Gói thầu: Mua sắm cụm thiết bị, phụ tùng, vật tư nâng cấp, hoàn thiện mô hình bán tự nhiên cho Khoa Động lực năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210669907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm cụm thiết bị, phụ tùng, vật tư nâng cấp, hoàn thiện mô hình bán tự nhiên cho Khoa Động lực năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:38:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy khởi động CT-16M | 1 | Cái | Công suất: 11 Kw, điện áp: 24V, dòng điện tiêu thụ: 700 đến 800A. | ||
| 2 | Máy phát điện Γ-6.5 | 1 | Cái | Loại máy phát điện 1 chiều, Điện áp định mức: 28V, Công suất: 6,5 KW. Tốc độ vòng quay: 3.000 ÷6.000 v/ph. | ||
| 3 | Tiết chế P10-TMY | 1 | Cái | Thiết bị điều chỉnh điện áp máy phát điện. Bao gồm các rơle điều chỉnh điện áp và rơ le chống dòng điện ngược. Duy trì điện áp máy phát: 27-29V, đóng mạch nạp bình điện: 25.5 V. | ||
| 4 | Động cơ điện (lai máy phát) | 1 | Cái | Loại 3 pha, công suất 11 KW. Điện áp: 380V/660V, tần số: 50Hz, tốc độ: 3.000 v/ph 2 cực. Dòng điện: 11,92A. | ||
| 5 | Động cơ điện MZH-1 | 1 | Cái | Điện áp 24V, Vân tốc không tải: 2.500 vòng/phút, áp lực: 9Kg/cm2, Lưu lượng: ≥ 10 lít/phút. | ||
| 6 | Động cơ điện MH-1 | 1 | Cái | Động cơ điện 1 chiều, điện áp 24V, công suất: 150W. | ||
| 7 | Động cơ điện MB-42 | 1 | Cái | Động cơ điện 1 chiều 24V, tốc độ không tải 5.400 v/ph, có tải: 3.200 v/ph. Dòng điện tiêu thụ: 9.5A, điện trở cách điện: 1.5MΩ | ||
| 8 | Động cơ điện quạt gió | 2 | Cái | Loại 1 chiều, điện áp: 24VDC, dòng điện: 18A, Công suất: 175W. | ||
| 9 | Cảm biến vòng quay Д4 | 1 | Cái | Nguồn cấp: 12 V- 24 V. Dòng điện max: 100mA. Số xung/vòng: 360. Tốc độ tối đa: 6.000 v/ph. | ||
| 10 | Cảm biến áp suất hệ thống khí nén | 1 | Cái | Phạm vi đo: 0÷20 bar (hay 20,4 Kg/cm2), nguồn: 24V. | ||
| 11 | Cảm biến áp suất dầu bôi trơn | 1 | Cái | Phạm vi đo: 0÷15 Kg/cm2, Sai số: ± 0.1 Kg/cm2, nguồn: 24VDC. | ||
| 12 | Cảm biến nhiệt độ Π-1T | 2 | Cái | Môi trường làm việc: -250C đến 1350C. Công suất: 3W. Điện áp: 24V, | ||
| 13 | Cảm biến nhiệt độ TD1 | 1 | Cái | Điện trở cách điện: ≥ 3MΩ; Dải cách điện: 90 - 130Ω. | ||
| 14 | Còi điện C-58 | 1 | Cái | Điện áp 24 V | ||
| 15 | Đồng hồ tốc độ CП-14A | 1 | Cái | Dải vận tốc: 0-100 km/h; Dải hành trình: 0-100.000 km. | ||
| 16 | Đồng hồ Volts Ampere BA-440 | 1 | Cái | Điện áp: 0-30V; Dải đo: 100-0-300A. Sai số max: ±8A. | ||
| 17 | Đồng hồ áp suất dầu TЭM-6 | 1 | Cái | Chất liệu: bằng thép, mặt kính. Áp suất: Pmax=6KG/cm2. Kiểu kết nối: Kiểu chân sau, chịu nhiệt độ môi trường xung quanh: -200C ÷ 600C. Dải đo -1/0 bar ÷ 0/1600 bar (tùy chọn). | ||
| 18 | Đồng hồ nhiệt độ TYЭ-48-T | 2 | Cái | Chống được rung xóc, Dải nhiệt đo: 0-1200C. | ||
| 19 | Đồng hồ tốc độ vòng quay TЭ-4B | 1 | Cái | Chống được rung xóc, để đo tốc độ vòng quay của động cơ. | ||
| 20 | Đèn pha hồng ngoại ФΓ125 | 1 | Bộ | Đèn chiếu sáng ban đêm, công suất: 40W. Điện áp: 26V. | ||
| 21 | Đèn pha hồng ngoại OУ-3Γ | 1 | Bộ | Đèn chiếu sáng ban đêm, công suất: 110W. Điện áp: 27V. | ||
| 22 | Đèn pha hồng ngoại Л2Γ | 1 | Bộ | Đèn chiếu sáng ban đêm, công suất: 200W. Điện áp: 24V. | ||
| 23 | Đèn kích thước ГCT-64-K | 5 | Bộ | Loại 24V-21W | ||
| 24 | Đèn pha (cả giá lắp) | 3 | Bộ | Loại 24V-60W. | ||
| 25 | Đèn trần ПТ -37 (cả giá lắp) | 4 | Bộ | Loại 24V, công suất: 21W, có giá cố định bằng vật liệu: Thép CT3, S3x140x140mm. | ||
| 26 | Cọc ЩA máy phát điện | 2 | Cái | Cọc bằng đồng Ф16 mm. | ||
| 27 | Cầu đấu dây 4-K | 2 | Cái | Vật liệu: Vỏ nhựa cách điện, có 2 dây vào bóng đèn và có 2 chân ra 2 công tắc tương ứng. Điện áp 24V, dòng: 140A. | ||
| 28 | Tiếp điểm xoay tròn BKY-330-1 | 1 | Cái | Đóng, ngắt mạch điện điều khiển quay tháp pháo. Mô men quay: ≤ 0.4 KG.m. | ||
| 29 | Ổ cắm ШP-51 | 3 | Cái | Kiểu 3 lỗ, vỏ bằng phíp | ||
| 30 | Đui đồng hồ (loại 3 lỗ) | 3 | Cái | Đui bằng gỗ phíp, kiểu đui tròn 3 lỗ lắp các loại đồng hồ. | ||
| 31 | Đui đồng hồ (loại 2 lỗ) | 2 | Cái | Đui bằng gỗ phíp, kiểu đui tròn 2 lỗ lắp các loại cảm biến. | ||
| 32 | Dây công tơ mét | 1 | Cái | Lõi bằng thép, được bọc bằng vỏ nhựa. Để báo tín hiệu lên đồng hồ tốc độ. | ||
| 33 | Dây tín hiệu áp suất TЭM-15 | 1 | Cái | Loại 5m, Áp suất làm việc: 5.5 Mpa/797PSI. Điện áp: 12x80V. | ||
| 34 | Cút nối đồng hồ áp suất | 1 | Cái | Chất liệu: đồng, Ф5mm. | ||
| 35 | Nút ấn D107 | 4 | Cái | Nút ấn bằng sắt chịu nhiệt, loại 4 chân. | ||
| 36 | Nút ấn khởi động KC-31M1 | 2 | Cái | Nút ấn để khởi động động cơ. | ||
| 37 | Công tắc B-45M | 17 | Cái | Công tắc 2 tiếp điểm, vỏ thép C45. Dòng điện định mức: 35A, điện áp định mức: 24VDC. | ||
| 38 | Công tắc hoa thị | 1 | Cái | Công tắc để bật điều khiển hướng quay của pháo trái hay phải, Vỏ bằng thép C45, điện áp: 28VDC. | ||
| 39 | Công tắc ΠC-35 | 4 | Cái | Công tắc đóng mở cấp điện cho hệ thống ổn định. Vỏ bằng thép C45, lò xo thép: 60C2, tiếp điểm bằng đồng điện áp 24V, dòng điện 140A. | ||
| 40 | Công tắc chung BБ-404 | 1 | Cái | Vật liệu: Nhôm 6061, vỏ thép C45, lò xo thép: 60C2, tiếp điểm bằng đồng. Dùng cắt đóng mạch một chiều DC, điện áp 24V, dòng điện 140A. | ||
| 41 | Nút ấn 205K | 7 | Cái | Loại 3 chân, hình nấm dẹt bằng kim loại 16/19/22mm, Điện áp: 24V. Loại chống nước, dùng để điều khiển hệ thống cứu hỏa. | ||
| 42 | Ống gen | 80 | M | Ống gen bằng nhựa cách điện, loại: Ф4. | ||
| 43 | Bóng đèn 24V-3W | 10 | Cái | Loại 24V-3W. | ||
| 44 | Bóng đèn 24V-21W | 10 | Cái | Loại: 24V 21W. | ||
| 45 | Bóng đèn 24V-10W | 10 | Cái | Loại: 24V-10W. | ||
| 46 | Bóng đèn 27V-10W | 10 | Cái | Loại: 27V-10W. | ||
| 47 | Bóng đèn 24V-60W | 10 | Cái | Loại: 24V-60W. | ||
| 48 | Dây điện bọc kim 1x0,75 mm | 200 | Mét | Loại: 1x0,75 mm. | ||
| 49 | Dây điện bọc kim 1x5 mm | 50 | Mét | Loại: 1x5 mm. | ||
| 50 | Dây điện bọc kim 1x2,5 mm | 100 | Mét | Loại: 1x2,5 mm. | ||
| 51 | Dây điện bọc kim 1x10mm | 30 | Mét | Loại: 1x10mm. | ||
| 52 | Chụp cao su Ф10x15 | 10 | Cái | Chất liệu: cao su kỹ thuật Ф10x15. | ||
| 53 | Chụp cao su loại nhỏ KC-31 | 6 | Cái | Bịt đầu nút ấn khởi động. | ||
| 54 | Chụp cao su loại to | 5 | Cái | Bảo vệ đầu dây nối động cơ khởi động. | ||
| 55 | Vòng kẹp đai xiết | 12 | Cái | Chât liệu: Inox. | ||
| 56 | Bu lông + Đai ốc | 20 | Cái | Loại: M10x40, chất liệu: Thép hợp kim. | ||
| 57 | Đai kẹp (lỗ to) | 10 | Cái | Thép CT3, Ф350mm. | ||
| 58 | Bảng cầu chì lái xe | 1 | Cái | Kích thước: 5x15x30mm. Bảng để lắp cầu chì của lái xe, chất liêu: nhựa phíp. | ||
| 59 | Cầu chì ống chân cắm 50A | 10 | Cái | Loại: 50A. | ||
| 60 | Cầu chì ống chân cắm 40A | 10 | Cái | Loại 40A. | ||
| 61 | Cầu chì ống thuỷ tinh 30A | 5 | Cái | Loại 30A, Dây đồng. | ||
| 62 | Cầu chì ống chân cắm 20A | 5 | Cái | Loại: 20A. | ||
| 63 | Cầu chì phíp | 6 | Cái | Loại: 60A. | ||
| 64 | Cáp bình điện | 15 | m | Loại Ф12mm, ký hiệu: 120*0.25-12 mm, loại 120 sợi đồng, mỗi sợi 0.25mm. | ||
| 65 | Bình điện 12V-140Ah | 4 | Cái | Loại vỏ gỗ, Điện áp 12V, dung lượng 140AH. | ||
| 66 | Giá bảo vệ bình điện | 1 | Cái | Chất liệu: Thép CT3, Kích thước: 700x300x200 mm | ||
| 67 | Máy nén khí AK-150CЪ | 1 | Cái | Kiểu piston 2 xi lanh, 3 tầng khí nén. Áp suất làm việc: 150 Kg/cm2. Năng suất khi trục máy nén khí tại vòng quay: 2.000 v/ph là 2.4 m3/h. | ||
| 68 | Động cơ điện (dẫn động máy nén khí) | 1 | Cái | Động cơ điện 3 pha, công suất 4KW, Tốc độ vòng quay: 2860 v/ph. | ||
| 69 | Dây đai + puly lai máy nén khí | 1 | Bộ | Puly động cơ lai có đường kính ngoài: 85.82 mm tương ứng với động cơ công suất: 4kw; Puly máy nén khí có đường kính ngoài: 134.89 mm. Dây đai B52, rộng 15,47mm. | ||
| 70 | Động cơ điện làm mát máy nén khí | 1 | Cái | Động cơ 3pha (Công suất: 1,5KW; vòng quay: 1400 v/ph) | ||
| 71 | Bơm dầu bôi trơn MZH-2 | 1 | Cái | Loại 24V, bơm dầu bôi trơn làm mát cho máy nén khí. Vân tốc không tải: 2.400 vòng/phút, áp lực: 7Kg/cm2, Lưu lượng: ≥ 8 lít/phút. | ||
| 72 | Thùng dầu bôi trơn | 1 | Cái | Chất liệu mạ kẽm, Kích thước 400x400x350 mm, có nắp đậy, lưới lọc, đường dầu cấp và đường dầu hồi về. | ||
| 73 | Van giảm áp ИЛ611-150-70 | 2 | Cái | Kiểu van xả nhanh, điều tiết áp suất của hệ thống khí nén, từ 150Kg/Cm2 giảm xuống còn 70Kg/Cm2. | ||
| 74 | Bầu tách dầu và nước+van xả cặn | 1 | Cái | Để lọc, tách dầu, nước khỏi nguồn không khí được nén từ máy nén khí của hệ thống khí nén, Hình trụ, chất liệu: vỏ thép hợp kim. | ||
| 75 | Bầu lọc lắng hệ thống khí nén | 1 | Cái | Dạng bầu lọc ly tâm, để lọc tinh khí nén, tách bụi, nước khỏi nguồn không khí, trước khi được cấp vào bình và đến các hệ thống khác. Bầu lọc Hình trụ, chất liệu: vỏ thép hợp kim. | ||
| 76 | Bộ điều áp khí nén AДУ -2C | 1 | Bộ | Vật liệu: Đồng BPAW 94. Duy trì áp suất khí nạp tối đa vào bình: 150 Kg/cm2. | ||
| 77 | Đường ống dẫn dầu bôi trơn | 2 | Cái | Chất liệu thép, đường kính 12 mm, dài 450 mm, hai đầu có đai ốc bắt. | ||
| 78 | Đường ống khí nén, ĐK ngoài Ф10,29 mm, ĐK trong: 1,727mm | 30 | m | Thép ống hợp kim không rỉ, đường kính ngoài Ф10,29 mm, đường kính trong: 1,727mm, áp suất max: 180 KG/cm2. | ||
| 79 | Đường ống khí nén, ĐK ngoài Ф10,29 mm, ĐK trong: 1,448mm | 20 | m | Thép ống hợp kim không rỉ, đường kính ngoài Ф10,29 mm, đường kính trong: 1,448mm, áp suất max: 70 KG/cm2. | ||
| 80 | Đường ống khí nén, hai đầu ống gia công côn và ren, ĐK ngoài Ф10,29 mm, ĐK trong: 1,727mm | 12 | Cái | Để khởi động động cơ, có đai ốc bắt hai đầu ống. Chất liệu: thép ống không rỉ, đường kính ngoài: Ф10,29 mm, đường kính trong: 1,727mm, Áp suất max: 180 KG/cm2 | ||
| 81 | Đường ống khí nén, ĐK ngoài Ф17,15 mm, ĐK trong: 2,311mm | 5 | m | Thép ống hợp kim không rỉ, đường kính ngoài Ф17,15 mm, đường kính trong: 2,311mm, áp suất max: 150 KG/cm2. | ||
| 82 | Đường ống khí nén: ĐK ngoài Ф21,34 mm, ĐK trong: 2,769mm | 3 | m | Thép ống hợp kim không rỉ, đường kính ngoài Ф21,34 mm, đường kính trong: 2,769mm, áp suất max: 180 KG/cm2. | ||
| 83 | Đai ốc vặn | 20 | Cái | Chất liệu thép, 6 cạnh, kích thước 12 – 24 mm. | ||
| 84 | Bình khí nén + van đóng mở bình khí, Áp suất 70Kg/Cm2 | 1 | Cái | Vỏ bình bằng sắt hợp kim, van bằng đồng BPAW 94, Áp suất Pmax =70Kg/Cm2 | ||
| 85 | Bình khí nén + van đóng mở bình khí nén, Áp suất 150Kg/Cm2 | 1 | Cái | Vỏ bình bằng sắt hợp kim, van bằng đồng BPAW 94, Áp suất Pmax =150Kg/Cm2 | ||
| 86 | Đĩa phân phối khí nén động cơ | 1 | Cái | Chất liệu thép hợp kim, dạng van đĩa chia, đầu vào được nối với van khí nén hai chiều, đầu ra được chia làm 12 cửa cấp khí nén cho 12 xi lanh theo thứ tự nổ của động cơ. | ||
| 87 | Van điện khí ЭK-48 | 3 | Cái | Loại van thường đóng, Điện áp: 24 VDC. | ||
| 88 | Đồng hồ khí nén MT-1C | 2 | Cái | Dải đo áp suất 0÷150Kg/cm2 của hệ thống khí nén khởi động xe. | ||
| 89 | Đai kẹp | 10 | Cái | Thép Inox, ф100 mm. | ||
| 90 | Ống cao su | 3 | m | Chất liệu: cao su kỹ thuật, ф20 mm. | ||
| 91 | Đệm giảm chấn | 1 | Cái | Chất liệu: cao su kỹ thuật, KT: ф120 mm. | ||
| 92 | Lưới lọc | 2 | Cái | Chất liệu: Đồng L62N0-028, KT: 60x60mm. | ||
| 93 | Đệm cao su | 5 | Cái | Vật liệu: cao su CKH-26, ф100. | ||
| 94 | Van khí nén ПK/1 | 2 | Cái | Là khoá xả khí nén của hệ thống khí nén. Vật liệu: Đồng BPOSC5-5-5. | ||
| 95 | Thép V 30x30x2 | 200 | Kg | Chất liệu mạ kẽm, KT: 30x30x2 mm. | ||
| 96 | Thép ống không rỉ | 90 | Kg | Thép ống Inox 304, Ф12.7x 1,5 mm mm, mỗi cây dài: 6 m. | ||
| 97 | Dây buộc kẽm | 40 | Kg | Chất liệu Kẽm, KT: 1 mm, | ||
| 98 | Thép tấm SS400 | 350 | Kg | Thép tấm cán nóng, kích thước: 1.500x6.000x3 mm | ||
| 99 | Cáp điện 3 pha | 45 | m | Cáp đồng bọc cao su, KT: 4x16+1x10. Điện áp danh định: 0.6/1KV đến 18/30KV. | ||
| 100 | Dây điện đơn 1x1,5 mm | 100 | m | Dây đồng nhiều sợi, KT: 1,5 mm, bọc nhựa PVC. | ||
| 101 | Dây điện đơn 1x2,5 mm | 100 | m | Dây đồng nhiều sợi, KT: 2,5 mm, bọc nhựa PVC. | ||
| 102 | Dây điện đơn 1x4 mm | 100 | m | Dây đồng nhiều sợi, KT: 4,0 mm, bọc nhựa PVC. | ||
| 103 | Vít tự khoan | 5 | Gói | Loại: Đầu tù, 1,3 cm (gói: 1 Kg) | ||
| 104 | Que hàn F4 | 45 | Kg | Đường kính que hàn 4mm | ||
| 105 | Sơn đỏ | 3 | Hộp | Loại sơn công nghiệp, Hộp 3 Kg. | ||
| 106 | Sơn trắng | 3 | Hộp | Loại sơn công nghiệp, Hộp 3 Kg. | ||
| 107 | Sơn xanh QS | 2 | Thùng | Sơn dầu Alkyd bóng, thùng 16 Kg. | ||
| 108 | Sơn chống rỉ | 5 | Hộp | Loại sơn công nghiệp, Hộp 5 Kg. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
840.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi