Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723797-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210723726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 16:14:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,729,510,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 5 PHÒNG HỌC VÀ 15 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 306,346 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 12,4 100m2
3 Quét chống dính cọc 1.242,188 m2
4 Rải vải nhựa tái sinh đáy cọc 12,331 100m2
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 49,577 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính nhân công) 292 mối nối
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (chỉ tính vật tư) 4,533 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,65 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,642 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 4,982 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 38,837 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,431 100m2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 43,487 m3
14 Rải vải nhựa tái sinh đáy đà kiềng 0,842 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 5,137 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 20,673 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,715 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 48,988 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 8,714 100m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 246,173 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 101,35 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 12,451 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 731,737 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 977,91 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 977,91 m2
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,467 m3
27 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,336 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,987 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,029 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,373 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,748 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường 3,748 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,748 m2
34 Lắp dựng lan can inox 6,06 m2
35 Lát ram dốc đá tự nhiên 100x100mm 9,68 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 129,211 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 14,39 100m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 1.328,962 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 89,271 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 131,963 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước 96,508 m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 38,154 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 6,322 100m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 460,824 m2
45 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 45,954 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 460,824 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 460,824 m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,62 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,371 100m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 30,896 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.359,86 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.359,86 m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,082 m3
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,925 100m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 92,5 m2
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,113 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 3,807 m3
58 Lát bậc cấp gạch granit 300x600mm (có rãnh bậc) 38,205 m2
59 Lát bậc cầu thang gạch granit 300x600mm (có rãnh bậc) 76,14 m2
60 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm 30,4 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,06 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,285 m2
63 Lắp dựng lan cầu thang inox 6,84 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường 67,285 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,285 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 16,042 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 178,231 m2
68 Công tác ốp đá chẻ rối 67,214 m2
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 8,96 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,528 100m2
71 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 10,487 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 332,905 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường 311,76 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 311,76 m2
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 69,764 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 125,177 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 10,02 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 30,859 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 877,146 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.329,897 m2
81 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 32,1 M
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,118 m2
83 Lát nền trong nhà gạch ceramic 500x500mm 281,44 m2
84 Lát nền ngoài nhà gạch ceramic 500x500mm nhám 194,532 m2
85 Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm nhám 36,734 m2
86 Lát đá ngạch cửa đi đá granit xám 2,94 m2
87 Lát nền bục giảng gạch ceramic 500x500mm nhám màu kem đậm 27,575 m2
88 Lát nền trong nhà gạch ceramic 500x500mm 255,105 m2
89 Lát nền ngoài nhà gạch ceramic 500x500mm nhám 153,139 m2
90 Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm nhám 36,734 m2
91 Lát đá ngạch cửa đi đá granit xám 2,94 m2
92 Lát nền trong nhà gạch ceramic 500x500mm 285,16 m2
93 Lát nền ngoài nhà gạch ceramic 500x500mm nhám 140,712 m2
94 Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic 300x300mm nhám 36,734 m2
95 Lát ngạch cửa đi đá granit xám 2,45 m2
96 Công tác ốp gạch len chân tường gạch 150x500mm bo cạnh 44,361 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường WC gạch ceramic 300x600mm 112,475 m2
98 Lát ốp lavabo đá granit màu đen 2,915 m2
99 Công tác ốp gạch vào đan ngăn gạch ceramic 250x400mm 2,857 m2
100 Công tác ốp gạch len chân tường gạch màu kem 150x500mm bo cạnh 44,686 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường WC gạch ceramic 300x600mm 112,13 m2
102 Lát ốp lavabo đá granit màu đen 2,805 m2
103 Công tác ốp gạch vào đan ngăn gạch ceramic 250x400mm 12,253 m2
104 Công tác ốp gạch len chân tường gạch màu kem 150x500mm bo cạnh 40,273 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường WC gạch ceramic 300x600mm 113,39 m2
106 Lát ốp lavabo đá granit màu đen 2,805 m2
107 Công tác ốp gạch vào đan ngăn gạch ceramic 250x400mm 12,253 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường 3.034,373 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.200,571 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 833,802 m2
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công) 3,134 100m3
112 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính vật tư) 2,103 100m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 36,742 m3
114 Rải vải nhựa tái sinh 5,203 100m2
115 Thi công trần bằng tấm nhựa 110,37 m2
116 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 5ly (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) 112,546 m2
117 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 kính dày 5ly (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) 44,13 m2
118 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 5ly (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) 248,968 m2
119 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 kính dày 5ly (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) 6,72 m2
120 Vách kính khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 5ly (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo thiết kế) 29,12 m2
121 Lắp dựng hoa cửa inox 267,452 m2
122 Lắp dựng cửa cánh mở khung nhôm hệ 76 0,7 m2
123 Lắp dựng thang sắt lên mái 1,65 m2
124 Lắp đặt nắp tole lên mái 1 Cái
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,65 m2
126 Lắp mũ nhôm che khe lún 27,3 M
127 Lắp đặt ống inox 304 đường kính 27mm 0,06 100m
128 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,273 100m2
129 Gia công và lắp dựng xà gồ thép 4,929 tấn
130 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,235 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 5,4 m3
132 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 4,87 m3
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 1,966 100m
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm 16 Cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,006 100m
136 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống phi 27 0,101 100m
137 Lắp đặt cầu chắn rác 16 bộ
138 Kẻ ron tường 20,384 10m
139 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 15,528 100m2
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,421 100m3
141 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,554 m3
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 1,554 m3
143 Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) 0,464 100m3
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,154 m3
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,105 100m2
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 0,21 m3
147 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,027 100m2
148 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 0,438 m3
149 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,058 100m2
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 1,672 m3
151 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,039 100m2
152 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 25 1,575 m3
153 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,331 m3
154 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,83 m2
155 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,936 m3
156 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 4,05 m3
157 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 41,16 m2
158 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 10,96 m2
159 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 0,9 m2
160 Quét nước xi măng 2 nước 41,16 m2
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6 9,033 tấn
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14 0,886 tấn
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D16 31,118 tấn
164 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D20 0,233 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 0,04 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 0,204 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 0,377 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 0,014 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16 1,913 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 0,555 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,764 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,103 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao 0,572 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao 0,179 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao 2,636 tấn
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,055 tấn
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,157 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,396 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,128 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, chiều cao 0,143 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao 1,556 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao 1,588 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,705 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, chiều cao 0,853 tấn
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao 2,697 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao 0,811 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao 6,074 tấn
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao 4,577 tấn
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao 2,177 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D14, chiều cao 0,165 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,53 tấn
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,129 tấn
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao 0,248 tấn
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao 1,723 tấn
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao 0,612 tấn
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao 1,551 tấn
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,026 tấn
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao 0,013 tấn
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao 1,74 tấn
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao 2,907 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao 1,48 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao 1,27 tấn
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,9 tấn
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao 2,217 tấn
205 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao 0,176 tấn
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14, chiều cao 0,02 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D16, chiều cao 0,132 tấn
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao 0,169 tấn
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,191 tấn
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao 0,99 tấn
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14, chiều cao 0,087 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thépD6, chiều cao 0,096 tấn
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao 0,047 tấn
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thépD14, chiều cao 0,031 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao 0,418 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao 0,048 tấn
217 Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương 53 bộ
218 Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220V (bộ điều tốc, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương 22 Cái
219 Lắp đặt đèn led chụp mica 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương 73 bộ
220 Lắp đặt đèn led panel 180*180*35, 18W-220V, gắn nổi hoặc tương đương 52 bộ
221 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W-220V hoặc tương đương 52 bộ
222 Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V (phụ kiện) hoặc tương đương 7 bộ
223 Lắp đặt mặt 3 lỗ 6 Cái
224 Lắp đặt mặt 2 lỗ 38 Cái
225 Lắp đặt mặt 1 lỗ 8 Cái
226 Lắp đặt công tắc 1 chiều 94 Cái
227 Lắp đặt công tắc 2 chiều 8 Cái
228 Lắp đặt đế âm và hộp nối dây 294 Cái
229 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V 68 Cái
230 Lắp đặt MCB 2P 100A-220V/15KA 3 Cái
231 Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/6KA 1 Cái
232 Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA 22 Cái
233 Lắp đặt MCB 2P 16A-220V/6KA 4 Cái
234 Lắp đặt tủ điện nhựa 2-4PL 26 Cái
235 Lắp đặt dây điện CV 22mm2 320 M
236 Lắp đặt dây điện CV 16mm2 160 M
237 Lắp đặt dây điện CV 6mm2 50 M
238 Lắp đặt dây điện CV 4mm2 1.100 M
239 Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 1.500 M
240 Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 2.000 M
241 Lắp đặt chìm ống nhựa D20 1.665 M
242 Lắp đặt nổi ống nhựa D20 900 M
243 Lắp đặt máy điều hòa không khí inverter 2HP, gas R32 (bao gồm: khung treo, ống đồng, ống xả, xi quấn, phụ kiện…) 4 bộ
244 Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước 19 bộ
245 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 29 Cái
246 Lắp đặt chậu xí xổm 10 bộ
247 Lắp đặt thùng nước xí xổm 10 bộ
248 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa 15 Cái
249 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa 29 Cái
250 Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) 28 cái
251 Lắp đặt móc áo inox đơn 20 cái
252 Lắp đặt móc áo inox 17 cái
253 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
254 Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt 15 cái
255 Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt 15 cái
256 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3 1 bể
257 Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả 13 bộ
258 Lắp đặt vòi xả tiểu nam 13 bộ
259 Lắp đặt lavabo loại lớn +bộ xả 15 bộ
260 Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp 15 bộ
261 Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp 6 bộ
262 Lắp đặt con thỏ PVC D60mm 28 cái
263 Lắp đặt co PVC D20mm(1 đầu RT) 41 cái
264 Lắp đặt co PPR D25mm 26 cái
265 Lắp đặt co PPR D25/20mm 11 cái
266 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) 17 cái
267 Lắp đặt co PPR D32mm 22 cái
268 Lắp đặt co PPR D40mm 13 cái
269 Lắp đặt co PVC D34mm 55 cái
270 Lắp đặt co PVC D42mm 13 cái
271 Lắp đặt co PVC D60mm 145 cái
272 Lắp đặt co 45 độ PVC D90mm 7 cái
273 Lắp đặt co 45 độ PVC D114mm 62 cái
274 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25 6 cái
275 Lắp đặt thông tắc PVC D60mm 8 cái
276 Lắp đặt thông tắc PVC D90mm 3 cái
277 Lắp đặt thông tắc PVC D114mm 8 cái
278 Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm 0,01 100m
279 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm 0,77 100m
280 Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm 0,69 100m
281 Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm 0,26 100m
282 Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm 0,23 100m
283 Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm 0,14 100m
284 Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm 1,32 100m
285 Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm 0,16 100m
286 Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm 0,62 100m
287 Lắp đặt ống uPVC, D168mm*7.3mm 0,1 100m
288 Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm 9 cái
289 Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm 2 cái
290 Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm 2 cái
291 Lắp đặt van phao đầu đồng D25mm 1 cái
292 Lắp đặt nút bít PVC D114mm 3 cái
293 Lắp đặt nút bít PVC D90mm 1 cái
294 Lắp đặt măng song PVC D114mm 5 cái
295 Lắp đặt măng song PVC D60mm 20 cái
296 Lắp đặt măng song PPR D25mm 10 cái
297 Lắp đặt côn giảm PPR D32/25mm 2 cái
298 Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm 4 cái
299 Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm 4 cái
300 Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm 13 cái
301 Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mm 1 cái
302 Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mm 1 cái
303 Lắp đặt côn giảm PVC D114/90mm 1 cái
304 Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) 29 cái
305 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) 9 cái
306 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm 25 cái
307 Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm 22 cái
308 Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm 11 cái
309 Lắp đặt tê 90 độ PPR D32mm 3 cái
310 Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/32mm 4 cái
311 Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/25mm 1 cái
312 Lắp đặt tê 90 độ PPR D40mm 2 cái
313 Lắp đặt tê PVC D60mm 23 cái
314 Lắp đặt tê PVC D60/34mm 6 cái
315 Lắp đặt tê PVC D60/42mm 12 cái
316 Lắp đặt tê PVC D90mm 1 cái
317 Lắp đặt tê PVC D90/60mm 16 cái
318 Lắp đặt tê cong PVC D114/60mm 3 cái
319 Lắp đặt tê PVC D114mm 32 cái
320 Lắp đặt tê PVC D114/90mm 1 cái
321 Lắp đặt tê PVC D168/114mm 6 cái
322 Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loại 2 cái
323 Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40mm 1,7 100m
324 Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D60mm 1,72 100m
325 Thử áp lực đường ống nhựa D90+D114mm+D168mm 0,88 100m
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,402 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,402 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,227 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 9,655 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 119,68 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,28 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 24 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 35 m2
9 Rải vải nhựa tái sinh 19,51 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 136,57 m3
11 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ 127,35 10m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 161 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 10 cấu kiện
3 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác 15,44 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,702 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,496 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 171 cái
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 71,804 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 27,023 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 13,087 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 14,068 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 6,304 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 194,534 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 71,528 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,23 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,87 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,828 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,195 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 168 cái
D HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,267 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,049 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,02 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,25 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,108 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,486 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,121 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,02 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,286 m3
10 Đất phân trồng cây 0,615 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 0,42 m2
12 Lát đá bậc tam cấp 6,206 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 0,46 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 5,845 m2
15 Gia công cột bằng thép hình 0,061 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,061 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,22 m2
18 Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,035 100m
19 Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,035 100m
20 Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,03 100m
21 Lắp đặt ống Inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,022 100m
22 Lắp đặt cầu inox D100 1 cái
23 Lắp đặt cầu inox D50 2 cái
24 Lắp đặt ròng rọc 2 cái
25 Lắp đặt bu long 2 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện (KT:800*600*300*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 2P 250A-220V/85KA 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 100A-220V/15KA 3 cái
4 Lắp đặt dây điện CXV 70mm2 360 m
5 Lắp đặt ống HDPE D65/50 180 m
6 Đào mương cáp ngầm 54 m3
7 Đắp đất mương cáp ngầm 37,8 m3
8 Gạch thẻ 40*80*180 làm dấu 1,3 m3
9 Cát đệm 9 m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt clupe D40mm 2 cái
2 Lắp đặt máy bơm cấp nước 2.5HP , chân đế chống rung, rơ le điện 2 cái
3 Lắp đặt vòi lấy nước nhựa 4 cái
4 Lắp đặt van phao đầu đồng d=32mm 2 cái
5 Lắp đặt khớp nối mềm D32mm 2 cái
6 Lắp đặt khớp nối mềm D40mm 2 cái
7 Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm 0,03 100m
8 Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm 1,5 100m
9 Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm 0,03 100m
10 Lắp đặt van hai chiều PPR D40mm 2 cái
11 Lắp đặt van hai chiều PPR D25mm 4 cái
12 Lắp đặt van một chiều đồng D32mm 2 cái
13 Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm 4 cái
14 Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm 2 cái
15 Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT thau) 4 cái
16 Lắp đặt co PPR D32mm 16 cái
17 Lắp đặt co PPR D40mm 2 cái
18 Lắp đặt tê PPR D32/25mm 4 cái
19 Lắp đặt tê PPR D32mm 3 cái
20 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32mm 8 cái
21 Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40mm 2 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa D25+D32+D40mm 1,56 100m
23 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắt 1 hộp
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 08Zone và nguồn dự phòng 1 bộ
2 Lắp đặt còi báo động 6 cái
3 Lắp đặt còi công tắc khẩn 9 bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói 36 cái
5 Lắp đặt MCB 2P 20Ax250V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 690 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 580 m
8 Lắp đặt nối ống nhựa D20mm 150 m
9 Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 382 m
10 Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 40 m
11 Lắp đặt đèn EXIT 6 bộ
12 lắp đèn chiếu sáng dự phòng 4 bộ
13 Lắp đặt tủ điện nổi 300x200x150 1 cái
14 Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m 2 bộ
15 Lắp đặt dây đồng trần 22mm2 6 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 30 m
17 Lắp đặt hộp nối dây 1 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẻm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm 1,04 100m
19 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm 0,06 100m
20 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm 0,3 100m
21 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm 0,14 100m
22 Lắp đặt tủ chữa cháy ( Vòi, lăng phun, van khóa..) 7 tủ
23 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 76mm ( họng đôi ) 1 cái
24 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114mm) 2 cái
25 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm 8 cái
26 Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm (giảm D90/60) 3 cái
27 Lắp đặt côn thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm ( giảm D114/34) 2 cái
28 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( co D60) 3 cái
29 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( co D114 ) 2 cái
30 Lắp đặt co thép giàm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ( co D90 ) 3 cái
31 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm ( tê D60) 4 cái
32 Lắp đặt mặt bích D90 2 cái
33 Lắp đặt bơm diesel công suất 15Kw/20HP 2 cái
34 Lắp đặt mặt bích D60 4 cái
35 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 1 cái
36 Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính D=90mm 2 cái
37 Lắp đặt van khóa đường kính D90mm 2 cái
38 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm 2 cái
39 Lắp đặt van khóa an toàn 1 cái
40 Lắp đặt côn giảm lệch tâm D114mm 2 cái
41 Lắp đặt côn giảm đồng tâm D114mm 2 cái
42 Lắp đặt khớp chống rung đường kính D114mm 2 cái
43 Lắp đặt khớp chống rung đường kính D90mm 2 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV( 2x4.0mm2) 50 m
45 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa tròn D20 luồn dây điện 15 m
47 Lắp đặt Y lọc D114mm 2 cái
48 Lắp đặt REPPIN D114mm 2 cái
49 Lắp đặt bình chữa cháy bột 5Kg 6 Bình
50 Lắp đặt đặt bình chữa cháy CO2 5Kg 6 Bình
51 Lắp đặt bass kẹp bình chữa cháy vào tường 7 cái
52 Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy 7 cái
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 0,4 100m
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 26 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 22,15 m3
56 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 80 m
57 Lắp đặt dây cáp neo 4mm2 30 m
58 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 70m 1 cái
59 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
60 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 40 m
61 Lắp đặt hộp đo điện trở đất 1 cái
62 Lắp đặt đế kim thu sét + phụ kiện 1 cái
63 Hàn CADWELD 6 mối
H HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,899 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy, chiều dài cọc 69,75 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,552 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 6,552 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 15,054 m3
6 Đắp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) 0,756 100m3
7 Quét dung dịch chống thấm hồ nước 126,7 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 37,78 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,494 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,163 100m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 1,72 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 1,456 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,32 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,44 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,22 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 10,722 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 1,298 100m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 100 78 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 100 4,08 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,41 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,252 100m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 21,863 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,9 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,38 m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,545 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,118 100m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 4,4 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 2,478 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 10,714 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,291 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,279 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,338 100m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 41,44 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 41,44 m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 13,46 m2
36 Lăn nhám mặt vữa xi măng 0,6 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 2,19 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,135 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 54,725 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,362 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,362 m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,273 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,152 100m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 15,233 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,233 m2
46 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm 0,126 100m
47 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 4,163 m2
48 Kẻ ron tường (ron 20 sâu 10) 1,87 10m
49 Nắp đậy thép không gỉ dày 3mm 2 cái
50 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,006 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,027 100m
52 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,003 100m
54 Lắp đặt cầu chắn rác 1 cái
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,258 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,649 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,901 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,033 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,019 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,017 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,045 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,043 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,156 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,009 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,048 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,166 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,001 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi (sóng vuông 0.4mm) chiều dài bất kỳ 0,129 100m2
72 Lắp dựng xà gồ thép chữ C Kt: 100x45x10x2,0 0,054 tấn
I HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông áp dụng dàn chất tải, tải trọng nén từ 100 tấn đến 134,4 T/lần
2 Bốc xếp, vận chuyển khối chất tải ( 5T/ck ), cự ly vận chuyển 28 CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về quy mô công việc: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.210.000.000 (2 x 8.210.000.000 =16.420.000.000 (VND) (ii) Số lượng hợp đồng khác 02 thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng có giá trị thiểu là 8.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.420.000.000 VND. b) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->