Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hoá cho Viện ĐBNĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hoá cho Viện ĐBNĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:07:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,240,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.861E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72013E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.810.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén lạnh kiểu kín | 2 | Cái | Công suất làm lạnh danh nghĩa: 60 kBTU/h Môi chất lạnh R22 Van giảm áp 30 bar / 8 bar | ||
| 2 | Dàn ngưng tụ | 4 | Cái | Diện tích trao đổi nhiệt m2: 50 Số lượng quạt: 2 Điện áp quạt (V): 380 | ||
| 3 | Dàn nóng ống đồng cánh nhôm | 4 | Cái | Công suất lạnh (HP) 5.0 Diện tích trao đổi nhiệt (m2) 42 Số lượng quạt 2 Điện áp quạt (V) 380 | ||
| 4 | Dàn lạnh | 4 | Cái | Công suất: 5.6 kW Chất liệu ống: Inox 304, đồng. Cánh tản nhiệt: Nhôm, nhôm phủ Epoxy. Chất liệu vỏ bọc: Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh: -350C đến -500C. | ||
| 5 | Van tiết lưu tex-2 | 4 | Cái | Công suất : 0.75 - 25.8kW Tác nhân lạnh : R22 , R407C Đường kính ống : 3/8" x 1/2" Loại kết nối : Rắc co , Flare | ||
| 6 | Van tiết lưu 1,5 Ton | 4 | Cái | Gas lạnh: R404A - R507 Đường kính ống: 10 x 12 (mm) - 3/8" x 1/2" , , , Loại kết nối: Rắc co - Flare | ||
| 7 | Van điện từ | 4 | Cái | Giá trị Kv [m3 / h] 2.600 m3/h Áp suất làm việc tối đa [bar] 45,2 bar | ||
| 8 | Van chặn gas các loại, | 12 | Cái | Nhiệt độ -55 - + 100 ° C. Khoảng làm việc -1 - 21 bar. Tối đa áp suất làm việc = 28 bar. Tối đa áp suất thử = 30,8 bar | ||
| 9 | Lọc gas | 4 | Cái | Ống đồng kết nối: Phi 30 Sử dụng cho các loại bơm nhiệt, thiết bị sử dụng gas, hệ thống gas lạnh trên thị trường | ||
| 10 | Rơ le bảo vệ áp suất cao | 8 | Cái | Áp suất hoạt động: 8 bar đến 32 bar Diff: 1.8 bar đến 6.0 bar Công tắc: SPDT (đơn cực 2 ngã) | ||
| 11 | Rơ le bảo vệ áp suất dầu | 8 | Cái | Điều chỉnh:ngắt khi tụt áp suất Nhiệt độ môi trường:-40 - 60 °C Ứng dụng trong amoninắc:không Kiểm duyệt: CE GL Contents of kit:relay thời gian Kết nối:đầu ren, 1/4 IN Contact rating:AC15=2 A, 250 V Contact rating:DC13=0.2 A, 250 V Độ lệch áp suất tuỳ chỉnh:0,30 ... 4,50 bar Độ kín:IP20 Cài đặt áp suất mặc định:0,65 bar Áp suất làm việc tối đa:17,0 bar Áp suất hoạt động:-1 ... 12 bar Thời gian ngắt relay:45 s | ||
| 12 | Rơ le nhiệt | 8 | Cái | Dòng định mức: 65A Cấu tạo với lưỡng kim loại nhiệt ở 3 cực Reset tự động hoặc bằng tay, chỉ thị TRIP Giải điều chỉnh dòng :48... 65A | ||
| 13 | Rơ le trung gian 8 chân tròn | 15 | cái | Điện áp ngõ vào 6V Số chân: 8 Chân Dòng điện định mức : 10A | ||
| 14 | Đồng hồ áp suất cao | 4 | Cái | Nhiệt độ môi trường [°C]: -40 - 65 °C Dùng trong Amoniac (NH3): không Đầu kết nối: G 1/2 A Loại kết nối: ren Độ kín: IP30 Áp suất thử nghiệm tối đa: 22,0 bar Áp suất làm việt tối đa: 17,0 bar Áp suất làm việc: 2 . 14 bar Điều chỉnh độ lệch áp suất reset: 0,70 - 4,00 bar | ||
| 15 | Đồng hồ áp suất thấp | 4 | Cái | Áp suất làm việc -0.2 đến 5.0 bar; Điều chỉnh dung sai (DIFF) 0.4 đến 1.5 bar; Reset: auto | ||
| 16 | Đồng hồ áp suất dầu | 4 | Cái | Dãy đo 0-1000kg/cm2 ( 0 - 10000 Psi) vỏ inox 304 trong có dầu chống rung kim Đường kính mặt 63mm chân ren 13 ( kết nối chân đứng, chân sau) | ||
| 17 | Đồng hồ nhiệt độ | 4 | Cái | - Dải đo: 0~50°C to 0~350°C - Vỏ: Nền thép mạ nikel | ||
| 18 | Kính xem gas | 2 | Cái | - Đường kính ống : 1/2" ( 12 mm ) | ||
| 19 | Ống đồng đường ống gas các loại | 100 | Mét | Ống đồng loại 1.0Hp gồm 2 ống ( ^6.35 -^9.55) có độ dày 0.71mm | ||
| 20 | Mút bọc cách nhiệt ống gas | 100 | Mét | Chiều dài mỗi ống là 1.83m Đường kính trong của ống từ 06mm cho các độ dày 38 mm | ||
| 21 | Bình ga lạnh | 3 | Bình | Độ tinh khiết, %: > 99.9 Điểm sôi, °C: -26.1 Nhiệt độ tới hạn, °C: 101.1 Áp suất tới hạn, Mpa: 4.05 Nhiệt dung riêng, 30°C, [KJ/(Kg • °C)]: 1.51 | ||
| 22 | Dầu lạnh | 50 | Lít | Độ nhớt động học ở 40°C, mm2/s: 46 Độ nhớt động học ở 100°C,mm2/s: 7.0 Tỷ trọng ở 15°C, Kg/ m3; 859 Điểm chớp cháy (COC), °C; 210 Điểm rót chảy °C; -36 Hòa tan với R290 Hòa tan hoàn toàn với hydrocacbon gốc môi chất lạnh | ||
| 23 | Tụ 30µF | 10 | Cái | + Giá trị điện trở 1K + Công suất 1/4W + Điện trở NiCr mỏng + Sai số rất nhỏ: 0,1% + 1% + Điện áp làm việc cao nhất: 200V + Điện áp vượt ngưỡng: 300V + Kiểu đóng vỏ 1206 + Nhiệt độ hoạt động: -55 + 150 oC | ||
| 24 | Tụ 2.7uF | 50 | cái | Điện dung: 2.7uF Điện thế hoạt động 250V | ||
| 25 | Tụ 0.01uF | 50 | cái | Điện dung: 0.01 uF Điện thế hoạt động 600V | ||
| 26 | Tụ 82nF | 50 | cái | Tụ ' Epcos 82nF 823 0.082uf 1250V | ||
| 27 | Tụ nhôm 100uF | 50 | Cái | + Điện dung : 100 uF + Điện áp: 50 VDC + Dung sai: 20% + Đường kính sản phẩm: 8 mm + Chiều cao sản phẩm: 10.2 mm + Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 125 ° C | ||
| 28 | Tụ nhôm 220uF | 50 | Cái | + Điện dung : 220 uF + Điện áp: 50 VDC + Dung sai: 20% + Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 125 ° C | ||
| 29 | Tụ ceramic 104 | 30 | Cái | Điện dung: 0.1uF / 104 / 100nF Dung sai: ± 10 (%) + Điện áp max: 50 (v) | ||
| 30 | Tụ hóa chân cứng 80V | 20 | cái | + Điện dung : 10000 uF + Điện áp: 80 VDC + Dung sai: 20% | ||
| 31 | Điện trở sứ | 30 | cái | Kiểu dáng: đứng Công suất 5W | ||
| 32 | Điện trở khử từ | 30 | cái | Điện trở 18Q Điện áp hoạt động 270 V | ||
| 33 | Trở cắm 5.6K | 50 | cái | Công suất 1W | ||
| 34 | Điện trở dán 1210 1/2W | 50 | cái | Gía trị: 0R- 10M Sai số: 1% Công suất: 1/2W Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ~ 155 độ C | ||
| 35 | Điện trở dán 10k | 50 | Cái | + Giá trị điện trở 10K + Công suất 1/4W + Điện trở NiCr mỏng + Sai số rất nhỏ: 0,1% + 1% + Điện áp làm việc cao nhất: 200V + Điện áp vượt ngưỡng: 300V + Nhiệt độ hoạt động: -55 + 150 oC | ||
| 36 | Điện trở dán 1k | 50 | Cái | + Giá trị điện trở 1K + Công suất 1/4W + Điện trở NiCr mỏng + Sai số rất nhỏ: 0,1% + 1% + Điện áp làm việc cao nhất: 200V + Điện áp vượt ngưỡng: 300V + Kiểu đóng vỏ 1206 | ||
| 37 | Điện trở dán 2.2k | 50 | Cái | + Giá trị điện trở 2.2k + Công suất 1/4W + Điện trở NiCr mỏng + Sai số rất nhỏ: 0,1% + 1% + Điện áp làm việc cao nhất: 200V + Điện áp vượt ngưỡng: 300V + Kiểu đóng vỏ 1206 + Nhiệt độ hoạt động: -55 + 150 oC | ||
| 38 | Đầu nối nguồn | 50 | cái | Dòng định mức: 5.0A Hướng thân: Thẳng hàng Điện áp định mức: 30.0 V Kiểu chân: Nối dây Đướng kính kim 2.1mm Mạ tiếp điểm: Nickel | ||
| 39 | Lỗ cắm AC gắn bảng | 50 | cái | Loại: Lỗ cắm Dòng định mức: 10A Kiểu gắn: Gắn dây Điện áp định mức: 250 V ac Kiểu kết nối: Nối nhanh | ||
| 40 | Mạch điều khiển biến tần thay đổi tốc độ máy nén, quạt chính | 6 | cái | Điện áp vào: 3 pha 380V Điện áp ra: 3 pha 380V Ngõ ra tần số: 0.1-400Hz Công suất: 5.5kW | ||
| 41 | Thiết bị chống ngược pha, mất pha | 6 | cái | Phạm vi bảo vệ: + PMR-22: 160 300VAC, 3P, 50Hz + PMR-44: 340 480VAC, 3P, 50Hz Thời gian cắt: + Mất pha: 1s + Ngược pha: 0.1s + Mất cân bằng pha: 5s Tự động reset sau: 5s | ||
| 42 | IC ổn áp | 30 | Cái | + Điện áp điều chỉnh được từ 1.25V đến 37V ' + Dòng đầu ra định mức là 3A + Điện áp đầu vào định mức là 40V + Chỉ giao tiếp với 5 chân đầu vào ra + Tần số đóng cắt chuẩn 52Khz + Giải nhiệt độ hoạt động là : -65°C to +150°C + Hiệu suất cao + Bảo vệ quá dòng và quá nhiệt | ||
| 43 | IC công suất | 6 | Cái | Loại mạng 3 pha: 340~480VAC Tần số hoạt động: 50/60Hz Thời gian cắt Mất pha : 1s; ngược pha : 0,1s; mất cân bằng pha : 5s; tự động Reset sau : 5s Cấp độ bảo vệ IP65 | ||
| 44 | IC nguồn DIP-7 | 30 | cái | Kiểu hình dạng cắm Số chân: 5 | ||
| 45 | IC nguồn DIP-8 | 30 | Cái | Kiểu chân thực tế mip2k2 Số chân: 5 | ||
| 46 | IC công suất máy nén | 6 | cái | Điện áp: 600V Cường độ dòng điện 30A | ||
| 47 | IC công suất quạt | 20 | cái | Điện áp: 600V Cường độ dòng điện 30A | ||
| 48 | Diode TO-252 | 20 | cái | Điện áp cung cấp trình điều khiển, VBB 46 V Điện áp cung cấp tải, VM46 V Đầu ra hiện tại, IO | ||
| 49 | Diode cắm | 20 | cái | Điện áp: 200V Cường độ dòng điện 25A | ||
| 50 | Diode chỉnh lưu cắm | 20 | Cái | Điện áp hoạt động: 200V Cường độ dòng điện 5A | ||
| 51 | Diode Xun | 20 | Cái | Điện áp hoạt động: 200V Cường độ dòng điện 16A | ||
| 52 | Transistor dán PNP | 30 | Cái | Điện áp CE: -60 V Điện áp CB: -60 VĐiện áp BE: -7 V Dòng Ic: -3 A Công suất tiêu tán Ic - 20 W Khuếch đại dòng DC (hfe) - 100 to 300 Tần số đóng cắt - 30 MHz nhiệt độ hoạt động: -55 to +150 °C | ||
| 53 | Fet kênh N | 30 | Cái | Điện áp hoạt động: 25V Cường độ dòng điện 75A | ||
| 54 | Transistor dán PNP | 30 | Cái | VCBO= | ||
| 55 | Bộ dao động thạnh anh | 6 | Cái | + Tần số: 4MHz + Dung sai tần số: ±20ppm + ESR (Equivalent series resistance): 30 Ohm + Nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 70oC | ||
| 56 | Contactor 10A | 15 | Cái | Mã sản phẩm: S-T10 AC200V Số cực: 3 Dòng định mức: 9A Công suất: 4kW Tiếp điểm phụ: 1NO Cuộn hút: 200-240VAC Độ bền cơ học: 10 triệu lần đóng cắt | ||
| 57 | Contactor 25A | 6 | Cái | Mã sản phẩm: S-T25 AC200V Số cực: 3 Dòng định mức: 30A Công suất: 15kW Tiếp điểm phụ: 2NO-2NC Cuộn hút: 200-240VAC | ||
| 58 | Contactor 32A | 5 | Cái | Mã sản phẩm: S-T32 AC200V Số cực: 3 Dòng định mức: 32A Công suất: 15kW Tiếp điểm phụ: Cuộn hút: 200-240VAC | ||
| 59 | Conector IDC2x5 | 30 | Cái | + Đầu nối IDC 2 X 5 + Chiều dài: 20 cm | ||
| 60 | Conector IDC2x10 | 30 | Cái | + Đầu nối IDC 2 X 10 + Chiều dài: 20 cm | ||
| 61 | Cầu đấu | 50 | cái | Số chân: 4 Khoảng cách giữa các chân 3.96 mm | ||
| 62 | CON 5.08MM | 50 | cái | CON 12 HT5.08-12P 5.08MM ( Xanh Cong) - Số chân: 12 chân - Khoảng cách giữa 2 chân liên tiếp:5.08 mm - Loại: chân cong - Loại vít vặn: M4 | ||
| 63 | Header 1x2 | 50 | Cái | + Điện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A + Điện trở cách điện: 1000MQ + Điện trở tiếp xúc: 20 mQ + Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC | ||
| 64 | Header 1x3 | 40 | Cái | + Điện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A + Điện trở cách điện: 1000MQ + Điện trở tiếp xúc: 30 mQ + Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC | ||
| 65 | Header 1x4 | 40 | Cái | + Điện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A + Điện trở cách điện: 1000MQ + Điện trở tiếp xúc: 40 mQ + Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC | ||
| 66 | Cọc đồng | 30 | bộ | - Đường kính ren: 3mm - Chất liệu: Đồng. | ||
| 67 | Cọc nhựa | 30 | Bộ | - Nhựa dẻo,trắng,không độc hại. - Hình dáng : Lục giác - Cọc nhựa M3 10+6mm - Phù hợp với các loại vit M3 - Độ Dài : 10+6 mm | ||
| 68 | IC Driver | 6 | Cái | Kiểu chân: SSOP-24 | ||
| 69 | IC Real Time | 6 | Cái | Là loại linh kiện dán Dải điện áp hoạt động: 2.3V - 5.5V Dải nhiệt độ hoạt đông: -40°C ~ 85°C Số chân: 16 chân | ||
| 70 | Opam - khuếch đại thuật toán dán | 10 | Cái | - Điện áp 2.7 - 6.0V - Dòng điện 230uA - Dải nhiệt độ: -40 đến 125 độ | ||
| 71 | Chiết áp đơn 100K | 10 | Cái | Sai số: 10% Nhiệt độ hoạt động: -55oC - 125oC Công suất: 2W Loại: Đơn, 3 chân | ||
| 72 | Chiết áp đơn 50K | 10 | cái | Sai số: 10% Nhiệt độ hoạt động: -55oC - 125oC Công suất: 1.5 W Loại: Đơn, 3 chân | ||
| 73 | Aptomat bảo vệ mạch điện chống giật | 6 | cái | Số cực: 4P Dòng định mức: 100A Dòng rò: 30mA, 100/200/500mA Dòng cắt ngắn mạch: 37kA | ||
| 74 | Aptomat 6A | 15 | cái | Khả năng ngắt ngắn mạch (Icn) Ph/N 230VAC 4,5kA Ph/Ph 400VAC 4,5kA Số lần đóng ngắt (O-C): Bằng điện 4,000 lần Bằng cơ khí 10,000 lần | ||
| 75 | Nắp bảo vệ cảm biến | 10 | Cái | + Đường kính lớn: 14 mm + Đường kính lớn: 5.2 mm + Chiều cao: 16 mm | ||
| 76 | Tấm tản nhiệt cho mạch công suất | 6 | Cái | + Chất liệu: Nhôm + Khối lượng: 40g | ||
| 77 | Bộ khởi động máy nén | 4 | Cái | Khởi động từ Điện áp: 48V | ||
| 78 | Bộ bảo vệ quá nhiệt máy nén | 4 | Cái | Cường độ dòng điện: 40 A Rơ le nhiệt dùng cho công tắc tơ | ||
| 79 | Bộ đếm thời gian rã băng | 5 | Cái | Số hiển thị: 999999(6 số) Ngõ ra: Chỉ hiển thị Nguồn cấp: 100-240VAC | ||
| 80 | Nút bấm điều khiển thông số | 10 | Bộ | Chất liệu: cao su Màu sắc: Màu trong | ||
| 81 | Cảm biến nhiệt ẩm | 12 | Cái | + Dải đo độ ẩm: 0 + 100% + Dải đo nhiệt độ: -40 đến 125 oC + Thời gian đáp ứng: 8 giây | ||
| 82 | Cảm biến đo nhiệt độ máy nén | 12 | Cái | + Dải đo nhiệt độ: -200 đến 850 oC + Chiều dài cảm biến: 300 mm + Chiều dài dây cảm biến: 2000 mm + Đường kính đầu dò: 8 mm | ||
| 83 | Công tắc từ | 6 | Cái | + Số cực: 3 + Dòng định mức: AC3 -80A + Điện áp cuộn hút: 220VAC - 50/60Hz* + Tiếp điểm phụ: 1N0 + 1NC + Dùng cho động cơ 3 pha: 37KW/400V | ||
| 84 | Relay | 10 | Cái | Điện áp vào: 12VDC Dòng: 5A Số chân : 8 | ||
| 85 | Rơle nhiệt | 6 | Cái | + Điện áp định mức (Ui): 600V + Điện áp chịu xung định mức (Uimp): 6kV + Dải tần số: 0 400Hz + Dải dòng điện cài đặt: 7 + 10A + Kiểu đầu nối: Chân cắm | ||
| 86 | Bo mạch in làm từ vật liệu FR-4, độ dày lớp đồng 1OZ | 25 | Cái | + Vật liệu: FR-4 + Tần số: 150Mhz + Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ | ||
| 87 | Solid State | 10 | Cái | + Điện áp kích: 4~32VDC + Điện áp đóng ngắt tải AC mắc nối tiếp: 24 ~ 380VAC + Dòng tải: max 40A | ||
| 88 | Màn hình có vỏ hộp | 2 | Cái | Giao tiếp UART Điện áp: 5VDC - Dòng tiêu thụ 500 Ma | ||
| 89 | Bộ nguồn một chiều | 4 | Cái | + Giao diện cảm biến nhiệt DS18B20 + Chip đồng hồ thời thời gian thực DS1302 + AT24C02 external I2R EEPROM chip + Giao diện character LCD 16x2 + Giao diện graphic LCD 128x64 + Cổng hồng ngoại + Cổng bàn phím PS2 + Driver điều khiển động cơ bước | ||
| 90 | Vi điều khiển | 10 | Cái | + Giao diện cảm biến nhiệt DS18B20 + Chip đồng hồ thời thời gian thực DS1302 + Giao diện character LCD 16x2 + Giao diện graphic LCD 128x64 + Cổng hồng ngoại + Cổng bàn phím PS2 + Driver điều khiển động cơ bước | ||
| 91 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt ẩm | 300 | m | + Tiết diện: 24AWG (tương đương 0.22mm2 ) + Lớp cách điện: nhựa PE + Lớp chống nhiễu: màng Aluminum chống nhiễu 100% + Lưới Aluminum chống nhiễu 85% + Dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc | ||
| 92 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt độ | 300 | m | + Nhiệt độ hoạt động: -20°C + 75°C + Số cặp:1 cặp # 2 lõi + Chất cách điện: nhựa PVC + Chống nhiễu 100% bởi màng Aluminium thêm dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc(tiết diện 24 AWG) | ||
| 93 | Màn hình hiển thị | 4 | Cái | + Độ phân giải 320x480 ~ 1920x1080 60fps tốc độ cao | ||
| 94 | Bo mạch cảnh báo hỏa hoạn | 4 | cái | + Bo mạch 16 ngõ vào / ra thiết bị báo cháy 16 kênh vào/ ra. + Gắn vào đường truyền phụ của cổng FireNet RS-485 + Gắn được tối đa 32 board cho mỗi tủ (Tổng cộng lên đến 512 kênh I/O). | ||
| 95 | Mạch điều khiển giảm tải cho 6 quạt cấp gió khô tự động qua Logo | 2 | Cái | - Nguồn điện : 20.4 - 28.8VDC - Ngõ vào : 8 x24VDC (2 có thể sử dụng như ngõ vào tương tự) - Ngõ ra : 4 Transitor (0.3A) | ||
| 96 | Động cơ quạt thổi | 4 | Cái | Công suất 1 HP - 380 Lưu lượng (m3/h) 1.800 Đường kính Cánh (cm) 22 | ||
| 97 | Máy nén | 2 | Cái | Công suất: 3.5Hp ~ 30.000btu Tác nhân lạnh: R22 Điện áp: 1pha - 220V/50Hz | ||
| 98 | Dàn nóng lạnh | 2 | Cái | Lưu lượng gió L/s (CFM) 189 (400) Công suất lạnh (kW) 4.30 | ||
| 99 | Ống đồng | 10 | m | Đường kính ( mm ) 6 Độ dày (mm) 0.65 Chiều dài (m) 15 | ||
| 100 | Van tiết lưu | 5 | Cái | Van tiết lưu điều chỉnh khí nén SL 6-02 G1/4 ren Đường kính 13mm | ||
| 101 | Lồng quạt | 5 | cái | Vật liệu : Thép Đường kính lồng quạt 200 mm | ||
| 102 | Gas lạnh | 2 | Bình | Gas R22 | ||
| 103 | Đầu nối gas | 6 | cái | Tự động ngắt gas khi bị rò rỉ | ||
| 104 | Phích điện | 10 | Cái | Kiểu: hình trụ Dòng điện định mức 10A Điện áp làm việc 250V | ||
| 105 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 6 | Cái | Thông số : 10A 220VAC+10%/-15%,50/60Hz Nhiệt độ :-40oC-+99oC Cấp bảo vệ: IP54 | ||
| 106 | Mạch điều khiển biến tần thay đổi tốc độ máy nén, quạt chính | 6 | Bộ | Điện áp vào: 3 pha 380V Điện áp ra: 3 pha 380V Ngõ ra tần số: 0.1-400Hz Công suất: 5.5kW | ||
| 107 | Bộ điều khiển | 6 | cái | Dòng sản phẩm 1 Pha Tín hiệu điều khiển: 4~20mA/ 1 ~ 5Vdc/ On-Off/ VR Điện áp: 1P - 380VAC 1 Imax = 25A | ||
| 108 | Contactor 380V | 2 | cái | Điện áp : 380VAC Dòng chịu tải: 80A Số cực : 3 Tiếp điểm phụ: 2NO 2NC | ||
| 109 | Rơ le nhiệt | 10 | cái | Dải bảo vệ dòng điện 7 đến 11 A Số cực3 Số cực bảo vệ 2 Nhiệt độ hoạt động -10 đến +40 độ C Nhiệt độ tối ưu 20 độ C Nhiệt độ lớn nhất 50 độ C Tần số 0 đến 400 Hz Điện áp cách điện 690 V Khả năng chịu xung điện áp 6 KV Ốc bắt dây Dạng vít M3.5 Sử dụng với dây điện Đầu cốt 0.75 đến 2.5 | ||
| 110 | Cảm biên áp suất | 5 | cái | Dải đo: 0 đến 100 Bar Nguồn cấp: 7-33VDC Tín hiệu ra: 4-20mA | ||
| 111 | Relay bảo vệ pha | 6 | cái | Điện áp nguồn: 380-480VAC Điện năng tiêu thụ: 15VA Dòng điện ra danh nghĩa: 8A Thời gian trễ: On/Off delay (0.1-30s) Thời gian reset: 1500ms Ngõ ra: 2C/O Thời gian đáp ứng: | ||
| 112 | Đèn tín hiệu tầng-dòng | 5 | cái | Sáng liên tục, 5 tầng, 24VDC | ||
| 113 | Hobo đo nhiệt ẩm tự động | 5 | cái | - Thang đo : + Nhiệt độ : - 20 ~ 70oC ; ± 0.21oC + Độ ẩm : 15 ~ 95%RH ; ±3.5%RH - Độ phân giải : + Nhiệt độ : 0.1oC + Độ ẩm : 0.1% RH - Đơn vị : oC/ oF , %RH | ||
| 114 | Bộ đồ nghề cầm tay 142 chi tiết | 1 | Bộ | - Bộ sản phẩm gồm 142 chi tiết | ||
| 115 | Gioăng đệm làm kín bằng cao su | 1 | Bộ | Chất liệu: cao su Độ cứng (Shore A): 70 to 76 Nhiệt độ làm việc, °C : -40 to 120 Lực kéo, MPa 5 Độ dãn dài, % : 200 | ||
| 116 | Quạt ly tâm | 2 | Cái | Điện áp 380V Lưu lượng khí: 1160 ~ 15.300 m3 / h Áp lực: 210 ~ 900 Pa | ||
| 117 | Quạt hút đồng trục | 12 | Cái | - Đường kính cửa thoát gió: 0200 - Khối lượng gió: 690-840 m3/h - Công suất: 123-128 W - Độ ồn: 55-63dB | ||
| 118 | Bộ điều khiển và hiển thị nhiệt độ | 10 | Cái | Khoảng nhiệt độ hoạt động: -40.0~9O.0C Nhiệt độ hiển thị: -50.0~100.0C Đầu dò (cảm biến): Diode (dây dài : 3M) Hiển thị chính xác: ±1% rdg ± 1 digit Ngõ ra: 1relay(1C) 250 VAC 2A | ||
| 119 | Bộ điều khiển và hiễn thị độ ẩm | 10 | Cái | Dải nhiệt độ hoạt động 10~90%RH Đầu dò (cảm biến) HS220 Hiển thị chính xác ±5% rdg ± 1 digit Ngõ ra 1 relay (1c 250 VAC 2A) | ||
| 120 | Ampe kế | 10 | Cái | Hệ số sơ cấp CT 5 tới 4000Sai số ± 0.5% của giá trị hiển thị Cài đặt hệ số CT 5-4000A Dải hiển thị 0-4960A | ||
| 121 | Vôn kế | 10 | Cái | Dải đo: 0 ~450V Sai số: ± 0.5 V | ||
| 122 | Đèn báo hiệu nguồn và chạy máy | 10 | Cái | - Điện áp: 220VAC - Dòng tiêu thụ: Nhỏ hơn 20mA. - Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục. | ||
| 123 | Aptomat | 2 | Cái | Số cực: 3 Frame size: 63AF Dòng định mức: 40A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Tiêu chuẩn: IEC 60898 | ||
| 124 | Cáp điện 4 lõi | 100 | m | Đường kính và thiết diện các lõi 3x10mm2+1x4mm2 | ||
| 125 | Cáp điện nguồn 2x6mm2 | 400 | m | Cấp điện áp U0/U: 300/500kV Điện áp thử: 2kV (5 phút) Tiết diện: 6mm2 Đường kính ruột dẫn: 3.12mm Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 3.08Q/km | ||
| 126 | Cáp điện nguồn 2x2.5mm2 | 400 | m | Cấp điện áp U0/U: 300/500kV Điện áp thử: 2kV (5 phút) Tiết diện: 2mm2 Đường kính ruột dẫn: 2.01mm Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41Q/km | ||
| 127 | Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu | 300 | m | Số lõi:10 lõi CY 10x0.5 Thành phần vỏ: PVC/PVC | ||
| 128 | Ống ruột gà luồn dây điện | 2 | Cuộn | Chiều dài 1 cuộn: 25m/cuộn | ||
| 129 | Ống mềm luồn dây điện chống cháy | 10 | Cuộn | Đường kính ống: 20mm Độ dài ống: 50 mét/ cuộn | ||
| 130 | Bộ co ngang, ngã ba T cho máng cáp | 10 | bộ | Chất liệu: tôn sơn tĩnh điện, Độ dày: độ dày của máng cáp Màu sắc: bạc | ||
| 131 | Nắp máng cáp | 40 | m | Chất liệu: tôn sơn tĩnh điện Dùng cho máng cáp 50x50 | ||
| 132 | Máng cáp | 40 | m | Chiều dài tiêu chuẩn: 3.0m/cây Màu thông dụng: trắng, xám, kem nhăn hoặc cam. | ||
| 133 | Công tơ điện 3 pha | 2 | cái | Loại 3 pha Điện áp định mức: 220-380V Tần số định mức: 50Hz Dòng điện: 50/100A | ||
| 134 | Vỏ tủ bằng inox | 2 | cái | Kích thước tủ: 600x400x210 mm Độ dày: 1mm Chất liệu: inox | ||
| 135 | Vỏ tủ nhựa điện kín nước | 10 | cái | Kích thước tủ: 40x60x20cm Độ dày: 1mm Chất liệu: nhựa PVC | ||
| 136 | Đầu báo cháy dùng pin | 12 | bộ | Loại: Thiết bị cảm ứng gắn trần/ chống cháy Đặc điểm: Đầu báo cháy sử dụng pin (loại phát hiện khói) Màu sắc: Trắng Điện áp nguồn: 220 VAC - 50 Hz | ||
| 137 | Biến dòng | 6 | cái | Các dãy đo: 0-50A Ngõ ra (Output): analog 4-20mA Sai số: khá thấp chỉ 0.5% Nguồn cấp: 10:30VDC. Cách ly chống nhiễu: 3000 VAC. Thời gian phản hồi: 10ms | ||
| 138 | Chuyển mạch 7 vị trí | 6 | cái | Ứng dụng: Dùng để chuyển pha kết hợp với đồng hồ đo điện áp Volt kế | ||
| 139 | Biến tần cho quạt gió | 6 | cái | Biến tần: 1 Pha Công suất: 0.5HP Điện thế: 220V Tính năng: Biến tần cho quạt gió | ||
| 140 | Bộ bảo vệ pha, quá áp, thấp áp | 6 | cái | - Nguồn điện: 3 pha 4 dây (50Hz/60hz) 380VAC. - Giám sát điện áp pha: 127 - 265V AC. - Bảo vệ mất pha. - Bảo vệ đảo pha. - Bảo vệ quá áp: 2 - 20% điện áp chọn. - Bảo vệ thấp áp: 2 - 20% điện áp chọn. | ||
| 141 | Bộ Bảo vệ chống sét | 2 | cái | Thiết kế nhỏ gọn bảo vệ 3 pha 4 dây -Type 2 Cắt sét định mức In : 20 kA Cắt sét tối đa Imax : 40kA/cực Kiểu bảo vệ : đồng hướng/ lệch hướng Dòng rò không có Tiếp điểm báo động từ xa (tùy chọn DS440S) | ||
| 142 | Bộ điều khiển | 2 | cái | Thiết bị nhỏ gọn, nguồn điện một chiều 14 DI DC / 10 DO DC, dữ liệu 8/12 KB progr./8 KB, PROFIBUS DP có thể mở rộng | ||
| 143 | Mô đun số | 4 | cái | Danh mục: Digital I/O SM 1223Đầu vào số (DI) 8 Đầu ra số (DO) 8 | ||
| 144 | Mo đun tương tự 4AI | 4 | cái | SIMATIC S7-200 CN, Digital I / O EM 223, chỉ dành cho CPU S7-22X, 32 DI 24 V DC | ||
| 145 | Rơle trung gian | 10 | cái | Rơ le trung gian ECNKO® HH5 2P - Dòng Rơ le tối ưu có LED chỉ thị - Dòng điện định mức: 5A - Điện áp cấp cho cuộn dây: 220v AC - Tiếp điểm: 2 Cặp tiếp điểm | ||
| 146 | Bộ nguồn | 4 | cái | Điện áp đầu vào : AC 220V ( Chân L và N ) Điện ap đầu ra : DC 24V 5A ( Chân dương V+ , Chân Mass-GND : V- ) Công Suất : 120W Điện áp ra điều chỉnh : +/-10% Phạm vi điện áp đầu vào: 85 ~ 132VAC / 180 ~ 264VAC Dòng vào: 2.6a / 115V 1.3a / 230V Rò rỉ: | ||
| 147 | Bộ điều khiển 2 van cấp gió và gió hồi tự động | 4 | Bộ | - Điện áp: 220V AC, 24V AC/DC - Lực: 2Nm... 30Nm - Điều khiển: Điều khiển đóng mở (On/Off), Điều khiển tuyến tính - Tín hiệu phản hồi (feedback): Có hoặc không - Lò xo kéo về: Có hoặc không - Mức độ chống thấm bụi, nước của động cơ: IP54 | ||
| 148 | Role bảo vệ quá dòng, số cực 3 | 6 | cái | Số cực: 3 Dải điều chỉnh: 1.0-1.6A Chức năng: Bảo vệ quá tải cho động cơ Dùng cho contactor: S-T21, S-T25, S-T35 S-T50 Cách lắp: Lắp trực tiếp vào contactor | ||
| 149 | Lưới lọc bụi EU3 và khung đỡ | 5 | Cái | Khung: Nhôm Chất liệu lọc: Bộ lọc sợi tổng hợp Lưu lượng không khí định mức: 3200 m3/h Nhiệt độ hoạt động liên tục: | ||
| 150 | Khung sắt | 100 | m | Thép hình U | ||
| 151 | Sắt | 100 | m | Thép V mạ kẽm | ||
| 152 | Vỏ tôn tráng kẽm | 60 | m2 | Chất liệu: tôn tráng kẽm Độ dày: 2.5 mm | ||
| 153 | Cửa thải gió nóng | 4 | Cái | Cửa gió nan zKích thước (dài x rộng): (1140x600) mm Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện | ||
| 154 | Cửa lấy gió | 4 | Cái | Cửa lấy gió ngoài trời nan z Kích thước (dài x rộng): (1000x600) mm Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện | ||
| 155 | Bộ bánh xe cụm máy | 4 | Bộ | Màu sắc: Đen Chất liệu: Sắt + Nhựa PU Tổng tải trọng 4 bánh: 180kg Khổ rộng lốp: 32mm Đường kính lốp: 60mm Đường kính trục: 16mm Kích thước lỗ của mặt để (Kích thước lỗ bắt vít, khoảng cách giữa các lỗ): 45mm x 75mm Kích thước ngoài của mặt đế: 63mm x 95mm Độ dày của sắt làm đế: 3.0mm Độ dày của sắt làm càng: 2.5mm | ||
| 156 | Sơn tĩnh điện | 25 | kg | Độ bóng: G > 80% Độ dày: 60 + 80 |1 Hóa rắn: 200°C /10' | ||
| 157 | Que hàn | 20 | kg | Que hàn chịu lực Kiswel K-7018 Thành phần hóa học (%): C: 0,07%; Si: 0.57%; Mn: 0.97% | ||
| 158 | Bulong M8x16 | 100 | Chiếc | Bulong inox (SUS 304) Chiều dài: 16 mm Đường kính: 8 mm Bước ren: (1-4) mm | ||
| 159 | Đai ốc M8 | 100 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304 Kích thước: M8 Đường kính: 10.9 mm Chiều dài: 18 mm Chiều dày: 1,5 mm | ||
| 160 | Bulong M10x16 | 100 | Chiếc | Bulong inox (SUS 304) Chiều dài: 16 mm Đường kính: 10 mm Bước ren: (1-4) mm | ||
| 161 | Đai ốc M10 | 100 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304 Kích thước: M10 Đường kính: 12.9 mm Chiều dài: 20 mm Chiều dày: 2 mm | ||
| 162 | Bulong M5x20 | 360 | Chiếc | Bulong inox (SUS 304) Chiều dài: 20 mm Đường kính: 5 mm Bước ren: (1-4) mm | ||
| 163 | Đai ốc M5 | 360 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304 Kích thước: M5 Đường kính: 6.9 mm Chiều dài: 13 mm Chiều dày: 1 mm | ||
| 164 | Kem hàn | 8 | hộp | Quy cách: 500g | ||
| 165 | Chai Xịt vệ sinh mạch điện làm sạch bề mặt khô nhanh | 15 | chai | Công dụng: Làm sạch các thiết bị điện, các chất dẫn điện, vật liệu nhựa; loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ, chất cặn lỏng hoặc rắn từ các thiết bị điện/điện tử nhạy cảm | ||
| 166 | Lớp phủ S-830 | 20 | chai | Chai 420ml | ||
| 167 | Keo làm kín đặc dụng cho máy hút ẩm | 20 | Lọ | Keo Loctite 567 Dạng sản phẩm: Hồ trắng Quy cách ren lớn nhất: 7.62 cm Chịu nhiệt: 400°F (204°C) Áp suất làm việc lớn nhất(psi)/ Thời gian đông kết (N/mm2): 10,000 psi/ 72 giờ | ||
| 168 | Keo tản nhiệt | 20 | Tuýp | Màu xám Thời gian bảo quản khuyến nghị (trước khi sử dụng): Lên đến 2 năm Nhiệt độ hoạt động cao nhất: -50°C đến + 110°C Nhiệt độ hoạt động được đề xuất: -40°C đến + 90°C | ||
| 169 | White spirit | 30 | lít | - Ngoại quan: trong suốt hoặc ánh vàng - Khối lượng riêng ở 15 dộ C: 0,78 -0,8 kg/L - Điểm sôi đầu: 140 - 160 độ C - Điểm sôi cuối: 200-220 độ C - Hàm lượng aromatic: 10 - 32% V | ||
| 170 | Vật liệu phủ cách điện nano | 20 | Bình | Cảm quan: dung dịch đồng nhất nhớt, màu vàng đến nâu; - Tỷ trọng: 0,75 g/cm3; - Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 oC: 32 đến 35 cSt; - Độ bền trong dung dịch NaCl 10%: không nhỏ hơn 100 chu kỳ; - Độ bền mù muối: không nhỏ hơn 20 chu kỳ; - Điện áp đánh thủng ở tần số 50 Hz: không nhỏ hơn 68,5 kV; - Hằng số điện môi ở tần số 50 Hz: không lớn hơn 1,9; - Nhiệt độ hoạt động : -80 °C đến +160 °C (thi công tối ưu trong khoảng: -20 oC đến +35 oC); - Không hòa tan trong nước, không gây phá hủy kim loại, nhựa, cao su, thủy tinh, sơn, gốm sứ; - Thời hạn bảo vệ: 2,5 đến 3 năm. | ||
| 171 | Tem nhãn cho thiết bị TKK3 | 2 | Chiếc | Vật liệu: Inox 304 Kích thước: (190x90x2) mm | ||
| 172 | Tay nắm cho thiết bị TKK3 | 8 | Chiếc | Vật liệu: Inox SUS304 | ||
| 173 | Thanh nam châm | 12 | Chiếc | Nam châm thanh 32x500mm | ||
| 174 | Bulong M4x16 | 80 | Chiếc | Bulong inox (SUS 304) Chiều dài: 16 mm Đường kính: 4 mm Bước ren: (1-4) mm | ||
| 175 | Bulong M6x20 | 50 | Chiếc | Bulong inox (SUS 304) Chiều dài: 20 mm Đường kính: 6 mm Bước ren: (1-4) mm | ||
| 176 | Khung lưới | 4 | Chiếc | Vật liệu: Inox SUS 304 Kiểu Lưới: ô lưới hình vuông Đường kính dây: 2 mm | ||
| 177 | Lưới M60 | 2 | m2 | Vật liệu: Inox SUS 304 Đường kính dây: 4 mm | ||
| 178 | Thép CT38 (4mm) | 2 | Tấm | Mác thép: CT38 Độ dày: 4 mm Khối lượng: 31,4 Kg/m2 | ||
| 179 | Thép CT38 (2mm) | 3 | Tấm | Mác thép: CT38 Độ dày: 2 mm Khối lượng: 15,7 Kg/m2 | ||
| 180 | Ống thoát nước | 5 | m | Vật liệu: Nhựa PVC Kích cỡ: 0 200 Độ dày: 3.2 mm | ||
| 181 | Tem nhãn cho thiết bị TKK2 | 2 | Chiếc | Vật liệu: Inox SUS304 Kích thước: (190x90x2) mm | ||
| 182 | Tay nắm cho thiết bị TKK2 | 4 | Chiếc | Vật liệu: Inox SUS304 | ||
| 183 | Bộ gá đỡ ống vào máy bay | 12 | Cái | Kích thước ống: 100 mm Vận tốc khí: 30 m/s Áp suất tải: 2000Pa Khả năng chịu nhiệt tốt: -30oC đến 110oC | ||
| 184 | Bộ khớp nối vào máy bay | 15 | Bộ | Vật liệu: Thép Đường kính D = 18 cm | ||
| 185 | Van điều khiển ống gió bằng mô tơ 300 x 300 | 5 | Cái | Vật liệu: Inox 304 Chiều dài: L200Số lớp cánh: 2 Độ dày: 1.5 mm | ||
| 186 | Van điều khiển ống gió bằng mô tơ 250 x 250 | 5 | Cái | Vật liệu: Inox 304 Chiều dài: L200 Số lớp cánh: 1 Độ dày: 1 mm | ||
| 187 | Đường ống gió 300 x 300 | 20 | m | Vật liệu: Tôn mạ kẽm Độ dày: 0.6 mm | ||
| 188 | Đường ống gió 250 x 250 | 20 | m | Vật liệu: Tôn mạ kẽm Độ dày: 0.6 mm | ||
| 189 | Côn gió | 10 | Cái | Vật liệu: Tôn mạ kẽm Kích thước: 300x300 mm | ||
| 190 | Co nối gió | 10 | Cái | Vật liệu: Tôn tráng kẽm Đường kính 250 mm | ||
| 191 | Chạc giảm gió hồi | 5 | cái | Kích thước: 300x300/300x250 Vật liệu tôn tráng kẽm | ||
| 192 | Y tôn kẽm | 5 | Cái | Vật liệu tôn tráng kẽm Kích thước: 250/250/110 | ||
| 193 | Van bướm nhựa D160 | 15 | Cái | Vật liệu: nhựa PVC Áp lực làm việc: 10 - 16 Kg/cm2 Nhiệt độ: -5°C -> 80°C Kích thước: D160 | ||
| 194 | Van bướm nhựa D110 | 15 | Cái | Vật liệu: nhựa PVC Áp lực làm việc: 10 - 16 Kg/cm2 Nhiệt độ: -5°C -> 80°C Kích thước: D110 | ||
| 195 | Đường ống PVC D250 | 240 | Mét | Vật liệu: Nhựa PVC Hãng: Ống nhựa Tiền Phong Đường kính: 250 mm | ||
| 196 | Đường ống PVC D200 | 100 | Mét | Vật liệu: Nhựa PVC Hãng: Ống nhựa Tiền Phong Đường kính: 200 mm | ||
| 197 | Đường ống PVC D160 | 150 | Mét | Vật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 160 mm | ||
| 198 | Đường ống PVC D110 | 50 | Mét | Vật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 110 mm | ||
| 199 | Cút PVC D250 | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 250 mm | ||
| 200 | Cút PVC D160 | 15 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 160 mm | ||
| 201 | Cút PVC D110 | 30 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 110 mm | ||
| 202 | Tê PVC 250/250/200 | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Kích cỡ: 0 250 | ||
| 203 | Tê PVC 150/150/150 | 30 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Kích cỡ: 0 150 | ||
| 204 | Côn PVC 250/200 | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 250x200 mm | ||
| 205 | Côn PVC 200/160 | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 200x150 mm | ||
| 206 | Côn PVC 160/110 | 20 | Cái | Vật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 150x100 mm | ||
| 207 | Ống mềm D100 | 450 | Mét | Chất liệu: nhôm Đường kính: 100 mm Độ dày: 0,03 mm Nhiệt độ sử dụng: -30 độ C ~+140 độ C Tốc độ gió: 30m/s | ||
| 208 | Mút cách nhiệt | 400 | m2 | Mút xốp PE-OPP FOAM cách nhiệt | ||
| 209 | Tôn bọc bên ngoài | 200 | m2 | Vật liệu: tôn tráng kẽm Độ dày: 0.6 mm | ||
| 210 | Giá treo đường ống D250 | 120 | Cái | Vật liệu: Inox 304 Đường kính: 250 mm | ||
| 211 | Giá treo đường ống D200 | 60 | Cái | Vật liệu: Inox 304 Đường kính: 200 mm | ||
| 212 | Giá treo đường ống D160 | 50 | Cái | Vật liệu: Inox 304 Đường kính: 160 mm | ||
| 213 | Giá đỡ cụm ống đầu cuối bằng thép sơn tĩnh điện | 40 | Cái | Vật liệu:thép sơn tĩnh điện | ||
| 214 | Giá đỡ tủ điện các loại bằng thép sơn tĩnh điện | 8 | Cái | Chất liệu: Sắt Mầu sắc : Trắng, sơn tĩnh điện Kích thước 155x22mm | ||
| 215 | Đường ống xả nước ngưng | 20 | Mét | Loại ống: Ống thoát nước Chất liệu: Nhựa PVC Đường kính: 21 mm | ||
| 216 | Cao su butyl phủ màng nhôm | 100 | m2 | 2mm x 600mm x 1000mm/ 1 tấm. Đóng gói: 10 tấm/ 1 hộp | ||
| 217 | Que hàn | 20 | kg | Kích thước: 2.4mm | ||
| 218 | Silicon | 60 | Hộp | Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23°C: 8 phút Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23°C: 1.0 ± 0.05 Độ cứng (JIS type A): 17 Sức căng (Mpa): 1.5 Độ co giãn: 450% Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa): -50°C đến 150°C | ||
| 219 | Keo dán ống nhựa | 50 | Hộp | Thành phần: Bột nhựa Polyvinyl Clorua (PVC) và Bột nhựa Polyvinyl Clorua (pVc) | ||
| 220 | Băng keo điện | 30 | Cuộn | Chất liệu: PVC, Special PVC film Chiều rộng: 18mm Chiều Dài: 20y (yards) = 18.288m Độ Dày: 0.18mm Chịu Lực: ÈẾ32N/cm Độ giãn 150% ~ 220% Điện áp tối đa 600V Đặc điểm: Cách điện, không thấm nước | ||
| 221 | Đầu cốt điện | 100 | Cái | Vật liệu: Nhôm Hình dạng tròn Thiết diện 4mm | ||
| 222 | Sơn chống rỉ | 12 | Hộp | Thành phần % thể tích rắn: 52±5. Điểm bắt lửa: 36 ±5. Độ nhớt: 85 ±3 Độ bóng: Mờ. Độ bền với dung môi: Trung bình | ||
| 223 | Dung môi pha loãng sơn | 40 | lit | Thể tích chất rắn: 0 Điểm chớp cháy: 39 °C Tỷ trọng tính toán 0.8 kg/l | ||
| 224 | Xilen (CN) | 40 | lit | + Tỷ trọng ở 200 °C: 8.865 - 0.875 kg/L + Điểm chớp cháy: 240°C + Nhiệt độ tự bốc cháy: 5000°C + Giới hạn bốc hơi: Dưới 1.0 vol, trên 6.0 vol | ||
| 225 | Axeton (CN) | 20 | lit | Trạng thái vật lý :Lỏng Điểm sôi (0C):56.20C Màu sắc: Không màu, trong suốt Điểm nóng chảy (0C):-95.350C Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) Áp suất hóa hơi (kPa) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn:24 kPa | ||
| 226 | Etanol 96 %, CN | 20 | lit | - Màu sắc: Không màu, trong suốt. - Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 + 0,8 - Tan vô hạn trong nước. - Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. | ||
| 227 | Vải xô trắng | 50 | m2 | - Trọng lượng đơn vị 115 g/m2 - Màu sắc: trắng - Khổ rộng 4m - Chiều dài 10m | ||
| 228 | dung dịch vệ sinh | 20 | lít | Thành phần hoạt chất: Surfactant 60% Khối lượng: 5 lít | ||
| 229 | Sơn bảo vệ dàn coin | 3 | thùng | Độ nhớt: 1300 - 1500 cP; 93 - 98 KU - Hàm lượng rắn: 30 - 50 %VTỉ trọng: 1,2138 kg/L - pH: 8,8 - 9,5 - Diện tích phủ: 15m2/L | ||
| 230 | Dây đai an toàn | 10 | bộ | - Dây đai: Bản 45mm, chất liệu PP - Dây treo : Dây thừng D14 chất liệu PP hay dây bẹ Polyester 25mm - Móc khóa : Móc lớn bằng thép cứng - Tải trọng : 1.000 kg | ||
| 231 | Thiếc hàn không chì chứa thiếc-bạc-đồng | 5 | cuộn | Thành phần:Thiếc 96,5%, Bạc 3%, Đồng 0,5% (không pha chì) Điểm nóng chảy:227 °C Hình dạng mầu sắc: ánh kim sáng bóng | ||
| 232 | Vải bạt chống cháy | 300 | m2 | Bạt chống cháy HT800 Kích thước (rộng x dài x dày): 1mx50mx1mm Nhiệt độ làm việc: lên tới 550oC Kiểu dệt: Satin Màu sắc: Vàng sáng | ||
| 233 | Cuộn bông lọc bụi | 1 | cuộn | Hiệu suất lọc thô cao nhất 95%, Kích thước dạng cuộn khổ 2m x 20m x 20mm, với độ dày 20mm Lưu lượng gió 5400m3/h/m2, áp suất thay thế là 250Pa | ||
| 234 | Lưỡi cắt nhôm hợp kim | 5 | cái | Đường kính 255mm Đường kính trục: 25.4mm Bề dày: 3mm Số răng: 100 răng | ||
| 235 | Đá mài | 2 | bộ | Số viên/hộp:25 viên Độ dày lưỡi cắt:6 mm Đường kính ren ốc:100 mm Đường kính trong:16 mm | ||
| 236 | Chổi lông mềm | 30 | cái | - Chổi quét 5 cm - Đầu quét làm từ lông heo | ||
| 237 | Giấy giáp | 10 | bộ | Kích thước 28x23 Độ nhám: 100 | ||
| 238 | Bìa các tông | 20 | tấm | Dài: 120 x Rộng: 50 x Cao: 50 Khối lượng tối đa > 50 kg | ||
| 239 | Băng dính bạc | 50 | cuộn | Chịu nhiệt khoảng từ -40 độ đến 120 độ C Chiều dày lớp keo 1.3 mm Màu đen | ||
| 240 | Băng keo siêu dính chịu nước | 3 | cuộn | Kích thước: 5 cm x 5m Khả năng chịu nước 5atm | ||
| 241 | Băng dính trong | 20 | cuộn | - Khổ 3cm loại 1m - Chiệu nhiệt độ ngắn hạn: 100 độ - Độ dày: 2mm | ||
| 242 | Màng đóng gói hàng hóa | 5 | cuộn | + Khổ rộng 50cm - 1m5 + Cân nặng phổ thông như: 2.6 kg + Vật liệu:PE | ||
| 243 | Gioăng xốp dán ống gió tự dính | 10 | cuộn | Chất liệu:NBR Màu sắc:Đen Kích thước:Khổ rộng 50mm Độ dài: 10m Độ dày:4mm / 5mm Tỷ trọng:55 / 75 (kg/m3) | ||
| 244 | Dây thừng | 10 | kg | Vật liệu: HDPE Khối lượng riêng: 0.941 - 0,965 g/cm3 Thiết diện 50 mm | ||
| 245 | Xốp | 20 | tấm | Khổ rộng :20-23 cm Chiều dài: 100m/cuộn Đường kính cuộn: 0.7m Màu sắc: màu trắng trong | ||
| 246 | Khung giá thép đặt thiết bị TKK- 3 | 2 | cái | Kích thước D x R x C: 2600x 1200 x 200 mm Vật liệu: Thép | ||
| 247 | Khung giá thép đặt thiết bị TKK- 2 | 2 | cái | Kích thước D x R x C: (500x300x200) mm Vật liệu: Thép | ||
| 248 | Vật tư phụ khác | 1 | Bộ | Chi tiết kèm theo | ||
| 249 | Mũi đục F21 đầu gài | 2 | Cái | Quy cách: 45 x 40 x 25 cm- Chiều dài: 400 mm- Trọng lượng: 735 g- Chất liệu: thép | ||
| 250 | Vít tôn lục giác | 10 | bịch | Đường kính đầu: 6mm- Chất liệu: thép | ||
| 251 | Dây rút nhựa 5×200 trắng | 10 | bịch | Kích thước rộng x dài : 5 x 200 mm- Vật liệu: nhựa- Màu: Trắng | ||
| 252 | Mũi khoét kim loại Φ100 | 5 | cái | Đường kính mũi: 100mm- Vật liệu: thép | ||
| 253 | Kính hàn | 2 | cái | Loại: kính hàn tự động- Kích thước kính: 145,4 * 53 * 30mm- Nguồn cung cấp năng lượng: Pin lithium cố định + Pin mặt trời + ánh sáng hàn- Kích thước mắt kính 51 * 33mm- Dung lượng pin: 60mAh- Độ sáng nhàn qua kính khi chưa hàn: DIN3- Nhiệt độ làm việc: -5oC ~ 55oC- Độ tối khi nhìn qua kính khi đang hàn: Cảm biến DIN11: 1- Chất liệu: PC / ABS | ||
| 254 | Livo có từ 1800mm | 2 | cái | Vật liệu: hợp kim nhôm.- Chiều dài tổng thể: 1800mm.- Số thanh nam châm: 04 pcs.- Giọt nước, mực nước: Ngang – dọc. | ||
| 255 | Hộp đựng đồ 200x410x190mm | 1 | cái | Trọng lượng sản phẩm 0,8kg | ||
| 256 | Thước cuộn thép 50m | 1 | cái | Chiều dài: 50m- Bề rộng lá thước: 12.5mm | ||
| 257 | Kéo cắt tôn 350mm | 1 | cái | Chiều dài: 350mm- Độ cứng kim loại cắt được: từ 57 đến 59 HRC.- Chiều dài lưỡi hay mỏ cắt: 90mm- Trọng lượng: 800g. | ||
| 258 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện lạnh | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng điện lạnh gồm: 01 đồng hồ gas đôi 410 01 dây gas R22 02 dây gas R410a 01 dao cắt ống đồng phi 4 - phi 28 ( VTC - 28B) 01 dao cắt ống đồng phi 4 - phi 19 ( VTC - 19) 01 kẹp ống đồng phi 6 - phi 19 ( VFT - 808 - I) 01 đầu loe (06 AT) 01 dao cạo bavia | ||
| 259 | Máy khoan búa | 2 | cái | Đầu vào công suất định mức: 790 W Năng lượng va đập: 2,7 J Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0 -4200 bpm Tốc độ định mức: 0 - 930 vòng/phút Chiều dài: 397 mm Chiều cao: 210 mm Phạm vi khoan: Đường kính khoan tối đa trên thép 30 mm; Đường kính khoan tối đa trên gỗ 13 mm | ||
| 260 | Máy bơm nước | 1 | cái | Nguồn điện (V): 220 Công suất (W): 200Cột áp (m): 14 Hút sâu (m): 8 Lưu lượng (lít/phút): 40-47 Họng xả (mm): 25/25 | ||
| 261 | Máy hàn que | 1 | cái | Điện áp vào: AC 230+- 15% (1 pha) , 50/60HZ Phạm vi điểu chỉnh dòng hàn: 10 -200A Điện áp không tải: 62 V Chu kỳ tải Imax (25 oC): 60% Cấp bảo vệ: IP21 Cấp cách điện: F | ||
| 262 | Máy cắt cầm tay | 1 | Cái | Công suất : 710W Đường kính lưỡi mài : 100mm Tốc độ không tải : 11,000) Dây dẫn điện : 2.5m (8.2ft) | ||
| 263 | Máy vặn vít | 2 | cái | Đường kính bu lông tối đa: M16 Tốc độ không tải (v/p): 1900 / 2800 / 3600 / 0-3600 Tốc độ đập: 1200 / 3400 / 4300 / 0-4300 Lực xoắn tối đa (Nm): 119 / 176 / 226 / 0-226 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.861E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72013E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.810.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi