Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723802-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210517540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 16:45:00 đến ngày 2021-07-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,201,497,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,100,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,323 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,136 m3
4 Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,145 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,775 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,259 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,128 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,081 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,569 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 tấn
15 Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m2
16 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 100m3
18 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 100m3
19 Mua đất đắp công trình (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 100m3
21 Lót nền đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,727 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,775 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,557 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,803 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,282 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,929 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,019 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,396 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,497 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,912 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,413 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,081 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,36 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,84 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,146 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,927 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
56 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,778 m3
58 Sản xuất và lắp dựng lan can Inox. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,976 m2
59 Sản xuất thanh kèo thép dập C150*45*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 m
60 Con sơn sắt hộp 50x50x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,376 kg
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
62 Xà gồ mạ kẽm hộp (40x80)mm, dày 1,1dem,15,27kg/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,88 m
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.zem, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,178 100m2
65 Tôn úp nóc dày 4Zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,27 m2
66 Cửa đi sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp 30*60*1.2, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m2
67 Cửa sổ sắt kính, khung ngoại, khung nội sắt hộp 30*60*1.2, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, khung hoa sắt bảo vệ lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,56 m2
68 Khung hoa sắt chống trộm bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
69 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,722 m2
70 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,96 m2 cấu kiện
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,96 m2
72 Khóa cửa Việt Tiệp loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.219,309 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,967 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,804 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,532 m2
77 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006,906 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,188 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,32 m
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,04 m
81 Kẽ chỉ âm trên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 544 1m
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,649 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,079 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,615 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.197,276 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.927,43 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.715,551 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.409,155 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,74 m2
90 Thang leo lên tầng bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m
92 Cầu Chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
95 Lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc KT(1.2x3.6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
96 Bình khí CO2 loại 2,5Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
97 Bình bột chũa cháy ABC- MFZ 3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
98 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
102 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Tủ điện tôn tráng kẽm có khóa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
112 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
113 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
114 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
115 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
116 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
117 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,488 m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
121 Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA LAP CX040, Bán kính bảo vệ 61m (Thổ Nhĩ Kỳ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D18, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
123 Khớp đầu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
124 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=3m+ chân đế, dây néo, bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
125 Bộ đếm xét Liva Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
126 Kéo rải dây đồng trần nhiều sợi chống sét theo tường, cột, mái nhà D=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
127 Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
128 Hộp tiếp điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
129 Hóa chất giảm điện trở RATNA (Ấn Độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bao
130 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
131 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
132 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
B SÂN BÊ TÔNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m3
2 Mua đất đắp công trình (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,925 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m3
5 Lót nền đá 4x6,vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,45 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,515 m3
7 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2604492248E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->