Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:45:00 đến ngày 2021-07-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,607,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,729 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,992 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,96 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7296 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ rồng và song long trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển rồng và song long trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7056 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái ( mái ngói ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,6 | m2 |
| 10 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,566 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7657 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8672 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,82 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( HSVL:1.25; HSNC; 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,69 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( HSVL:1.25; HSNC; 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,22 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m2 |
| 26 | Lớp vữa tạo phẳng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m2 |
| 27 | Lớp vữa tạo phẳng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m2 |
| 29 | Lớp vữa lợp mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m2 |
| 30 | Lớp vữa chèn ngói dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m2 |
| 31 | Lớp vữa chèn ngói dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m2 |
| 32 | Lợp ngói sứ âm dương tráng men 43 cặp/m2 (86v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m2 |
| 33 | Ngói diềm sứ tráng men 6 cặp/md (12v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | md |
| 34 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.919,631 | m2 |
| 35 | Sơn bề mặt bằng sơn vân đá. Sơn vân đá VĐ1 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.919,631 | m2 |
| 36 | Vệ sinh sơn giả đá bức phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, lắp dưng tu sửa lại và sơn giả đá song long, bán nguyện trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 38 | Vệ sinh, lắp dưng tu sửa lại và sơn giả đá rồng mái dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 39 | Vệ sinh, lắp dưng Vệ sinh, lắp dưng tu sửa lại và sơn giả đá rồng mái dưới và sơn giả đá rồng mái trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt vệ sinh tu sửa lại những vị trí cong vênh và sơn lại bằng sơn gỗ khung gỗ bình phong 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt vệ sinh tu sửa lại những vị trí cong vênh và sơn lại bằng sơn gỗ khung gỗ bình phong 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt vệ sinh sơn lại bằng sơn gỗ bảng hiệu( đời đời nhớ ơn các liệt sĩ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Vệ sinh, sơn sửa các vị trí bị cong vênh và lắp dựng lại cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7056 | m2 |
| 44 | Đánh bóng nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m2 |
| 45 | SX+LD trần gỗ hoa văn gỗ nhóm 2 ( khung thép đà gỗ 50x10 gỗ nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,64 | m2 |
| 46 | SX+LD khung lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,888 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6068 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,944 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | lắp đặt đèn pha led 200w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ BIA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4045 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2032 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,249 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1644 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5556 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá bazzan kt 300x600x30 vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 31 | Đệm lớp vữa XM mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,438 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá bazzan khò nhám mặt kt 400x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,438 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá bazzan khò nhám mặt kt 330x330x 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4087 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6214 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9287 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5104 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,731 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6569 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 46 | Lớp vữa tạo phẳng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 47 | Lớp vữa tạo phẳng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 49 | Lớp vữa lợp mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 50 | Lớp vữa chèn ngói dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 51 | Lớp vữa chèn ngói dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6604 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0644 | m2 |
| 56 | Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá. Sơn vân đá VĐ1 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0644 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 100m2 |
| D | PHẦN MỸ THUẬT | |||
| 1 | Lợp ngói sứ âm dương tráng men 43 cặp/m2 (86v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,37 | m2 |
| 2 | Ngói diềm sứ tráng men 6 cặp/md (12v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | md |
| 3 | Đắp bê tông cốt thép trang trí đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Mái đầu đao đá xanh Thanh Hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tấm đá trang trí cổ đẳng đá xanh chạm khắc 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m2 |
| 6 | Ốp trụ đá xanh Thanh Hóa chạm khắc 4 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lan can đá xanh Thanh Hóa chạm khắc 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | md |
| 8 | Trụ lan can đá xanh Thanh Hóa chạm khắc 4 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 9 | Con rồng bậc tam cấp đá xanh Thanh Hóa chạm khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đường xúc đá xanh thanh hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m |
| E | TƯỜNG RÀO + SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1357 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6428 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7569 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5563 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | tấn |
| 13 | Công tác ốp đá BaZzan kè bê tông, kt 500x500x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,655 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | 1 cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu nền sân bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,479 | m3 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,063 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4819 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4819 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4819 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4819 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2971 | m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9542 | 100m3 |
| 25 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,376 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,131 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,117 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kè, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7425 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4199 | 100m2 |
| 30 | Công tác ốp đá BaZzan kè bê tông, kt 300x600x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4775 | m2 |
| 31 | Đệm vữa XM mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6625 | m2 |
| 32 | Sản xuất bó vỉa đá Bazan kt:(1000;500)x(350;50)x(160;50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7676 | m3 |
| 33 | Lắp dựng bó vỉa đá Bazan kt:(1000;500)x(350;50)x(160;50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,85 | cái |
| 34 | Sản xuất bó bồn hoa đá bazan kt: 1000x150x(280;300;380;400;480) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9752 | m3 |
| 35 | Sản xuất bó bồn cây đá bazan kt: (470;590)x150x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3356 | m3 |
| 36 | Lắp dựng bó bồn hoa đá bazan kt: 1000x150x(280;300;380;400;480); bó bồn cây đá bazan kt: (470;590)x150x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1 | cái |
| 37 | Đệm vữa XM mác 50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,6908 | m2 |
| 38 | Đệm vữa XM mác 50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,6908 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng đá Bazan khò nhám mặt, kích thướt đá 300x600x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,6556 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | m3 |
| 41 | Lăp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | 1 cái |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Sản xuất khung thép rảnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung thép rảnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,614 | m2 |
| F | PHẦN MỸ THUẬT | |||
| 1 | Trụ đá xanh chạm khắc 4 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Trụ đá tường rào đá xanh chạm khắc 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 3 | Trụ đá xanh giữ ô lan can chạm khắc 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 4 | Đục hoa văn tay vịn tường rào bên trên đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đục hoa văn tay vịn tường rào bên dưới đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đục tấm thưng lan can đá xanh chạm khắc 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Đục tấm hoa văn đá xanh 1 mặt dưới chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình dân dụng cấp II; có quy mô, tính chất tương đương và có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp III, có quy mô, tính chất tương đương giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,4 tỷ VND. * Tương tự về bản chất và độ phức tạp, bao gồm các công tác: - Công tác chế tác mỹ thuật bằng đá. - Ốp lát đá mỹ thuật, lắp dựng trần gỗ hoa văn. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi