Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721385-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:26:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,434,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu thu ảnh nhiệt | 1 | Chiếc | Kiểu đầu thu: Không làm lạnh, 640×480 Vox, Microbolometer; Kích thước điểm ảnh: 17µm ; Dải bước sóng: 7.5-13.5 µm ; Tín hiệu ra: 30/60Hz(NTSC),25Hz/60Hz (PAL); Điện áp nguồn nuôi: 4 - 6V; Dải nhiệt độ làm việc, độ С: -40 đến +60 | ||
| 2 | Màn hình Micro OLED và bo mạch đồng bộ tín hiệu điều khiển hiển thị SVGA060 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Độ phân giải: 800 x 600 (hoặc 1280× 1024); Kích thước màn hình: 0,4-0,9 inch; Tỷ lệ tương phản 10000:1; Độ sáng: 100cd/m2; Khối lượng: | ||
| 3 | Module CCD camera ngày | 1 | Chiếc | Vật kính có đường kính khẩu độ ≤ 90mm; Dạng CMOS; Độ phân giải: ≤ 1920 x 1080 pixel; Chuẩn HD | ||
| 4 | Màn hình hiển thị (monitor) | 1 | Cái | Kích thước: ≥ 10icnh; Độ phân giải ≥ 640x512; Điện áp nguồn nuôi: 12V; Độ sáng: 100cd/m2 | ||
| 5 | Thủy tinh Germanium | 3 | kg | Đường kính Φ ≤ 160mm; Không được có bọt khí; Khối lượng riêng: 5,323 g/cm3; Chiết suất tại bước sóng 5,2µm: 4,014 | ||
| 6 | Thủy tinh ZnSe | 3 | kg | Đường kính Φ ≤ 130mm; Không được có bọt khí; Khối lượng riêng: 5,27 g/cm3; Chiết suất tại bước sóng 10µm: 2,4028 | ||
| 7 | Thủy tinh làm dưỡng kiểm và dưỡng mẫu thấu kính Germanium | 3,5 | kg | Đường kính Φ ≤ 120mm; Không được có bọt khí; Khối lượng riêng: 5,323 g/cm3; Chiết suất tại bước sóng 5,2µm: 4,014 | ||
| 8 | Thủy tinh làm dưỡng kiểm và dưỡng mẫu thấu kính ZnSe | 3 | kg | Đường kính Φ ≤ 130mm; Không được có bọt khí; Khối lượng riêng: 5,27 g/cm3 ;Chiết suất tại bước sóng 10µm: 2,4028 | ||
| 9 | Vật liệu phủ màng ZnS | 0,5 | kg | Kích thước hạt 0.02µm, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 10 | Vật liệu phủ màng Ge | 0,5 | kg | Kích thước hạt 0.02µm, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 11 | Bột mài kim cương nhân tạo mài mịn và mài bóng | 0,4 | kg | Màu trắng, kích thước hạt (0.2-0.5)µm, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 12 | Keo làm kín tiêu chuẩn vùng ảnh nhiệt | 0,2 | kg | Màu trắng, độ bám dính 90% | ||
| 13 | Thủy tinh BK6 làm dưỡng mẫu, dưỡng kiểm cho thị kính | 1 | kg | Không được có bọt khí, độ tinh khiết 99,5% | ||
| 14 | Bột mài quang học CTK12, BK8 | 0,5 | kg | Kích thước hạt 0.2µm, độ bám dính 95% | ||
| 15 | Nhựa mài kính | 0,2 | kg | Độ tinh khiết 99,9% | ||
| 16 | Sáp khắc | 0,3 | kg | Màu trắng | ||
| 17 | Bột đánh bóng quang học CTK12, BK8 | 0,2 | kg | Kích thước hạt 0.05µm, độ bám dính 95% | ||
| 18 | Vật liệu phủ màng thấu xạ SiO2 | 0,15 | kg | Màu trắng; Kích thước hạt 0.01µm | ||
| 19 | Vật liệu phủ màng thấu xạ MgF2 | 0,15 | kg | Màu trắng; Kích thước hạt 0.01µm | ||
| 20 | Bột rà mịn | 0,5 | kg | Màu trắng; Kích thước hạt 0.01µm | ||
| 21 | Keo dán chi tiết quang học AK-070 | 0,4 | kg | Màu trắng; Độ tinh khiết 95% | ||
| 22 | Keo gắn kín quang học OCT | 0,35 | kg | Màu trắng; Độ tinh khiết 95% | ||
| 23 | Keo làm kín quang học ngày tiêu chuẩn 36327 | 0,7 | Kg | Màu trắng đục; Độ tinh khiết 95% | ||
| 24 | Mỡ bẫy bụi quang học | 0,25 | Kg | Màu trắng đục; Độ tinh khiết 95% | ||
| 25 | Mỡ chịu nhiệt | 0,2 | Kg | Màu nâu; Nhiệt độ chịu đựng: >50 độ C | ||
| 26 | Vòng cao su, Gioăng làm kín | 5 | Cái | Màu đen, Φ từ (3-10)mm | ||
| 27 | Aceton | 0,5 | Lít | Nồng độ 90% | ||
| 28 | Carbonteltrachloride CCl4 | 0,4 | Lít | Nồng độ 80% | ||
| 29 | Mạch in 1 lớp | 2 | mạch | Tráng phủ đảm bảo chịu nhiệt 60 độ C | ||
| 30 | Trở 0805-2,2кОм±5% | 4 | Cái | 2,2kОm±5% | ||
| 31 | Tụ 0805-NPO-50В-100пФ±5% | 3 | Cái | 50V-100pF±5% | ||
| 32 | Hợp kim nhôm nguyên khối DT16 | 5 | kg | Đường kính Φ130, hàm lượng nhôm 85% | ||
| 33 | Đồng nguyên chất | 1 | kg | Đường kính Φ100, hàm lượng đồng 99,9% | ||
| 34 | Nhôm nguyên chất Φ160 làm khuôn | 3 | Kg | Đường kính Φ160, hàm lượng nhôm 85% | ||
| 35 | Sơn màu xanh | 4 | Kg | Độ bám dính cao | ||
| 36 | Hộp pelican | 1 | Hộp | Màu đen; Vật liệu: Nhựa; Khối lượng ≤ 5kg | ||
| 37 | Bộ vặn vít f2,f3,f4,f5,f6 | 1 | Bộ | Thép tôi độ cứng cao | ||
| 38 | Hạt silicalgen | 1 | Kg | Màu trắng, kích thước hạt không nhỏ hơn 2mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86807E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 Hợp đồng tương tự về lĩnh vực hàng hóa mua sắm của gói thầu, hoặc về lĩnh vực quang học, điện tử; quy mô giá trị ≥ 1.003.824.500 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.824.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.007.649.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 01 hoặc nhiều đợt theo yêu cầu của bên mời thầu, trong vòng 250 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Vật lý Kỹ thuật (Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Cầu Giấy, Hà Nội). Có mặt tại địa điểm của bên mời thầu trong vòng 24h, sau khi nhận được thông báo. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi