Gói thầu: Di dời, sửa chữa, lắp đặt thiết bị đài truyền thanh phường Hưng Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Di dời, sửa chữa, lắp đặt thiết bị đài truyền thanh phường Hưng Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bổ sung cân đối cho phường Hưng Định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:04:00 đến ngày 2021-07-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 393,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.90613E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181226E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.619.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥551.238.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc đã từng tham gia thi công dân dụng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,696 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7995 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1761 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1993 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5152 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,392 | m3 |
| 9 | Nhân công ca máy tháo dở trụ anten dây co hiện hữu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 10 | Nhân công ca máy vận chuyển đến trụ sở mới | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 11 | Nhân công ca máy lắp dựng trụ anten dây co 30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 12 | Gia công 4 đoạn trụ 300x300x3000 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 13 | Di dời 2 cây kiểng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | 100m2 |
| 15 | SXLĐ bulon D14 lên kết các đốt trụ (bulon cường độ cao 8.8) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 16 | SXLĐ bulon D20 lên kết trụ và móng(bulon cường độ cao 8.8, 9 cái/trụ ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | SXLĐ kẹp cáp (12 cái/1 móng néo) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 18 | SXLĐ Chốt vòng U CH18E(ma ní ,1 cáp 2 cái) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 19 | SXLĐ Kẹp cáp(1 cáp/6 cái) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 20 | SXLĐ tăng đơ cáp (4 cái/ 1 móng néo) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | SXLĐ cáp neo D8.1 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 22 | SXLĐ yếm cáp | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 23 | SXLĐ code giữ dây chống sét(16 cái/trụ 30m) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Bulon M12 liên kết code | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,2237 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,2237 | m2 |
| 27 | Đóng cọc chống sét lấy phần nhân công đóng theo định mức | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 28 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu(đèn báo không, sử dụng năng lượng mặt trời) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | THIẾT BỊ PHÒNG MÁY PHÁT TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đầu thu chuyên dùng AM/FM | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm từ xa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Loa phóng thanh cự ly xa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tăng âm truyền thanh 240W | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Bộ dây JACK kết nối tín hiệu thiết bị phòng máy trung tâm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Hệ thống cắt sét lan truyền đường nguồn 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Mixer tích hợp Soundcard | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tủ RACK 19” để thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt phòng máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Loa kiểm âm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.90613E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181226E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.619.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥551.238.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc đã từng tham gia thi công dân dụng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình); | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần thiết bị | 1 | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực điện – điện tử | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm | Dùng để thi công | 1 |
| 5 | Máy mài | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi