Gói thầu: Thi công sửa chữa Văn phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa Văn phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:32:00 đến ngày 2021-07-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,594,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vệ sinh vách kính sung quanh trụ sở | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4645 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà quanh sảnh tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,988 | m2 |
| 3 | Thay tấm panle Led bảng điện tử thông tin sảnh tầng 1 bị hỏng (dùng tấm 160x160mm loại P6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước tiểu nam (từ tầng 1 lên tầng 9) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 6 | Lắp xi fon thoát nước chậu rửa mật | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 43,872 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 43,872 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6896 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6896 | m2 |
| 11 | Thay mới lắp đậy hố gas bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 12 | Thay mới song chẵn thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m |
| 13 | Nao vét rãnh thoát nước dưới hầm để xe | Theo hồ sơ thiết kế | 52,915 | m |
| 14 | Nạo vét hố gas tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,518 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 115,518 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,518 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường phòng ăn vip | Theo hồ sơ thiết kế | 84,032 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,032 | 1m2 |
| 20 | Lắp khóa cửa phòng hội trường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt các Contactor 3P 500A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rơ le nhiệt 3p 500A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các Contactor 2P 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le hẹn giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc on/off | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | công tắc |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 29 | Vệ sinh rãnh thoát nước ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 136,8 | m |
| 30 | Vệ sinh đài phun nước | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2725 | m2 |
| 31 | Tháo rỡ vòi phun nước | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi phun nước dạng tia | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi phun sủi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | thay mới mô tơ cửa tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản Scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
870.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi