Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 144 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:29:00 đến ngày 2021-07-19 09:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,003,739,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,038,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I. ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | 1. CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,27 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,47 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,62 | m3 |
| 4 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,47 | m3 |
| 5 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,39 | m3 |
| 6 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m3 |
| 7 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m3 |
| 8 | Trải cát tốt đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,89 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 100m3 |
| 13 | Bê tông canh chận M150, đá 1x2 (BV10/10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông canh chận (BV10/10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 15 | Trải cán đá 2x3 quanh trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| C | 2. VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH | |||
| D | 2.1. Vật tư lắp mới | |||
| 1 | Ống HDPE Ø225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | 100m |
| 2 | Ống HDPE Ø180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống HDPE Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Ống HDPE Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 5 | Tê HDPE Ø225 x 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê HDPE Ø225 x 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Van Ø200BB (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Van Ø150BB (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Van Ø100BB (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Van Ø80BB (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van Ø50BB (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Khuỷu 1/8 HDPE Ø225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Khuỷu 1/8 HDPE Ø180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Khuỷu 1/8 HDPE Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Khuỷu 1/4 HDPE Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Khuỷu 1/4 HDPE Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bích nhựa Ø225 + Bích rỗng Ø225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 18 | Bích nhựa Ø180 + Bích rỗng Ø180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Bích nhựa Ø125 + Bích rỗng Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 20 | Bù manchon MJ Ø225BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bù manchon MJ Ø180BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bù manchon MJ Ø125BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bù manchon MJ Ø50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bù manchon MJ Ø200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bù manchon MJ Ø150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Bù manchon MJ Ø100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 27 | Ống nối MJ Ø150x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Ống nối MJ Ø100x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Ống nối MJ Ø180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ống nối MJ Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Bửng chận Ø200B (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bửng chận Ø150B (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Bửng chận Ø100B (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 34 | Nút bít nhựa Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Nút bít nhựa Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Nút bít nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 37 | Ống túm HDPE Ø225x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Kiềng câu nước GC Ø200x50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Khuỷu túm Ø100Mx50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Khuỷu túm Ø100Mx80B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lưới lược ĐHN Ø50 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lưới lược ĐHN Ø80 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bù gang Ø50BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Bù gang Ø80BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đai lấy nước PP Ø200 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Đai lấy nước PP Ø200 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 47 | Đai lấy nước PP Ø50 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Van cóc Ø25 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Van cóc Ø20 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 50 | Van góc liên hợp Ø25 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Van góc liên hợp Ø20 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 52 | Ống HDPE Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Ống HDPE Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 100m |
| 54 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Ống cơi OD 168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| E | 2.2. Vật tư sử dụng lại | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đồng hồ nước Ø50 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đồng hồ nước Ø80 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Mặt bridge ĐHN Ø50 ly (Răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt bridge ĐHN Ø80 ly (Răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm Ø50 (Răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm Ø80 (Răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van thau Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van thau Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Khâu nối đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Van bi Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đồng hồ nước 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 14 | Khâu nối đồng hồ nước 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| 15 | Van bi Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | cái |
| F | 2.3. Thử áp lực ống | |||
| 1 | Thử áp lực ống Ø225 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,19 | 100m |
| 2 | Thử áp lực ống Ø50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 3 | Thử áp lực ống Ø32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Thử áp lực ống Ø25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | 100m |
| 5 | Nước thử áp (1,5 lần) + khử trùng (1,0 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,94 | m3 |
| 6 | Nước thử áp (1,5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 7 | Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,32 | m3 |
| G | 2.4. Khử trùng đường ống | |||
| 1 | Khử trùng ống Ø255 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,19 | 100m |
| 2 | Máy phát điện lưu động, công suất 37,5 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Ca |
| H | 2.5. Hầm van giảm áp Ø200 (Xem BV 10/10) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm 8-10cm, dài 3m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông hầm van đá 1x2, M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Bê tông gói đỡ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hầm van (thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hình làm viền gờ hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp hầm KT 2,05m*1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép chống rỉ (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép phủ bề mặt (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| I | PHẦN II. TÁI LẬP | |||
| J | 2.1.TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc>155Mpa (ML1) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100 m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100 m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100 m2 |
| 5 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100 m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100 m² |
| 7 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100 m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100 m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100 m2 |
| 10 | Trải BTNN hạt mịn dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100 m2 |
| 11 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 4km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100 m2 |
| K | 2.2. TÁI LẬP NỀN GẠCH TERRAZZIO (ML2) | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzio 40x40m (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.265,28 | m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,24 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100 m3 |
| L | 2.3. TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100 m2 |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m3 |
| 3 | Trải lớp bê tông đá 1x2, M300, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| M | 2.4. TÁI LẬP NỀN GẠCH CERAMIC NHÀ DÂN (ML4) | |||
| 1 | Lát gạch Ceramic 30x30cm (đã bao gồm lớp vữa XM M100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| N | 2.5. TÁI LẬP NỀN XI MĂNG (ML5) | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M200, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505609E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.101121764E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE và cấp công trình từ cấp 3 trở lên. * Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Trường hợp là nhà thầu phụ thì chủ đầu tư, bên mời thầu gói thầu này có thể yêu cầu giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.902.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.805.240.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi