Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:45:00 đến ngày 2021-07-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,201,497,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,100,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,145 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,775 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,128 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,081 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,569 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp công trình (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100m3 |
| 21 | Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,727 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,775 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,803 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,282 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,929 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,497 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,912 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,36 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,84 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,927 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,778 | m3 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng lan can Inox. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m2 |
| 59 | Sản xuất thanh kèo thép dập C150*45*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m |
| 60 | Con sơn sắt hộp 50x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,376 | kg |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 62 | Xà gồ mạ kẽm hộp (40x80)mm, dày 1,1dem,15,27kg/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,88 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.zem, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,178 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc dày 4Zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | m2 |
| 66 | Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp 30*60*1.2, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m2 |
| 67 | Cửa sổ sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp 30*60*1.2, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,56 | m2 |
| 68 | Khung hoa sắt chống trộm bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 69 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,722 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,96 | m2 cấu kiện |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,96 | m2 |
| 72 | Khóa cửa Việt Tiệp loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,309 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,967 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,804 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,532 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,906 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,188 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,32 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,04 | m |
| 81 | Kẽ chỉ âm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | 1m |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,649 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,079 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,615 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.197,276 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,43 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.715,551 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409,155 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | m2 |
| 90 | Thang leo lên tầng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 92 | Cầu Chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 95 | Lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc KT(1.2x3.6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 96 | Bình khí CO2 loại 2,5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 97 | Bình bột chũa cháy ABC- MFZ 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 98 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Tủ điện tôn tráng kẽm có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 116 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 117 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,488 | m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA LAP CX040, Bán kính bảo vệ 61m (Thổ Nhĩ Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D18, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 123 | Khớp đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=3m+ chân đế, dây néo, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 125 | Bộ đếm xét Liva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Kéo rải dây đồng trần nhiều sợi chống sét theo tường, cột, mái nhà D=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 127 | Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 128 | Hộp tiếp điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 129 | Hóa chất giảm điện trở RATNA (Ấn Độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bao |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 131 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 132 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp công trình (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,925 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 5 | Lót nền đá 4x6,vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,515 | m3 |
| 7 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2604492248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi