Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720501-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210719520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:19:00 đến ngày 2021-07-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,986,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới khối lớp học 06 phòng
1 Đóng cọc tràm L=4,7m, đk ngọn 4,2cm, bằng thủ công - Cấp đất II Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 179,869 100m
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,0846 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,1501 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6976 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,308 m3
6 Đắp cát nền trệt công trình Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 93,9956 m3
7 Cao su lót đổ bê tông nền, tam cấp, ram dốc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 229,2575 m2
8 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2 Mác 100 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,308 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,34 m3
10 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 68,2481 m3
11 Bê tông cổ cột, tiết diện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,662 m3
12 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20,182 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,3651 m3
14 Bê tông cột, tiết diện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 13,302 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 32,1329 m3
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21,2937 m3
17 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,0627 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,501 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (Bê tông đổ tại chỗ) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9785 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5628 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng (Bê tông đổ tại chỗ) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,421 100m2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (Bê tông đổ tại chỗ) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,1324 100m2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (Bê tông đổ tại chỗ) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,2753 100m2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (Bê tông đổ tại chỗ) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,1294 100m2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (Bê tông đổ tại chỗ) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,2136 100m2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô cho bê tông đúc sẵn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,0706 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,7521 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,9256 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,2375 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6492 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,0921 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,458 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,6243 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,9051 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,711 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5167 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,2785 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1161 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4128 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,13 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1525 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 26,136 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,304 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 48,0976 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21,5236 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 525,1814 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 451,4838 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 97,267 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 328,99 m2
50 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 212,94 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic60x60cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 274,27 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, loại nhám mặt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 165,4325 m2
53 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 12x60cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 21,402 m2
54 Lát gạch bậc cầu thang, gạch ceramic 30x30cm, loại nhám mặt, XM PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16,269 m2
55 Lát gạch bậc tam cấp - Tiết diện gạch: 30x60cm, loại nhám mặt, XM PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40,6119 m2
56 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 98,4883 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 161,8883 m2
58 GCLD cửa đi 2 cánh nhôm kính cường lực 8mm (Cửa trổ thêm ở phòng cải tạo) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,38 m2
59 GCLD cửa đi 2 cánh nhôm kính trắng 5mm hệ 700 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40,56 m2
60 GCLD Lắp dựng cửa sổ nhôm kính trắng 5mm hệ 700 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,2 m2
61 GCLD cửa sổ 2 cánh nhôm kính trắng 5mm hệ 700 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 33,6 m2
62 GCLD khung nhôm kính trắng 5mm hệ 700 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,41 m2
63 GCLD vách ngăn di động nhôm kính trắng 5mm hệ 700 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,08 m2
64 GCLD vách kính khung nhôm mặt tiền cường lực 8mm hệ 700 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 22,971 m2
65 GCLD khung Inox 304 bảo vệ cửa Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 52,8 m2
66 Cung cấp Lắp dựng lan can sắt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,8275 m2
67 Cung cấp Lắp dựng lan can Inox Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,929 m2
68 Gia công xà gồ thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,2481 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,2481 tấn
70 Lợp mái tole thẳng 5 sóng, dày 0.45mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,0503 100m2
71 GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi 60x60 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 144 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 525,1814 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 451,4838 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 639,197 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.090,6808 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 525,1814 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16,8 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 19,8275 1m2
79 Bảng hiệu TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO; TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN bằng chữ Inox cao 200 dày 20 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Bộ
80 Lắp công tắc đơn 16A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24 cái
81 Lắp đặt mặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 bảng
82 Lắp đặt ô cắm đôi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 cái
83 Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
84 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 32 bộ
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 bộ
86 Lắp đặt đèn trang trí nổi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12 cái
88 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.200 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.600 m
90 Lắp đặt dây đơn 1x16,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 70 m
91 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC - Đường kính = 25mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 600 m
92 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC - Đường kính = 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 800 m
93 Lắp đặt MCB-2P-63A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
94 Lắp đặt MCB-2P-50A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
95 Lắp đặt MCB-1P-16A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 bộ
96 Lắp đặt MCB-1P-20A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 bộ
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 55 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40 m
99 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2000 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cọc
100 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R~75m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
101 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
102 Lắp dựng cột thép đỡ kim thu sét (gồm phụ kiện kèm theo) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,1075 tấn
103 Hàn hóa nhiệt Cadweld Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 Mối
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 4m - Đường kính 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,675 100m
105 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18 cái
106 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 cái
107 Lắp đặt cầu chắn rác Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 cái
108 Lắp đặt kẹp ống inox , ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,03 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,12 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.479E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng cấp ≥ III,) bằng 05 hoặc khác 05
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->