Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723668-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210704737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:45:00 đến ngày 2021-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,607,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,729 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,992 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,96 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7296 100m2
5 Tháo dỡ rồng và song long trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
6 Bốc xếp, vận chuyển rồng và song long trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,7056 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái ( mái ngói ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,6 m2
10 Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,566 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7657 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7657 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7657 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7657 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8672 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5776 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,974 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 100m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,82 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( HSVL:1.25; HSNC; 1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,69 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 ( HSVL:1.25; HSNC; 1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,22 m2
24 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 m2
26 Lớp vữa tạo phẳng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 m2
27 Lớp vữa tạo phẳng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 m2
29 Lớp vữa lợp mái dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 m2
30 Lớp vữa chèn ngói dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 m2
31 Lớp vữa chèn ngói dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 m2
32 Lợp ngói sứ âm dương tráng men 43 cặp/m2 (86v/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 m2
33 Ngói diềm sứ tráng men 6 cặp/md (12v/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 md
34 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.919,631 m2
35 Sơn bề mặt bằng sơn vân đá. Sơn vân đá VĐ1 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.919,631 m2
36 Vệ sinh sơn giả đá bức phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
37 Vệ sinh, lắp dưng tu sửa lại và sơn giả đá song long, bán nguyện trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
38 Vệ sinh, lắp dưng tu sửa lại và sơn giả đá rồng mái dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
39 Vệ sinh, lắp dưng Vệ sinh, lắp dưng tu sửa lại và sơn giả đá rồng mái dưới và sơn giả đá rồng mái trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
40 Tháo dỡ, lắp đặt vệ sinh tu sửa lại những vị trí cong vênh và sơn lại bằng sơn gỗ khung gỗ bình phong 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Tháo dỡ, lắp đặt vệ sinh tu sửa lại những vị trí cong vênh và sơn lại bằng sơn gỗ khung gỗ bình phong 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Tháo dỡ, lắp đặt vệ sinh sơn lại bằng sơn gỗ bảng hiệu( đời đời nhớ ơn các liệt sĩ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Vệ sinh, sơn sửa các vị trí bị cong vênh và lắp dựng lại cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,7056 m2
44 Đánh bóng nền, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m2
45 SX+LD trần gỗ hoa văn gỗ nhóm 2 ( khung thép đà gỗ 50x10 gỗ nhóm 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,64 m2
46 SX+LD khung lưới chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,888 m2
47 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6068 100m2
48 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 100m2
49 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,944 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - led âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
9 lắp đặt đèn pha led 200w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C NHÀ BIA
1 Tháo dỡ tấm bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4045 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
7 Lắp dựng tấm bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1965 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 m3
10 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2032 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,249 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5648 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2291 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1644 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
23 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 100m3
24 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
29 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5556 m3
30 Công tác ốp đá bazzan kt 300x600x30 vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
31 Đệm lớp vữa XM mác 75 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,438 m2
32 Lát nền, sàn bằng đá bazzan khò nhám mặt kt 400x400x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,438 m2
33 Lát nền, sàn bằng đá bazzan khò nhám mặt kt 330x330x 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,456 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4087 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1611 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5562 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6214 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9287 100m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5104 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,731 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6569 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5737 100m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,37 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,37 m2
46 Lớp vữa tạo phẳng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,37 m2
47 Lớp vữa tạo phẳng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,37 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,37 m2
49 Lớp vữa lợp mái dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,37 m2
50 Lớp vữa chèn ngói dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,37 m2
51 Lớp vữa chèn ngói dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,37 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6604 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,136 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,0644 m2
56 Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá. Sơn vân đá VĐ1 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,0644 m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3975 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 100m2
D PHẦN MỸ THUẬT
1 Lợp ngói sứ âm dương tráng men 43 cặp/m2 (86v/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,37 m2
2 Ngói diềm sứ tráng men 6 cặp/md (12v/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 md
3 Đắp bê tông cốt thép trang trí đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Mái đầu đao đá xanh Thanh Hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Tấm đá trang trí cổ đẳng đá xanh chạm khắc 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 m2
6 Ốp trụ đá xanh Thanh Hóa chạm khắc 4 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lan can đá xanh Thanh Hóa chạm khắc 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 md
8 Trụ lan can đá xanh Thanh Hóa chạm khắc 4 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 trụ
9 Con rồng bậc tam cấp đá xanh Thanh Hóa chạm khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Đường xúc đá xanh thanh hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m
E TƯỜNG RÀO + SÂN TRƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1716 100m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1357 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6428 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7569 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5563 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5029 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2289 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1186 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3824 tấn
13 Công tác ốp đá BaZzan kè bê tông, kt 500x500x50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,655 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m3
15 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5 1 cái
16 Phá dỡ kết cấu nền sân bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,479 m3
17 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,063 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4819 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4819 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4819 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4819 100m3
23 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2971 m3
24 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9542 100m3
25 Lót bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,376 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,131 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,117 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7425 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4199 100m2
30 Công tác ốp đá BaZzan kè bê tông, kt 300x600x50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4775 m2
31 Đệm vữa XM mác 75 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6625 m2
32 Sản xuất bó vỉa đá Bazan kt:(1000;500)x(350;50)x(160;50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7676 m3
33 Lắp dựng bó vỉa đá Bazan kt:(1000;500)x(350;50)x(160;50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,85 cái
34 Sản xuất bó bồn hoa đá bazan kt: 1000x150x(280;300;380;400;480) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9752 m3
35 Sản xuất bó bồn cây đá bazan kt: (470;590)x150x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3356 m3
36 Lắp dựng bó bồn hoa đá bazan kt: 1000x150x(280;300;380;400;480); bó bồn cây đá bazan kt: (470;590)x150x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1 cái
37 Đệm vữa XM mác 50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,6908 m2
38 Đệm vữa XM mác 50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,6908 m2
39 Lát nền, sàn bằng đá Bazan khò nhám mặt, kích thướt đá 300x600x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,6556 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 m3
41 Lăp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 1 cái
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 100m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
46 Sản xuất khung thép rảnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 tấn
47 Lắp dựng khung thép rảnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,614 m2
F PHẦN MỸ THUẬT
1 Trụ đá xanh chạm khắc 4 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Trụ đá tường rào đá xanh chạm khắc 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
3 Trụ đá xanh giữ ô lan can chạm khắc 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
4 Đục hoa văn tay vịn tường rào bên trên đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Đục hoa văn tay vịn tường rào bên dưới đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Đục tấm thưng lan can đá xanh chạm khắc 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Đục tấm hoa văn đá xanh 1 mặt dưới chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình dân dụng cấp II; có quy mô, tính chất tương đương và có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp III, có quy mô, tính chất tương đương giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,4 tỷ VND. * Tương tự về bản chất và độ phức tạp, bao gồm các công tác: - Công tác chế tác mỹ thuật bằng đá. - Ốp lát đá mỹ thuật, lắp dựng trần gỗ hoa văn. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->