,45kg
67Bê tông M250 (Sàn dàn van)1,09m3
68Ván khuôn (Sàn dàn van)8,36m2
69Thép tròn D6 (Sàn dàn van)57,79kg
70Thép ống D50 (Cầu thang)7,7607m
71Thép hình (Cầu thang)253,38kg
72Gạch xây VXM M50 chân cầu thang (Cầu thang)1,11m3
73Vữa bê tông M150 đá 2x4 (Cầu thang)0,2m3
74Bê tông lót M100 đá 4x6 (Cầu thang)0,12m3
75Thép ống D50 (Lan can giàn van)39,1469m
76Bu lông M16 (Lan can giàn van)22cái
77Sơn chống gỉ (Lan can giàn van)4,49m2
78Sản xuất cốt thép cửa van2.014,506kg
79Lắp dựng cốt thép cửa van2,0145tấn
80Vít chìm M160x6026cái
81Cao su củ tỏi P455,5m
82Vít chìm M180x10016cái
83Cao su tấm dày 14mm0,571m2
84Sơn chống gỉ4,49m2
85Sản xuất khung đỡ286,21kg
86Lắp dựng khung đỡ0,2862tấn
87Puly D2606cái
88Bu lông M20x500 + ê cu + long đen16bộ
89Dây cáp D2040m
90Tời 8T1bộ
91Sản xuất khung đỡ54,17kg
92Lắp dựng khung đỡ0,0542tấn
93Puly D2602cái
94Bu lông M18x160 + ê cu + long đen8bộ
95Bê tông mặt đường M250 dày 18cm5,62m3
96Lớp giấy dầu tạo phẳng31,22m2
97Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm2,04m3
98Té mạt đường tránh dày 3cm1,96m3
99Đá xô bồ dày 12cm7,85m3
100Đắp nền đường K90336,37m3
101Đào đất không thích hợp, đất cấp I43,16m3
102Bê tông ống cống M200 (Cống tạm D75)3,1m3
103Ván khuôn (Cống tạm D75)58,5m2
104Thép tròn D6 (Cống tạm D75)87,4kg
105Thép tròn D10 (Cống tạm D75)246,7kg
106Lắp đặt ống cống (Cống tạm D75)10đoan ống
107Tháo dỡ ống cống tận dụng (Cống tạm D75)10m3
108San lấp mặt bằng bãi đúc dầm Té mạt dày 3cm2,9862m3
109San lấp mặt bằng bãi đúc dầm Đá xô bồ dày 10cm9,954m3
110Lắp đặt tấm bản, bản giảm tải trọng lượng 16CK
111Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng90m3
112Đào đường tránh thi công359,1202m3
113Phá bờ vây thi công, thanh thải dòng chảy90m3
114Vận chuyển đất đổ đi43,16m3
J Cống dọc Lo=0,4m
1Bê tông M250 (Tấm đan)34,76m3
2Ván khuôn (Tấm đan)225,94m2
3Thép tròn D8 (Tấm đan)3.310,89kg
4Thép tròn D12 (Tấm đan)2.511,41kg
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (Tấm đan)869cái
6Bê tông M250 (Mũ mố)34,76m3
7Ván khuôn (Mũ mố)382,36m2
8Thép tròn D6 (Mũ mố)408,43kg
9Thép tròn D10 (Mũ mố)1.607,65kg
10Gạch xây thân rãnh VXM M75115,88m3
11Bê tông móng rãnh M15045,18m3
12Ván khuôn móng86,9m2
13Đá dăm đệm móng dày 10cm45,18m3
14Trát VXM M100 thân rãnh613,61m2
15Bê tông M250 (tấm đan hố ga)0,64m3
16Ván khuôn (tấm đan hố ga)3,04m2
17Thép tròn D8 (tấm đan hố ga)52,8kg
18Thép tròn D12 (tấm đan hố ga)42,24kg
19Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg (tấm đan hố ga)8cái
20Bê tông M250 (Mũ mố)1,04m3
21Ván khuôn (Mũ mố)11,55m2
22Thép tròn D6 (Mũ mố)12,32kg
23Thép tròn D10 (Mũ mố)48,54kg
24Gạch xây thân hố ga VXM M754,37m3
25Bê tông móng hố ga M1501,23m3
26Ván khuôn móng3,97m2
27Đá dăm đệm móng dày 10cm1,23m3
28Trát VXM M100 thân hố ga18,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.444897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự quy mô công việc: Có các hạng mục đường bê tông xi măng, tường chắn, cống bản, cống tròn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.113.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư,53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học ngành giao thông. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Đã làm trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l3
9 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥16T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy lu rung Lực rung ≥ 25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->