Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 94 ngày 01 6 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 94 ngày 01 6 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724340 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:21:00 đến ngày 2021-07-15 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 980,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 50 | Cái | • Cấu tạo tranzito : npn; • Рc max - Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,5 Vt; • fgr - Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện đối với mạch phát chung: tối thiểu 200 Mhz; • Ucb max - Bộ thu điện áp tối đa ở dòng điện nhất định của bộ thu và mạch hở của bộ phát: 60 V; • Ueb max - Điện áp cực đại của cực phát 4 V; • Ic max - Dòng điện không đổi lớn nhất của bộ thu: 400 mА; Nhiệt độ không khí xung quanh, o C: -60 .. + 125 | ||
| 2 | Bán dẫn | 50 | Cái | • Cấu tạo tranzito : npn; Dòng điện ngược k đã cho và mạch hở e. (ukbo cực đại), V 60 Dòng điện k cho trước và mạch hở b. (Ukeo cực đại), V 60 Tần số ngắt của tỷ số truyền hiện tại fgr.MHz 200 Công suất tiêu tán tối đa, W 0,5 Dòng điện tối đa cho phép đến (Ik max.A) 0,4 Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125 | ||
| 3 | Bán dẫn | 50 | Cái | Dòng thu cố định tối đa cho phép, 10A Điện áp cực đại cho phép từ bộ thu đến bộ phát không đổi tối đa, 100V Điện áp cực đại cho phép từ bộ thu đến gốc ở dòng phát 0, 140V Điện áp cực đại cho phép từ cực phát đến gốc ở dòng thu bằng không, 5V Tiêu tán công suất bộ thu tối đa cho phép, 50W Giới hạn beta, MHz > 50 Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125 | ||
| 4 | Bán dẫn | 50 | Cái | NPN (Pc): 30 W, |Vcb|: 60 V, |Vce|: 60 V, |Veb|: 4 V, |Ic max|: 10 A, (Tj): 115 °C, (ft): 120 MHz, (Cc): 300 pF, (hFE), MIN: 40, | ||
| 5 | Bán dẫn | 50 | Cái | Rk and max: 150W; fgr : 250 MHz; Uker max : 60 V 0,1kom; Uebo max: 4 B; Ik max: 15 A; | ||
| 6 | Bán dẫn | 50 | Cái | NPN (Pc): 30 W, |Vcb|: 30 V, |Vce|: 10 V, |Ic max|: 1 A, (Tj): 90 °C, (ft): 10kHz | ||
| 7 | Bán dẫn | 50 | Cái | • Cấu trúc của bóng bán dẫn: pnp • Рк max : 150 mW;fgr : 5 MHz; Ukbo max t: 60 V;Uebo max: 30 V; Ik max : 10 mA; | ||
| 8 | Bán dẫn | 50 | Cái | Đế phát điện áp không đổi - 15 V. Dòng thu DC - 10 mA. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện trong mạch có cơ sở chung ở điện áp gốc cực thu là 5 V và dòng điện phát không đổi 1 mA là fgr : 250 MHz Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu ở nhiệt độ: từ 213 K đến 348 K - 150 mW | ||
| 9 | Vi mạch | 73 | Cái | Nhiệt độ làm việc, độ С -40 ° C đến +125° C Bóng bán dẫn 4 x NPN + Điện áp cung cấp +5V Đến 10 V + Dòng điện 10mA đến 50mA + Tần số làm việc là 100Mhz | ||
| 10 | Bán dẫn | 50 | Cái | NPN (Pc): 0,8 W, |Vcb|: 120 V, |Vce|: 7V, |Ic max|: 1000m A, (Tj): 115 °C, (ft): 50 MHz, | ||
| 11 | Bán dẫn | 50 | Cái | NPN (Pc): 225 mW, |Vcb|: 35 V, |Vce|: 4V, |Ic max|: 30m A, (Tj): 115 °C, (ft):120 MHz, | ||
| 12 | Biến trở | 21 | Cái | Dải điện trở danh định từ 0 đến 330 Ohm Công suất 1W Sai lệch cho phép 5% Phạm vi nhiệt độ hoạt động ..... -60 .... +70 ºС; | ||
| 13 | Cầu chì các loại | 85 | Cái | Dòng chịu tải từ: 1 А, 2A, 3A, điện áp 250 В | ||
| 14 | Đi ốt | 50 | Cái | Đặc tính kỹ thuật cơ bản của Diode 2D106A: • Uobp và max - Điện áp ngược xung cực đại: 100 V; • Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA; • Inp và max - Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 3 A; • fd - Tần số làm việc của diode: 1 kHz; | ||
| 15 | Đi ốt | 50 | Cái | Điện áp ngược tối đa 50 V; Dòng điện có chiều 1 A; Điện áp theo hướng thuận 1,1 V; | ||
| 16 | Đi ốt | 50 | Cái | Điện áp ngược tối đa 9V….10,35 V; Dòng điện có chiều 10 mA; nhiệt độ làm việc o C: - 60 ...+ 115 | ||
| 17 | Điện trở | 10 | Cái | điện trở danh định 120 Ohm Công suất 1W Sai lệch cho phép 5% Phạm vi nhiệt độ hoạt động ..... -60 .... +70 ºС; | ||
| 18 | Điốt | 50 | Cái | Điện áp ngược tối đa 200 V; Dòng điện có chiều 10 A; nhiệt độ làm việc o C: - 60 ...+ 125 | ||
| 19 | Điốt | 50 | Cái | Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; • Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; • Inp và max - Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A; • Сд - Tổng công suất: 15 pF tại Uobp 5 V; | ||
| 20 | Rơ le | 50 | Cái | Điện áp làm việc 27V± 2,7V Nhiệt độ làm việc o C: - 60 ...+ 125 Khối lượng của rơle RES-49 không quá 22 g. | ||
| 21 | Rơ le | 50 | Cái | Điện áp làm việc 12 V± 1,2V Nhiệt độ làm việc o C: - 60 ...+ 125 Khối lượng của rơle RES-49 không quá 22 g. | ||
| 22 | Rơ le | 50 | Cái | Điện áp định mức làm việc 27 V Điện trở quanh co, 830 Ohm Nhiệt độ môi trường làm việc, ° С: từ –60 đến +100 | ||
| 23 | Rơ le | 50 | Cái | Điện áp làm việc 24 V± 2,4V Nhiệt độ làm việc o C: - 60 ...+ 125 Khối lượng của rơle RES-22 không quá 35 g. | ||
| 24 | Tụ điện | 55 | Cái | Điện áp 50 V Công suất định mức: 20 мкФ Nhiệt độ làm việc o C: -60°C – +85°C Dung sai công suất 10% | ||
| 25 | Tụ điện | 55 | Cái | Điện áp 16V Công suất định mức: 33мкФ Nhiệt độ làm việc o C: -60°C – +85°C Dung sai công suất 10% | ||
| 26 | Tụ điện | 55 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 15мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=2μA; Kích thước: 4x13mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | ||
| 27 | Tụ điện | 55 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 22мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | ||
| 28 | Tụ điện | 55 | Cái | Tụ hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 33мкФ±30%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | ||
| 29 | Tụ điện | 55 | Cái | Điện áp nguồn 250V, Điện dung 10мкФ±10%; Kích thước: D=30mm, L=48mm, l=1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ. | ||
| 30 | Tụ điện | 55 | Cái | Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp: 63V; Điện dung 150 μФ±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz; Tuổi thọ: 20 năm, 25000 giờ; | ||
| 31 | Tụ điện | 55 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | ||
| 32 | Tụ điện | 60 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 200μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | ||
| 33 | Tụ điện | 60 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:25V; Điện dung 2200μФ±10%; Điện trở: 0,25 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤7,56V; Kích thước: D=17mm, L=48mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | ||
| 34 | Tụ điện | 55 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | ||
| 35 | Tụ điện | 55 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:35V; Điện dung100μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | ||
| 36 | Tụ điện | 55 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:25V; Điện dung150μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,5 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | ||
| 37 | Tụ điện | 55 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:25V; Điện dung 68μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,8 μA; tgδ=10%; Iут=4,4μA; Z=3Om; Kích thước: 4,6x17,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ; | ||
| 38 | Tụ điện | 55 | Cái | Điện áp: 16V; Công suất định mức: 47 мкФ; Nhiệt độ làm việc o C: -60°C – +85°C; Dung sai công suất 10%; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ; | ||
| 39 | Vi mạch | 50 | Cái | Iвыход=45mA, Uвход=16,5V, Uвыход=12V | ||
| 40 | Vi mạch | 50 | Cái | Vi mạch 542ND1 là một cầu diode. Chứa 4 phần tử tích phân.Loại vỏ 402.16-7, trọng lượng không quá 1,4 g. Nhiệt độ hoạt động: -60- + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: TR3.454.000TU. | ||
| 41 | Vi mạch | 50 | Cái | Điện áp làm việc 14 V± 1,4V Dòng điện làm việc: 8,2mA Nhiệt độ làm việc o C: -60 ° C ... + 125 ° C; | ||
| 42 | Vi mạch | 40 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 12,6 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 12 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C; | ||
| 43 | Vi mạch | 40 | Cái | Điện áp vào V (Uип=5V, Iвх=4mA, Iпер=120mA) Điện áp ra V (Uип=5V, Iвх=4mA, Iпер=120mA) Điện áp ra của khóa Uип = 7,5V Thời gian khởi động khóa 100ns Thời gian đóng khóa 300ns | ||
| 44 | Vi mạch | 35 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C | ||
| 45 | Vi mạch | 40 | Cái | Uип: 25 V;Uзп: -20 V; Iс : 1 mA; Nhiệt độ làm việc o C: -60°C – +85°C | ||
| 46 | Vi mạch | 50 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.380.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng. - Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi