Gói thầu: Mua sắm cụm thiết bị, phụ tùng, vật tư nâng cấp, hoàn thiện mô hình bán tự nhiên cho Khoa Động lực năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669907-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua sắm cụm thiết bị, phụ tùng, vật tư nâng cấp, hoàn thiện mô hình bán tự nhiên cho Khoa Động lực năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210668880
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:38:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 399,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy khởi động CT-16M 1 Cái Công suất: 11 Kw, điện áp: 24V, dòng điện tiêu thụ: 700 đến 800A.
2 Máy phát điện Γ-6.5 1 Cái Loại máy phát điện 1 chiều, Điện áp định mức: 28V, Công suất: 6,5 KW. Tốc độ vòng quay: 3.000 ÷6.000 v/ph.
3 Tiết chế P10-TMY 1 Cái Thiết bị điều chỉnh điện áp máy phát điện. Bao gồm các rơle điều chỉnh điện áp và rơ le chống dòng điện ngược. Duy trì điện áp máy phát: 27-29V, đóng mạch nạp bình điện: 25.5 V.
4 Động cơ điện (lai máy phát) 1 Cái Loại 3 pha, công suất 11 KW. Điện áp: 380V/660V, tần số: 50Hz, tốc độ: 3.000 v/ph 2 cực. Dòng điện: 11,92A.
5 Động cơ điện MZH-1 1 Cái Điện áp 24V, Vân tốc không tải: 2.500 vòng/phút, áp lực: 9Kg/cm2, Lưu lượng: ≥ 10 lít/phút.
6 Động cơ điện MH-1 1 Cái Động cơ điện 1 chiều, điện áp 24V, công suất: 150W.
7 Động cơ điện MB-42 1 Cái Động cơ điện 1 chiều 24V, tốc độ không tải 5.400 v/ph, có tải: 3.200 v/ph. Dòng điện tiêu thụ: 9.5A, điện trở cách điện: 1.5MΩ
8 Động cơ điện quạt gió 2 Cái Loại 1 chiều, điện áp: 24VDC, dòng điện: 18A, Công suất: 175W.
9 Cảm biến vòng quay Д4 1 Cái Nguồn cấp: 12 V- 24 V. Dòng điện max: 100mA. Số xung/vòng: 360. Tốc độ tối đa: 6.000 v/ph.
10 Cảm biến áp suất hệ thống khí nén 1 Cái Phạm vi đo: 0÷20 bar (hay 20,4 Kg/cm2), nguồn: 24V.
11 Cảm biến áp suất dầu bôi trơn 1 Cái Phạm vi đo: 0÷15 Kg/cm2, Sai số: ± 0.1 Kg/cm2, nguồn: 24VDC.
12 Cảm biến nhiệt độ Π-1T 2 Cái Môi trường làm việc: -250C đến 1350C. Công suất: 3W. Điện áp: 24V,
13 Cảm biến nhiệt độ TD1 1 Cái Điện trở cách điện: ≥ 3MΩ; Dải cách điện: 90 - 130Ω.
14 Còi điện C-58 1 Cái Điện áp 24 V
15 Đồng hồ tốc độ CП-14A 1 Cái Dải vận tốc: 0-100 km/h; Dải hành trình: 0-100.000 km.
16 Đồng hồ Volts Ampere BA-440 1 Cái Điện áp: 0-30V; Dải đo: 100-0-300A. Sai số max: ±8A.
17 Đồng hồ áp suất dầu TЭM-6 1 Cái Chất liệu: bằng thép, mặt kính. Áp suất: Pmax=6KG/cm2. Kiểu kết nối: Kiểu chân sau, chịu nhiệt độ môi trường xung quanh: -200C ÷ 600C. Dải đo -1/0 bar ÷ 0/1600 bar (tùy chọn).
18 Đồng hồ nhiệt độ TYЭ-48-T 2 Cái Chống được rung xóc, Dải nhiệt đo: 0-1200C.
19 Đồng hồ tốc độ vòng quay TЭ-4B 1 Cái Chống được rung xóc, để đo tốc độ vòng quay của động cơ.
20 Đèn pha hồng ngoại ФΓ125 1 Bộ Đèn chiếu sáng ban đêm, công suất: 40W. Điện áp: 26V.
21 Đèn pha hồng ngoại OУ-3Γ 1 Bộ Đèn chiếu sáng ban đêm, công suất: 110W. Điện áp: 27V.
22 Đèn pha hồng ngoại Л2Γ 1 Bộ Đèn chiếu sáng ban đêm, công suất: 200W. Điện áp: 24V.
23 Đèn kích thước ГCT-64-K 5 Bộ Loại 24V-21W
24 Đèn pha (cả giá lắp) 3 Bộ Loại 24V-60W.
25 Đèn trần ПТ -37 (cả giá lắp) 4 Bộ Loại 24V, công suất: 21W, có giá cố định bằng vật liệu: Thép CT3, S3x140x140mm.
26 Cọc ЩA máy phát điện 2 Cái Cọc bằng đồng Ф16 mm.
27 Cầu đấu dây 4-K 2 Cái Vật liệu: Vỏ nhựa cách điện, có 2 dây vào bóng đèn và có 2 chân ra 2 công tắc tương ứng. Điện áp 24V, dòng: 140A.
28 Tiếp điểm xoay tròn BKY-330-1 1 Cái Đóng, ngắt mạch điện điều khiển quay tháp pháo. Mô men quay: ≤ 0.4 KG.m.
29 Ổ cắm ШP-51 3 Cái Kiểu 3 lỗ, vỏ bằng phíp
30 Đui đồng hồ (loại 3 lỗ) 3 Cái Đui bằng gỗ phíp, kiểu đui tròn 3 lỗ lắp các loại đồng hồ.
31 Đui đồng hồ (loại 2 lỗ) 2 Cái Đui bằng gỗ phíp, kiểu đui tròn 2 lỗ lắp các loại cảm biến.
32 Dây công tơ mét 1 Cái Lõi bằng thép, được bọc bằng vỏ nhựa. Để báo tín hiệu lên đồng hồ tốc độ.
33 Dây tín hiệu áp suất TЭM-15 1 Cái Loại 5m, Áp suất làm việc: 5.5 Mpa/797PSI. Điện áp: 12x80V.
34 Cút nối đồng hồ áp suất 1 Cái Chất liệu: đồng, Ф5mm.
35 Nút ấn D107 4 Cái Nút ấn bằng sắt chịu nhiệt, loại 4 chân.
36 Nút ấn khởi động KC-31M1 2 Cái Nút ấn để khởi động động cơ.
37 Công tắc B-45M 17 Cái Công tắc 2 tiếp điểm, vỏ thép C45. Dòng điện định mức: 35A, điện áp định mức: 24VDC.
38 Công tắc hoa thị 1 Cái Công tắc để bật điều khiển hướng quay của pháo trái hay phải, Vỏ bằng thép C45, điện áp: 28VDC.
39 Công tắc ΠC-35 4 Cái Công tắc đóng mở cấp điện cho hệ thống ổn định. Vỏ bằng thép C45, lò xo thép: 60C2, tiếp điểm bằng đồng điện áp 24V, dòng điện 140A.
40 Công tắc chung BБ-404 1 Cái Vật liệu: Nhôm 6061, vỏ thép C45, lò xo thép: 60C2, tiếp điểm bằng đồng. Dùng cắt đóng mạch một chiều DC, điện áp 24V, dòng điện 140A.
41 Nút ấn 205K 7 Cái Loại 3 chân, hình nấm dẹt bằng kim loại 16/19/22mm, Điện áp: 24V. Loại chống nước, dùng để điều khiển hệ thống cứu hỏa.
42 Ống gen 80 M Ống gen bằng nhựa cách điện, loại: Ф4.
43 Bóng đèn 24V-3W 10 Cái Loại 24V-3W.
44 Bóng đèn 24V-21W 10 Cái Loại: 24V 21W.
45 Bóng đèn 24V-10W 10 Cái Loại: 24V-10W.
46 Bóng đèn 27V-10W 10 Cái Loại: 27V-10W.
47 Bóng đèn 24V-60W 10 Cái Loại: 24V-60W.
48 Dây điện bọc kim 1x0,75 mm 200 Mét Loại: 1x0,75 mm.
49 Dây điện bọc kim 1x5 mm 50 Mét Loại: 1x5 mm.
50 Dây điện bọc kim 1x2,5 mm 100 Mét Loại: 1x2,5 mm.
51 Dây điện bọc kim 1x10mm 30 Mét Loại: 1x10mm.
52 Chụp cao su Ф10x15 10 Cái Chất liệu: cao su kỹ thuật Ф10x15.
53 Chụp cao su loại nhỏ KC-31 6 Cái Bịt đầu nút ấn khởi động.
54 Chụp cao su loại to 5 Cái Bảo vệ đầu dây nối động cơ khởi động.
55 Vòng kẹp đai xiết 12 Cái Chât liệu: Inox.
56 Bu lông + Đai ốc 20 Cái Loại: M10x40, chất liệu: Thép hợp kim.
57 Đai kẹp (lỗ to) 10 Cái Thép CT3, Ф350mm.
58 Bảng cầu chì lái xe 1 Cái Kích thước: 5x15x30mm. Bảng để lắp cầu chì của lái xe, chất liêu: nhựa phíp.
59 Cầu chì ống chân cắm 50A 10 Cái Loại: 50A.
60 Cầu chì ống chân cắm 40A 10 Cái Loại 40A.
61 Cầu chì ống thuỷ tinh 30A 5 Cái Loại 30A, Dây đồng.
62 Cầu chì ống chân cắm 20A 5 Cái Loại: 20A.
63 Cầu chì phíp 6 Cái Loại: 60A.
64 Cáp bình điện 15 m Loại Ф12mm, ký hiệu: 120*0.25-12 mm, loại 120 sợi đồng, mỗi sợi 0.25mm.
65 Bình điện 12V-140Ah 4 Cái Loại vỏ gỗ, Điện áp 12V, dung lượng 140AH.
66 Giá bảo vệ bình điện 1 Cái Chất liệu: Thép CT3, Kích thước: 700x300x200 mm
67 Máy nén khí AK-150CЪ 1 Cái Kiểu piston 2 xi lanh, 3 tầng khí nén. Áp suất làm việc: 150 Kg/cm2. Năng suất khi trục máy nén khí tại vòng quay: 2.000 v/ph là 2.4 m3/h.
68 Động cơ điện (dẫn động máy nén khí) 1 Cái Động cơ điện 3 pha, công suất 4KW, Tốc độ vòng quay: 2860 v/ph.
69 Dây đai + puly lai máy nén khí 1 Bộ Puly động cơ lai có đường kính ngoài: 85.82 mm tương ứng với động cơ công suất: 4kw; Puly máy nén khí có đường kính ngoài: 134.89 mm. Dây đai B52, rộng 15,47mm.
70 Động cơ điện làm mát máy nén khí 1 Cái Động cơ 3pha (Công suất: 1,5KW; vòng quay: 1400 v/ph)
71 Bơm dầu bôi trơn MZH-2 1 Cái Loại 24V, bơm dầu bôi trơn làm mát cho máy nén khí. Vân tốc không tải: 2.400 vòng/phút, áp lực: 7Kg/cm2, Lưu lượng: ≥ 8 lít/phút.
72 Thùng dầu bôi trơn 1 Cái Chất liệu mạ kẽm, Kích thước 400x400x350 mm, có nắp đậy, lưới lọc, đường dầu cấp và đường dầu hồi về.
73 Van giảm áp ИЛ611-150-70 2 Cái Kiểu van xả nhanh, điều tiết áp suất của hệ thống khí nén, từ 150Kg/Cm2 giảm xuống còn 70Kg/Cm2.
74 Bầu tách dầu và nước+van xả cặn 1 Cái Để lọc, tách dầu, nước khỏi nguồn không khí được nén từ máy nén khí của hệ thống khí nén, Hình trụ, chất liệu: vỏ thép hợp kim.
75 Bầu lọc lắng hệ thống khí nén 1 Cái Dạng bầu lọc ly tâm, để lọc tinh khí nén, tách bụi, nước khỏi nguồn không khí, trước khi được cấp vào bình và đến các hệ thống khác. Bầu lọc Hình trụ, chất liệu: vỏ thép hợp kim.
76 Bộ điều áp khí nén AДУ -2C 1 Bộ Vật liệu: Đồng BPAW 94. Duy trì áp suất khí nạp tối đa vào bình: 150 Kg/cm2.
77 Đường ống dẫn dầu bôi trơn 2 Cái Chất liệu thép, đường kính 12 mm, dài 450 mm, hai đầu có đai ốc bắt.
78 Đường ống khí nén, ĐK ngoài Ф10,29 mm, ĐK trong: 1,727mm 30 m Thép ống hợp kim không rỉ, đường kính ngoài Ф10,29 mm, đường kính trong: 1,727mm, áp suất max: 180 KG/cm2.
79 Đường ống khí nén, ĐK ngoài Ф10,29 mm, ĐK trong: 1,448mm 20 m Thép ống hợp kim không rỉ, đường kính ngoài Ф10,29 mm, đường kính trong: 1,448mm, áp suất max: 70 KG/cm2.
80 Đường ống khí nén, hai đầu ống gia công côn và ren, ĐK ngoài Ф10,29 mm, ĐK trong: 1,727mm 12 Cái Để khởi động động cơ, có đai ốc bắt hai đầu ống. Chất liệu: thép ống không rỉ, đường kính ngoài: Ф10,29 mm, đường kính trong: 1,727mm, Áp suất max: 180 KG/cm2
81 Đường ống khí nén, ĐK ngoài Ф17,15 mm, ĐK trong: 2,311mm 5 m Thép ống hợp kim không rỉ, đường kính ngoài Ф17,15 mm, đường kính trong: 2,311mm, áp suất max: 150 KG/cm2.
82 Đường ống khí nén: ĐK ngoài Ф21,34 mm, ĐK trong: 2,769mm 3 m Thép ống hợp kim không rỉ, đường kính ngoài Ф21,34 mm, đường kính trong: 2,769mm, áp suất max: 180 KG/cm2.
83 Đai ốc vặn 20 Cái Chất liệu thép, 6 cạnh, kích thước 12 – 24 mm.
84 Bình khí nén + van đóng mở bình khí, Áp suất 70Kg/Cm2 1 Cái Vỏ bình bằng sắt hợp kim, van bằng đồng BPAW 94, Áp suất Pmax =70Kg/Cm2
85 Bình khí nén + van đóng mở bình khí nén, Áp suất 150Kg/Cm2 1 Cái Vỏ bình bằng sắt hợp kim, van bằng đồng BPAW 94, Áp suất Pmax =150Kg/Cm2
86 Đĩa phân phối khí nén động cơ 1 Cái Chất liệu thép hợp kim, dạng van đĩa chia, đầu vào được nối với van khí nén hai chiều, đầu ra được chia làm 12 cửa cấp khí nén cho 12 xi lanh theo thứ tự nổ của động cơ.
87 Van điện khí ЭK-48 3 Cái Loại van thường đóng, Điện áp: 24 VDC.
88 Đồng hồ khí nén MT-1C 2 Cái Dải đo áp suất 0÷150Kg/cm2 của hệ thống khí nén khởi động xe.
89 Đai kẹp 10 Cái Thép Inox, ф100 mm.
90 Ống cao su 3 m Chất liệu: cao su kỹ thuật, ф20 mm.
91 Đệm giảm chấn 1 Cái Chất liệu: cao su kỹ thuật, KT: ф120 mm.
92 Lưới lọc 2 Cái Chất liệu: Đồng L62N0-028, KT: 60x60mm.
93 Đệm cao su 5 Cái Vật liệu: cao su CKH-26, ф100.
94 Van khí nén ПK/1 2 Cái Là khoá xả khí nén của hệ thống khí nén. Vật liệu: Đồng BPOSC5-5-5.
95 Thép V 30x30x2 200 Kg Chất liệu mạ kẽm, KT: 30x30x2 mm.
96 Thép ống không rỉ 90 Kg Thép ống Inox 304, Ф12.7x 1,5 mm mm, mỗi cây dài: 6 m.
97 Dây buộc kẽm 40 Kg Chất liệu Kẽm, KT: 1 mm,
98 Thép tấm SS400 350 Kg Thép tấm cán nóng, kích thước: 1.500x6.000x3 mm
99 Cáp điện 3 pha 45 m Cáp đồng bọc cao su, KT: 4x16+1x10. Điện áp danh định: 0.6/1KV đến 18/30KV.
100 Dây điện đơn 1x1,5 mm 100 m Dây đồng nhiều sợi, KT: 1,5 mm, bọc nhựa PVC.
101 Dây điện đơn 1x2,5 mm 100 m Dây đồng nhiều sợi, KT: 2,5 mm, bọc nhựa PVC.
102 Dây điện đơn 1x4 mm 100 m Dây đồng nhiều sợi, KT: 4,0 mm, bọc nhựa PVC.
103 Vít tự khoan 5 Gói Loại: Đầu tù, 1,3 cm (gói: 1 Kg)
104 Que hàn F4 45 Kg Đường kính que hàn 4mm
105 Sơn đỏ 3 Hộp Loại sơn công nghiệp, Hộp 3 Kg.
106 Sơn trắng 3 Hộp Loại sơn công nghiệp, Hộp 3 Kg.
107 Sơn xanh QS 2 Thùng Sơn dầu Alkyd bóng, thùng 16 Kg.
108 Sơn chống rỉ 5 Hộp Loại sơn công nghiệp, Hộp 5 Kg.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->