Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 và các trang thiết bị đồ dùng dạy học cho các Trường Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Nguyên Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210689959-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 và các trang thiết bị đồ dùng dạy học cho các Trường Trung học cơ sở trên địa bàn huyện Nguyên Bình
Số hiệu KHLCNT 20210638308
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 16:33:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,954,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu 15 Bộ Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
2 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện 15 Bộ Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
3 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ 15 Bộ Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
4 Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí. Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng 15 Bộ Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
5 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng 15 Bộ Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
6 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. 15 Bộ Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
7 Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản 15 Bộ Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
8 Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình 15 Bộ Môn Ngữ văn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
9 Hình học trực quan. Bộ thiết bị dạy hình học trực quan 15 Bộ Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
10 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng 15 Bộ Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
11 Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học 15 Bộ Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
12 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (thước cuộn) 15 Chiếc Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
13 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (bộ thiết bị) 15 Bộ Môn Toán (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
14 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 15 Bộ Môn ngoại ngữ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
15 Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
16 Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
17 Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
18 Video/clip về tình huống trung thực 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
19 Video/clip về tình huống tự lập 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
20 Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
21 Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
22 Video/clip tình huống về tiết kiệm 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
23 Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
24 Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
25 Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
26 Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em 15 Bộ Môn Giáo dục công dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
27 Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
28 Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
29 Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
30 Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
31 Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
32 Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
33 Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. 15 Tờ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
34 Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam 15 Tờ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
35 Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
36 Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
37 Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
38 Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
39 Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á 18 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
40 Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. 15 Tờ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
41 Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
42 Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc 15 Tờ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
43 Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
44 Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
45 Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
46 Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
47 Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam 15 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
48 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 5 Bộ Dụng cụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
49 Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
50 Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. 80 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
51 Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
52 Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa 15 tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
53 Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. 15 Bộ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
54 Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
55 Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
56 Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
57 Tranh về hiện tượng tạo núi 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
58 Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau 15 Bộ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
59 Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. 15 Bộ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
60 Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
61 Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
62 Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
63 Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) 15 Bộ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
64 Video/Clip về tác động của nước biển dâng 15 Bộ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
65 Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam 15 Bộ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
66 Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
67 Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước 15 Bộ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
68 Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
69 Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
70 Video/clip về đới sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học 15 Bộ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
71 Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất 15 Tờ Phân môn Địa lý (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
72 Tập bản đồ Địa lý đại cương 100 Tập Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
73 Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT 15 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
74 Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa 15 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
75 Bản đồ hình thể bán cầu Tây 15 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
76 Bản đồ hình thể bán cầu Đông 15 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
77 Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. 15 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
78 Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất 15 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
79 Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới 16 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
80 Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất 15 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
81 Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất 15 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
82 Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới 15 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
83 Bản đồ phân bố dân cư thế giới 15 Tờ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
84 Tập bản đồ Địa lý đại cương 15 Tập Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
85 Tập bản đồ thế giới và các châu lục 15 Tập Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
86 Atlat địa lý Việt Nam 15 Tập Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
87 Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) 15 Chiếc Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
88 Địa bàn (la bàn) 15 Chiếc Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
89 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 15 Hộp Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
90 Nhiệt kế 15 chiếc Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
91 Nhiệt - ẩm kế treo tường 15 chiếc Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
92 Thước dây 15 chiếc Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
93 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 7 Bộ Bản đồ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
94 Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
95 Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
96 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
97 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
98 Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
99 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
100 Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
101 Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
102 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
103 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
104 Phân loại thế giới sống. Sơ đồ 5 giới sinh vật 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
105 Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
106 Virus và vi khuẩn. Tranh/ảnh về cấu tạo virus 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
107 Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
108 Đa dạng nguyên sinh vật. Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
109 Tranh/ảnh về một số dạng nấm 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
110 Sơ đồ các nhóm Thực vật 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
111 Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
112 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
113 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
114 Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
115 Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
116 Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
117 Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
118 Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
119 Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
120 Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
121 Tranh/ảnh về Ngân Hà 5 Tờ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
122 Các thể (trạng thái) của chất. Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
123 Nến (Parafin) rắn 5 Hộp Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
124 Ống nghiệm 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
125 Ống dẫn thủy tinh chữ Z 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
126 Lọ thủy tinh miệng rộng 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
127 Chậu thủy tinh. 5 Cái  Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
128 Cốc loại 1 lít 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
129 Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) 5 gram Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
130 Nến 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
131 Ống đong hình trụ 100ml 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
132 Thìa café nhỏ 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
133 Muối ăn 5 Lọ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
134 Đường 5 Lọ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
135 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
136 Phễu chiết hình quả lê 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
137 Đũa thủy tinh 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
138 Giấy lọc 5 Hộp Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
139 Cát hoặc dầu ăn 5 Lọ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
140 Kính hiển vi 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
141 Tiêu bản tế bào thực vật 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
142 Tiêu bản tế bào động vật 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
143 Kính lúp 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
144 Lam kính 5 Hộp Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
145 La men 5 Hộp Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
146 Kim mũi mác 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
147 Panh 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
148 Dao cắt tiêu bản 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
149 Pipet 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
150 Đĩa kính đồng hồ 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
151 Đĩa lồng (Pêtri) 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
152 Cồn đốt 5 lít Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
153 Acid acetic 45% 5 Lọ (500ml) Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
154 Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) 5 Lọ (100ml) Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
155 Carmin acetic 2% 5 Lọ (100ml) Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
156 Giemsa 2% 5 Lọ (500ml) Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
157 Methylen blue 5 Lọ (100ml) Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
158 Glycerol 5 Lọ (500ml) Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
159 Chậu lồng (Bôcan) 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
160 Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
161 Phễu thủy tinh loại to 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
162 Kéo cắt cành 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
163 Cặp ép thực vật 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
164 Vợt bắt sâu bọ 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
165 Vợt bắt động vật thủy sinh 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
166 Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
167 Lọ nhựa ( có nút kín) 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
168 Hộp nuôi sâu bọ 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
169 Bể kính 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
170 Túi đinh ghim 5 Túi Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
171 Găng tay 5 Túi Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
172 Ống đong 5 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
173 Ống hút có quả bóp cao su 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
174 Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ 5 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
175 Thanh nam châm 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
176 Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước 5 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
177 Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo 5 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
178 Giá để ống nghiệm 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
179 Đèn cồn 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
180 Cốc thủy tinh loại 250ml 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
181 Lưới thép 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
182 Găng tay cao su 15 Đôi Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
183 Áo choàng 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
184 Kính bảo vệ mắt không màu 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
185 Chổi rửa ống nghiệm 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
186 Khay mang dụng cụ và hóa chất 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
187 Bộ giá đỡ cơ bản 15 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
188 Bình chia độ 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
189 Biến thế nguồn 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
190 Cảm biến lực 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
191 Cảm biến nhiệt độ 15 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
192 Bộ thu nhận số liệu 5 Cái Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
193 Mẫu động vật ngâm trong lọ: sứa 9 Lọ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
194 Mẫu động vật ngâm trong lọ: bạch tuộc 9 Lọ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
195 Mẫu động vật ngâm trong lọ: ếch 8 Lọ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
196 Đa dạng thực vật 15 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
197 Đa dạng cá 15 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
198 Đa dạng lưỡng cư 15 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
199 Đa dạng bò sát 15 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
200 Đa dạng chim 15 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
201 Đa dạng thú 15 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
202 Đa dạng sinh học 15 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
203 Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học 15 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
204 Cấu tạo cơ thể người 15 Bộ Môn Khoa học tự nhiên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
205 Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở 15 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
206 Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam 15 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
207 Tranh về Xây dựng nhà ở 15 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
208 Tranh về Ngôi nhà thông minh 15 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
209 Tranh về Thực phẩm trong gia đình 15 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
210 Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm 15 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
211 Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm 15 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
212 Tranh về Trang phục và đời sống 16 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
213 Tranh về Thời trang trong cuộc sống 16 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
214 Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục 16 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
215 Tranh về Nồi cơm điện 5 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
216 Tranh về Bếp điện 5 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
217 Tranh về Đèn điện 5 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
218 Tranh về Quạt điện 5 Tờ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
219 Video về Ngôi nhà thông minh 5 Tệp Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
220 Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. 5 Tệp Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
221 Video về Trang phục và thời trang 5 Tệp Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
222 Video về An toàn điện trong gia đình. 5 Tệp Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
223 Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. 5 Tệp Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
224 Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. 15 Bộ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
225 Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn 15 Bộ Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
226 Hộp mẫu các loại vải 15 Hộp Môn Công nghệ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
227 Bộ vật liệu cơ khí 8 Bộ Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
228 Bộ dụng cụ cơ khí 8 Bộ Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
229 Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ 8 Bộ Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
230 Bộ vật liệu điện 8 Bộ Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
231 Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. 8 Bộ Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
232 Biến thể nguồn 8 Bộ Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
233 Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện 8 Bộ Thiết bị dùng chung (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
234 Quả bóng (môn ném bóng) 251 Quả Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
235 Lưới chắn bóng (môn ném bóng) 24 Bộ Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
236 Quả bóng đá 18 Quả Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
237 Quả bóng rổ 15 Quả Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
238 Quả cầu đá 76 Quả Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
239 Trụ, lưới đá cầu 21 Bộ Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
240 Quả cầu lông 45 Hộp Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
241 Vợt cầu lông 75 Chiếc Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
242 Trụ, lưới cầu lông 23 Bộ Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
243 Quả bóng chuyền da 30 Quả Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
244 Cột và lưới bóng chuyền da 24 Bộ Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
245 Trụ đấm, đá 15 Cái Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
246 Đích đấm, đá (cầm tay) 150 Cái Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
247 Bàn cờ, quân cờ vua 16 Bộ Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
248 Bàn và quân cờ treo tường 15 Bộ Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
249 Quả bóng bàn 30 Quả Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
250 Vợt bóng bàn 30 Chiếc Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
251 Bàn, lưới bóng bàn 10 Bộ Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
252 Thảm TDTT 15 Chiếc Thể thao tự chọn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
253 Đồng hồ bấm giây 15 Chiếc Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
254 Còi 30 Chiếc Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
255 Thước dây 15 Chiếc Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
256 Thảm TDTT 75 Tấm Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
257 Nấm thể thao 15 Chiếc Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
258 Cờ lệnh thể thao 15 Bộ Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
259 Biển lật số 40 Bộ Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
260 Dây nhảy cá nhân 30 Chiếc Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
261 Dây nhảy tập thể 30 Chiếc Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
262 Bóng nhồi 75 Quả Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
263 Dây kéo co 10 Cuộn Thiết bị, dụng cụ dùng chung (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
264 Thanh phách 15 Cặp Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
265 Trống nhỏ 15 Bộ Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
266 Tam giác chuông (Triangle) 15 Bộ Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
267 Trống lục lạc (Tambourine) 15 Cái Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
268 Đàn phím điện tử (Key board) 5 Bộ Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
269 Kèn phím 18 Cái Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
270 Sáo (recorder) 19 Cái Môn Nghệ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
271 Bục, bệ 15 Bộ Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
272 Mẫu vẽ 15 Bộ Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
273 Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) 15 Cái Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
274 Bảng vẽ 15 Cái Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
275 Bút lông 15 Bộ Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
276 Bảng pha màu 15 Cái Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
277 Ống rửa bút 15 Cái Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
278 Lô đồ họa (tranh in) 15 Cái Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
279 Đất nặn 15 Hộp Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
280 Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu 15 Bộ Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
281 Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam 15 Bộ Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
282 Bộ thẻ nghề truyền thống 11 Bộ Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
283  Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học 11 Bộ Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
284  Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học 11 Bộ Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
285  Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường 11 Bộ Phân môn Mỹ thuật (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
286 Bàn ghế dùng cho học sinh phòng tin 50 Bộ THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
287 Máy lọc nước loại 50 lít/giờ 2 Cái/trường THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
288 Bàn thí nghiệm học sinh công nghệ 16 Cái THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
289 Bàn giáo viên công nghệ 2 Cái THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
290 Giá trang trí 2 Cái THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
291 Trụ luồn lách sáu người 3 Cái THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
292 Xe đạp đôi kết hợp tay 3 Cái THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
293 Tủ đựng thiết bị 14 Cái THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
294 Loa kéo 3 Cái THIẾT BỊ KHÁC (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V E-HSMT)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét ký với cơ sở giáo dục. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.710.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->