Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718206-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU AN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210672100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 16:29:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,878,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,22 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,503 100m
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
18 Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
25 Bu lông M25x780 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
26 Gia công cấu kiện thép đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
28 Gia công kết cấu thép dầm D-1, dầm D-2, dầm D-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 tấn
29 Bu lông M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
30 Gia công kết cấu thép khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
31 Bu lông M16x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
32 Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,034 tấn
33 Gia công xà gồ thép, dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 tấn
34 Bu lông M16x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
35 Bu lông M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
36 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 tấn
37 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
38 Tăng đơ fi 16; L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
39 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,625 m2
41 Lợp mái tôn sóng mà màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 100m2
42 Tôn úp nóc tôn phẳng dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
43 Đóng trần tôn lạnh màu trắng có gân dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
44 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
47 Láng bo nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,835 m2
48 Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m2
49 Láng granitô nền tiểu đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,755 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
54 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 100m2
B NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Khung sườn sắt diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm hàn liên kết thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 Md
2 Ốp alumex diềm mái 2D theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 Md
3 Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm), Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm, Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Thép vuông mạ kẽm 25x25x1,2mm gia công uốn theo thiết kế hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt. Ốp Alumex cột 2D theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 M2
6 Chỉ đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Chi phí vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
9 Chi phí ăn ở trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
C NHÀ BÁN HÀNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,18 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cấu kiện
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
7 Vệ sinh gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,46 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,941 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,819 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,742 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,82 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,66 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
14 Phá lớp vữa trát sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,04 m2
15 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,821 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m3
24 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,57 m2
25 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,332 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,232 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,307 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,815 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,226 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,634 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,262 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,306 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,896 m2
38 Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung thép hộp 30x60x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
39 Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung thép hộp 30x60x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m2
40 Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
41 Cửa sổ 4 cánh mở kiểu bản lề, khung thép hộp 30x60x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
42 Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề, khung thép hộp 30x60x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
43 Cửa sổ kính khung nhôm, mở kiểu lật, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
44 Khóa cửa đi (khóa tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
45 Chốt gạt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,46 m2
47 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
48 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 m3
50 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,565 m3
D NHÀ PHỤ TRỢ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
4 Bu lông M16x450 (bu lông J) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Bu lông M16x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
7 Tháo dỡ khung lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,99 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,59 m2
9 Tháo dỡ máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
10 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,085 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m3
13 Xoa phẳng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m2
15 Gia công kết cấu thép khung K1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,26 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,797 m2
19 Lợp mái tôn sóng mà màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
20 Lợp mái, ốp diềm mái tôn sóng mà màu dày 0,45mm (tôn hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
21 Cửa đi khung thép hộp 40x40x1,6, bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m
24 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm; L=9,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m
E SÂN NỀN –ĐƯỜNG BÃI
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,431 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
3 Xoa phẳng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
4 Thi công lớp đá cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m3
5 Rải lớp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
8 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 10m
9 Xoa phẳng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m2
10 Thi công lớp đá cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 100m3
11 Thi công lớp đá cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 100m3
12 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
14 Thi công lớp đá cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,586 m3
F HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,541 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,541 m2
G MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
2 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
3 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 100m
4 Tháo dỡ van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Tháo dỡ van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tháo dỡ van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tháo dỡ van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tháo dỡ thiết bị nhập kín 3" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Tháo dỡ thiết bị nhập kín 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tháo dỡ khớp nối nhanh 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,225 m
12 Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,325 m
13 Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,96 m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
17 Cút 90o ống 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Cút 90o ống 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Cút 90o ống 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
20 Cút 45o ống 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Lắp đặt cút 90o ống 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút 90o ống 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
24 Lắp đặt cút 45o ống 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Tê nối ống 2"x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Rắc co 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Rắc co 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Rắc co 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt rắc co 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt rắc co 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt rắc co 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Bích nối 4" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Bích treo ống nhập (fi 91x160) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Bích treo ống xuất (fi 50x110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
37 Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
38 Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 cặp bích
39 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
40 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 bộ
41 Đệm bích 4" - 150#RF dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Crepin 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt van góc 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt crepin 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Thiết bị nhập kín 3" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Thiết bị nhập kín 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Khớp nối nhanh 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Nắp đầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt thiết bị nhập kín 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt nắp đầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
61 Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
62 Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m2
63 Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
64 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
65 Bản lề chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt nắp hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,497 m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,402 m2
68 Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
69 Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
70 Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
71 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
H TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
7 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
8 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
10 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
15 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (3800lm, IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - (2200lm, IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V - (1800lm, IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V - (1300lm, IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
25 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
26 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
28 Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
29 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
30 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
33 Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
34 Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V - (1300lm, IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
37 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
38 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
39 Lắp đặt bảng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm 1-2-3-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
41 Lắp đặt cáp nguồn cho POS 4x1,25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
42 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
43 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
44 Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ điện Egas controller Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm mềm fi 34x2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
47 Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt co nối ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
49 Lắp đặt tê nối ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cm x 10cm đi cáp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
51 Lắp đặt POS + hộp đựng POS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt tủ điện Egas controller (sử dụng tủ hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
55 Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt co nối ống fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt tê nối ống fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
I RÃNH CÔNG NGHỆ
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cấu kiện
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,306 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,843 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cấu kiện
6 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
14 Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,256 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
16 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,352 m3
17 Trát bo nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
J TỔNG MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, hố bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
7 Trát lòng hố, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m2
8 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,449 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
14 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
17 Gia công kết cấu thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,04 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D140 (PE8 - PN6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Lắp đặt ống mềm D21 nối két nước bệ xí (L=0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt chậu rửa mặt (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Xi phông chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt ống mềm D21 nối thiết bị vệ sinh (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt vòi tắm sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt gương KT: 700x800 + khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
40 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
42 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
43 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
44 Lắp đặt van chữ T D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt tê rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt cút rút 90o D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
53 Lắp đặt cút 90o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Lắp đặt cút rút 90o D60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt tê rút D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt cút 45o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt tê chữ Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt tê chữ Y rút D90x114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt tê chữ Y D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt tê D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt cút 45o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt van chặn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Chi phí hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
66 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
67 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
68 Xây BTH, BLD gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 m3
69 Xây BTH, BLD gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 m3
70 Trát lòng BLD, BTH chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,919 m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
72 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cấu kiện
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,025 m3
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cấu kiện
K Tất cả các công tác mời thầu đã bao gồm vật tư, nhân công và máy thi công
để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của
bản vẽ thiết kế thi công được đã Chủ đầu tư phê duyệt.
Chủ đầu tư (Bên mời thầu) sẽ không chấp nhận phần vật tư, nhân công hoặc
máy thi công này mà nhà thầu đưa vào khối lượng thừa thiếu khi tham gia
dự thầu hoặc lúc thương thảo hoàn thiện hợp đồng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp cấp III (Cửa hàng xăng dầu: có hệ thống hạ tầng Egas, mặt bằng công nghệ, nhận diện thương hiệu), cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp, giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->