Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:19:00 đến ngày 2021-07-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,986,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng mới khối lớp học 06 phòng | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4,7m, đk ngọn 4,2cm, bằng thủ công - Cấp đất II | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 179,869 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,0846 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1501 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6976 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,308 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền trệt công trình | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 93,9956 | m3 |
| 7 | Cao su lót đổ bê tông nền, tam cấp, ram dốc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 229,2575 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2 Mác 100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,308 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,34 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 68,2481 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột, tiết diện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,662 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,182 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,3651 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 13,302 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32,1329 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,2937 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,0627 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,501 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (Bê tông đổ tại chỗ) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9785 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5628 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng (Bê tông đổ tại chỗ) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,421 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (Bê tông đổ tại chỗ) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1324 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (Bê tông đổ tại chỗ) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,2753 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (Bê tông đổ tại chỗ) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1294 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (Bê tông đổ tại chỗ) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,2136 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cho bê tông đúc sẵn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0706 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,7521 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,9256 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2375 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6492 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,0921 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,458 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,6243 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,9051 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,711 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5167 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,2785 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1161 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4128 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,13 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1525 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,136 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,304 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 48,0976 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,5236 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 525,1814 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 451,4838 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 97,267 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 328,99 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 212,94 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic60x60cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 274,27 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, loại nhám mặt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 165,4325 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 21,402 | m2 |
| 54 | Lát gạch bậc cầu thang, gạch ceramic 30x30cm, loại nhám mặt, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16,269 | m2 |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp - Tiết diện gạch: 30x60cm, loại nhám mặt, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40,6119 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 98,4883 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 161,8883 | m2 |
| 58 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm kính cường lực 8mm (Cửa trổ thêm ở phòng cải tạo) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,38 | m2 |
| 59 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm kính trắng 5mm hệ 700 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40,56 | m2 |
| 60 | GCLD Lắp dựng cửa sổ nhôm kính trắng 5mm hệ 700 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,2 | m2 |
| 61 | GCLD cửa sổ 2 cánh nhôm kính trắng 5mm hệ 700 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 33,6 | m2 |
| 62 | GCLD khung nhôm kính trắng 5mm hệ 700 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,41 | m2 |
| 63 | GCLD vách ngăn di động nhôm kính trắng 5mm hệ 700 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,08 | m2 |
| 64 | GCLD vách kính khung nhôm mặt tiền cường lực 8mm hệ 700 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,971 | m2 |
| 65 | GCLD khung Inox 304 bảo vệ cửa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 52,8 | m2 |
| 66 | Cung cấp Lắp dựng lan can sắt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,8275 | m2 |
| 67 | Cung cấp Lắp dựng lan can Inox | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,929 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2481 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2481 | tấn |
| 70 | Lợp mái tole thẳng 5 sóng, dày 0.45mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,0503 | 100m2 |
| 71 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 144 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 525,1814 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 451,4838 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 639,197 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.090,6808 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 525,1814 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16,8 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 19,8275 | 1m2 |
| 79 | Bảng hiệu TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO; TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN bằng chữ Inox cao 200 dày 20 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp công tắc đơn 16A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | bảng |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 32 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.600 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x16,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC - Đường kính = 25mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 600 | m |
| 92 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC - Đường kính = 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 800 | m |
| 93 | Lắp đặt MCB-2P-63A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt MCB-2P-50A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | bộ |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 55 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | m |
| 99 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2000 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cọc |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R~75m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 102 | Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét (gồm phụ kiện kèm theo) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1075 | tấn |
| 103 | Hàn hóa nhiệt Cadweld | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | Mối |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 4m - Đường kính 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,675 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt kẹp ống inox , ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.479E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng cấp ≥ III,) bằng 05 hoặc khác 05
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi