Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684533-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210682511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 16:20:00 đến ngày 2021-07-18 16:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,760,361,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẤT + SỬA MẶT BẰNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm 2,216 100 m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm 27,4 m
3 Đào đất mương dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 10,212 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào sửa mương dọc bằng thủ công, đất cấp II 255,3 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,488 100 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 10,277 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) 10,277 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) 10,277 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 37,68 m2
10 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 4,6 m3
11 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 136,62 m2
12 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 PCB40 136,62 m2
B PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ
1 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 838,084 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 24,548 100 m2
3 Lót bạt nilong thành mương đoạn đi sát mép đường 11,288 100 m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 445,997 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 5,404 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 76,284 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm 9,445 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mm 10,927 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm 6 100 m
10 Lắp đặt tấm đan mương dọc 1.868 cái
C PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 1,12 100 m
2 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II 0,47 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 11,76 m3 đất nguyên thổ
4 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 56 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 0,918 100 m2
6 Lót bạt nilong th,ành mương đoạn đi sát mép đường 1,366 100 m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 27,328 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,582 100 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 300 đá 1x2 8,96 m3
10 Sản xuất cấu kiện thép L100*100*10mm bọc gờ thành hố ga 1,68 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,93 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mm 0,756 tấn
13 Gia công cấu kiện thép V60*60*5mm bọc gờ tấm đan 2,661 tấn
14 Lắp đặt tấm đan mương 112 cái
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,588 100 m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) 0,588 100 m3 đất nguyên thổ/1km
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) 0,588 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D PHẦN CỐNG HỘP 60X60CM THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 0,108 100 m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm 2,6 m
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,304 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 7,588 m3 đất nguyên thổ
5 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 5,939 m2
6 Thi công lớp đá đệm đá 4x6 bản vượt 6,272 m3
7 Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,188 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 đá 1x2 3,757 m3
9 Bê tông mui luyện vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,95 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,028 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông 0,023 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông cống hộp 0,431 100 m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính ≤ 10mm 0,255 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính D12mm 0,218 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính D16mm 0,022 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt vữa Mác 200 đá 1x2 2,772 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt 0,111 100 m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm 0,341 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mm 0,118 tấn
20 Lắp đặt cống hộp 7 đoạn
21 Lắp đặt bản vượt 14 cái
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 3,22 m2
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,076 100 m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,036 100 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,036 100 m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 0,202 100 m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 0,202 100 m2
28 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h 0,034 100 Tấn
29 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 0,034 100 tấn
30 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*4Km) 0,034 100 tấn
31 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 3,744 m2
32 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,968 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa 0,021 100 m2
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,303 100 m3 đất nguyên thổ
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) 0,303 100 m3 đất nguyên thổ/1km
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) 0,303 100 m3 đất nguyên thổ/1km
E PHẦN HỐ GA + CỬA THU NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,72 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II 22,546 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,368 100 m3
4 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 41,03 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 8,896 m3
6 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 11,595 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga 2,269 100 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ tròn 17,5x10,5x7,5cm, vữa XM Mác 100 PCB40 0,6 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 2,526 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan 0,006 100 m2
11 Lắp đặt tấm đan 51 cái
12 Gia công thép V100*100*10mm bọc thành hố ga 1,35 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,369 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm 0,382 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép V120*120*8mm bọc gờ tấm đan 1,867 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính ≤ 10mm 0,097 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm 0,289 tấn
18 Bê tông dầm bó vỉa vữa Mác 200 đá 1x2 0,49 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bó vỉa 0,062 100 m2
20 Sản xuất lưới chắn rác 0,779 tấn
21 Lắp lưới chắn rác 16 cái
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,578 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) 0,577 100 m3 đất nguyên thổ/1km
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) 0,577 100 m3 đất nguyên thổ/1km
F PHẦN ĐÀO ĐẤT MƯƠNG DỌC + HOÀN TRẢ VỈA HÈ THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm 27,732 100 m
2 Đào đất mương dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 20,641 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào kênh sửa mương dọc bằng thủ công, đất cấp II 516,028 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,249 100 m3
5 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 19,552 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) 19,552 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 19,552 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Láng nền đổ bê tông vỉa hè vữa XM Mác 75 PCB40 1.197,84 m2
9 Bê tông vỉa hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 143,342 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 1.703,11 m2
11 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 1.703,11 m2
12 Láng nền đổ bê tông bó vỉa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 39,13 m2
13 Bê tông bó vỉa ngoài vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 4,56 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa 0,25 100 m2
15 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 3,851 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông 0,08 100 m2
17 Sản xuất cừ Larsen để gia cố trụ điện 2,435 tấn
18 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 1,28 100 m
19 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (vật liệu cọc chưa tính) 1,28 100 m
20 Di dời tủ điện 1 tủ
G PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
1 Láng nền chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 1.307,466 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 58,05 100 m2
3 Lót bạt nilong thành mương đoạn đi sát mép đường 0,986 100 m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 751,425 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 8,368 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 121,91 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm 15,234 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mm 17,026 tấn
9 Lắp đặt tấm đan mương dọc 2.905 cái
H PHẦN PHẦN CỐNG HỘP 80X60CM THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm 107,72 m
2 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 1,085 100 m
3 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 5,019 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào sửa móng cống bằng thủ công, đất cấp II 125,468 m3 đất nguyên thổ
5 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 146,01 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6cm 95,39 m3
7 Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 29,2 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 84,1 m3
9 Bê tông mui luyện vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 7,2 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống 0,562 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông 0,138 100 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp đúc tại bãi 9,665 100 m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính ≤ 10mm 5,285 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính D12mm 4,915 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính D16mm 0,439 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt vữa Mác 200 đá 1x2 39,6 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt 1,592 100 m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm 4,868 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mm 1,687 tấn
20 Lắp đặt cống hộp 139 đoạn
21 Lắp đặt bản vượt 200 cái
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 76,23 m2
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,389 100 m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,098 100 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,232 100 m3
26 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 37,63 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông 0,191 100 m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 2,033 100 m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 2,033 100 m2
30 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h 0,338 100 Tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 0,338 100 tấn
32 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*4Km) 0,338 100 tấn
33 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 51,27 m2
34 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 11,96 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa 0,362 100 m2
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 4,884 100 m3 đất nguyên thổ
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) 4,884 100 m3 đất nguyên thổ/1km
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) 4,884 100 m3 đất nguyên thổ/1km
I PHẦN HỐ GA + CỦA THU NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
1 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm 4,054 100 m
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm 103 m
3 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 4,392 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 193,162 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,259 100 m3
6 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 296,499 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 78,981 m3
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 114,697 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 11,258 100 m2
10 Lót bạt nilong thành cửa thu phía ngoài 1,5 100 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ tròn 17,5x10,5x7,5cm, vữa XM Mác 100 PCB40 0,09 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 20,159 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 0,523 100 m2
14 Lắp đặt tấm đan 242 cái
15 Gia công thép V100*100*10mm bọc thành hố ga 4,392 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm 3,459 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mm 1,508 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép V120*120*8mm bọc gờ tấm đan 6,668 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính ≤ 10mm 0,811 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính D12mm 0,71 tấn
21 Bê tông dầm bó vỉa vữa Mác 200 đá 1x2 2,215 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bó vỉa 0,324 100 m2
23 Sản xuất lưới chắn rác 4,964 tấn
24 Lắp lưới chắn rác 62 cái
25 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 83,511 m2
26 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 83,511 m2
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 4,065 100 m3 đất nguyên thổ
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) 4,065 100 m3 đất nguyên thổ/1km
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) 4,065 100 m3 đất nguyên thổ/1km
J PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 0,125 100 m
2 Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 6,25 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,098 100 m2
4 Lót bạt nilong thành mương phía sát đường 0,148 100 m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 3,01 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan 0,043 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, Mác 300 PCB40 đá 1x2 0,66 m3
8 Gia công cấu kiện thép L100*100*10mm bọc gờ mương đan 0,188 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,087 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm 0,06 tấn
11 Gia công cấu kiện thép V60*60*5mm bọc gờ tấm đan 0,214 tấn
12 Lắp đặt tấm đan 13 cái
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh ( tổng giá dự thầu x 2%) 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.62E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dưng công trình giao hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (hệ thống mương thoát nước, lát gạch vỉa hè)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->