Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2020 và nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:20:00 đến ngày 2021-07-18 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,760,361,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẤT + SỬA MẶT BẰNG THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 2,216 | 100 m | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | 27,4 | m | |
| 3 | Đào đất mương dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 10,212 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào sửa mương dọc bằng thủ công, đất cấp II | 255,3 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,488 | 100 m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 10,277 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | 10,277 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) | 10,277 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 9 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 37,68 | m2 | |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,6 | m3 | |
| 11 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 136,62 | m2 | |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 136,62 | m2 | |
| B | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ | |||
| 1 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 838,084 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 24,548 | 100 m2 | |
| 3 | Lót bạt nilong thành mương đoạn đi sát mép đường | 11,288 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | 445,997 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 5,404 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 76,284 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 9,445 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mm | 10,927 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | 6 | 100 m | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương dọc | 1.868 | cái | |
| C | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 1,12 | 100 m | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,47 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 11,76 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 56 | m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 0,918 | 100 m2 | |
| 6 | Lót bạt nilong th,ành mương đoạn đi sát mép đường | 1,366 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | 27,328 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,582 | 100 m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 300 đá 1x2 | 8,96 | m3 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép L100*100*10mm bọc gờ thành hố ga | 1,68 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,93 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mm | 0,756 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép V60*60*5mm bọc gờ tấm đan | 2,661 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan mương | 112 | cái | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,588 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | 0,588 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) | 0,588 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| D | PHẦN CỐNG HỘP 60X60CM THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,108 | 100 m | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | 2,6 | m | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,304 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 7,588 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,939 | m2 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm đá 4x6 bản vượt | 6,272 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,188 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 đá 1x2 | 3,757 | m3 | |
| 9 | Bê tông mui luyện vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,95 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,028 | 100 m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 0,023 | 100 m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông cống hộp | 0,431 | 100 m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính ≤ 10mm | 0,255 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính D12mm | 0,218 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính D16mm | 0,022 | tấn | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,772 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | 0,111 | 100 m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | 0,341 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mm | 0,118 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cống hộp | 7 | đoạn | |
| 21 | Lắp đặt bản vượt | 14 | cái | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 | 3,22 | m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,076 | 100 m3 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,036 | 100 m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,036 | 100 m3 | |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 0,202 | 100 m2 | |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 0,202 | 100 m2 | |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | 0,034 | 100 Tấn | |
| 29 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 0,034 | 100 tấn | |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*4Km) | 0,034 | 100 tấn | |
| 31 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,744 | m2 | |
| 32 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,968 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 0,021 | 100 m2 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,303 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | 0,303 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) | 0,303 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| E | PHẦN HỐ GA + CỬA THU NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG ĐÀO DUY TỪ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,72 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | 22,546 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,368 | 100 m3 | |
| 4 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,03 | m2 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 8,896 | m3 | |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 11,595 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga | 2,269 | 100 m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ tròn 17,5x10,5x7,5cm, vữa XM Mác 100 PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,526 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 0,006 | 100 m2 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 51 | cái | |
| 12 | Gia công thép V100*100*10mm bọc thành hố ga | 1,35 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,369 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | 0,382 | tấn | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép V120*120*8mm bọc gờ tấm đan | 1,867 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,097 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | 0,289 | tấn | |
| 18 | Bê tông dầm bó vỉa vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,49 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bó vỉa | 0,062 | 100 m2 | |
| 20 | Sản xuất lưới chắn rác | 0,779 | tấn | |
| 21 | Lắp lưới chắn rác | 16 | cái | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,578 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | 0,577 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) | 0,577 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| F | PHẦN ĐÀO ĐẤT MƯƠNG DỌC + HOÀN TRẢ VỈA HÈ THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 27,732 | 100 m | |
| 2 | Đào đất mương dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 20,641 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào kênh sửa mương dọc bằng thủ công, đất cấp II | 516,028 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đắp đất lưng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,249 | 100 m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 19,552 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) | 19,552 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) | 19,552 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 8 | Láng nền đổ bê tông vỉa hè vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.197,84 | m2 | |
| 9 | Bê tông vỉa hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 143,342 | m3 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 1.703,11 | m2 | |
| 11 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 1.703,11 | m2 | |
| 12 | Láng nền đổ bê tông bó vỉa, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,13 | m2 | |
| 13 | Bê tông bó vỉa ngoài vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,56 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 0,25 | 100 m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 3,851 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 0,08 | 100 m2 | |
| 17 | Sản xuất cừ Larsen để gia cố trụ điện | 2,435 | tấn | |
| 18 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 1,28 | 100 m | |
| 19 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (vật liệu cọc chưa tính) | 1,28 | 100 m | |
| 20 | Di dời tủ điện | 1 | tủ | |
| G | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Láng nền chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.307,466 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 58,05 | 100 m2 | |
| 3 | Lót bạt nilong thành mương đoạn đi sát mép đường | 0,986 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 751,425 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 8,368 | 100 m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 121,91 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 15,234 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mm | 17,026 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan mương dọc | 2.905 | cái | |
| H | PHẦN PHẦN CỐNG HỘP 80X60CM THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | 107,72 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 1,085 | 100 m | |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 5,019 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào sửa móng cống bằng thủ công, đất cấp II | 125,468 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 146,01 | m2 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6cm | 95,39 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 29,2 | m3 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 84,1 | m3 | |
| 9 | Bê tông mui luyện vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 7,2 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,562 | 100 m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 0,138 | 100 m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp đúc tại bãi | 9,665 | 100 m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính ≤ 10mm | 5,285 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính D12mm | 4,915 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính D16mm | 0,439 | tấn | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản vượt vữa Mác 200 đá 1x2 | 39,6 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn bản vượt | 1,592 | 100 m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm | 4,868 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính D12mm | 1,687 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cống hộp | 139 | đoạn | |
| 21 | Lắp đặt bản vượt | 200 | cái | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 76,23 | m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,389 | 100 m3 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,098 | 100 m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,232 | 100 m3 | |
| 26 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 37,63 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 0,191 | 100 m2 | |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 2,033 | 100 m2 | |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 2,033 | 100 m2 | |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | 0,338 | 100 Tấn | |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 0,338 | 100 tấn | |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*4Km) | 0,338 | 100 tấn | |
| 33 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 51,27 | m2 | |
| 34 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,96 | m3 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | 0,362 | 100 m2 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 4,884 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | 4,884 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) | 4,884 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| I | PHẦN HỐ GA + CỦA THU NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 4,054 | 100 m | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | 103 | m | |
| 3 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 4,392 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 193,162 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,259 | 100 m3 | |
| 6 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 296,499 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 78,981 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 114,697 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 11,258 | 100 m2 | |
| 10 | Lót bạt nilong thành cửa thu phía ngoài | 1,5 | 100 m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ tròn 17,5x10,5x7,5cm, vữa XM Mác 100 PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 20,159 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 0,523 | 100 m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 242 | cái | |
| 15 | Gia công thép V100*100*10mm bọc thành hố ga | 4,392 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 3,459 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mm | 1,508 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép V120*120*8mm bọc gờ tấm đan | 6,668 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,811 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính D12mm | 0,71 | tấn | |
| 21 | Bê tông dầm bó vỉa vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,215 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bó vỉa | 0,324 | 100 m2 | |
| 23 | Sản xuất lưới chắn rác | 4,964 | tấn | |
| 24 | Lắp lưới chắn rác | 62 | cái | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 83,511 | m2 | |
| 26 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 83,511 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 4,065 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km) | 4,065 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) | 4,065 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| J | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,125 | 100 m | |
| 2 | Láng nền, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | 6,25 | m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,098 | 100 m2 | |
| 4 | Lót bạt nilong thành mương phía sát đường | 0,148 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,01 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,043 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, Mác 300 PCB40 đá 1x2 | 0,66 | m3 | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép L100*100*10mm bọc gờ mương đan | 0,188 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,087 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính 12mm | 0,06 | tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép V60*60*5mm bọc gờ tấm đan | 0,214 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 13 | cái | |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh ( tổng giá dự thầu x 2%) | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.62E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dưng công trình giao hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (hệ thống mương thoát nước, lát gạch vỉa hè)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi