Gói thầu: Thuê đơn vị thực hiện phục hồi 01 bộ ruột trục vít ngang đảm bảo khả dụng máy hút than năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị thực hiện phục hồi 01 bộ ruột trục vít ngang đảm bảo khả dụng máy hút than năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653631 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 của PV Power HaTinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:40:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,757,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đoạn vít ngang inlet screw, Bản vẽ: 13023347 | '- Cắt bỏ cánh vít và tiện, mài sạch trên máy tiện đảm bảo độ tròn, độ cân bằng sơ bộ của trục;- Phôi cánh vít sử dụng vật liệu Hardox 450 hoặc tương đương, dày 10 và 15 mm. Cắt phôi bằng tia nước hoặc Plasma và uốn theo biên dạng cánh;- Hàn liên kết cánh và trục vít bằng que hàn Kiswel K71T/tương đương.- Dùng dây hàn thành phần hợp kim chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu được va đập với yêu cầu: Matrix hardness ≥ 52HRC; Carbide hardness ≥ 2400HV để hàn phủ bề mặt làm việc 2/3 chiều cao cánh (cánh vít dày 15mm), hàn phủ trên bề mặt cánh một đoạn 200 mm dọc theo thân vít tính từ mặt đầu trục, chiều cao 200 mm tính từ đầu cánh vít (cánh vít dày 10mm) , chiều dày lớp hàn phủ 3~3,5mm, độ cứng sau khi hàn đạt 52~62 HRC.- Kiểm tra đường kính trục vít, độ đảo mặt đầu, kích thước theo bản vẽ chế tạo, độ cứng cánh vít sau hoàn thiện đạt ≥ 350 HB.- Kiểm tra PT 20 % mối hàn ngẫu nhiên.- Cân bằng động 3 mặt phẳng gối tự do theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 G40 tốc độ 120 vòng/phút;- Sơn 2 lớp.Chi tiết và phạm vi công việc cụ thể tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đốt | 1 | |
| 2 | Đoạn vít ngang middle screw ( Đoạn số 01), Bản vẽ: 13023346 | "- Cắt bỏ cánh vít và tiện, mài sạch trên máy tiện đảm bảo độ tròn, độ cân bằng sơ bộ của trục;- Phôi cánh vít sử dụng vật liệu Hardox 450 hoặc tương đương, dày 10 và 15 mm. Cắt phôi bằng tia nước hoặc Plasma và uốn theo biên dạng cánh;- Hàn liên kết cánh và trục vít bằng que hàn Kiswel K71T/tương đương.- Dùng dây hàn thành phần hợp kim chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu được va đập với yêu cầu: Matrix hardness ≥ 52HRC; Carbide hardness ≥ 2400HV để hàn phủ bề mặt làm việc 2/3 chiều cao cánh (cánh vít dày 15mm), hàn phủ trên bề mặt cánh một đoạn 200 mm dọc theo thân vít tính từ mặt đầu trục, chiều cao 200 mm tính từ đầu cánh vít (cánh vít dày 10mm) , chiều dày lớp hàn phủ 3~3,5mm, độ cứng sau khi hàn đạt 52~62 HRC.- Kiểm tra đường kính trục vít, độ đảo mặt đầu, kích thước theo bản vẽ chế tạo, độ cứng cánh vít sau hoàn thiện đạt ≥ 350 HB.- Kiểm tra PT 20 % mối hàn ngẫu nhiên.- Cân bằng động 3 mặt phẳng gối tự do theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 G40 tốc độ 120 vòng/phút;- Sơn 2 lớp."Chi tiết và phạm vi công việc cụ thể tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đốt | 1 | |
| 3 | Đoạn vít ngang middle screw ( Đoạn số 02), Bản vẽ: 13023346 | "- Cắt bỏ cánh vít và tiện, mài sạch trên máy tiện đảm bảo độ tròn, độ cân bằng sơ bộ của trục;- Phôi cánh vít sử dụng vật liệu Hardox 450 hoặc tương đương, dày 10 và 15 mm. Cắt phôi bằng tia nước hoặc Plasma và uốn theo biên dạng cánh;- Hàn liên kết cánh và trục vít bằng que hàn Kiswel K71T/tương đương.- Dùng dây hàn thành phần hợp kim chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu được va đập với yêu cầu: Matrix hardness ≥ 52HRC; Carbide hardness ≥ 2400HV để hàn phủ bề mặt làm việc 2/3 chiều cao cánh (cánh vít dày 15mm), hàn phủ trên bề mặt cánh một đoạn 200 mm dọc theo thân vít tính từ mặt đầu trục, chiều cao 200 mm tính từ đầu cánh vít (cánh vít dày 10mm) , chiều dày lớp hàn phủ 3~3,5mm, độ cứng sau khi hàn đạt 52~62 HRC.- Kiểm tra đường kính trục vít, độ đảo mặt đầu, kích thước theo bản vẽ chế tạo, độ cứng cánh vít sau hoàn thiện đạt ≥ 350 HB.- Kiểm tra PT 20 % mối hàn ngẫu nhiên.- Cân bằng động 3 mặt phẳng gối tự do theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 G40 tốc độ 120 vòng/phút;- Sơn 2 lớp."Chi tiết và phạm vi công việc cụ thể tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đốt | 1 | |
| 4 | Đoạn vít ngang middle screw ( Đoạn số 03), Bản vẽ: 13023346 | "- Cắt bỏ cánh vít và tiện, mài sạch trên máy tiện đảm bảo độ tròn, độ cân bằng sơ bộ của trục;- Phôi cánh vít sử dụng vật liệu Hardox 450 hoặc tương đương, dày 10 và 15 mm. Cắt phôi bằng tia nước hoặc Plasma và uốn theo biên dạng cánh;- Hàn liên kết cánh và trục vít bằng que hàn Kiswel K71T/tương đương.- Dùng dây hàn thành phần hợp kim chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu được va đập với yêu cầu: Matrix hardness ≥ 52HRC; Carbide hardness ≥ 2400HV để hàn phủ bề mặt làm việc 2/3 chiều cao cánh (cánh vít dày 15mm), hàn phủ trên bề mặt cánh một đoạn 200 mm dọc theo thân vít tính từ mặt đầu trục, chiều cao 200 mm tính từ đầu cánh vít (cánh vít dày 10mm) , chiều dày lớp hàn phủ 3~3,5mm, độ cứng sau khi hàn đạt 52~62 HRC.- Kiểm tra đường kính trục vít, độ đảo mặt đầu, kích thước theo bản vẽ chế tạo, độ cứng cánh vít sau hoàn thiện đạt ≥ 350 HB.- Kiểm tra PT 20 % mối hàn ngẫu nhiên.- Cân bằng động 3 mặt phẳng gối tự do theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 G40 tốc độ 120 vòng/phút;- Sơn 2 lớp."Chi tiết và phạm vi công việc cụ thể tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đốt | 1 | |
| 5 | Đoạn vít ngang middle screw ( Đoạn số 04), Bản vẽ: 13023346 | "- Cắt bỏ cánh vít và tiện, mài sạch trên máy tiện đảm bảo độ tròn, độ cân bằng sơ bộ của trục;- Phôi cánh vít sử dụng vật liệu Hardox 450 hoặc tương đương, dày 10 và 15 mm. Cắt phôi bằng tia nước hoặc Plasma và uốn theo biên dạng cánh;- Hàn liên kết cánh và trục vít bằng que hàn Kiswel K71T/tương đương.- Dùng dây hàn thành phần hợp kim chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu được va đập với yêu cầu: Matrix hardness ≥ 52HRC; Carbide hardness ≥ 2400HV để hàn phủ bề mặt làm việc 2/3 chiều cao cánh (cánh vít dày 15mm), hàn phủ trên bề mặt cánh một đoạn 200 mm dọc theo thân vít tính từ mặt đầu trục, chiều cao 200 mm tính từ đầu cánh vít (cánh vít dày 10mm) , chiều dày lớp hàn phủ 3~3,5mm, độ cứng sau khi hàn đạt 52~62 HRC.- Kiểm tra đường kính trục vít, độ đảo mặt đầu, kích thước theo bản vẽ chế tạo, độ cứng cánh vít sau hoàn thiện đạt ≥ 350 HB.- Kiểm tra PT 20 % mối hàn ngẫu nhiên.- Cân bằng động 3 mặt phẳng gối tự do theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 G40 tốc độ 120 vòng/phút;- Sơn 2 lớp."Chi tiết và phạm vi công việc cụ thể tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đốt | 1 | |
| 6 | Đoạn vít ngang outlet screw, Bản vẽ: 13023239 | "- Cắt bỏ cánh vít và tiện, mài sạch trên máy tiện đảm bảo độ tròn, độ cân bằng sơ bộ của trục;- Phôi cánh vít sử dụng vật liệu Hardox 450 hoặc tương đương, dày 10 và 15 mm. Cắt phôi bằng tia nước hoặc Plasma và uốn theo biên dạng cánh;- Hàn liên kết cánh và trục vít bằng que hàn Kiswel K71T/tương đương.- Dùng dây hàn thành phần hợp kim chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu được va đập với yêu cầu: Matrix hardness ≥ 52HRC; Carbide hardness ≥ 2400HV để hàn phủ bề mặt làm việc 2/3 chiều cao cánh (cánh vít dày 15mm), hàn phủ trên bề mặt cánh một đoạn 200 mm dọc theo thân vít tính từ mặt đầu trục, chiều cao 200 mm tính từ đầu cánh vít (cánh vít dày 10mm) , chiều dày lớp hàn phủ 3~3,5mm, độ cứng sau khi hàn đạt 52~62 HRC.- Kiểm tra đường kính trục vít, độ đảo mặt đầu, kích thước theo bản vẽ chế tạo, độ cứng cánh vít sau hoàn thiện đạt ≥ 350 HB.- Kiểm tra PT 20 % mối hàn ngẫu nhiên.- Cân bằng động 3 mặt phẳng gối tự do theo tiêu chuẩn ISO 1940/1 G40 tốc độ 120 vòng/phút;- Sơn 2 lớp."Chi tiết và phạm vi công việc cụ thể tại chương V yêu cầu về kỹ thuật | Đốt | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi