Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XĂNG DẦU AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:29:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,878,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,503 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 18 | Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 25 | Bu lông M25x780 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép dầm D-1, dầm D-2, dầm D-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | tấn |
| 29 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 30 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 31 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,034 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | tấn |
| 34 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 35 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 38 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,625 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn sóng mà màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc tôn phẳng dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 43 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng có gân dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 44 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 47 | Láng bo nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,835 | m2 |
| 48 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 49 | Láng granitô nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,755 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm; L=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | 100m2 |
| B | NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Khung sườn sắt diềm mái thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm hàn liên kết thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | Md |
| 2 | Ốp alumex diềm mái 2D theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | Md |
| 3 | Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm), Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm, Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Thép vuông mạ kẽm 25x25x1,2mm gia công uốn theo thiết kế hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt. Ốp Alumex cột 2D theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | M2 |
| 6 | Chỉ đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 9 | Chi phí ăn ở trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| C | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,46 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,941 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,819 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,742 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,66 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,04 | m2 |
| 15 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,821 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,57 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,332 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,307 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,815 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,226 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,634 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,262 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,306 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,896 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề, khung thép hộp 30x60x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung thép hộp 30x60x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 40 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 4 cánh mở kiểu bản lề, khung thép hộp 30x60x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở kiểu bản lề, khung thép hộp 30x60x1,4 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Cửa sổ kính khung nhôm, mở kiểu lật, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi (khóa tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Chốt gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,565 | m3 |
| D | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bu lông M16x450 (bu lông J) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bu lông M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,59 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 13 | Xoa phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m2 |
| 15 | Gia công kết cấu thép khung K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,797 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng mà màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái, ốp diềm mái tôn sóng mà màu dày 0,45mm (tôn hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 21 | Cửa đi khung thép hộp 40x40x1,6, bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,6mm; L=9,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| E | SÂN NỀN –ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,431 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Xoa phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 10m |
| 9 | Xoa phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m3 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,586 | m3 |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,541 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,541 | m2 |
| G | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị nhập kín 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,225 | m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,325 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,96 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 17 | Cút 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Tê nối ống 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Rắc co 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Rắc co 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Bích nối 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Bích treo ống nhập (fi 91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Bích treo ống xuất (fi 50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | cặp bích |
| 39 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 40 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | bộ |
| 41 | Đệm bích 4" - 150#RF dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Crepin 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt crepin 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Thiết bị nhập kín 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Nắp đầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt nắp đầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 61 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 62 | Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m2 |
| 63 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 64 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 65 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,402 | m2 |
| 68 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 71 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| H | TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn led pha 1x150W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Kẹp kiểm tra tiếp địa KZ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - (3800lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - (2200lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V - (1800lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V - (1300lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 30 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thu sét thép tròn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 33 | Dây thép dẹt -25x4 làm đai cố định dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V - (1300lm, IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt bảng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm 1-2-3-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp nguồn cho POS 4x1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ điện Egas controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm mềm fi 34x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 47 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nối ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cm x 10cm đi cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt POS + hộp đựng POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (sử dụng tủ hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 55 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nối ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nối ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| I | RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,843 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 14 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | m3 |
| 17 | Trát bo nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| J | TỔNG MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, hố bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Trát lòng hố, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m2 |
| 8 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Gia công kết cấu thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D140 (PE8 - PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống mềm D21 nối két nước bệ xí (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa mặt (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống mềm D21 nối thiết bị vệ sinh (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương KT: 700x800 + khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút rút 90o D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê rút D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê chữ Y rút D90x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Chi phí hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 66 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 68 | Xây BTH, BLD gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| 69 | Xây BTH, BLD gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 70 | Trát lòng BLD, BTH chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,919 | m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 72 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cấu kiện |
| K | Tất cả các công tác mời thầu đã bao gồm vật tư, nhân công và máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ thiết kế thi công được đã Chủ đầu tư phê duyệt. Chủ đầu tư (Bên mời thầu) sẽ không chấp nhận phần vật tư, nhân công hoặc máy thi công này mà nhà thầu đưa vào khối lượng thừa thiếu khi tham gia dự thầu hoặc lúc thương thảo hoàn thiện hợp đồng. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp cấp III (Cửa hàng xăng dầu: có hệ thống hạ tầng Egas, mặt bằng công nghệ, nhận diện thương hiệu), cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp, giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi