Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718938-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210718592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 15:15:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,903,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC:
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 8,1978 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT 3,097 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT 7,0814 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V, E-HSMT 0,1727 tấn
5 Mua thép bản làm bản mã Chương V, E-HSMT 2.623,987 kg
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 53,9073 m3
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 2,1881 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT 2,1881 tấn
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V, E-HSMT 13,35 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V, E-HSMT 178 mối nối
B PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 1,0281 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 1,622 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1736 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,4182 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 14,7956 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 1,3428 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 2,1257 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 1,2639 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 1,2695 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V, E-HSMT 4,491 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 47,0799 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 59,6651 m3
C LẤP ĐẤT:
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,3427 100m3
2 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 4,3712 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 51,9345 m3
D PHẦN THÂN:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 14,4698 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 2,3934 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,3852 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,7306 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 3,3558 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 25,3796 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 2,4162 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,6675 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 2,3841 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,6848 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 61,1198 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, E-HSMT 6,1117 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,164 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 8,2449 tấn
E LANH TÔ:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 5,5361 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,9375 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,2183 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,3677 tấn
F CẦU THANG:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,0538 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 3,0669 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,3091 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,2672 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,2152 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,8064 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 31,4554 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 18,9424 m2
G PHẦN KIẾN TRÚC:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 183,4479 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 28,3524 m3
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 571,1826 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 241,62 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 611,17 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 308,2868 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 1.087,8306 m2
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 69,508 m
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 115,84 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 2.145,6748 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 308,2868 m2
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT 3,1036 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT 3,1036 tấn
14 Gia công giằng mái thép Chương V, E-HSMT 0,1528 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V, E-HSMT 0,1528 tấn
16 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,8771 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,8771 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 343,1459 m2
19 Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm Chương V, E-HSMT 327 m2
20 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Chương V, E-HSMT 0,2304 tấn
21 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Chương V, E-HSMT 0,2304 tấn
22 Tấm nhựa Mica Chương V, E-HSMT 33,867 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 4,6217 100m2
24 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm: Chương V, E-HSMT 55,6 m
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V, E-HSMT 44,2504 m2
26 Công tác ốp gạch giả thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 56,4866 m2
H HOÀN THIỆN CHI TIẾT:
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V, E-HSMT 112,2002 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V, E-HSMT 112,2002 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 678,0697 m2
4 Lát hiên tầng 2, kích thước gạch Hạ Long 500x500, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 77,5208 m2
I CẦU THANG VÀ LAN CAN:
1 Gia công, lắp đặt lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 134,5277 kg
J LAN CAN HÀNH LANG:
1 Gia công, lắp dựng, lan can hành lang, hoa (thẳng) bằng Inox 304 Chương V, E-HSMT 213,1536 kg
K CHI TIẾT RD (ĐƯỜNG DỐC):
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,6476 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 1,7434 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 0,9257 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 18,592 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,0302 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,3028 m3
7 Lát gạch Terrazzo 400x400 đường dốc, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 14,5125 m2
L LAN CAN TAY VỊN DỐC LÊN:
1 Gia công, lắp dựng, lan can đường dốc (thẳng) bằng Inox 304 (Công bố giá 04/2021) Chương V, E-HSMT 16,098 kg
2 Lát đá mặt lan can đường dốc mầu vàng nhạt, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1,785 m2
M CHI TIẾT TAM CẤP:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 4,604 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT 25,6633 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 31,36 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 60,76 m2
N PHẦN CỬA:
1 Cửa đi 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng Việt Nhật Chương V, E-HSMT 80,865 m2
2 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4D Chương V, E-HSMT 13 bộ
3 Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng Việt Nhật Chương V, E-HSMT 11,88 m2
4 Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đơn điểm + bản lề 4D Chương V, E-HSMT 6 bộ
5 Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm Chương V, E-HSMT 97,3344 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT 7,664 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V, E-HSMT 5,7819 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V, E-HSMT 11,5639 100m2
O PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x600x200 Chương V, E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tổng 2 modul 8 aptomat (chọn tủ kích thước 300x200x150) Chương V, E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x18W-220V Chương V, E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V, E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V, E-HSMT 20 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V, E-HSMT 16 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x36W-220V Chương V, E-HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 4 bóng Chương V, E-HSMT 20 bộ
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, E-HSMT 45 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( Công tắc đảo chiều ) Chương V, E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 30 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V, E-HSMT 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V, E-HSMT 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V, E-HSMT 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V, E-HSMT 250 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 350 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 250 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 400 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 300 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V, E-HSMT 250 m
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V, E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V, E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V, E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V, E-HSMT 1 cái
26 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V, E-HSMT 3 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Chương V, E-HSMT 20 m
28 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V, E-HSMT 16 m
29 Đèn 150 - 250W Sodium Metal OEM Philips Chương V, E-HSMT 4 bộ
P CHỐNG SÉT:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,04 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,04 100m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V, E-HSMT 7 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V, E-HSMT 3 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V, E-HSMT 130 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Chương V, E-HSMT 20 m
Q THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V, E-HSMT 1,5 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V, E-HSMT 60 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Chương V, E-HSMT 10 cái
R PHÒNG CHÁY:
1 Bình bột chữa cháy loại MFZ4 Chương V, E-HSMT 6 bình
2 Bình khí CO2 chữa cháy loại MT3 Chương V, E-HSMT 3 bình
3 Kệ đựng bình Chương V, E-HSMT 3 chiếc
4 Tiêu lệnh Chương V, E-HSMT 3 Chiếc
5 Nội quy phòng cháy chữa cháy Chương V, E-HSMT 3 chiếc
S CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,8377 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, E-HSMT 8,388 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,2232 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,1028 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0471 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0907 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 6,1936 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 0,0528 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0057 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0398 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT 0,6292 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 32,8104 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 12,8898 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT 12,1196 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V, E-HSMT 0,2232 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT 0,3027 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 4,9104 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 4,9104 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT 5,1555 m3
20 Hàng rào thoáng nam bê tông cao 1,2m Chương V, E-HSMT 99,72 m
21 Mua đấu cột tường rào KT 220x330 Chương V, E-HSMT 36 cái
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V, E-HSMT 388,908 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 109,413 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 801,4698 m2
26 Gia công cổng sắt Chương V, E-HSMT 0,387 tấn
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 18,3965 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 29,6188 m2
29 Bánh xe cổng sắt Chương V, E-HSMT 4 bánh
30 Bản lề cổng sắt Chương V, E-HSMT 6 Cái
T SÂN:
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 3,3465 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 71,9 m3
3 Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 719 m2
U BỒN HOA:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,05 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V, E-HSMT 1,6 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT 4,62 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 34,5 m2
5 Công tác ốp đá vào bồn hoa, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 34,5 m2
6 Trồng cỏ nhật thảm Chương V, E-HSMT 156 m2
7 Trồng cây sao đen (Đường kính từ 16-18cm cao > 3.5 m) Chương V, E-HSMT 4 cây
8 Trồng cây bàng Đài Loan (Đường kính từ 16-18cm) Chương V, E-HSMT 4 cây
9 Mua đất trồng cây (sạch rác, làm tơi xốp đã trộn phân đạm, kali, lân kết hợp phân vi lượng) Chương V, E-HSMT 62,4 m3
V RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, E-HSMT 0,1429 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0473 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 2,1466 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 4,561 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 16,64 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 6,288 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0621 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V, E-HSMT 0,2413 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,056 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V, E-HSMT 20 cái
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 4,4528 m3
W THIẾT BỊ:
1 Bàn hội trường chủ tọa hình chữ nhật Chương V, E-HSMT 12 Cái
2 Ghế ngồi Chương V, E-HSMT 400 Cái
3 Tủ đựng đồ Chương V, E-HSMT 4 Cái
4 Loa treo tường Chương V, E-HSMT 6 Cái
5 Amply Chương V, E-HSMT 1 Cái
6 Micro không dây cầm tay Chương V, E-HSMT 2 Cái
7 Rèm vải sân khấu Chương V, E-HSMT 80 m2
8 Bục tượng Bác Hồ Chương V, E-HSMT 1 Bộ
9 Bục phát biểu trên sân khấu Chương V, E-HSMT 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.036E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.07E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng. Phần móng sử dụng móng cọc BTCT. Phần thân sử dụng hệ thống cột, dầm, sàn BTCT liền khối. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, cấp thoát nước, chống sét và công trình phụ trợ hoàn chỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->