Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hoá cho Viện ĐBNĐ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724239-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hoá cho Viện ĐBNĐ
Số hiệu KHLCNT 20210724043
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 16:07:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,240,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.861E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72013E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.810.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy nén lạnh kiểu kín2CáiCông suất làm lạnh danh nghĩa: 60 kBTU/h Môi chất lạnh R22 Van giảm áp 30 bar / 8 bar
2Dàn ngưng tụ4CáiDiện tích trao đổi nhiệt m2: 50 Số lượng quạt: 2 Điện áp quạt (V): 380
3Dàn nóng ống đồng cánh nhôm4CáiCông suất lạnh (HP) 5.0 Diện tích trao đổi nhiệt (m2) 42 Số lượng quạt 2 Điện áp quạt (V) 380
4Dàn lạnh4CáiCông suất: 5.6 kW Chất liệu ống: Inox 304, đồng. Cánh tản nhiệt: Nhôm, nhôm phủ Epoxy. Chất liệu vỏ bọc: Inox 304. Nhiệt độ làm lạnh: -350C đến -500C.
5Van tiết lưu tex-24CáiCông suất : 0.75 - 25.8kW Tác nhân lạnh : R22 , R407C Đường kính ống : 3/8" x 1/2" Loại kết nối : Rắc co , Flare
6Van tiết lưu 1,5 Ton4CáiGas lạnh: R404A - R507 Đường kính ống: 10 x 12 (mm) - 3/8" x 1/2" , , , Loại kết nối: Rắc co - Flare
7Van điện từ4CáiGiá trị Kv [m3 / h] 2.600 m3/h Áp suất làm việc tối đa [bar] 45,2 bar
8Van chặn gas các loại,12CáiNhiệt độ -55 - + 100 ° C. Khoảng làm việc -1 - 21 bar. Tối đa áp suất làm việc = 28 bar. Tối đa áp suất thử = 30,8 bar
9Lọc gas4CáiỐng đồng kết nối: Phi 30 Sử dụng cho các loại bơm nhiệt, thiết bị sử dụng gas, hệ thống gas lạnh trên thị trường
10Rơ le bảo vệ áp suất cao8CáiÁp suất hoạt động: 8 bar đến 32 bar Diff: 1.8 bar đến 6.0 bar Công tắc: SPDT (đơn cực 2 ngã)
11Rơ le bảo vệ áp suất dầu8CáiĐiều chỉnh:ngắt khi tụt áp suất Nhiệt độ môi trường:-40 - 60 °C Ứng dụng trong amoninắc:không Kiểm duyệt: CE GL Contents of kit:relay thời gian Kết nối:đầu ren, 1/4 IN Contact rating:AC15=2 A, 250 V Contact rating:DC13=0.2 A, 250 V Độ lệch áp suất tuỳ chỉnh:0,30 ... 4,50 bar Độ kín:IP20 Cài đặt áp suất mặc định:0,65 bar Áp suất làm việc tối đa:17,0 bar Áp suất hoạt động:-1 ... 12 bar Thời gian ngắt relay:45 s
12Rơ le nhiệt8CáiDòng định mức: 65A Cấu tạo với lưỡng kim loại nhiệt ở 3 cực Reset tự động hoặc bằng tay, chỉ thị TRIP Giải điều chỉnh dòng :48... 65A
13Rơ le trung gian 8 chân tròn15cáiĐiện áp ngõ vào 6V Số chân: 8 Chân Dòng điện định mức : 10A
14Đồng hồ áp suất cao4CáiNhiệt độ môi trường [°C]: -40 - 65 °C Dùng trong Amoniac (NH3): không Đầu kết nối: G 1/2 A Loại kết nối: ren Độ kín: IP30 Áp suất thử nghiệm tối đa: 22,0 bar Áp suất làm việt tối đa: 17,0 bar Áp suất làm việc: 2 . 14 bar Điều chỉnh độ lệch áp suất reset: 0,70 - 4,00 bar
15Đồng hồ áp suất thấp4CáiÁp suất làm việc -0.2 đến 5.0 bar; Điều chỉnh dung sai (DIFF) 0.4 đến 1.5 bar; Reset: auto
16Đồng hồ áp suất dầu4CáiDãy đo 0-1000kg/cm2 ( 0 - 10000 Psi) vỏ inox 304 trong có dầu chống rung kim Đường kính mặt 63mm chân ren 13 ( kết nối chân đứng, chân sau)
17Đồng hồ nhiệt độ4Cái- Dải đo: 0~50°C to 0~350°C - Vỏ: Nền thép mạ nikel
18Kính xem gas2Cái- Đường kính ống : 1/2" ( 12 mm )
19Ống đồng đường ống gas các loại100MétỐng đồng loại 1.0Hp gồm 2 ống ( ^6.35 -^9.55) có độ dày 0.71mm
20Mút bọc cách nhiệt ống gas100MétChiều dài mỗi ống là 1.83m Đường kính trong của ống từ 06mm cho các độ dày 38 mm
21Bình ga lạnh3BìnhĐộ tinh khiết, %: > 99.9 Điểm sôi, °C: -26.1 Nhiệt độ tới hạn, °C: 101.1 Áp suất tới hạn, Mpa: 4.05 Nhiệt dung riêng, 30°C, [KJ/(Kg • °C)]: 1.51
22Dầu lạnh50LítĐộ nhớt động học ở 40°C, mm2/s: 46 Độ nhớt động học ở 100°C,mm2/s: 7.0 Tỷ trọng ở 15°C, Kg/ m3; 859 Điểm chớp cháy (COC), °C; 210 Điểm rót chảy °C; -36 Hòa tan với R290 Hòa tan hoàn toàn với hydrocacbon gốc môi chất lạnh
23Tụ 30µF10Cái+ Giá trị điện trở 1K + Công suất 1/4W + Điện trở NiCr mỏng + Sai số rất nhỏ: 0,1% + 1% + Điện áp làm việc cao nhất: 200V + Điện áp vượt ngưỡng: 300V + Kiểu đóng vỏ 1206 + Nhiệt độ hoạt động: -55 + 150 oC
24Tụ 2.7uF50cáiĐiện dung: 2.7uF Điện thế hoạt động 250V
25Tụ 0.01uF50cáiĐiện dung: 0.01 uF Điện thế hoạt động 600V
26Tụ 82nF50cáiTụ ' Epcos 82nF 823 0.082uf 1250V
27Tụ nhôm 100uF50Cái+ Điện dung : 100 uF + Điện áp: 50 VDC + Dung sai: 20% + Đường kính sản phẩm: 8 mm + Chiều cao sản phẩm: 10.2 mm + Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 125 ° C
28Tụ nhôm 220uF50Cái+ Điện dung : 220 uF + Điện áp: 50 VDC + Dung sai: 20% + Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 125 ° C
29Tụ ceramic 10430CáiĐiện dung: 0.1uF / 104 / 100nF Dung sai: ± 10 (%) + Điện áp max: 50 (v)
30Tụ hóa chân cứng 80V20cái+ Điện dung : 10000 uF + Điện áp: 80 VDC + Dung sai: 20%
31Điện trở sứ30cáiKiểu dáng: đứng Công suất 5W
32Điện trở khử từ30cáiĐiện trở 18Q Điện áp hoạt động 270 V
33Trở cắm 5.6K50cáiCông suất 1W
34Điện trở dán 1210 1/2W50cáiGía trị: 0R- 10M Sai số: 1% Công suất: 1/2W Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C ~ 155 độ C
35Điện trở dán 10k50Cái+ Giá trị điện trở 10K + Công suất 1/4W + Điện trở NiCr mỏng + Sai số rất nhỏ: 0,1% + 1% + Điện áp làm việc cao nhất: 200V + Điện áp vượt ngưỡng: 300V + Nhiệt độ hoạt động: -55 + 150 oC
36Điện trở dán 1k50Cái+ Giá trị điện trở 1K + Công suất 1/4W + Điện trở NiCr mỏng + Sai số rất nhỏ: 0,1% + 1% + Điện áp làm việc cao nhất: 200V + Điện áp vượt ngưỡng: 300V + Kiểu đóng vỏ 1206
37Điện trở dán 2.2k50Cái+ Giá trị điện trở 2.2k + Công suất 1/4W + Điện trở NiCr mỏng + Sai số rất nhỏ: 0,1% + 1% + Điện áp làm việc cao nhất: 200V + Điện áp vượt ngưỡng: 300V + Kiểu đóng vỏ 1206 + Nhiệt độ hoạt động: -55 + 150 oC
38Đầu nối nguồn50cáiDòng định mức: 5.0A Hướng thân: Thẳng hàng Điện áp định mức: 30.0 V Kiểu chân: Nối dây Đướng kính kim 2.1mm Mạ tiếp điểm: Nickel
39Lỗ cắm AC gắn bảng50cáiLoại: Lỗ cắm Dòng định mức: 10A Kiểu gắn: Gắn dây Điện áp định mức: 250 V ac Kiểu kết nối: Nối nhanh
40Mạch điều khiển biến tần thay đổi tốc độ máy nén, quạt chính6cáiĐiện áp vào: 3 pha 380V Điện áp ra: 3 pha 380V Ngõ ra tần số: 0.1-400Hz Công suất: 5.5kW
41Thiết bị chống ngược pha, mất pha6cáiPhạm vi bảo vệ: + PMR-22: 160 300VAC, 3P, 50Hz + PMR-44: 340 480VAC, 3P, 50Hz Thời gian cắt: + Mất pha: 1s + Ngược pha: 0.1s + Mất cân bằng pha: 5s Tự động reset sau: 5s
42IC ổn áp30Cái+ Điện áp điều chỉnh được từ 1.25V đến 37V ' + Dòng đầu ra định mức là 3A + Điện áp đầu vào định mức là 40V + Chỉ giao tiếp với 5 chân đầu vào ra + Tần số đóng cắt chuẩn 52Khz + Giải nhiệt độ hoạt động là : -65°C to +150°C + Hiệu suất cao + Bảo vệ quá dòng và quá nhiệt
43IC công suất6CáiLoại mạng 3 pha: 340~480VAC Tần số hoạt động: 50/60Hz Thời gian cắt Mất pha : 1s; ngược pha : 0,1s; mất cân bằng pha : 5s; tự động Reset sau : 5s Cấp độ bảo vệ IP65
44IC nguồn DIP-730cáiKiểu hình dạng cắm Số chân: 5
45IC nguồn DIP-830CáiKiểu chân thực tế mip2k2 Số chân: 5
46IC công suất máy nén6cáiĐiện áp: 600V Cường độ dòng điện 30A
47IC công suất quạt20cáiĐiện áp: 600V Cường độ dòng điện 30A
48Diode TO-25220cáiĐiện áp cung cấp trình điều khiển, VBB 46 V Điện áp cung cấp tải, VM46 V Đầu ra hiện tại, IO
49Diode cắm20cáiĐiện áp: 200V Cường độ dòng điện 25A
50Diode chỉnh lưu cắm20CáiĐiện áp hoạt động: 200V Cường độ dòng điện 5A
51Diode Xun20CáiĐiện áp hoạt động: 200V Cường độ dòng điện 16A
52Transistor dán PNP30CáiĐiện áp CE: -60 V Điện áp CB: -60 VĐiện áp BE: -7 V Dòng Ic: -3 A Công suất tiêu tán Ic - 20 W Khuếch đại dòng DC (hfe) - 100 to 300 Tần số đóng cắt - 30 MHz nhiệt độ hoạt động: -55 to +150 °C
53Fet kênh N30CáiĐiện áp hoạt động: 25V Cường độ dòng điện 75A
54Transistor dán PNP30CáiVCBO=
55Bộ dao động thạnh anh6Cái+ Tần số: 4MHz + Dung sai tần số: ±20ppm + ESR (Equivalent series resistance): 30 Ohm + Nhiệt độ hoạt động: -20oC ~ 70oC
56Contactor 10A15CáiMã sản phẩm: S-T10 AC200V Số cực: 3 Dòng định mức: 9A Công suất: 4kW Tiếp điểm phụ: 1NO Cuộn hút: 200-240VAC Độ bền cơ học: 10 triệu lần đóng cắt
57Contactor 25A6CáiMã sản phẩm: S-T25 AC200V Số cực: 3 Dòng định mức: 30A Công suất: 15kW Tiếp điểm phụ: 2NO-2NC Cuộn hút: 200-240VAC
58Contactor 32A5CáiMã sản phẩm: S-T32 AC200V Số cực: 3 Dòng định mức: 32A Công suất: 15kW Tiếp điểm phụ: Cuộn hút: 200-240VAC
59Conector IDC2x530Cái+ Đầu nối IDC 2 X 5 + Chiều dài: 20 cm
60Conector IDC2x1030Cái+ Đầu nối IDC 2 X 10 + Chiều dài: 20 cm
61Cầu đấu50cáiSố chân: 4 Khoảng cách giữa các chân 3.96 mm
62CON 5.08MM50cáiCON 12 HT5.08-12P 5.08MM ( Xanh Cong) - Số chân: 12 chân - Khoảng cách giữa 2 chân liên tiếp:5.08 mm - Loại: chân cong - Loại vít vặn: M4
63Header 1x250Cái+ Điện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A + Điện trở cách điện: 1000MQ + Điện trở tiếp xúc: 20 mQ + Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC
64Header 1x340Cái+ Điện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A + Điện trở cách điện: 1000MQ + Điện trở tiếp xúc: 30 mQ + Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC
65Header 1x440Cái+ Điện áp điện môi: 1000V AC + Dòng điện định mức: 3A + Điện trở cách điện: 1000MQ + Điện trở tiếp xúc: 40 mQ + Phạm vi nhiệt độ: -40oC 105oC
66Cọc đồng30bộ- Đường kính ren: 3mm - Chất liệu: Đồng.
