Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718211-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20210601030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 09:07:00 đến ngày 2021-07-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,698,253,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bình định mức 1000ml 50 cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 1.000ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
2 Bình định mức 100ml 100 cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 100ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
3 Bình định mức 25ml 100 cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 25ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. 
4 Bình định mức 50ml 100 cái Chất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 50ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. 
5 Bình tam giác 100ml 100 cái Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 100ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
6 Bình tam giác 250ml 50 cái Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 250ml.
7 Bình tam giác 50ml 50 cái Bình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 50ml.
8 Bình tia 500ml 20 cái Chất liệu :nhựa LDPE. Dung tích 500ml. Nắp vặn xanh xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau .
9 Buret tự động 10ml (khóa PTFE loại, AS) 5 cái Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.02mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 10ml. Độ chính xác: ±0.1ml.
10 Burets tự động 25ml (khóa PTFE loại, AS) 5 cái Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.05mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 25ml. Độ chính xác: ±0.1ml.
11 Burret chuẩn độ tự động 50ml 5 cái - Buret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.1mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 50ml. Độ chính xác: ±0.1ml
12 Chai BOD 200 chai Nhựa PE, dung tích 500ml
13 Cốc thủy tinh 250ml 50 cái Thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, có chia vạch, thể tích 250ml
14 Găng tay y tế 50 hộp Găng tay y tế có bột. Quy cách:100 chiếc/hộp
15 Giấy lọc vi sinh Whatmen 5 hộp Giấy lọc dùng trong phân tích vi sinh, kích thước lỗ lọc 0,045µm
16 Micropipet 10ml 5 cái Micropipet, dung tích 1.000-10.000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được
17 Micropipet 1ml 5 cái Micropipet, dung tích 100-1000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được
18 Ống đong 250ml 50 cái Bằng thủy tinh trung tính, dung tích 250ml, chia vạch 1ml
19 Phiễu chiết 1000ml 20 cái Bằng thủy tinh dung tích 1000ml
20 Pipet 10ml 20 cái Bằng thủy tinh dung tích 10ml, độ chính xác±0,01ml
21 Pipet 5ml 20 cái Bằng thủy tinh dung tích 5ml, độ chính xác ±0,01ml
22 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O 8 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
23 (NH4)6Mo7O24.4H2O 8 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
24 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 10g. Sản xuất năm 2020, 2021.
25 4-Amino-Antypyrin 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97% dùng cho HPLC. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
26 Aceton 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng 99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
27 Ag2SO4 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
28 AgNO3 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
29 Axit acetic 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
30 Axit ascorbic 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
31 Axit H2SO4 đặc 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
32 Axit H3PO4 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
33 Axit HNO3 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥65%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
34 Axit oxalic 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
35 Axit sulphamic 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,3%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
36 Axit sulphanilic 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
37 BaCl2.2H2O 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
38 Bromothymol xanh 20 Chai Chất lỏng màu xanh, nhiệt độ nóng chảy: 202°C. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
39 C12H8N2.H2O 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 10g. Sản xuất năm 2020, 2021.
40 C2N3O3C12Na.2H2O 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
41 C16H9O11N2S3Na3 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
42 C7H5NaO3 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
43 CaCl2 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
44 CaCO3 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
45 Canh thang lactose LT 10 Chai Môi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học,
46 Canh thanh BGBL 10 Chai pH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
47 CDTA-C14H22N2O8 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
48 CH3Cl 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
49 CH3COOC2H5 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích dùng cho GC/MS; hàm lượng ≥ 99,8 %. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
50 CH3COOH 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
51 CH3COONa.3H2O 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
52 CHCl3 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
53 Cloramin T 8 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
54 CuSO4.5H2O 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
55 Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) (21 nguyên tố) 6 Chai Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
56 Dung dịch chuẩn Hg 1.000ppm 2 Chai Dung dịch tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥85%; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021.
57 Dung dịch chuẩn Mg 1.000ppm 2 Chai Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021.
58 Dung dịch chuẩn Mn 1.000ppm 2 Chai Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021.
59 Dung dịch chuẩn NaNO2 2 Chai Tinh khiết phân tích, dùng cho HPLC; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021
60 Dung dịch chuẩn Pb 1.000ppm 2 Chai Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: 500 ml/chai; Sản xuất: năm 2020; 2021.
61 Dung dịch chuẩn pH10 4 Chai Dung dịch chuẩn pH ở điểm 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
62 Dung dịch chuẩn pH7 4 Chai Dung dịch chuẩn pH ở điểm 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
63 Dung dịch chuẩn pH4 4 Chai Dung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
64 Dung dịch chuẩn Phosphat 4 Chai Dung dịch tiêu chuẩn PO43+ nồng độ 1000µg/lít. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
65 Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS 6 Chai Dùng cho máy ICP - MS, Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
66 EDTA 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
67 Etanol 20 Chai Dung dịch màu trong suốt, điểm nóng chảy 114,3oC, điểm sôi 78,4oC. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
68 FeCl3.6H2O 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
69 Ferric citrate 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
70 FeSO4.7H2O 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
71 Formaldehyt 10 Chai Hóa chất phân tích, điểm sôi 93 - 96°C, nhiệt độ bắt cháy 300°C. Giá trị pH 2,8 - 4,0 (H₂O, 20°C). Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
72 Gluco 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
73 Glutamic 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
74 Glycerol 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
75 Glyxin 20 Chai Hóa chất phân tích, điểm sôi 290°C, nhiệt độ bắt cháy 400°C. Giá trị pH 5 (H₂O, 20°C). Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
76 H2O2 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥50%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
77 H3BO3 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
78 HgCl2 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
79 K2C4H4O6 3 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
80 K2Cr2O4 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
81 K2Cr2O7 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
82 K2HPO4 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
83 K2S2O8 8 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
84 K2SO4 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
85 K3Fe(CN)6 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
86 K4P2O7 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
87 Kali antimontarat 6 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
88 Kaliphatalat 8 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
89 KH2PO4 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
90 KI 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
91 KIO3 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,7%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
92 KMnO4 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
93 KNO3 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
94 Methanol 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: chai 2,5 lít. Sản xuất: năm 2020; 2021.
95 Methylen xanh 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥85%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
96 MgCl2 10 Chai Tinh khiết phân tích, dùng làm chất chuẩn; Quy cách: chai 1kg. Sản xuất: năm 2020; 2021
97 MgSO4.7H2O 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
98 N-(1-naphyl)-ethyllediamine 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
99 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 8 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
100 Na2B4O7.10H2O 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020
101 Na2C2O4 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020
102 Na2CO3 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020
103 Na2HPO4 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
104 Na2MoO4 8 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
105 Na2S2O3 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
106 Na2S2O5 0,1N 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Ống 10ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
107 Na2WO4.2H2O 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
108 NaAsO2 20 ống Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
109 NaBr 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
110 NaC7H5NaO3 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
111 NaCl 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
112 NaClO 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,99%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
113 NaCN 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
114 NaHCO3 5 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
115 NaOH 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
116 Natri heptadecylsunphat 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 100mg. Sản xuất năm 2020, 2021.
117 Natri tetracloromercurat 6 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
118 n-Butanol 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
119 NH4Cl 8 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
120 NH4NO3 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
121 n-Hexan 20 500g Dung dịch phân tích AR ≥ 99,7%, pH dung dịch = 4,0-4,2. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
122 Ni(NO3)2.H2O 6 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
123 Ống chuẩn AgNO3 0,1N 10 Chai Nồng độ AgNO3 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,1 mol/l (0,1N)
124 Ống chuẩn KMnO4 0,1N 10 Chai Nồng độ KMnO4 sau khi pha loãng thành 1 lít dung dịch: 0,02 mol/l (0,1 N)
125 Parasolanilin 10 ống Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
126 PdCl2 20 ống Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 5g. Sản xuất năm 2020, 2021.
127 p-Dimetylamin benzadehyt 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
128 Phenolphtalein 20 Chai Tinh khiết phân tích, dùng làm chất chuẩn. Quy cách: Chai 100g; Sản xuất: năm 2020; 2021
129 Sulfaniamide 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥95%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
130 Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua 20 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Chai 5g. Sản xuất năm 2020, 2021.
131 Xenlulo 10 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
132 ZrOCl2.8H2O 4 Chai Tiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->