Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665282 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 16:52:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glucose | 40 | Hộp (500g) | Công thức phân tử C6H12O6 Khối lượng mol 180.16 g/mol Khối lượng riêng 1.54 g/cm3 Điểm nóng chảy α-D-glucose: 146 °C β-D-glucose: 150 °C Điểm sôi Độ hòa tan trong nước 91 g/100 ml (25 °C | ||
| 2 | MgSO4.7H2O | 6 | kg | - Công thức hóa học: MgSO4.7H2O - Tên đầy đủ: Magnesium Sufate Heptahydrate, Tên thường gọi Muối Epsom Dạng tinh thể trắng, có mùi, vị đắng, mặn dễ tan trong nước. - Độ hòa tan: 710g/L | ||
| 3 | K2HPO4 tinh khiết | 9 | kg | Thuộc tính Công thức phân tử K2HPO4 Khối lượng mol 174.2 g/mol Bề ngoài bột trắng deliquescent Mùi không mùi Khối lượng riêng 2.44 g/cm3 Độ hòa tan trong nước 149.25 g/100 mL (20 °C) | ||
| 4 | KNO3 | 3 | kg | Công thức phân tử KNO3 Khối lượng mol 101,103 g/mol Bề ngoài Chất rắn màu trắng Mùi không mùi Khối lượng riêng 2,109 g/cm3 (16 °C) Độ hòa tan trong nước 13,3 g/100 mL (0 °C) 36 g/100 mL (25 °C) 247 g/100 mL (100 °C) | ||
| 5 | NH4NO3 | 3 | kg | Điểm nóng chảy: 169,6 °C Khối lượng phân tử: 80,043 g/mol Công thức: NH4NO3 ID IUPAC: Ammonium nitrate Mật độ: 1,72 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước | ||
| 6 | CaCl2.2H2O | 3 | kg | CTHH: CaCl2 • 2H2O – M = 147,02 g / mol – Điểm nóng chảy: ~ 176 ºC – Ứng dụng: hóa phân tích, dùng trong dược phẩm, trong công nghiệp thực phẩm, thuốc thử trong phòng thí nghiệm, trong ngành dược phẩm. | ||
| 7 | H3BO3 | 1 | kg | Điểm nóng chảy: 170,9 °C Công thức: H3BO3 Khối lượng phân tử: 61,83 g/mol PH: 5,1 | ||
| 8 | MnSO4.4H2O | 1 | kg | Công thức: MnSO₄ Khối lượng phân tử: 151,001 g/mol Điểm nóng chảy: 710 °C Mật độ: 3,25 g/cm³ Điểm sôi: 850 °C | ||
| 9 | ZnSO4.7H2O | 1 | kg | Công thức hóa học ZnSO4.7H2O Tính chất - Dạng tinh thể lăng trụ, màu trắng, không có tạp chất hữu cơ. - Tan nhiều trong nước, rượu, dễ tan trong glycerin | ||
| 10 | Na2MoO4.2H2O | 0,5 | kg | Điểm nóng chảy: 687 °C Công thức: Na2MoO4 Khối lượng phân tử: 205,92 g/mol Mật độ: 3,78 g/cm³ Độ hòa tan trong nước: 84 g/100 ml (100°C) | ||
| 11 | CuSO4.5H2O | 1 | kg | Điểm nóng chảy: 110 °C Mật độ: 3,6 g/cm³ Công thức: CuSO₄•5H₂O | ||
| 12 | CoCl2.6H2O | 0,5 | kg | Khối lượng phân tử: 129,839 g/mol Công thức: CoCl₂•6H₂O Điểm nóng chảy: 735 °C Mật độ: 3,36 g/cm³ | ||
| 13 | KI | 0,5 | kg | Điểm nóng chảy: 681 °C Khối lượng phân tử: 166,0028 g/mol ID IUPAC: Potassium iodide Công thức: KI Mật độ: 3,12 g/cm³ | ||
| 14 | FeSO4.7H2O | 6 | kg | Công thức hóa học FeSO4.7H2O - Phèn sắt sunfat được sử dụng trong xử lý nước thải với nhiều mục đích khác nhau. Tuy nhiên chủ yếu được dùng như 1 hóa chất keo tụ và chất dùng trong phản ứng oxi hóa khử và hóa chất loại bỏ photphat - Tan hoàn toàn trong nước, không tan trong rượu. | ||
| 15 | Sucrose | 2 | kg | Công thức: C12H22O11 Mật độ: 1,59 g/cm³ Điểm nóng chảy: 186 °C Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol | ||
| 16 | Agar | 7 | kg | Agar là một hỗn hợp của hai thành phần: agarose polysaccharide mạch thẳng, và một hỗn hợp không đồng nhất của các phân tử nhỏ hơn gọi là agaropectin.[2] Nó tạo thành cấu trúc hỗ trợ trong thành tế bào của một số loài tảo, và được giải phóng khi đun sôi | ||
| 17 | Cồn 90 | 30 | lít | Cồn 90 độ là một chất được kết hợp ethanol 96% và nước tinh khiết tạo thành. Chỉ định của cồn là dùng để sát trùng vết thương ngoài da và khử trùng các dụng cụ y tế đã sử dụng. | ||
| 18 | Peptone (lọ 100 g) | 7 | lọ | Peptone ( cao thịt) này chứa hàm lượng tryptophan cao được sử dụng như là thành phần môi trường nuôi cấy vinh sinh vật | ||
| 19 | Sabouraud dextrose agar | 30 | Hộp (500g) | Thành phần (Gms / Litre) Dextrose (Glucose) 40.000 Mycological, peptone 10.000 Agar 15.000 Final pH ( at 25°C) 5.6±0.2 | ||
| 20 | Yeast extract | 32 | Hộp (500g) | Yeast Extract được chiết xuất nấm men là nấm men Saccharomyces cerevisiae. Và từ những thành phần dinh dưỡng cao nhất từ tế bào của nó. Chỉ có ba bước đơn giản và sự giúp đỡ của hai thành phần tự nhiên cần thiết để có được chiết nấm men từ nấm men. | ||
| 21 | Chlorampheniol | 3 | Hộp (50g) | Công thức: C16H19ClN2 Khối lượng phân tử: 274,788 g/mol Công thức: C21H39N7O12 ID CAS: 57-92-1 Khối lượng phân tử: 581,574 g/mol | ||
| 22 | Streptomycin | 3 | Hộp (50g) | Chai thủy tinh trong suốt chất lượng cao, có thể hấp khử trùng Autoclave 121 độ C | ||
| 23 | Bình nuôi cấy (thể tích 500 ml) | 30 | Cái | Chai thủy tinh trong suốt chất lượng cao, có thể hấp khử trùng Autoclave 121 độ C | ||
| 24 | Đĩa nuôi cấy (200 chiếc, đường kính 12 – 15cm); | 200 | cái | Đĩa nhựa, đĩa nuôi cấy tế bào Chất liệu nhựa PS trong suốt | ||
| 25 | Lam kính mài mờ 26x76x1mm, cắt cạnh | 2 | Hộp | Không màu, được mài mờ, làm từ thủy tinh Soda-lime - Có khả năng chịu hóa chất cao, phù hợp với kính hiển vi huỳnh quang | ||
| 26 | Giấy lọc Whatman: số 1, 2, 3 và số 4, lỗ lọc từ 6 - 20um. | 3 | Hộp | Không màu, được mài mờ, làm từ thủy tinh Soda-lime - Có khả năng chịu hóa chất cao, phù hợp với kính hiển vi huỳnh quang | ||
| 27 | Hệ lamen kẹp dùng trong nghiên cứu hình thái và quá trình nảy mầm bảo tử nấm | 1 | Bộ | Theo chương 4 HSCH | ||
| 28 | Đĩa petri (9cm) | 50 | Cái | Đĩa petri làm bằng thủy tinh. Có nhiều đường kính khác nhau. Có nắp đậy. Đĩa petri dùng để chứa môi trường agar để nuôi lạc khuẩn | ||
| 29 | Đĩa petri (6cm) | 50 | Cái | Đĩa petri làm bằng thủy tinh. Có nhiều đường kính khác nhau. Có nắp đậy. | ||
| 30 | Dụng cụ cấy vi sinh (que cấy bằng hợp kim chịu nhiệt, kích thước 25cm x 0,5cm, có 5 đầu cấy khác nhau) que trang cấy bằng inox 20x0,2cm | 2 | Bộ | Que cấy bằng hợp kim chịu nhiệt, kích thước 25cm x 0,5cm, có 5 đầu cấy khác nhau) que trang cấy bằng inox 20x0,2cm | ||
| 31 | Bơm tiêm tự động ?( gồm 1 xilanh, 1 ống thủy kèm pittong đẩy, 1 dây dẫn, 1 kim dài hút dịch, 1 kim ngắn trọc hơi, 1 gioăng thay thế | 2 | Cái | gồm 1 xilanh, 1 ống thủy kèm pittong đẩy, 1 dây dẫn, 1 kim dài hút dịch, 1 kim ngắn trọc hơi, 1 gioăng thay thế | ||
| 32 | Bông y tế | 25 | kg | Sản phẩm được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly. Công nghệ châu Âu giúp bông mịn, chắc. Công nghệ tiệt trùng E.O.Gas đối với những sản phẩm dùng trong phẫu thuật | ||
| 33 | Giấy thiếc | 70 | Cuộn | Sản phẩm có thể dùng trong lò nướng hoặc nướng trên vỉ. Màng nhôm bọc thực phẩm rất nhẹ, mỏng, có thể dễ dàng tạo hình, bọc, gói, phủ lên trên hoặc lót phía dưới khi nấu nướng | ||
| 34 | Pepton (lọ 100g) | 3 | lọ | Peptone ( cao thịt) này chứa hàm lượng tryptophan cao được sử dụng như là thành phần môi trường nuôi cấy vinh sinh vật | ||
| 35 | D-glucose | 1 | kg | Công thức phân tử C6H12O6 Khối lượng mol 180.16 g/mol Khối lượng riêng 1.54 g/cm3 Điểm nóng chảy α-D-glucose: 146 °C β-D-glucose: 150 °C Điểm sôi Độ hòa tan trong nước 91 g/100 ml (25 °C | ||
| 36 | Cao thịt (hộp 500g) | 2 | hộp | Peptone là tên gọi chung của hỗn hợp chuỗi polypeptide và aminio acid được hình thành sau quá trình thủy phân ly giải protein. Có nhiều nguồn nguyên liệu khác nhau được sử dụng để sản xuất peptone như, nấm men (cao nấm men), thịt, và đậu nành… | ||
| 37 | Cao nấm men (hộp 500g) | 3 | hộp | Cao nấm men được sản xuất từ các chủng Saccharomyces tuyển chọn dưới các điều kiện kiểm soát để giữ lại được tất cả giá trị dinh dưỡng, amino acid, vitamin đặc biệt là nhóm B và các nhân tố sinh trường. | ||
| 38 | Agar | 1 | kg | Thành phần 100% bột Agar nguyên chất | ||
| 39 | Tinh bột tan | 1 | kg | Công thức phân tử: (C6H10O5)n pH: 5.0-7.0 (25 °C, 2% trong dung dịch) | ||
| 40 | MgSO4 tinh khiết | 1 | kg | - Công thức hóa học: MgSO4 - Tên đầy đủ: Magnesium Sufate Dạng tinh thể trắng, có mùi, vị đắng, mặn dễ tan trong nước. - Độ hòa tan: 710g/L | ||
| 41 | K2 HPO4 tinh khiết | 1 | kg | Công thức: K2HPO4 Khối lượng phân tử: 174,2 g/mol ID IUPAC: Potassium hydrogen phosphate Mật độ: 2,44 g/cm³ | ||
| 42 | NaCl | 1 | kg | Công thức: NaCl Điểm nóng chảy: 801 °C ID IUPAC: Sodium chloride Mật độ: 2,16 g/cm³ Phân loại: Muối | ||
| 43 | FeSO4 | 1 | kg | Công thức: FeSO4 Điểm nóng chảy: 70 °C Khối lượng phân tử: 151,908 g/mol Mật độ: 2,84 g/cm³ Điểm sôi: 330 °C | ||
| 44 | NaHCO3 | 3 | Kg | Công thức: NaHCO₃ Mật độ: 2,2 g/cm³ | ||
| 45 | KH2PO4 | 3 | Kg | Khối lượng phân tử: 136,086 g/mol Điểm nóng chảy: 252,6 °C Công thức: KH2PO4 ID IUPAC: Potassium dihydrogen phosphate Mật độ: 2,34 g/cm³ | ||
| 46 | MgSO4.7H2O | 3 | Kg | - Công thức hóa học: MgSO4.7H2O - Tên đầy đủ: Magnesium Sufate Heptahydrate, Tên thường gọi Muối Epsom Dạng tinh thể trắng, có mùi, vị đắng, mặn dễ tan trong nước. - Độ hòa tan: 710g/L | ||
| 47 | CaCl2.2H2O | 3 | Kg | Công thức hóa học: CaCl2.2H2O Dihydrat Khối lượng mol: 147,02 g/mol, dihydrat Khối lượng riêng: 0,835 g/cm³, dihydrat | ||
| 48 | Ca3(PO4)2 | 3 | Kg | Công thức: Ca3(PO4)2 Điểm sôi: 158 °C | ||
| 49 | Na2EDTA | 2 | Kg | Tên sản phẩm: Na2EDTA Công Thức: C10H14N2Na2O8.2H2O. Tên gọi khác: EDTA 4Na : EDTA 2 muối, Ethylenediaminetetraacetic Acid, Edta 2Na.2H2O, Edta-2Na, Edta.2Na, Ethylenediaminetetraacetic Acid , Edta Tetrasodium Salt, Na2edta, Tetrasodium Salt, Ethylenediaminetetraacetic Acid Tetrasodium Salt … | ||
| 50 | FeSO4.7H2O | 2 | Kg | Công thức hóa học FeSO4.7H2O - Phèn sắt sunfat được sử dụng trong xử lý nước thải với nhiều mục đích khác nhau. Tuy nhiên chủ yếu được dùng như 1 hóa chất keo tụ và chất dùng trong phản ứng oxi hóa khử và hóa chất loại bỏ photphat - Tan hoàn toàn trong nước, không tan trong rượu. | ||
| 51 | MnSO4.4H2O | 2 | Kg | Công thức: MnSO₄ Khối lượng phân tử: 151,001 g/mol Điểm nóng chảy: 710 °C Mật độ: 3,25 g/cm³ Điểm sôi: 850 °C | ||
| 52 | H3BO3 | 2 | Kg | Điểm nóng chảy: 170,9 °C Công thức: H3BO3 Khối lượng phân tử: 61,83 g/mol PH: 5,1 | ||
| 53 | ZnSO4.7H2O | 2 | Kg | Công thức hóa học ZnSO4.7H2O Tính chất - Dạng tinh thể lăng trụ, màu trắng, không có tạp chất hữu cơ. - Tan nhiều trong nước, rượu, dễ tan trong glycerin | ||
| 54 | KI | 2 | Lọ 500 g | Điểm nóng chảy: 681 °C Khối lượng phân tử: 166,0028 g/mol ID IUPAC: Potassium iodide Công thức: KI Mật độ: 3,12 g/cm³ | ||
| 55 | Na2MoO4.2H2O | 2 | Lọ 500 g | Điểm nóng chảy: 687 °C Công thức: Na2MoO4 Khối lượng phân tử: 205,92 g/mol Mật độ: 3,78 g/cm³ Độ hòa tan trong nước: 84 g/100 ml (100°C) | ||
| 56 | CuSO4.5H2O | 2 | Lọ 500 g | Điểm nóng chảy: 110 °C Mật độ: 3,6 g/cm³ Công thức: CuSO₄•5H₂O | ||
| 57 | CoCl2.6H | 2 | Lọ 500 g | Khối lượng phân tử: 129,839 g/mol Công thức: CoCl₂•6H₂O Điểm nóng chảy: 735 °C Mật độ: 3,36 g/cm³ | ||
| 58 | Myo-inostol | 2 | Lọ 50g | Công thức: C6H12O6 Khối lượng phân tử: 180,16 g/mol Mật độ: 1,75 g/cm³ Phân loại: Đường Melting point: 225 to 227 °C (437 to 441 °F; 498 to 500 K) | ||
| 59 | Pirydoxine (B6) | 1 | Lọ 10g | Công thức: C₈H₁₁NO₃ ID IUPAC: 4,5-Bis(hydroxymethyl)-2-methylpyridin-3-ol Điểm nóng chảy: 159 °C Khối lượng phân tử: 169,18 g/mol | ||
| 60 | Biotin (H) | 2 | Lọ 10g | Công thức hóa học: C10H16N2O3S Khối lượng phân tử: 244.31 g/mol Bảo quản ở nhiệt độ + 2 ° C đến + 8 ° C. | ||
| 61 | Nicotinic Acid (P.P) | 2 | Lọ 10g | Độ tinh khiết ≥98% Khối lượng phân tử: 123.11 g/mol Gía trị pH 3.4 at 10 g/l at 20 °C | ||
| 62 | Thiamin-HCl (B1) | 2 | Lọ 10g | Độ tinh khiết: ≥99% Khối lượng phân tử: 337.27 g/mol | ||
| 63 | Pantotate-Ca | 2 | Lọ 10g | Khối lượng phân tử: 238.27 g/mol Gía trị pH 6.8 - 7.2 Bảo quản ở nhiệt độ + 2 ° C đến + 8 ° C. | ||
| 64 | Benzylaminopurine (BAP) | 1 | Lọ 10g | Công thức hóa học C₁₂H₁₁N₅ Độ tinh khiết ≥98% Bảo quản: + 15 ° C đến + 30 ° C | ||
| 65 | Indolebutyric acid (IBA) | 1 | Lọ 10g | Khối lượng phân tử 203,24 g / mol Độ nóng chảy 121 - 126 ° C Độ hòa tan 0,25 g / l Bảo quản ở nhiệt độ + 5 ° C đến + 30 ° C. | ||
| 66 | Indolacetic acid (IAA) | 1 | Lọ 10g | Khối lượng phân tử 175,19 g / mol Độ nóng chảy 167 - 170 ° C Bảo quản dưới + 30 ° C. | ||
| 67 | Kinetin (KIN) | 1 | Lọ 10g | Khối lượng phân tử 215,22 g / mol Độ nóng chảy 269 - 271 ° C giá trị pH 5,5 - 6,5 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) (huyền phù đã lọc) Bảo quản dưới + 30 ° C. | ||
| 68 | Naphthaleneacetic acid | 2 | Lọ 10g | Công thức: C12H10O2 Độ nóng chảy 125 - 131 ° C Khối lượng phân tử 186,21 g / mol giá trị pH 3,0 (0,6 g / l, H₂O, 25 ° C) | ||
| 69 | NaOH | 2 | Kg | Công thức phân tử NaOH Khối lượng mol 39,99634 g/mol Khối lượng riêng: 2,1 g/cm³, rắn 2.530 °F) Độ hòa tan trong nước 111 g/100 mL (20 ℃), | ||
| 70 | HCl | 2 | lít | Khối lượng phân tử: 36,458 g/mol Tỉ trọng 1,19 g / cm3 (20 ° C) giá trị pH | ||
| 71 | K2Cr2O7 | 2 | Kg | Khối lượng phân tử: 294,185 g/mol Tỉ trọng: 2,680 g / cm3 (20 ° C) giá trị pH: 3,5 - 5,0 (29,4 g / l, H₂O, 25 ° C) Độ hòa tan 115 g / l Bảo quản ở nhiệt độ + 2 ° C đến + 30 ° C. | ||
| 72 | H2SO4 | 2 | lít | Khối lượng phân tử: 98,08 g / mol Tỉ trọng: 1,80 - 1,84 g / cm3 giá trị pH: 0,3 (49 g / l, H₂O, 25 ° C) | ||
| 73 | Hypochorit | 2 | Lít | Điểm sôi: 102 ° C (1013 hPa) Tỉ trọng: 1,22 - 1,25 g / cm3 (20 ° C) giá trị pH: 12 - 13 (H₂O, 20 ° C) | ||
| 74 | H2O2 | 2 | Lít | Các tên thường gọi : Oxy, Oxy già, H2O2, Hydro peroxide, Chất tẩy trắng. Là một chất oxy hóa dạng lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút so với nước, có các thuộc tính ôxi hóa mạnh và vì thế là chất tẩy trắng mạnh được sử dụng như là chất tẩy uế, cũng như làm chất ôxi hóa. Trọng lượng phân tử: 34,01468 g/mol | ||
| 75 | TDZ | 30 | mg | TDZ (Thidiazuron )được dùng phổ biến trong nuôi cấy mô thực vật. Trọng lượng phân tử C9H8N4OS = 220.2. Tan trong DMSO. Lưu trữ ở nhiệt độ phòng | ||
| 76 | Than hoạt tính | 1 | kg | Than hoạt tính được sử dụng trong tinh chế khí, tinh chế quặng vàng, chiết kim loại, làm tinh khiết nước, y tế, xử lý chất thải, lọc không khí trong mặt nạ phòng độc và khẩu trang. | ||
| 77 | Thạch Agar | 2 | kg | Thành phần 100% bột Agar nguyên chất | ||
| 78 | Bông y tế | 6 | kg | 100% bông xơ tự nhiên. được sản xuất theo công nghệ xử lý màng bông Spunlace, bông mịn sạch tinh tế, giúp hạn chế tối đa xơ thừa dính trên bề mặt | ||
| 79 | Cồn | 30 | lít | Cồn 90 độ rất thích hợp để tiệt trùng các dụng cụ y tế hoặc dùng trong công tác thí nghiệm | ||
| 80 | Ống nghiệm (kích thước 25cmx1,2cm) | 50 | cái | Được làm từ thủy tinh có độ chống chịu cao với tác động của các loại hóa chất ăn mòn hay ảnh hưởng của nhiệt độ. Ống nghiệm thủy tinh 25 x 1.2cm được sử dụng để giữ, trộn hoặc gia nhiệt các chất hóa học ở thể rắn hoặc lỏng theo tỉ lệ nhất định. Ống nghiệm được phân loại dựa trên độ dài (mm), đường kính (Φ), độ dày thành ống, tính năng và nắp đậy (có hoặc không). | ||
| 81 | Bình tam giác 500ml | 300 | cái | Cấu tạo bằng thủy tinh Borocilicate có khả năng chụi nhiệt độ cao và khả năng kháng hóa chất tốt. Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Khả năng chịu shock nhiệt và độ bền cơ học cao nhờ làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất. Dung tích 500ml | ||
| 82 | Bình tam giác 250ml | 300 | cái | Cấu tạo bằng thủy tinh Borocilicate có khả năng chịu nhiệt độ cao và khả năng kháng hóa chất tốt. Có thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Khả năng chịu shock nhiệt và độ bền cơ học cao nhờ làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất. Dung tích 250ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi