Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:33:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,909,960 VNĐ ((Chín triệu chín trăm lẻ chín nghìn chín trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép CT3 d2 | 50 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 2 | Thép CT3 d3 | 45 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 3 | Thép CT3 d4 | 80 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 4 | Thép CT3 d5 | 30 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 5 | Thép CT3 Φ 50 | 30 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 6 | Thép CT3 Φ 110 | 50 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 7 | Bu lông đai ốc M12 | 30 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 8 | Vải MEX dày khổ 1m | 30 | mét | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 9 | Keo mủ cao su | 10 | Lít | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 10 | Vải MEX mỏng khổ 1m | 35 | Mét | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 11 | Đệm nhăn cách múi | 1.225 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 12 | Quạt tăng áp ly tâm chuyên dụng lọc bụi thô | 2 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 13 | Cụm Rơ le chuyển đổi quạt khi qua hộp lọc | 2 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 14 | Giá lắp hộp lọc chuyên dụng kết hợp cửa khí ra xe | 4 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 15 | Cụm cửa khí vào có khóa chuyên dụng | 2 | Cụm | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 16 | Giá lắp quạt tăng áp | 4 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 17 | Khóa đóng mở chuyên dụng quạt tăng áp | 4 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 18 | Công tắc chuyên dụng chuyển đối quạt | 2 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 19 | Gioăng làm kín chuyên dụng | 10 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 20 | Ống cao su chuyên dụng Ф 120 x Ф 125 x 200 | 16 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp điện bọc kim chuyên dụng | 20 | mét | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 22 | Đai xiết vô tận INOX Ф 220 | 60 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 23 | Giá lắp máy đo phóng xạ ДП - 3Б chuyên dụng | 2 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 24 | Giá lắp đầu đo phóng xạ ДП - 3Б chuyên dụng | 2 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 25 | Hệ thống ống dẫn khí D110 dày 3 | 4 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 26 | Khuôn dập hình đáy | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 27 | Khuôn dập hình nắp | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 28 | Khuôn dập lên vành bước 1 | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 29 | Khuôn dập lên vành bước 2 | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 30 | Khuôn dập lên vành bước 3 | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 31 | Khuôn dập cửa khí ra bước 1 | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 32 | Khuôn dập cửa khí ra bước 2 | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 33 | Khuôn dập lỗ tổ ong | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 34 | Bu lông đai ốc M4-M8 | 60 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 35 | Đệm cao su F 250xF210 x5 | 10 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 36 | Keo làm cứng | 7 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 37 | Cao su 10 ly | 2 | M2 | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 38 | Keo sữa | 6 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 39 | Keo Silicon | 25 | Tuýp | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 40 | Keo 66 (hộp 500ml) | 20 | Hộp | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 41 | Cáp nguồn bọc kim chuyên dụng | 3 | Mét | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp tín hiệu bọc kim chuyên dụng 10 sợi | 12 | Mét | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 43 | Ổ cắm 16 chân chuyên dụng | 2 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng mạch buồng ion đầu đo | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 45 | Chụp đầu đo chuyên dụng | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 46 | Đèn báo xạ | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 47 | Bảng mạch tín hiệu | 1 | Tấm | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 48 | Điện trở quang | 3 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 49 | Chụp cáp nguồn | 2 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 50 | Ổ cắm 2 chân chuyên dụng | 2 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 51 | Chụp cáp tín hiệu | 2 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 52 | Ống cao su f25x10m đồng bộ cút nối chuyên dụng | 1 | Ống | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 53 | Hòm đựng chuyên dụng | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 54 | Bích cuối ống xả ZIL | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 55 | Bích cuối ống xả GAT | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 56 | Ống cao su f10x3m đồng bộ cút nối chuyên dụng | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 57 | Cán phun đồng bộ | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 58 | Tay nối cán phun đồng bộ | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 59 | Nắp chuyên dụng | 2 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn chải nhôm tròn f110 chuyên dụng | 3 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 61 | Ezectơ chuyên dụng | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 62 | Thìa định mức | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 63 | Áp kế lò xo dải đo từ 0-6 bar | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 64 | Lọ nhựa 1 lít đựng dung dịch | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 65 | Đệm amiăng các loại | 2 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 66 | Vỏ hộp đồng bộ | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 67 | Cụm thân bơm chuyên dụng | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 68 | Cán bơm chuyên dụng đồng bộ | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 69 | Cụm đầu bơm chuyên dụng | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 70 | Ống che chuyên dung | 1 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 71 | Chụp che chuyên dụng | 10 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 72 | Mảnh lọc khói | 10 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ sấy nóng chuyên dụng | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ dây đeo chuyên dụng | 1 | Bộ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 75 | Sơn chống rỉ TH | 22 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 76 | Sơn xanh quân sự 970 | 22 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 77 | Giấy ráp mịn | 100 | Tờ | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 78 | Chổi đánh rỉ | 50 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 79 | Khẩu trang | 50 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 80 | Găng tay bạt | 17 | Đôi | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 81 | Mũi khoan các loại | 30 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 82 | Đá mài cầm tay | 15 | Viên | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 83 | Dao xén giấy bản to | 2 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 84 | Kéo | 3 | Cái | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 85 | Găng tay cao su | 17 | Đôi | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 86 | Dung môi pha sơn | 4 | Lít | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 87 | Dầu bóng | 3 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 88 | Ma tít 2 thành phần | 5 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 89 | Dầu tạo sương (DOP) | 4 | Lít | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật | ||
| 90 | Xà phòng | 5 | Kg | Tham khảo chương V-Yêu cầu Kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.90996E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
990.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bào hành: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi