Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 và các trang thiết bị đồ dùng dạy học cho các Trường Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Nguyên Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210689959-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 và các trang thiết bị đồ dùng dạy học cho các Trường Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Nguyên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 16:33:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,954,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 15 | Bộ | Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 15 | Bộ | Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 15 | Bộ | Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 4 | Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí. Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 15 | Bộ | Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 15 | Bộ | Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 15 | Bộ | Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 15 | Bộ | Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 15 | Bộ | Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 9 | Hình học trực quan. Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 15 | Bộ | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 15 | Bộ | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 15 | Bộ | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 12 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (thước cuộn) | 15 | Chiếc | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (bộ thiết bị) | 15 | Bộ | Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 14 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 15 | Bộ | Môn ngoại ngữ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 15 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 16 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 17 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 18 | Video/clip về tình huống trung thực | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 19 | Video/clip về tình huống tự lập | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 20 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 21 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 22 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 23 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 24 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 25 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 26 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 15 | Bộ | Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 27 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 28 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 29 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 30 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 31 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 32 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 33 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 15 | Tờ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 34 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 15 | Tờ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 35 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 36 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 37 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 38 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 39 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 18 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 40 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 15 | Tờ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 41 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 42 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 15 | Tờ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 43 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 44 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 45 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 46 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 47 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 15 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 48 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 5 | Bộ | Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 49 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 50 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 80 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 51 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 52 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 15 | tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 53 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 15 | Bộ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 54 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 55 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 56 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 57 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 58 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 15 | Bộ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 59 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 15 | Bộ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 60 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 61 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 62 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 63 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 15 | Bộ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 64 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 15 | Bộ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 65 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 15 | Bộ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 66 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 67 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 15 | Bộ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 68 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 69 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 70 | Video/clip về đới sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 15 | Bộ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 71 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 15 | Tờ | Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 72 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 100 | Tập | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 73 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 15 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 74 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 15 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 75 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 15 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 76 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 15 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 77 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 15 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 78 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 15 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 79 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 16 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 80 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 15 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 81 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 15 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 82 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 15 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 83 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 15 | Tờ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 84 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 15 | Tập | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 85 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 15 | Tập | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 86 | Atlat địa lý Việt Nam | 15 | Tập | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 87 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 15 | Chiếc | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 88 | Địa bàn (la bàn) | 15 | Chiếc | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 89 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 15 | Hộp | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 90 | Nhiệt kế | 15 | chiếc | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 91 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 15 | chiếc | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 92 | Thước dây | 15 | chiếc | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 93 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 7 | Bộ | Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 94 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 95 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 96 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 97 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 98 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 99 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 100 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 101 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 102 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 103 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 104 | Phân loại thế giới sống. Sơ đồ 5 giới sinh vật | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 105 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 106 | Virus và vi khuẩn. Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 107 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 108 | Đa dạng nguyên sinh vật. Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 109 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 110 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 111 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 112 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 113 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 114 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 115 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 116 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 117 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 118 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 119 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 120 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 121 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 5 | Tờ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 122 | Các thể (trạng thái) của chất. Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 123 | Nến (Parafin) rắn | 5 | Hộp | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 124 | Ống nghiệm | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 125 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 126 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 127 | Chậu thủy tinh. | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 128 | Cốc loại 1 lít | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 129 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 5 | gram | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 130 | Nến | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 131 | Ống đong hình trụ 100ml | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 132 | Thìa café nhỏ | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 133 | Muối ăn | 5 | Lọ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 134 | Đường | 5 | Lọ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 135 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 136 | Phễu chiết hình quả lê | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 137 | Đũa thủy tinh | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 138 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 139 | Cát hoặc dầu ăn | 5 | Lọ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 140 | Kính hiển vi | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 141 | Tiêu bản tế bào thực vật | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 142 | Tiêu bản tế bào động vật | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 143 | Kính lúp | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 144 | Lam kính | 5 | Hộp | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 145 | La men | 5 | Hộp | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 146 | Kim mũi mác | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 147 | Panh | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 148 | Dao cắt tiêu bản | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 149 | Pipet | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 150 | Đĩa kính đồng hồ | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 151 | Đĩa lồng (Pêtri) | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 152 | Cồn đốt | 5 | lít | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 153 | Acid acetic 45% | 5 | Lọ (500ml) | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 154 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 5 | Lọ (100ml) | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 155 | Carmin acetic 2% | 5 | Lọ (100ml) | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 156 | Giemsa 2% | 5 | Lọ (500ml) | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 157 | Methylen blue | 5 | Lọ (100ml) | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 158 | Glycerol | 5 | Lọ (500ml) | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 159 | Chậu lồng (Bôcan) | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 160 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 161 | Phễu thủy tinh loại to | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 162 | Kéo cắt cành | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 163 | Cặp ép thực vật | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 164 | Vợt bắt sâu bọ | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 165 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 166 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 167 | Lọ nhựa ( có nút kín) | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 168 | Hộp nuôi sâu bọ | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 169 | Bể kính | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 170 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 171 | Găng tay | 5 | Túi | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 172 | Ống đong | 5 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 173 | Ống hút có quả bóp cao su | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 174 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 5 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 175 | Thanh nam châm | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 176 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 5 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 177 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 5 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 178 | Giá để ống nghiệm | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 179 | Đèn cồn | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 180 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 181 | Lưới thép | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 182 | Găng tay cao su | 15 | Đôi | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 183 | Áo choàng | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 184 | Kính bảo vệ mắt không màu | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 185 | Chổi rửa ống nghiệm | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 186 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 187 | Bộ giá đỡ cơ bản | 15 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 188 | Bình chia độ | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 189 | Biến thế nguồn | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 190 | Cảm biến lực | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 191 | Cảm biến nhiệt độ | 15 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 192 | Bộ thu nhận số liệu | 5 | Cái | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 193 | Mẫu động vật ngâm trong lọ: sứa | 9 | Lọ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 194 | Mẫu động vật ngâm trong lọ: bạch tuộc | 9 | Lọ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 195 | Mẫu động vật ngâm trong lọ: ếch | 8 | Lọ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 196 | Đa dạng thực vật | 15 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 197 | Đa dạng cá | 15 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 198 | Đa dạng lưỡng cư | 15 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 199 | Đa dạng bò sát | 15 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 200 | Đa dạng chim | 15 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 201 | Đa dạng thú | 15 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 202 | Đa dạng sinh học | 15 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 203 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 15 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 204 | Cấu tạo cơ thể người | 15 | Bộ | Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 205 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 15 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 206 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 15 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 207 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 15 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 208 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 15 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 209 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 15 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 210 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 15 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 211 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 15 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 212 | Tranh về Trang phục và đời sống | 16 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 213 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 16 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 214 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 16 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 215 | Tranh về Nồi cơm điện | 5 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 216 | Tranh về Bếp điện | 5 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 217 | Tranh về Đèn điện | 5 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 218 | Tranh về Quạt điện | 5 | Tờ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 219 | Video về Ngôi nhà thông minh | 5 | Tệp | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 220 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 5 | Tệp | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 221 | Video về Trang phục và thời trang | 5 | Tệp | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 222 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 5 | Tệp | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 223 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 5 | Tệp | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 224 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 15 | Bộ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 225 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 15 | Bộ | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 226 | Hộp mẫu các loại vải | 15 | Hộp | Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 227 | Bộ vật liệu cơ khí | 8 | Bộ | Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 228 | Bộ dụng cụ cơ khí | 8 | Bộ | Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 229 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 8 | Bộ | Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 230 | Bộ vật liệu điện | 8 | Bộ | Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 231 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 8 | Bộ | Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 232 | Biến thể nguồn | 8 | Bộ | Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 233 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 8 | Bộ | Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 234 | Quả bóng (môn ném bóng) | 251 | Quả | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 235 | Lưới chắn bóng (môn ném bóng) | 24 | Bộ | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 236 | Quả bóng đá | 18 | Quả | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 237 | Quả bóng rổ | 15 | Quả | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 238 | Quả cầu đá | 76 | Quả | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 239 | Trụ, lưới đá cầu | 21 | Bộ | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 240 | Quả cầu lông | 45 | Hộp | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 241 | Vợt cầu lông | 75 | Chiếc | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 242 | Trụ, lưới cầu lông | 23 | Bộ | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 243 | Quả bóng chuyền da | 30 | Quả | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 244 | Cột và lưới bóng chuyền da | 24 | Bộ | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 245 | Trụ đấm, đá | 15 | Cái | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 246 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 150 | Cái | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 247 | Bàn cờ, quân cờ vua | 16 | Bộ | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 248 | Bàn và quân cờ treo tường | 15 | Bộ | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 249 | Quả bóng bàn | 30 | Quả | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 250 | Vợt bóng bàn | 30 | Chiếc | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 251 | Bàn, lưới bóng bàn | 10 | Bộ | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 252 | Thảm TDTT | 15 | Chiếc | Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 253 | Đồng hồ bấm giây | 15 | Chiếc | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 254 | Còi | 30 | Chiếc | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 255 | Thước dây | 15 | Chiếc | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 256 | Thảm TDTT | 75 | Tấm | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 257 | Nấm thể thao | 15 | Chiếc | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 258 | Cờ lệnh thể thao | 15 | Bộ | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 259 | Biển lật số | 40 | Bộ | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 260 | Dây nhảy cá nhân | 30 | Chiếc | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 261 | Dây nhảy tập thể | 30 | Chiếc | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 262 | Bóng nhồi | 75 | Quả | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 263 | Dây kéo co | 10 | Cuộn | Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 264 | Thanh phách | 15 | Cặp | Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 265 | Trống nhỏ | 15 | Bộ | Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 266 | Tam giác chuông (Triangle) | 15 | Bộ | Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 267 | Trống lục lạc (Tambourine) | 15 | Cái | Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 268 | Đàn phím điện tử (Key board) | 5 | Bộ | Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 269 | Kèn phím | 18 | Cái | Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 270 | Sáo (recorder) | 19 | Cái | Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 271 | Bục, bệ | 15 | Bộ | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 272 | Mẫu vẽ | 15 | Bộ | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 273 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 15 | Cái | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 274 | Bảng vẽ | 15 | Cái | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 275 | Bút lông | 15 | Bộ | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 276 | Bảng pha màu | 15 | Cái | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 277 | Ống rửa bút | 15 | Cái | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 278 | Lô đồ họa (tranh in) | 15 | Cái | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 279 | Đất nặn | 15 | Hộp | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 280 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 15 | Bộ | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 281 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 15 | Bộ | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 282 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 11 | Bộ | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 283 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 11 | Bộ | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 284 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 11 | Bộ | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 285 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 11 | Bộ | Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 286 | Bàn ghế dùng cho học sinh phòng tin | 50 | Bộ | THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 287 | Máy lọc nước loại 50 lít/giờ | 2 | Cái/trường | THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 288 | Bàn thí nghiệm học sinh công nghệ | 16 | Cái | THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 289 | Bàn giáo viên công nghệ | 2 | Cái | THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 290 | Giá trang trí | 2 | Cái | THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 291 | Trụ luồn lách sáu người | 3 | Cái | THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 292 | Xe đạp đôi kết hợp tay | 3 | Cái | THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 293 | Tủ đựng thiết bị | 14 | Cái | THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) | ||
| 294 | Loa kéo | 3 | Cái | THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét ký với cơ sở giáo dục. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.710.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi