Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:35:00 đến ngày 2021-07-21 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,129,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32438E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,2 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan phá phê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 562,878 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 562,878 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 562,878 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 73,32 | m2 | |
| 5 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | 73,32 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 73,32 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,32 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.807,33 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 1.807,33 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.501,372 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 305,958 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 526,179 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | 384,528 | m2 | |
| 14 | Ốp tường gạch ceramic 150x600mm | 141,651 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 1.090,328 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 1.958,071 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 272,582 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 272,582 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 489,518 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 489,518 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 762,1 | m2 | |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 3.048,399 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.362,909 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.447,589 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 12,315 | 100m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.742,154 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.742,154 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 1.360,434 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 73,32 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 230,6 | m2 | |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 77,8 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 303,92 | m2 | |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 61,338 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 61,338 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 245,351 | m3 | |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | 15 | bộ | |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | 9 | bộ | |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | 14 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 14 | bộ | |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước ( đường ống..) | 5 | công | |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | 15 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu lavabo | 14 | bộ | |
| 43 | Vòi lavabo ( cảm ứng) | 14 | bộ | |
| 44 | Tiểu treo nam+ phụ kiện (van xả cảm ứng) | 9 | bộ | |
| 45 | Cầu chắn rác DN90 | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 18 | cái | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 48 | Bồn nước inox 2M3 ( bồn ngang+ phụ kiện) | 1 | bể | |
| 49 | Bơm điện cấp nước 2m3/h, h=25m | 1 | cái | |
| 50 | Van 1 chiền đồng thao D49 | 1 | cái | |
| 51 | Van 1 chiền đồng thao D42 | 1 | cái | |
| 52 | Van 1 chiền đồng thao D34 | 2 | cái | |
| 53 | Van phao đồng D42 | 1 | cái | |
| 54 | Van khóa đồng thao D49 | 2 | cái | |
| 55 | Van khóa đồng thao D42 | 2 | cái | |
| 56 | Van khóa đồng thao D34 | 4 | cái | |
| 57 | Van khóa đồng thao D27 | 17 | cái | |
| 58 | Van góc đồng thao D21 | 37 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,2 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 0,4 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | 0,5 | 100m | |
| 62 | Vách ngăn tiểu (sứ) | 8 | bộ | |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 15,816 | m2 | |
| 64 | Khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện đỡ tấm đá granite | 15,816 | m2 | |
| 65 | Phụ kiện đường ống ( tê, côn cút…) | 1 | lô | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ + NHÀ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 178,82 | m2 | |
| 2 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | 31,68 | m2 | |
| 3 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | 147,14 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 178,82 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 178,82 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 176,315 | m2 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 167,9 | m2 | |
| 8 | Ốp gạch viền tường granite 15x60 | 8,415 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | 209,928 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường trong | 113,396 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 52,482 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 52,482 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 28,349 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 28,349 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 323,324 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 80,831 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 262,41 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,745 | m2 | |
| 19 | Công dọn dẹp, vận chuyển xà bần | 4 | công | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,816 | 100m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 199,11 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 199,11 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 167,43 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 31,68 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ lavabo | 3 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 6 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ Bồn nước inox 1,5m3 | 1 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước ( đường ống..) | 5 | công | |
| 31 | Lắp đặt xí bệt + kết nước | 2 | bộ | |
| 32 | Lavabo + phụ kiện bộ xả | 3 | bộ | |
| 33 | Vòi lavabo ( cảm ứng) | 3 | bộ | |
| 34 | Chậu rửa inox+ phụ kiện bộ xả | 1 | bộ | |
| 35 | Vòi chậu inox | 1 | bộ | |
| 36 | Tiểu treo nam+ phụ kiện (van xả cảm ứng) | 3 | bộ | |
| 37 | Cầu chắn rác DN90 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 39 | Vòi khóa | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn ngang + phụ kiện) | 1 | bể | |
| 42 | Ống nhựa uPVC D114x3,5mm | 0,12 | 100m | |
| 43 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | 0,15 | 100m | |
| 44 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,25 | 100m | |
| 45 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,2 | 100m | |
| 46 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 47 | Vách ngăn tiểu (sứ) | 2 | bộ | |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 49 | khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện đỡ mặt đá granite | 2,16 | m2 | |
| 50 | Phụ kiện đường ống ( tê, côn cút…) | 1 | lô | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 2,688 | m2 | |
| 2 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | 2,688 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 20,44 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,72 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,72 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 20,44 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 12,208 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | 10,72 | m2 | |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường granite 100x600cm | 1,488 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 26,08 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 30,502 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 27,36 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 6,52 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 7,626 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,52 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,626 | m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 56,582 | m2 | |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 27,36 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 14,146 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 13,44 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,28 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,248 | m2 | |
| 23 | Công dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | 2 | công | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,416 | 100m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,34 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 XM PCB40 | 10,45 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trượt XM PCB40 | 2,89 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 1 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước hiện trạng | 1 | công | |
| 32 | Lắp đặt xí bệt + két nước | 1 | bộ | |
| 33 | Lavabo + phụ kiện bộ xả | 1 | bộ | |
| 34 | Vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 36 | Vòi khóa | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 38 | Bồn nước inox, dung tích bể 0,5m3 ( bồn ngang+ phụ kiện) | 1 | bể | |
| 39 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,05 | 100m | |
| 40 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,1 | 100m | |
| 41 | Phụ kiện đường ống ( tê, côn cút…) | 1 | lô | |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 6,267 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,267 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,627 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,081 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,618 | tấn | |
| 6 | Xây tường gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,406 | m3 | |
| 7 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,95 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 14,064 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 125,346 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 417,82 | m | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 376,298 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 49,134 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 29,534 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 400x400mm | 19,6 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 376,298 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 114,915 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 125,346 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 616,558 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh đoạn tường rào xây đá chẻ (NC: 50%) | 243,25 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt, cổng rào | 251,938 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,6 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 251,938 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,938 | 1m2 | |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | 251,938 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,52 | m2 | |
| 26 | Cổng đẩy sắt hộp + sơn | 21,07 | m2 | |
| 27 | Cổng mở sắt hộp + sơn | 2,45 | m2 | |
| 28 | Bộ motor điều khiển cổng đẩy | 2 | bộ | |
| 29 | Bánh xe sắt | 10 | cái | |
| 30 | Công dọn dẹp, vận chuyển xà bần | 6 | công | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 47,726 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,726 | 1m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 103,042 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,042 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32438E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,2 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,2 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250 lít | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 7 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP | 1 |
| 8 | Máy khoan phá phê tông | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi