Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 15:15:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,903,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 8,1978 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 3,097 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 7,0814 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1727 | tấn |
| 5 | Mua thép bản làm bản mã | Chương V, E-HSMT | 2.623,987 | kg |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 53,9073 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 2,1881 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 2,1881 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 13,35 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V, E-HSMT | 178 | mối nối |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,0281 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 1,622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1736 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,4182 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 14,7956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,3428 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 2,1257 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,2639 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,2695 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 4,491 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 47,0799 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 59,6651 | m3 |
| C | LẤP ĐẤT: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,3427 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,3712 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 51,9345 | m3 |
| D | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 14,4698 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,3934 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3852 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,7306 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,3558 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 25,3796 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 2,4162 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6675 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,3841 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,6848 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 61,1198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 6,1117 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8,2449 | tấn |
| E | LANH TÔ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,5361 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,9375 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2183 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3677 | tấn |
| F | CẦU THANG: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,0538 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 3,0669 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,3091 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2672 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2152 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 31,4554 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,9424 | m2 |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 183,4479 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 28,3524 | m3 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 571,1826 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 241,62 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 611,17 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 308,2868 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1.087,8306 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 69,508 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 115,84 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.145,6748 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 308,2868 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 3,1036 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 3,1036 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V, E-HSMT | 0,1528 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,1528 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,8771 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,8771 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 343,1459 | m2 |
| 19 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm | Chương V, E-HSMT | 327 | m2 |
| 20 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V, E-HSMT | 0,2304 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V, E-HSMT | 0,2304 | tấn |
| 22 | Tấm nhựa Mica | Chương V, E-HSMT | 33,867 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 4,6217 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm: | Chương V, E-HSMT | 55,6 | m |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 44,2504 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch giả thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 56,4866 | m2 |
| H | HOÀN THIỆN CHI TIẾT: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 112,2002 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 112,2002 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 678,0697 | m2 |
| 4 | Lát hiên tầng 2, kích thước gạch Hạ Long 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 77,5208 | m2 |
| I | CẦU THANG VÀ LAN CAN: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 134,5277 | kg |
| J | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, lan can hành lang, hoa (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V, E-HSMT | 213,1536 | kg |
| K | CHI TIẾT RD (ĐƯỜNG DỐC): | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,6476 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,7434 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,9257 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,592 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,3028 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 400x400 đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,5125 | m2 |
| L | LAN CAN TAY VỊN DỐC LÊN: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, lan can đường dốc (thẳng) bằng Inox 304 (Công bố giá 04/2021) | Chương V, E-HSMT | 16,098 | kg |
| 2 | Lát đá mặt lan can đường dốc mầu vàng nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,785 | m2 |
| M | CHI TIẾT TAM CẤP: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,604 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 25,6633 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 31,36 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 60,76 | m2 |
| N | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng Việt Nhật | Chương V, E-HSMT | 80,865 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4D | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng Việt Nhật | Chương V, E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4D | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V, E-HSMT | 97,3344 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 7,664 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 5,7819 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, E-HSMT | 11,5639 | 100m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x600x200 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng 2 modul 8 aptomat (chọn tủ kích thước 300x200x150) | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x18W-220V | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x36W-220V | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 4 bóng | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( Công tắc đảo chiều ) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 29 | Đèn 150 - 250W Sodium Metal OEM Philips | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| P | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| Q | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| R | PHÒNG CHÁY: | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy loại MFZ4 | Chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy loại MT3 | Chương V, E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Kệ đựng bình | Chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Tiêu lệnh | Chương V, E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 3 | chiếc |
| S | CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,8377 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,388 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 6,1936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,6292 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 32,8104 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 12,8898 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 12,1196 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3027 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,9104 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 4,9104 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,1555 | m3 |
| 20 | Hàng rào thoáng nam bê tông cao 1,2m | Chương V, E-HSMT | 99,72 | m |
| 21 | Mua đấu cột tường rào KT 220x330 | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 388,908 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 109,413 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 801,4698 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 18,3965 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 29,6188 | m2 |
| 29 | Bánh xe cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 4 | bánh |
| 30 | Bản lề cổng sắt | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| T | SÂN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,3465 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 71,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 719 | m2 |
| U | BỒN HOA: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá vào bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 34,5 | m2 |
| 6 | Trồng cỏ nhật thảm | Chương V, E-HSMT | 156 | m2 |
| 7 | Trồng cây sao đen (Đường kính từ 16-18cm cao > 3.5 m) | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Trồng cây bàng Đài Loan (Đường kính từ 16-18cm) | Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 9 | Mua đất trồng cây (sạch rác, làm tơi xốp đã trộn phân đạm, kali, lân kết hợp phân vi lượng) | Chương V, E-HSMT | 62,4 | m3 |
| V | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,1429 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,1466 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,561 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,288 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2413 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 4,4528 | m3 |
| W | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bàn hội trường chủ tọa hình chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi | Chương V, E-HSMT | 400 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Loa treo tường | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Amply | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Micro không dây cầm tay | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Rèm vải sân khấu | Chương V, E-HSMT | 80 | m2 |
| 8 | Bục tượng Bác Hồ | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bục phát biểu trên sân khấu | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.036E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng. Phần móng sử dụng móng cọc BTCT. Phần thân sử dụng hệ thống cột, dầm, sàn BTCT liền khối. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, cấp thoát nước, chống sét và công trình phụ trợ hoàn chỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi