Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:14:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,729,510,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC VÀ 15 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 306,346 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 12,4 | 100m2 | |
| 3 | Quét chống dính cọc | 1.242,188 | m2 | |
| 4 | Rải vải nhựa tái sinh đáy cọc | 12,331 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 49,577 | 100m | |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính nhân công) | 292 | mối nối | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính vật tư) | 4,533 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,65 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,642 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,982 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 38,837 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,431 | 100m2 | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 43,487 | m3 | |
| 14 | Rải vải nhựa tái sinh đáy đà kiềng | 0,842 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,137 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 20,673 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,715 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 48,988 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 8,714 | 100m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 246,173 | m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 101,35 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 12,451 | 100m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 731,737 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 977,91 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 977,91 | m2 | |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,467 | m3 | |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,336 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,987 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,029 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,373 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,748 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,748 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,748 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | 6,06 | m2 | |
| 35 | Lát ram dốc đá tự nhiên 100x100mm | 9,68 | m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 129,211 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 14,39 | 100m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.328,962 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 89,271 | m2 | |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 131,963 | m2 | |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | 96,508 | m2 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 38,154 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 6,322 | 100m2 | |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 460,824 | m2 | |
| 45 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 45,954 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 460,824 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 460,824 | m2 | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,62 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,371 | 100m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 30,896 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.359,86 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.359,86 | m2 | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,082 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,925 | 100m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 92,5 | m2 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,113 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 3,807 | m3 | |
| 58 | Lát bậc cấp gạch granit 300x600mm (có rãnh bậc) | 38,205 | m2 | |
| 59 | Lát bậc cầu thang gạch granit 300x600mm (có rãnh bậc) | 76,14 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | 30,4 | m2 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,06 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 67,285 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng lan cầu thang inox | 6,84 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 67,285 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,285 | m2 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 16,042 | m3 | |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,231 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá chẻ rối | 67,214 | m2 | |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 8,96 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,528 | 100m2 | |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 10,487 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 332,905 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 311,76 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 311,76 | m2 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 69,764 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 125,177 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 10,02 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 30,859 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 877,146 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.329,897 | m2 | |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 32,1 | M | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,118 | m2 | |
| 83 | Lát nền trong nhà gạch ceramic 500x500mm | 281,44 | m2 | |
| 84 | Lát nền ngoài nhà gạch ceramic 500x500mm nhám | 194,532 | m2 | |
| 85 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm nhám | 36,734 | m2 | |
| 86 | Lát đá ngạch cửa đi đá granit xám | 2,94 | m2 | |
| 87 | Lát nền bục giảng gạch ceramic 500x500mm nhám màu kem đậm | 27,575 | m2 | |
| 88 | Lát nền trong nhà gạch ceramic 500x500mm | 255,105 | m2 | |
| 89 | Lát nền ngoài nhà gạch ceramic 500x500mm nhám | 153,139 | m2 | |
| 90 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm nhám | 36,734 | m2 | |
| 91 | Lát đá ngạch cửa đi đá granit xám | 2,94 | m2 | |
| 92 | Lát nền trong nhà gạch ceramic 500x500mm | 285,16 | m2 | |
| 93 | Lát nền ngoài nhà gạch ceramic 500x500mm nhám | 140,712 | m2 | |
| 94 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm nhám | 36,734 | m2 | |
| 95 | Lát ngạch cửa đi đá granit xám | 2,45 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch len chân tường gạch 150x500mm bo cạnh | 44,361 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch ceramic 300x600mm | 112,475 | m2 | |
| 98 | Lát ốp lavabo đá granit màu đen | 2,915 | m2 | |
| 99 | Công tác ốp gạch vào đan ngăn gạch ceramic 250x400mm | 2,857 | m2 | |
| 100 | Công tác ốp gạch len chân tường gạch màu kem 150x500mm bo cạnh | 44,686 | m2 | |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch ceramic 300x600mm | 112,13 | m2 | |
| 102 | Lát ốp lavabo đá granit màu đen | 2,805 | m2 | |
| 103 | Công tác ốp gạch vào đan ngăn gạch ceramic 250x400mm | 12,253 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp gạch len chân tường gạch màu kem 150x500mm bo cạnh | 40,273 | m2 | |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch ceramic 300x600mm | 113,39 | m2 | |
| 106 | Lát ốp lavabo đá granit màu đen | 2,805 | m2 | |
| 107 | Công tác ốp gạch vào đan ngăn gạch ceramic 250x400mm | 12,253 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.034,373 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.200,571 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 833,802 | m2 | |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công) | 3,134 | 100m3 | |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính vật tư) | 2,103 | 100m3 | |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 36,742 | m3 | |
| 114 | Rải vải nhựa tái sinh | 5,203 | 100m2 | |
| 115 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 110,37 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 5ly (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) | 112,546 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 kính dày 5ly (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) | 44,13 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 5ly (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) | 248,968 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 kính dày 5ly (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) | 6,72 | m2 | |
| 120 | Vách kính khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 5ly (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) | 29,12 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng hoa cửa inox | 267,452 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng cửa cánh mở khung nhôm hệ 76 | 0,7 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng thang sắt lên mái | 1,65 | m2 | |
| 124 | Lắp đặt nắp tole lên mái | 1 | Cái | |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,65 | m2 | |
| 126 | Lắp mũ nhôm che khe lún | 27,3 | M | |
| 127 | Lắp đặt ống inox 304 đường kính 27mm | 0,06 | 100m | |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,273 | 100m2 | |
| 129 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | 4,929 | tấn | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,235 | m3 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 5,4 | m3 | |
| 132 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 4,87 | m3 | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 1,966 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 16 | Cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,006 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống phi 27 | 0,101 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác | 16 | bộ | |
| 138 | Kẻ ron tường | 20,384 | 10m | |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 15,528 | 100m2 | |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,421 | 100m3 | |
| 141 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,554 | m3 | |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,554 | m3 | |
| 143 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) | 0,464 | 100m3 | |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,154 | m3 | |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,105 | 100m2 | |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,21 | m3 | |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,027 | 100m2 | |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,438 | m3 | |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,058 | 100m2 | |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 1,672 | m3 | |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,039 | 100m2 | |
| 152 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 25 | 1,575 | m3 | |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,331 | m3 | |
| 154 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,83 | m2 | |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,936 | m3 | |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 4,05 | m3 | |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 41,16 | m2 | |
| 158 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 10,96 | m2 | |
| 159 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,9 | m2 | |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,16 | m2 | |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6 | 9,033 | tấn | |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14 | 0,886 | tấn | |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D16 | 31,118 | tấn | |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D20 | 0,233 | tấn | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | 0,04 | tấn | |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | 0,204 | tấn | |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | 0,377 | tấn | |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | 0,014 | tấn | |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16 | 1,913 | tấn | |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 | 0,555 | tấn | |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,764 | tấn | |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,103 | tấn | |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | 0,572 | tấn | |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao | 0,179 | tấn | |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 2,636 | tấn | |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,055 | tấn | |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,157 | tấn | |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,396 | tấn | |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 0,128 | tấn | |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, chiều cao | 0,143 | tấn | |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 1,556 | tấn | |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | 1,588 | tấn | |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,705 | tấn | |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, chiều cao | 0,853 | tấn | |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 2,697 | tấn | |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | 0,811 | tấn | |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 6,074 | tấn | |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 4,577 | tấn | |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 2,177 | tấn | |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D14, chiều cao | 0,165 | tấn | |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,53 | tấn | |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,129 | tấn | |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | 0,248 | tấn | |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao | 1,723 | tấn | |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 0,612 | tấn | |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 1,551 | tấn | |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,026 | tấn | |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 0,013 | tấn | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | 1,74 | tấn | |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao | 2,907 | tấn | |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 1,48 | tấn | |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 1,27 | tấn | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,9 | tấn | |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao | 2,217 | tấn | |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | 0,176 | tấn | |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 0,132 | tấn | |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | 0,169 | tấn | |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,191 | tấn | |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao | 0,99 | tấn | |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14, chiều cao | 0,087 | tấn | |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thépD6, chiều cao | 0,096 | tấn | |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | 0,047 | tấn | |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thépD14, chiều cao | 0,031 | tấn | |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | 0,418 | tấn | |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | 0,048 | tấn | |
| 217 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | 53 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220V (bộ điều tốc, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | 22 | Cái | |
| 219 | Lắp đặt đèn led chụp mica 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | 73 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt đèn led panel 180*180*35, 18W-220V, gắn nổi hoặc tương đương | 52 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W-220V hoặc tương đương | 52 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V (phụ kiện) hoặc tương đương | 7 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | 6 | Cái | |
| 224 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | 38 | Cái | |
| 225 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | 8 | Cái | |
| 226 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | 94 | Cái | |
| 227 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 8 | Cái | |
| 228 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | 294 | Cái | |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | 68 | Cái | |
| 230 | Lắp đặt MCB 2P 100A-220V/15KA | 3 | Cái | |
| 231 | Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/6KA | 1 | Cái | |
| 232 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | 22 | Cái | |
| 233 | Lắp đặt MCB 2P 16A-220V/6KA | 4 | Cái | |
| 234 | Lắp đặt tủ điện nhựa 2-4PL | 26 | Cái | |
| 235 | Lắp đặt dây điện CV 22mm2 | 320 | M | |
| 236 | Lắp đặt dây điện CV 16mm2 | 160 | M | |
| 237 | Lắp đặt dây điện CV 6mm2 | 50 | M | |
| 238 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | 1.100 | M | |
| 239 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | 1.500 | M | |
| 240 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | 2.000 | M | |
| 241 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | 1.665 | M | |
| 242 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | 900 | M | |
| 243 | Lắp đặt máy điều hòa không khí inverter 2HP, gas R32 (bao gồm: khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện…) | 4 | bộ | |
| 244 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước | 19 | bộ | |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 29 | Cái | |
| 246 | Lắp đặt chậu xí xổm | 10 | bộ | |
| 247 | Lắp đặt thùng nước xí xổm | 10 | bộ | |
| 248 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa | 15 | Cái | |
| 249 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa | 29 | Cái | |
| 250 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) | 28 | cái | |
| 251 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 20 | cái | |
| 252 | Lắp đặt móc áo inox | 17 | cái | |
| 253 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt | 15 | cái | |
| 255 | Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | 15 | cái | |
| 256 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả | 13 | bộ | |
| 258 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | 13 | bộ | |
| 259 | Lắp đặt lavabo loại lớn +bộ xả | 15 | bộ | |
| 260 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp | 15 | bộ | |
| 261 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp | 6 | bộ | |
| 262 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | 28 | cái | |
| 263 | Lắp đặt co PVC D20mm(1 đầu RT) | 41 | cái | |
| 264 | Lắp đặt co PPR D25mm | 26 | cái | |
| 265 | Lắp đặt co PPR D25/20mm | 11 | cái | |
| 266 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | 17 | cái | |
| 267 | Lắp đặt co PPR D32mm | 22 | cái | |
| 268 | Lắp đặt co PPR D40mm | 13 | cái | |
| 269 | Lắp đặt co PVC D34mm | 55 | cái | |
| 270 | Lắp đặt co PVC D42mm | 13 | cái | |
| 271 | Lắp đặt co PVC D60mm | 145 | cái | |
| 272 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90mm | 7 | cái | |
| 273 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114mm | 62 | cái | |
| 274 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25 | 6 | cái | |
| 275 | Lắp đặt thông tắc PVC D60mm | 8 | cái | |
| 276 | Lắp đặt thông tắc PVC D90mm | 3 | cái | |
| 277 | Lắp đặt thông tắc PVC D114mm | 8 | cái | |
| 278 | Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm | 0,01 | 100m | |
| 279 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | 0,77 | 100m | |
| 280 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | 0,69 | 100m | |
| 281 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | 0,26 | 100m | |
| 282 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | 0,23 | 100m | |
| 283 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm | 0,14 | 100m | |
| 284 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | 1,32 | 100m | |
| 285 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm | 0,16 | 100m | |
| 286 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | 0,62 | 100m | |
| 287 | Lắp đặt ống uPVC, D168mm*7.3mm | 0,1 | 100m | |
| 288 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | 9 | cái | |
| 289 | Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm | 2 | cái | |
| 290 | Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm | 2 | cái | |
| 291 | Lắp đặt van phao đầu đồng D25mm | 1 | cái | |
| 292 | Lắp đặt nút bít PVC D114mm | 3 | cái | |
| 293 | Lắp đặt nút bít PVC D90mm | 1 | cái | |
| 294 | Lắp đặt măng song PVC D114mm | 5 | cái | |
| 295 | Lắp đặt măng song PVC D60mm | 20 | cái | |
| 296 | Lắp đặt măng song PPR D25mm | 10 | cái | |
| 297 | Lắp đặt côn giảm PPR D32/25mm | 2 | cái | |
| 298 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | 4 | cái | |
| 299 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | 4 | cái | |
| 300 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm | 13 | cái | |
| 301 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mm | 1 | cái | |
| 302 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mm | 1 | cái | |
| 303 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/90mm | 1 | cái | |
| 304 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | 29 | cái | |
| 305 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) | 9 | cái | |
| 306 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | 25 | cái | |
| 307 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | 22 | cái | |
| 308 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm | 11 | cái | |
| 309 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32mm | 3 | cái | |
| 310 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/32mm | 4 | cái | |
| 311 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/25mm | 1 | cái | |
| 312 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40mm | 2 | cái | |
| 313 | Lắp đặt tê PVC D60mm | 23 | cái | |
| 314 | Lắp đặt tê PVC D60/34mm | 6 | cái | |
| 315 | Lắp đặt tê PVC D60/42mm | 12 | cái | |
| 316 | Lắp đặt tê PVC D90mm | 1 | cái | |
| 317 | Lắp đặt tê PVC D90/60mm | 16 | cái | |
| 318 | Lắp đặt tê cong PVC D114/60mm | 3 | cái | |
| 319 | Lắp đặt tê PVC D114mm | 32 | cái | |
| 320 | Lắp đặt tê PVC D114/90mm | 1 | cái | |
| 321 | Lắp đặt tê PVC D168/114mm | 6 | cái | |
| 322 | Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loại | 2 | cái | |
| 323 | Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40mm | 1,7 | 100m | |
| 324 | Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D60mm | 1,72 | 100m | |
| 325 | Thử áp lực đường ống nhựa D90+D114mm+D168mm | 0,88 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,402 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,402 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,227 | 100m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 9,655 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 119,68 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,28 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 24 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | 35 | m2 | |
| 9 | Rải vải nhựa tái sinh | 19,51 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 136,57 | m3 | |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 127,35 | 10m | |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 161 | cấu kiện | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 10 | cấu kiện | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | 15,44 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,702 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,496 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 171 | cái | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 71,804 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 27,023 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 13,087 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 14,068 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 6,304 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,534 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 71,528 | m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,23 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,87 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,828 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,195 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 168 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,267 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,049 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,25 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,108 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,486 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,121 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,02 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,286 | m3 | |
| 10 | Đất phân trồng cây | 0,615 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,42 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | 6,206 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 0,46 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 5,845 | m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,061 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,061 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,22 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,035 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,035 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,03 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,022 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cầu inox D100 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cầu inox D50 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ròng rọc | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bu long | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P 250A-220V/85KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 100A-220V/15KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây điện CXV 70mm2 | 360 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 180 | m | |
| 6 | Đào mương cáp ngầm | 54 | m3 | |
| 7 | Đắp đất mương cáp ngầm | 37,8 | m3 | |
| 8 | Gạch thẻ 40*80*180 làm dấu | 1,3 | m3 | |
| 9 | Cát đệm | 9 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt clupe D40mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 2.5HP , chân đế chống rung, rơ le điện | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi lấy nước nhựa | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm D32mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm D40mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | 0,03 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | 1,5 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | 0,03 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van một chiều đồng D32mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT thau) | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co PPR D32mm | 16 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co PPR D40mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D32/25mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D32mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40mm | 2 | cái | |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa D25+D32+D40mm | 1,56 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắt | 1 | hộp | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08Zone và nguồn dự phòng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt còi báo động | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt còi công tắc khẩn | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | 36 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 20Ax250V | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 | 690 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 | 580 | m | |
| 8 | Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | 150 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | 382 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | 40 | m | |
| 11 | Lắp đặt đèn EXIT | 6 | bộ | |
| 12 | lắp đèn chiếu sáng dự phòng | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện nổi 300x200x150 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 | 6 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 1,04 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | 0,14 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..) | 7 | tủ | |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi ) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114mm) | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (giảm D90/60) | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm ( giảm D114/34) | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60) | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114 ) | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co D90 ) | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60) | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt mặt bích D90 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bơm diesel công suất 15Kw/20HP | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt mặt bích D60 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính D=90mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van khóa đường kính D90mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van khóa an toàn | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn giảm lệch tâm D114mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn giảm đồng tâm D114mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D114mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV( 2x4.0mm2) | 50 | m | |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa tròn D20 luồn dây điện | 15 | m | |
| 47 | Lắp đặt Y lọc D114mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt REPPIN D114mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 5Kg | 6 | Bình | |
| 50 | Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kg | 6 | Bình | |
| 51 | Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường | 7 | cái | |
| 52 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | 7 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | 0,4 | 100m | |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 26 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,15 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 80 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 | 30 | m | |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 70m | 1 | cái | |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 40 | m | |
| 61 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiện | 1 | cái | |
| 63 | Hàn CADWELD | 6 | mối | |
| H | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,899 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy, chiều dài cọc | 69,75 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,552 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 6,552 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 15,054 | m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) | 0,756 | 100m3 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | 126,7 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 37,78 | m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,494 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,163 | 100m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 1,72 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 1,456 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,32 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,44 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,22 | m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,722 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 1,298 | 100m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 100 | 78 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 100 | 4,08 | m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,41 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,252 | 100m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,863 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,9 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,38 | m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,545 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,118 | 100m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,4 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 2,478 | m2 | |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 10,714 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,291 | m2 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,279 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,338 | 100m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 41,44 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 41,44 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 13,46 | m2 | |
| 36 | Lăn nhám mặt vữa xi măng | 0,6 | m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 2,19 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,135 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,725 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,362 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,362 | m2 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,273 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,152 | 100m2 | |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 15,233 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,233 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | 0,126 | 100m | |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 4,163 | m2 | |
| 48 | Kẻ ron tường (ron 20 sâu 10) | 1,87 | 10m | |
| 49 | Nắp đậy thép không gỉ dày 3mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,006 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,027 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,003 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác | 1 | cái | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,258 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,649 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,901 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,045 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,156 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,166 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (sóng vuông 0.4mm) chiều dài bất kỳ | 0,129 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép chữ C Kt: 100x45x10x2,0 | 0,054 | tấn | |
| I | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông áp dụng dàn chất tải, tải trọng nén từ 100 tấn đến | 134,4 | T/lần | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chất tải ( 5T/ck ), cự ly vận chuyển | 28 | CK | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về quy mô công việc: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.210.000.000 (2 x 8.210.000.000 =16.420.000.000 (VND) (ii) Số lượng hợp đồng khác 02 thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có giá trị thiểu là 8.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.420.000.000 VND. b) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi