Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:23:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,395,530,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.397,2 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,088 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,433 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,656 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,656 | 100m3/km |
| B | HỐ VAN, BỤC ĐỠ | |||
| 1 | Đào đất hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m3 |
| 6 | Bê tông bục đỡ, gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,833 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | tấn |
| 9 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp nắp gang 800x800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD225mm chiều dày 13,4mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,417 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD110mm chiều dày 6,6mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,366 | 100m |
| 3 | Van cổng DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van cổng DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 6 | Van đồng răng trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Van xả khí DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE OD225x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE OD110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 10 | Tê gang DN300x200mm BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê gang DN300x100mm BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê gang DN250x100mm BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê gang DN200x100mm BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê gang DN100x100mm BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút 90 độ nhựa HDPE OD225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút 45 độ nhựa HDPE OD225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút 90 độ nhựa HDPE OD110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Cút 45 độ nhựa HDPE OD110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn gang DN200x150mm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn nhựa HDPE OD110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Bu gang DN300mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Bu gang DN250mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Bu gang DN200mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Bu gang DN150mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bu gang DN100mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bu gang DN100mm BB, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 27 | Bích nhựa HDPE OD110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 28 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 29 | Mối nối mềm gang DN300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Mối nối mềm gang DN250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Mối nối mềm gang DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Mối nối mềm gang DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Mối nối mềm gang DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đai khởi thuỷ HDPE DN200x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Đai khởi thuỷ HDPE DN100x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Trụ cứu hoả DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Plangadaptor neo DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Plangadaptor neo DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Hai đầu răng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 40 | Nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 41 | Ống cơi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 42 | Công tác khử trùng ống nước HDPE OD225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 100m |
| 43 | Công tác khử trùng ống nước HDPE OD110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,78 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,78 | 100m |
| 46 | Súc xả tuyến ống (tạm tính 5 lần thể tích ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,904 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| E | Đường nhựa: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100tấn |
| F | Đường bê tông: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,295 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,11 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD110, chiều dài ống HDPE ≥OD110 L≥10km, giá trị ≥7 tỷ đồng. Trường hợp 2: + 01 Hợp đồng trong đó hợp đồng có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD110, ống HDPE ≥OD110 phải có L≥10km, giá trị hợp đồng ≥7 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD110, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥10km và giá trị hợp đồng ≥7 tỷ đồng; Trường hợp 3: + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD110, ống HDPE ≥OD110 phải có L≥10km, giá trị hợp đồng ≥7 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD63, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥20.0 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 14 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). - Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là Thành viên Liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi