Gói thầu: Thi công sửa chữa Đội Thuế liên xã, phường số 2 - CCT thị xã Đông Triều
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa Đội Thuế liên xã, phường số 2 - CCT thị xã Đông Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:36:00 đến ngày 2021-07-16 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,084,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (1m chân rào) | Theo hồ sơ thiết kế | 112,3 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần trên của tường rào) | Theo hồ sơ thiết kế | 128,43 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 240,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 6 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 cấu kiện |
| 8 | Bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Chốt khóa chân | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Chốt khóa ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Khóa cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp dựng cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Sơn lại biển tên Đội Thuế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 26,235 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,235 | m2 |
| 16 | Tháo lật tấm đan mặt rãnh để nạo vét | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 17 | Đào vét vệ sinh rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Công |
| 18 | Vận chuyển phê liệu, rác thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chuyến |
| 19 | Lắp đặt lại tấm đan nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI THUẾ | |||
| 1 | Thay thế khóa cửa vào các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Thay chốt cửa sổ nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 3 | Thay thế gioang cao su cửa số | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 4 | Gia công hoa sắt Inox của sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2994 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 43,44 | m2 |
| 6 | Gia công cửa hàng lang trục 1, tầng 1 bằng cửa INox kích thước (2,25x1,2)m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa INOX | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 8 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Chốt khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp gạch lát nền WC | Theo hồ sơ thiết kế | 60,932 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp bê tông nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1244 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,432 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phê liệu, rác thải đổ đi bằng xe ô tô tự đỏ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chuyến |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Theo hồ sơ thiết kế | 6,216 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1244 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 12,432 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Chống thấm cổ ống qua tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | điểm |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 41 | Tê PRR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Tê PRR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Tê PRR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Tê nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Côn thu D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Côn Thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,432 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.197,0387 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 786,018 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 411,0215 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 9,408 | m2 |
| 67 | Sơn lan can - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,408 | 1m2 |
| 68 | Sơn tay vịn gỗ cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m2 |
| 69 | đánh mài mặt bậc granito cầu thang trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 17,362 | m2 |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản Scan các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
870.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi