Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713856-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210577519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 144 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 16:29:00 đến ngày 2021-07-19 09:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,003,739,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,038,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu ba mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I. ĐƯỜNG ỐNG
B 1. CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt mặt BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,27 10m
2 Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,47 m3
3 Đào bốc mặt gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,62 m3
4 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,47 m3
5 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,39 m3
6 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m3
7 Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 100m3
8 Trải cát tốt đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,89 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 100m3
13 Bê tông canh chận M150, đá 1x2 (BV10/10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
14 Ván khuôn bê tông canh chận (BV10/10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
15 Trải cán đá 2x3 quanh trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
C 2. VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
D 2.1. Vật tư lắp mới
1 Ống HDPE Ø225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 100m
2 Ống HDPE Ø180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Ống HDPE Ø125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
4 Ống HDPE Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
5 Tê HDPE Ø225 x 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Tê HDPE Ø225 x 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Van Ø200BB (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Van Ø150BB (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Van Ø100BB (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Van Ø80BB (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van Ø50BB (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Khuỷu 1/8 HDPE Ø225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
13 Khuỷu 1/8 HDPE Ø180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Khuỷu 1/8 HDPE Ø125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Khuỷu 1/4 HDPE Ø125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Khuỷu 1/4 HDPE Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bích nhựa Ø225 + Bích rỗng Ø225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
18 Bích nhựa Ø180 + Bích rỗng Ø180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
19 Bích nhựa Ø125 + Bích rỗng Ø125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
20 Bù manchon MJ Ø225BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Bù manchon MJ Ø180BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Bù manchon MJ Ø125BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Bù manchon MJ Ø50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Bù manchon MJ Ø200BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Bù manchon MJ Ø150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
26 Bù manchon MJ Ø100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
27 Ống nối MJ Ø150x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Ống nối MJ Ø100x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
29 Ống nối MJ Ø180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Ống nối MJ Ø125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Bửng chận Ø200B (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Bửng chận Ø150B (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Bửng chận Ø100B (Gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
34 Nút bít nhựa Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Nút bít nhựa Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Nút bít nhựa Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
37 Ống túm HDPE Ø225x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Kiềng câu nước GC Ø200x50B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Khuỷu túm Ø100Mx50B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Khuỷu túm Ø100Mx80B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lưới lược ĐHN Ø50 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lưới lược ĐHN Ø80 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Bù gang Ø50BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Bù gang Ø80BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Đai lấy nước PP Ø200 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Đai lấy nước PP Ø200 x 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 cái
47 Đai lấy nước PP Ø50 x 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Van cóc Ø25 x 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Van cóc Ø20 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
50 Van góc liên hợp Ø25 x 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Van góc liên hợp Ø20 x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
52 Ống HDPE Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
53 Ống HDPE Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 100m
54 Họng ổ khóa có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
55 Ống cơi OD 168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
E 2.2. Vật tư sử dụng lại
1 Trụ cứu hỏa Ø100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Đồng hồ nước Ø50 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Đồng hồ nước Ø80 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Mặt bridge ĐHN Ø50 ly (Răng trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Mặt bridge ĐHN Ø80 ly (Răng trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Ống sắt tráng kẽm Ø50 (Răng ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống sắt tráng kẽm Ø80 (Răng ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Van thau Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Van thau Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đồng hồ nước 25 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Khâu nối đồng hồ nước 25 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Van bi Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Đồng hồ nước 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
14 Khâu nối đồng hồ nước 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
15 Van bi Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
F 2.3. Thử áp lực ống
1 Thử áp lực ống Ø225 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,19 100m
2 Thử áp lực ống Ø50 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
3 Thử áp lực ống Ø32 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Thử áp lực ống Ø25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 100m
5 Nước thử áp (1,5 lần) + khử trùng (1,0 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,94 m3
6 Nước thử áp (1,5 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
7 Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,32 m3
G 2.4. Khử trùng đường ống
1 Khử trùng ống Ø255 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,19 100m
2 Máy phát điện lưu động, công suất 37,5 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Ca
H 2.5. Hầm van giảm áp Ø200 (Xem BV 10/10)
1 Đóng cừ tràm 8-10cm, dài 3m, mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
2 Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
4 Bê tông hầm van đá 1x2, M350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
5 Bê tông gói đỡ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
6 Lắp dựng cốt thép hầm van (thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
7 Lắp dựng thép hình làm viền gờ hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
8 Ván khuôn bê tông hầm van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
9 Lắp đặt nắp hầm KT 2,05m*1,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
10 Sơn sắt thép chống rỉ (2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
11 Sơn sắt thép phủ bề mặt (2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m2
I PHẦN II. TÁI LẬP
J 2.1.TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc>155Mpa (ML1)
1 Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 100 m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100 m3
3 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100 m3
4 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100 m2
5 Trải BTNN hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100 m2
6 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100 m²
7 Trải BTNN hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100 m2
8 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100 m2
9 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100 m2
10 Trải BTNN hạt mịn dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100 m2
11 Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 4km bằng bằng xe 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100 m2
K 2.2. TÁI LẬP NỀN GẠCH TERRAZZIO (ML2)
1 Lát gạch Terrazzio 40x40m (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.265,28 m2
2 Trải bê tông đá 1x2, M150, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,24 m3
3 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100 m3
L 2.3. TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3)
1 Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100 m2
2 Trải cán lớp đá dăm loại 1, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m3
3 Trải lớp bê tông đá 1x2, M300, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
M 2.4. TÁI LẬP NỀN GẠCH CERAMIC NHÀ DÂN (ML4)
1 Lát gạch Ceramic 30x30cm (đã bao gồm lớp vữa XM M100 dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7 m2
2 Trải bê tông đá 1x2, M150, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m3
N 2.5. TÁI LẬP NỀN XI MĂNG (ML5)
1 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
2 Trải bê tông đá 1x2, M200, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505609E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.101121764E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE và cấp công trình từ cấp 3 trở lên. * Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Trường hợp là nhà thầu phụ thì chủ đầu tư, bên mời thầu gói thầu này có thể yêu cầu giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.902.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.805.240.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->