67Cọc nhựa30Bộ- Nhựa dẻo,trắng,không độc hại. - Hình dáng : Lục giác - Cọc nhựa M3 10+6mm - Phù hợp với các loại vit M3 - Độ Dài : 10+6 mm
68IC Driver6CáiKiểu chân: SSOP-24
69IC Real Time6CáiLà loại linh kiện dán Dải điện áp hoạt động: 2.3V - 5.5V Dải nhiệt độ hoạt đông: -40°C ~ 85°C Số chân: 16 chân
70Opam - khuếch đại thuật toán dán10Cái- Điện áp 2.7 - 6.0V - Dòng điện 230uA - Dải nhiệt độ: -40 đến 125 độ
71Chiết áp đơn 100K10CáiSai số: 10% Nhiệt độ hoạt động: -55oC - 125oC Công suất: 2W Loại: Đơn, 3 chân
72Chiết áp đơn 50K10cáiSai số: 10% Nhiệt độ hoạt động: -55oC - 125oC Công suất: 1.5 W Loại: Đơn, 3 chân
73Aptomat bảo vệ mạch điện chống giật6cáiSố cực: 4P Dòng định mức: 100A Dòng rò: 30mA, 100/200/500mA Dòng cắt ngắn mạch: 37kA
74Aptomat 6A15cáiKhả năng ngắt ngắn mạch (Icn) Ph/N 230VAC 4,5kA Ph/Ph 400VAC 4,5kA Số lần đóng ngắt (O-C): Bằng điện 4,000 lần Bằng cơ khí 10,000 lần
75Nắp bảo vệ cảm biến10Cái+ Đường kính lớn: 14 mm + Đường kính lớn: 5.2 mm + Chiều cao: 16 mm
76Tấm tản nhiệt cho mạch công suất6Cái+ Chất liệu: Nhôm + Khối lượng: 40g
77Bộ khởi động máy nén4CáiKhởi động từ Điện áp: 48V
78Bộ bảo vệ quá nhiệt máy nén4CáiCường độ dòng điện: 40 A Rơ le nhiệt dùng cho công tắc tơ
79Bộ đếm thời gian rã băng5CáiSố hiển thị: 999999(6 số) Ngõ ra: Chỉ hiển thị Nguồn cấp: 100-240VAC
80Nút bấm điều khiển thông số10BộChất liệu: cao su Màu sắc: Màu trong
81Cảm biến nhiệt ẩm12Cái+ Dải đo độ ẩm: 0 + 100% + Dải đo nhiệt độ: -40 đến 125 oC + Thời gian đáp ứng: 8 giây
82Cảm biến đo nhiệt độ máy nén12Cái+ Dải đo nhiệt độ: -200 đến 850 oC + Chiều dài cảm biến: 300 mm + Chiều dài dây cảm biến: 2000 mm + Đường kính đầu dò: 8 mm
83Công tắc từ6Cái+ Số cực: 3 + Dòng định mức: AC3 -80A + Điện áp cuộn hút: 220VAC - 50/60Hz* + Tiếp điểm phụ: 1N0 + 1NC + Dùng cho động cơ 3 pha: 37KW/400V
84Relay10CáiĐiện áp vào: 12VDC Dòng: 5A Số chân : 8
85Rơle nhiệt6Cái+ Điện áp định mức (Ui): 600V + Điện áp chịu xung định mức (Uimp): 6kV + Dải tần số: 0 400Hz + Dải dòng điện cài đặt: 7 + 10A + Kiểu đầu nối: Chân cắm
86Bo mạch in làm từ vật liệu FR-4, độ dày lớp đồng 1OZ25Cái+ Vật liệu: FR-4 + Tần số: 150Mhz + Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ
87Solid State10Cái+ Điện áp kích: 4~32VDC + Điện áp đóng ngắt tải AC mắc nối tiếp: 24 ~ 380VAC + Dòng tải: max 40A
88Màn hình có vỏ hộp2CáiGiao tiếp UART Điện áp: 5VDC - Dòng tiêu thụ 500 Ma
89Bộ nguồn một chiều4Cái+ Giao diện cảm biến nhiệt DS18B20 + Chip đồng hồ thời thời gian thực DS1302 + AT24C02 external I2R EEPROM chip + Giao diện character LCD 16x2 + Giao diện graphic LCD 128x64 + Cổng hồng ngoại + Cổng bàn phím PS2 + Driver điều khiển động cơ bước
90Vi điều khiển10Cái+ Giao diện cảm biến nhiệt DS18B20 + Chip đồng hồ thời thời gian thực DS1302 + Giao diện character LCD 16x2 + Giao diện graphic LCD 128x64 + Cổng hồng ngoại + Cổng bàn phím PS2 + Driver điều khiển động cơ bước
91Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt ẩm300m+ Tiết diện: 24AWG (tương đương 0.22mm2 ) + Lớp cách điện: nhựa PE + Lớp chống nhiễu: màng Aluminum chống nhiễu 100% + Lưới Aluminum chống nhiễu 85% + Dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc
92Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt độ300m+ Nhiệt độ hoạt động: -20°C + 75°C + Số cặp:1 cặp # 2 lõi + Chất cách điện: nhựa PVC + Chống nhiễu 100% bởi màng Aluminium thêm dây thoát nhiễu bằng đồng tráng thiếc(tiết diện 24 AWG)
93Màn hình hiển thị4Cái+ Độ phân giải 320x480 ~ 1920x1080 60fps tốc độ cao
94Bo mạch cảnh báo hỏa hoạn4cái+ Bo mạch 16 ngõ vào / ra thiết bị báo cháy 16 kênh vào/ ra. + Gắn vào đường truyền phụ của cổng FireNet RS-485 + Gắn được tối đa 32 board cho mỗi tủ (Tổng cộng lên đến 512 kênh I/O).
95Mạch điều khiển giảm tải cho 6 quạt cấp gió khô tự động qua Logo2Cái- Nguồn điện : 20.4 - 28.8VDC - Ngõ vào : 8 x24VDC (2 có thể sử dụng như ngõ vào tương tự) - Ngõ ra : 4 Transitor (0.3A)
96Động cơ quạt thổi4CáiCông suất 1 HP - 380 Lưu lượng (m3/h) 1.800 Đường kính Cánh (cm) 22
97Máy nén2CáiCông suất: 3.5Hp ~ 30.000btu Tác nhân lạnh: R22 Điện áp: 1pha - 220V/50Hz
98Dàn nóng lạnh2CáiLưu lượng gió L/s (CFM) 189 (400) Công suất lạnh (kW) 4.30
99Ống đồng10mĐường kính ( mm ) 6 Độ dày (mm) 0.65 Chiều dài (m) 15
100Van tiết lưu5CáiVan tiết lưu điều chỉnh khí nén SL 6-02 G1/4 ren Đường kính 13mm
101Lồng quạt5cáiVật liệu : Thép Đường kính lồng quạt 200 mm
102Gas lạnh2BìnhGas R22
103Đầu nối gas6cáiTự động ngắt gas khi bị rò rỉ
104Phích điện10CáiKiểu: hình trụ Dòng điện định mức 10A Điện áp làm việc 250V
105Bộ điều khiển nhiệt độ6CáiThông số : 10A 220VAC+10%/-15%,50/60Hz Nhiệt độ :-40oC-+99oC Cấp bảo vệ: IP54
106Mạch điều khiển biến tần thay đổi tốc độ máy nén, quạt chính6BộĐiện áp vào: 3 pha 380V Điện áp ra: 3 pha 380V Ngõ ra tần số: 0.1-400Hz Công suất: 5.5kW
107Bộ điều khiển6cáiDòng sản phẩm 1 Pha Tín hiệu điều khiển: 4~20mA/ 1 ~ 5Vdc/ On-Off/ VR Điện áp: 1P - 380VAC 1 Imax = 25A
108Contactor 380V2cáiĐiện áp : 380VAC Dòng chịu tải: 80A Số cực : 3 Tiếp điểm phụ: 2NO 2NC
109Rơ le nhiệt10cáiDải bảo vệ dòng điện 7 đến 11 A Số cực3 Số cực bảo vệ 2 Nhiệt độ hoạt động -10 đến +40 độ C Nhiệt độ tối ưu 20 độ C Nhiệt độ lớn nhất 50 độ C Tần số 0 đến 400 Hz Điện áp cách điện 690 V Khả năng chịu xung điện áp 6 KV Ốc bắt dây Dạng vít M3.5 Sử dụng với dây điện Đầu cốt 0.75 đến 2.5
110Cảm biên áp suất5cáiDải đo: 0 đến 100 Bar Nguồn cấp: 7-33VDC Tín hiệu ra: 4-20mA
111Relay bảo vệ pha6cáiĐiện áp nguồn: 380-480VAC Điện năng tiêu thụ: 15VA Dòng điện ra danh nghĩa: 8A Thời gian trễ: On/Off delay (0.1-30s) Thời gian reset: 1500ms Ngõ ra: 2C/O Thời gian đáp ứng:
112Đèn tín hiệu tầng-dòng5cáiSáng liên tục, 5 tầng, 24VDC
113Hobo đo nhiệt ẩm tự động5cái- Thang đo : + Nhiệt độ : - 20 ~ 70oC ; ± 0.21oC + Độ ẩm : 15 ~ 95%RH ; ±3.5%RH - Độ phân giải : + Nhiệt độ : 0.1oC + Độ ẩm : 0.1% RH - Đơn vị : oC/ oF , %RH
114Bộ đồ nghề cầm tay 142 chi tiết1Bộ- Bộ sản phẩm gồm 142 chi tiết
115Gioăng đệm làm kín bằng cao su1BộChất liệu: cao su Độ cứng (Shore A): 70 to 76 Nhiệt độ làm việc, °C : -40 to 120 Lực kéo, MPa 5 Độ dãn dài, % : 200
116Quạt ly tâm2CáiĐiện áp 380V Lưu lượng khí: 1160 ~ 15.300 m3 / h Áp lực: 210 ~ 900 Pa
117Quạt hút đồng trục12Cái- Đường kính cửa thoát gió: 0200 - Khối lượng gió: 690-840 m3/h - Công suất: 123-128 W - Độ ồn: 55-63dB
118Bộ điều khiển và hiển thị nhiệt độ10CáiKhoảng nhiệt độ hoạt động: -40.0~9O.0C Nhiệt độ hiển thị: -50.0~100.0C Đầu dò (cảm biến): Diode (dây dài : 3M) Hiển thị chính xác: ±1% rdg ± 1 digit Ngõ ra: 1relay(1C) 250 VAC 2A
119Bộ điều khiển và hiễn thị độ ẩm10CáiDải nhiệt độ hoạt động 10~90%RH Đầu dò (cảm biến) HS220 Hiển thị chính xác ±5% rdg ± 1 digit Ngõ ra 1 relay (1c 250 VAC 2A)
120Ampe kế10CáiHệ số sơ cấp CT 5 tới 4000Sai số ± 0.5% của giá trị hiển thị Cài đặt hệ số CT 5-4000A Dải hiển thị 0-4960A
121Vôn kế10CáiDải đo: 0 ~450V Sai số: ± 0.5 V
122Đèn báo hiệu nguồn và chạy máy10Cái- Điện áp: 220VAC - Dòng tiêu thụ: Nhỏ hơn 20mA. - Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục.
123Aptomat2CáiSố cực: 3 Frame size: 63AF Dòng định mức: 40A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Tiêu chuẩn: IEC 60898
124Cáp điện 4 lõi100mĐường kính và thiết diện các lõi 3x10mm2+1x4mm2
125Cáp điện nguồn 2x6mm2400mCấp điện áp U0/U: 300/500kV Điện áp thử: 2kV (5 phút) Tiết diện: 6mm2 Đường kính ruột dẫn: 3.12mm Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 3.08Q/km
126Cáp điện nguồn 2x2.5mm2400mCấp điện áp U0/U: 300/500kV Điện áp thử: 2kV (5 phút) Tiết diện: 2mm2 Đường kính ruột dẫn: 2.01mm Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41Q/km
127Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu300mSố lõi:10 lõi CY 10x0.5 Thành phần vỏ: PVC/PVC
128Ống ruột gà luồn dây điện2CuộnChiều dài 1 cuộn: 25m/cuộn
129Ống mềm luồn dây điện chống cháy10CuộnĐường kính ống: 20mm Độ dài ống: 50 mét/ cuộn
130Bộ co ngang, ngã ba T cho máng cáp10bộChất liệu: tôn sơn tĩnh điện, Độ dày: độ dày của máng cáp Màu sắc: bạc
131Nắp máng cáp40mChất liệu: tôn sơn tĩnh điện Dùng cho máng cáp 50x50
132Máng cáp40mChiều dài tiêu chuẩn: 3.0m/cây Màu thông dụng: trắng, xám, kem nhăn hoặc cam.
133Công tơ điện 3 pha2cáiLoại 3 pha Điện áp định mức: 220-380V Tần số định mức: 50Hz Dòng điện: 50/100A
134Vỏ tủ bằng inox2cáiKích thước tủ: 600x400x210 mm Độ dày: 1mm Chất liệu: inox
135Vỏ tủ nhựa điện kín nước10cáiKích thước tủ: 40x60x20cm Độ dày: 1mm Chất liệu: nhựa PVC
136Đầu báo cháy dùng pin12bộLoại: Thiết bị cảm ứng gắn trần/ chống cháy Đặc điểm: Đầu báo cháy sử dụng pin (loại phát hiện khói) Màu sắc: Trắng Điện áp nguồn: 220 VAC - 50 Hz
137Biến dòng6cáiCác dãy đo: 0-50A Ngõ ra (Output): analog 4-20mA Sai số: khá thấp chỉ 0.5% Nguồn cấp: 10:30VDC. Cách ly chống nhiễu: 3000 VAC. Thời gian phản hồi: 10ms
138Chuyển mạch 7 vị trí6cáiỨng dụng: Dùng để chuyển pha kết hợp với đồng hồ đo điện áp Volt kế
139Biến tần cho quạt gió6cáiBiến tần: 1 Pha Công suất: 0.5HP Điện thế: 220V Tính năng: Biến tần cho quạt gió
140Bộ bảo vệ pha, quá áp, thấp áp6cái- Nguồn điện: 3 pha 4 dây (50Hz/60hz) 380VAC. - Giám sát điện áp pha: 127 - 265V AC. - Bảo vệ mất pha. - Bảo vệ đảo pha. - Bảo vệ quá áp: 2 - 20% điện áp chọn. - Bảo vệ thấp áp: 2 - 20% điện áp chọn.
141Bộ Bảo vệ chống sét2cáiThiết kế nhỏ gọn bảo vệ 3 pha 4 dây -Type 2 Cắt sét định mức In : 20 kA Cắt sét tối đa Imax : 40kA/cực Kiểu bảo vệ : đồng hướng/ lệch hướng Dòng rò không có Tiếp điểm báo động từ xa (tùy chọn DS440S)
142Bộ điều khiển2cáiThiết bị nhỏ gọn, nguồn điện một chiều 14 DI DC / 10 DO DC, dữ liệu 8/12 KB progr./8 KB, PROFIBUS DP có thể mở rộng
143Mô đun số4cáiDanh mục: Digital I/O SM 1223Đầu vào số (DI) 8 Đầu ra số (DO) 8
144Mo đun tương tự 4AI4cáiSIMATIC S7-200 CN, Digital I / O EM 223, chỉ dành cho CPU S7-22X, 32 DI 24 V DC
145Rơle trung gian10cáiRơ le trung gian ECNKO® HH5 2P - Dòng Rơ le tối ưu có LED chỉ thị - Dòng điện định mức: 5A - Điện áp cấp cho cuộn dây: 220v AC - Tiếp điểm: 2 Cặp tiếp điểm
146Bộ nguồn4cáiĐiện áp đầu vào : AC 220V ( Chân L và N ) Điện ap đầu ra : DC 24V 5A ( Chân dương V+ , Chân Mass-GND : V- ) Công Suất : 120W Điện áp ra điều chỉnh : +/-10% Phạm vi điện áp đầu vào: 85 ~ 132VAC / 180 ~ 264VAC Dòng vào: 2.6a / 115V 1.3a / 230V Rò rỉ:
147Bộ điều khiển 2 van cấp gió và gió hồi tự động4Bộ- Điện áp: 220V AC, 24V AC/DC - Lực: 2Nm... 30Nm - Điều khiển: Điều khiển đóng mở (On/Off), Điều khiển tuyến tính - Tín hiệu phản hồi (feedback): Có hoặc không - Lò xo kéo về: Có hoặc không - Mức độ chống thấm bụi, nước của động cơ: IP54
148Role bảo vệ quá dòng, số cực 36cáiSố cực: 3 Dải điều chỉnh: 1.0-1.6A Chức năng: Bảo vệ quá tải cho động cơ Dùng cho contactor: S-T21, S-T25, S-T35 S-T50 Cách lắp: Lắp trực tiếp vào contactor
149Lưới lọc bụi EU3 và khung đỡ5CáiKhung: Nhôm Chất liệu lọc: Bộ lọc sợi tổng hợp Lưu lượng không khí định mức: 3200 m3/h Nhiệt độ hoạt động liên tục:
150Khung sắt100mThép hình U
151Sắt100mThép V mạ kẽm
152Vỏ tôn tráng kẽm60m2Chất liệu: tôn tráng kẽm Độ dày: 2.5 mm
153Cửa thải gió nóng4CáiCửa gió nan zKích thước (dài x rộng): (1140x600) mm Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
154Cửa lấy gió4CáiCửa lấy gió ngoài trời nan z Kích thước (dài x rộng): (1000x600) mm Chất liệu: Nhôm sơn tĩnh điện
155Bộ bánh xe cụm máy4BộMàu sắc: Đen Chất liệu: Sắt + Nhựa PU Tổng tải trọng 4 bánh: 180kg Khổ rộng lốp: 32mm Đường kính lốp: 60mm Đường kính trục: 16mm Kích thước lỗ của mặt để (Kích thước lỗ bắt vít, khoảng cách giữa các lỗ): 45mm x 75mm Kích thước ngoài của mặt đế: 63mm x 95mm Độ dày của sắt làm đế: 3.0mm Độ dày của sắt làm càng: 2.5mm
156Sơn tĩnh điện25kgĐộ bóng: G > 80% Độ dày: 60 + 80 |1 Hóa rắn: 200°C /10'
157Que hàn20kgQue hàn chịu lực Kiswel K-7018 Thành phần hóa học (%): C: 0,07%; Si: 0.57%; Mn: 0.97%
158Bulong M8x16100ChiếcBulong inox (SUS 304) Chiều dài: 16 mm Đường kính: 8 mm Bước ren: (1-4) mm
159Đai ốc M8100ChiếcVật liệu: Inox 304 Kích thước: M8 Đường kính: 10.9 mm Chiều dài: 18 mm Chiều dày: 1,5 mm
160Bulong M10x16100ChiếcBulong inox (SUS 304) Chiều dài: 16 mm Đường kính: 10 mm Bước ren: (1-4) mm
161Đai ốc M10100ChiếcVật liệu: Inox 304 Kích thước: M10 Đường kính: 12.9 mm Chiều dài: 20 mm Chiều dày: 2 mm
162Bulong M5x20360ChiếcBulong inox (SUS 304) Chiều dài: 20 mm Đường kính: 5 mm Bước ren: (1-4) mm
163Đai ốc M5360ChiếcVật liệu: Inox 304 Kích thước: M5 Đường kính: 6.9 mm Chiều dài: 13 mm Chiều dày: 1 mm
164Kem hàn8hộpQuy cách: 500g
165Chai Xịt vệ sinh mạch điện làm sạch bề mặt khô nhanh15chaiCông dụng: Làm sạch các thiết bị điện, các chất dẫn điện, vật liệu nhựa; loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ, chất cặn lỏng hoặc rắn từ các thiết bị điện/điện tử nhạy cảm
166Lớp phủ S-83020chaiChai 420ml
167Keo làm kín đặc dụng cho máy hút ẩm20LọKeo Loctite 567 Dạng sản phẩm: Hồ trắng Quy cách ren lớn nhất: 7.62 cm Chịu nhiệt: 400°F (204°C) Áp suất làm việc lớn nhất(psi)/ Thời gian đông kết (N/mm2): 10,000 psi/ 72 giờ
168Keo tản nhiệt20TuýpMàu xám Thời gian bảo quản khuyến nghị (trước khi sử dụng): Lên đến 2 năm Nhiệt độ hoạt động cao nhất: -50°C đến + 110°C Nhiệt độ hoạt động được đề xuất: -40°C đến + 90°C
169White spirit30lít- Ngoại quan: trong suốt hoặc ánh vàng - Khối lượng riêng ở 15 dộ C: 0,78 -0,8 kg/L - Điểm sôi đầu: 140 - 160 độ C - Điểm sôi cuối: 200-220 độ C - Hàm lượng aromatic: 10 - 32% V
170Vật liệu phủ cách điện nano20BìnhCảm quan: dung dịch đồng nhất nhớt, màu vàng đến nâu; - Tỷ trọng: 0,75 g/cm3; - Độ nhớt động học ở 20 ± 0,5 oC: 32 đến 35 cSt; - Độ bền trong dung dịch NaCl 10%: không nhỏ hơn 100 chu kỳ; - Độ bền mù muối: không nhỏ hơn 20 chu kỳ; - Điện áp đánh thủng ở tần số 50 Hz: không nhỏ hơn 68,5 kV; - Hằng số điện môi ở tần số 50 Hz: không lớn hơn 1,9; - Nhiệt độ hoạt động : -80 °C đến +160 °C (thi công tối ưu trong khoảng: -20 oC đến +35 oC); - Không hòa tan trong nước, không gây phá hủy kim loại, nhựa, cao su, thủy tinh, sơn, gốm sứ; - Thời hạn bảo vệ: 2,5 đến 3 năm.
171Tem nhãn cho thiết bị TKK32ChiếcVật liệu: Inox 304 Kích thước: (190x90x2) mm
172Tay nắm cho thiết bị TKK38ChiếcVật liệu: Inox SUS304
173Thanh nam châm12ChiếcNam châm thanh 32x500mm
174Bulong M4x1680ChiếcBulong inox (SUS 304) Chiều dài: 16 mm Đường kính: 4 mm Bước ren: (1-4) mm
175Bulong M6x2050ChiếcBulong inox (SUS 304) Chiều dài: 20 mm Đường kính: 6 mm Bước ren: (1-4) mm
176Khung lưới4ChiếcVật liệu: Inox SUS 304 Kiểu Lưới: ô lưới hình vuông Đường kính dây: 2 mm
177Lưới M602m2Vật liệu: Inox SUS 304 Đường kính dây: 4 mm
178Thép CT38 (4mm)2TấmMác thép: CT38 Độ dày: 4 mm Khối lượng: 31,4 Kg/m2
179Thép CT38 (2mm)3TấmMác thép: CT38 Độ dày: 2 mm Khối lượng: 15,7 Kg/m2
180Ống thoát nước5mVật liệu: Nhựa PVC Kích cỡ: 0 200 Độ dày: 3.2 mm
181Tem nhãn cho thiết bị TKK22ChiếcVật liệu: Inox SUS304 Kích thước: (190x90x2) mm
182Tay nắm cho thiết bị TKK24ChiếcVật liệu: Inox SUS304
183Bộ gá đỡ ống vào máy bay12CáiKích thước ống: 100 mm Vận tốc khí: 30 m/s Áp suất tải: 2000Pa Khả năng chịu nhiệt tốt: -30oC đến 110oC
184Bộ khớp nối vào máy bay15BộVật liệu: Thép Đường kính D = 18 cm
185Van điều khiển ống gió bằng mô tơ 300 x 3005CáiVật liệu: Inox 304 Chiều dài: L200Số lớp cánh: 2 Độ dày: 1.5 mm
186Van điều khiển ống gió bằng mô tơ 250 x 2505CáiVật liệu: Inox 304 Chiều dài: L200 Số lớp cánh: 1 Độ dày: 1 mm
187Đường ống gió 300 x 30020mVật liệu: Tôn mạ kẽm Độ dày: 0.6 mm
188Đường ống gió 250 x 25020mVật liệu: Tôn mạ kẽm Độ dày: 0.6 mm
189Côn gió10CáiVật liệu: Tôn mạ kẽm Kích thước: 300x300 mm
190Co nối gió10CáiVật liệu: Tôn tráng kẽm Đường kính 250 mm
191Chạc giảm gió hồi5cáiKích thước: 300x300/300x250 Vật liệu tôn tráng kẽm
192Y tôn kẽm5CáiVật liệu tôn tráng kẽm Kích thước: 250/250/110
193Van bướm nhựa D16015CáiVật liệu: nhựa PVC Áp lực làm việc: 10 - 16 Kg/cm2 Nhiệt độ: -5°C -> 80°C Kích thước: D160
194Van bướm nhựa D11015CáiVật liệu: nhựa PVC Áp lực làm việc: 10 - 16 Kg/cm2 Nhiệt độ: -5°C -> 80°C Kích thước: D110
195Đường ống PVC D250240MétVật liệu: Nhựa PVC Hãng: Ống nhựa Tiền Phong Đường kính: 250 mm
196Đường ống PVC D200100MétVật liệu: Nhựa PVC Hãng: Ống nhựa Tiền Phong Đường kính: 200 mm
197Đường ống PVC D160150MétVật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 160 mm
198Đường ống PVC D11050MétVật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 110 mm
199Cút PVC D25010CáiVật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 250 mm
200Cút PVC D16015CáiVật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 160 mm
201Cút PVC D11030CáiVật liệu: Nhựa PVC Đường kính: 110 mm
202Tê PVC 250/250/20010CáiVật liệu: Nhựa PVC Kích cỡ: 0 250
203Tê PVC 150/150/15030CáiVật liệu: Nhựa PVC Kích cỡ: 0 150
204Côn PVC 250/20010CáiVật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 250x200 mm
205Côn PVC 200/16010CáiVật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 200x150 mm
206Côn PVC 160/11020CáiVật liệu: Nhựa PVC Kích thước: 150x100 mm
207Ống mềm D100450MétChất liệu: nhôm Đường kính: 100 mm Độ dày: 0,03 mm Nhiệt độ sử dụng: -30 độ C ~+140 độ C Tốc độ gió: 30m/s
208Mút cách nhiệt400m2Mút xốp PE-OPP FOAM cách nhiệt
209Tôn bọc bên ngoài200m2Vật liệu: tôn tráng kẽm Độ dày: 0.6 mm
210Giá treo đường ống D250120CáiVật liệu: Inox 304 Đường kính: 250 mm
211Giá treo đường ống D20060CáiVật liệu: Inox 304 Đường kính: 200 mm
212Giá treo đường ống D16050CáiVật liệu: Inox 304 Đường kính: 160 mm
213Giá đỡ cụm ống đầu cuối bằng thép sơn tĩnh điện40CáiVật liệu:thép sơn tĩnh điện
214Giá đỡ tủ điện các loại bằng thép sơn tĩnh điện8CáiChất liệu: Sắt Mầu sắc : Trắng, sơn tĩnh điện Kích thước 155x22mm
215Đường ống xả nước ngưng20MétLoại ống: Ống thoát nước Chất liệu: Nhựa PVC Đường kính: 21 mm
216Cao su butyl phủ màng nhôm100m22mm x 600mm x 1000mm/ 1 tấm. Đóng gói: 10 tấm/ 1 hộp
217Que hàn20kgKích thước: 2.4mm
218Silicon60HộpThời gian tạm khô ở nhiệt độ 23°C: 8 phút Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23°C: 1.0 ± 0.05 Độ cứng (JIS type A): 17 Sức căng (Mpa): 1.5 Độ co giãn: 450% Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa): -50°C đến 150°C
219Keo dán ống nhựa50HộpThành phần: Bột nhựa Polyvinyl Clorua (PVC) và Bột nhựa Polyvinyl Clorua (pVc)
220Băng keo điện30CuộnChất liệu: PVC, Special PVC film Chiều rộng: 18mm Chiều Dài: 20y (yards) = 18.288m Độ Dày: 0.18mm Chịu Lực: ÈẾ32N/cm Độ giãn 150% ~ 220% Điện áp tối đa 600V Đặc điểm: Cách điện, không thấm nước
221Đầu cốt điện100CáiVật liệu: Nhôm Hình dạng tròn Thiết diện 4mm
222Sơn chống rỉ12HộpThành phần % thể tích rắn: 52±5. Điểm bắt lửa: 36 ±5. Độ nhớt: 85 ±3 Độ bóng: Mờ. Độ bền với dung môi: Trung bình
223Dung môi pha loãng sơn40litThể tích chất rắn: 0 Điểm chớp cháy: 39 °C Tỷ trọng tính toán 0.8 kg/l
224Xilen (CN)40lit+ Tỷ trọng ở 200 °C: 8.865 - 0.875 kg/L + Điểm chớp cháy: 240°C + Nhiệt độ tự bốc cháy: 5000°C + Giới hạn bốc hơi: Dưới 1.0 vol, trên 6.0 vol
225Axeton (CN)20litTrạng thái vật lý :Lỏng Điểm sôi (0C):56.20C Màu sắc: Không màu, trong suốt Điểm nóng chảy (0C):-95.350C Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) Áp suất hóa hơi (kPa) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn:24 kPa
226Etanol 96 %, CN20lit- Màu sắc: Không màu, trong suốt. - Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 + 0,8 - Tan vô hạn trong nước. - Rất dễ cháy, khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói.
227Vải xô trắng50m2- Trọng lượng đơn vị 115 g/m2 - Màu sắc: trắng - Khổ rộng 4m - Chiều dài 10m
228dung dịch vệ sinh20lítThành phần hoạt chất: Surfactant 60% Khối lượng: 5 lít
229Sơn bảo vệ dàn coin3thùngĐộ nhớt: 1300 - 1500 cP; 93 - 98 KU - Hàm lượng rắn: 30 - 50 %VTỉ trọng: 1,2138 kg/L - pH: 8,8 - 9,5 - Diện tích phủ: 15m2/L
230Dây đai an toàn10bộ- Dây đai: Bản 45mm, chất liệu PP - Dây treo : Dây thừng D14 chất liệu PP hay dây bẹ Polyester 25mm - Móc khóa : Móc lớn bằng thép cứng - Tải trọng : 1.000 kg
231Thiếc hàn không chì chứa thiếc-bạc-đồng5cuộnThành phần:Thiếc 96,5%, Bạc 3%, Đồng 0,5% (không pha chì) Điểm nóng chảy:227 °C Hình dạng mầu sắc: ánh kim sáng bóng
232Vải bạt chống cháy300m2Bạt chống cháy HT800 Kích thước (rộng x dài x dày): 1mx50mx1mm Nhiệt độ làm việc: lên tới 550oC Kiểu dệt: Satin Màu sắc: Vàng sáng
233Cuộn bông lọc bụi1cuộnHiệu suất lọc thô cao nhất 95%, Kích thước dạng cuộn khổ 2m x 20m x 20mm, với độ dày 20mm Lưu lượng gió 5400m3/h/m2, áp suất thay thế là 250Pa
234Lưỡi cắt nhôm hợp kim5cáiĐường kính 255mm Đường kính trục: 25.4mm Bề dày: 3mm Số răng: 100 răng
235Đá mài2bộSố viên/hộp:25 viên Độ dày lưỡi cắt:6 mm Đường kính ren ốc:100 mm Đường kính trong:16 mm
236Chổi lông mềm30cái- Chổi quét 5 cm - Đầu quét làm từ lông heo
237Giấy giáp10bộKích thước 28x23 Độ nhám: 100
238Bìa các tông20tấmDài: 120 x Rộng: 50 x Cao: 50 Khối lượng tối đa > 50 kg
239Băng dính bạc50cuộnChịu nhiệt khoảng từ -40 độ đến 120 độ C Chiều dày lớp keo 1.3 mm Màu đen
240Băng keo siêu dính chịu nước3cuộnKích thước: 5 cm x 5m Khả năng chịu nước 5atm
241Băng dính trong20cuộn- Khổ 3cm loại 1m - Chiệu nhiệt độ ngắn hạn: 100 độ - Độ dày: 2mm
242Màng đóng gói hàng hóa5cuộn+ Khổ rộng 50cm - 1m5 + Cân nặng phổ thông như: 2.6 kg + Vật liệu:PE
243Gioăng xốp dán ống gió tự dính10cuộnChất liệu:NBR Màu sắc:Đen Kích thước:Khổ rộng 50mm Độ dài: 10m Độ dày:4mm / 5mm Tỷ trọng:55 / 75 (kg/m3)
244Dây thừng10kgVật liệu: HDPE Khối lượng riêng: 0.941 - 0,965 g/cm3 Thiết diện 50 mm
245Xốp20tấmKhổ rộng :20-23 cm Chiều dài: 100m/cuộn Đường kính cuộn: 0.7m Màu sắc: màu trắng trong
246Khung giá thép đặt thiết bị TKK- 32cáiKích thước D x R x C: 2600x 1200 x 200 mm Vật liệu: Thép
247Khung giá thép đặt thiết bị TKK- 22cáiKích thước D x R x C: (500x300x200) mm Vật liệu: Thép
248Vật tư phụ khác1BộChi tiết kèm theo
249Mũi đục F21 đầu gài2CáiQuy cách: 45 x 40 x 25 cm- Chiều dài: 400 mm- Trọng lượng: 735 g- Chất liệu: thép
250Vít tôn lục giác10bịchĐường kính đầu: 6mm- Chất liệu: thép
251Dây rút nhựa 5×200 trắng10bịchKích thước rộng x dài : 5 x 200 mm- Vật liệu: nhựa- Màu: Trắng
252Mũi khoét kim loại Φ1005cáiĐường kính mũi: 100mm- Vật liệu: thép
253Kính hàn2cáiLoại: kính hàn tự động- Kích thước kính: 145,4 * 53 * 30mm- Nguồn cung cấp năng lượng: Pin lithium cố định + Pin mặt trời + ánh sáng hàn- Kích thước mắt kính 51 * 33mm- Dung lượng pin: 60mAh- Độ sáng nhàn qua kính khi chưa hàn: DIN3- Nhiệt độ làm việc: -5oC ~ 55oC- Độ tối khi nhìn qua kính khi đang hàn: Cảm biến DIN11: 1- Chất liệu: PC / ABS
254Livo có từ 1800mm2cáiVật liệu: hợp kim nhôm.- Chiều dài tổng thể: 1800mm.- Số thanh nam châm: 04 pcs.- Giọt nước, mực nước: Ngang – dọc.
255Hộp đựng đồ 200x410x190mm1cáiTrọng lượng sản phẩm 0,8kg
256Thước cuộn thép 50m1cáiChiều dài: 50m- Bề rộng lá thước: 12.5mm
257Kéo cắt tôn 350mm1cáiChiều dài: 350mm- Độ cứng kim loại cắt được: từ 57 đến 59 HRC.- Chiều dài lưỡi hay mỏ cắt: 90mm- Trọng lượng: 800g.
258Bộ dụng cụ sửa chữa điện lạnh1BộBộ dụng cụ lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng điện lạnh gồm: 01 đồng hồ gas đôi 410 01 dây gas R22 02 dây gas R410a 01 dao cắt ống đồng phi 4 - phi 28 ( VTC - 28B) 01 dao cắt ống đồng phi 4 - phi 19 ( VTC - 19) 01 kẹp ống đồng phi 6 - phi 19 ( VFT - 808 - I) 01 đầu loe (06 AT) 01 dao cạo bavia
259Máy khoan búa2cáiĐầu vào công suất định mức: 790 W Năng lượng va đập: 2,7 J Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức: 0 -4200 bpm Tốc độ định mức: 0 - 930 vòng/phút Chiều dài: 397 mm Chiều cao: 210 mm Phạm vi khoan: Đường kính khoan tối đa trên thép 30 mm; Đường kính khoan tối đa trên gỗ 13 mm
260Máy bơm nước1cáiNguồn điện (V): 220 Công suất (W): 200Cột áp (m): 14 Hút sâu (m): 8 Lưu lượng (lít/phút): 40-47 Họng xả (mm): 25/25
261Máy hàn que1cáiĐiện áp vào: AC 230+- 15% (1 pha) , 50/60HZ Phạm vi điểu chỉnh dòng hàn: 10 -200A Điện áp không tải: 62 V Chu kỳ tải Imax (25 oC): 60% Cấp bảo vệ: IP21 Cấp cách điện: F
262Máy cắt cầm tay1CáiCông suất : 710W Đường kính lưỡi mài : 100mm Tốc độ không tải : 11,000) Dây dẫn điện : 2.5m (8.2ft)
263Máy vặn vít2cáiĐường kính bu lông tối đa: M16 Tốc độ không tải (v/p): 1900 / 2800 / 3600 / 0-3600 Tốc độ đập: 1200 / 3400 / 4300 / 0-4300 Lực xoắn tối đa (Nm): 119 / 176 / 226 / 0-226
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.861E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72013E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.810.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc cơ khí33
2 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Đại học trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->