Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc số 3 văn phòng công ty

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719815-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc số 3 văn phòng công ty
Số hiệu KHLCNT 20210702266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 16:21:00 đến ngày 2021-07-17 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,043,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8244 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2302 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0452 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0322 m3
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,525 m2
6 Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,2978 m2
7 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,086 m2
9 Đào nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5709 100m3
B Hạng mục: Xây lắp
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9728 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1078 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9868 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4649 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2535 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8342 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8271 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3066 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0044 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1899 tấn
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,581 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5651 tấn
15 Đổ bê tông cổ cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7873 m3
16 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2064 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3095 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3978 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2695 m3
C BỂ PHỐT:
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7472 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3939 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7607 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1342 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 - 3,0cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,698 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8588 m2
16 Đánh màu bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5568 m2
17 Ngâm nước bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Ống thông bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5754 100m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8021 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8021 100m3/1km
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 100m3
23 Lót nilong chống mất nước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,0659 m2
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,54 m3
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,9403 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3229 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1725 tấn
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4018 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5258 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5365 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9067 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7657 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,09 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8031 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4287 tấn
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2533 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0256 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2495 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2356 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4286 tấn
17 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5747 m3
E PHẦN XÂY
1 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7176 m3
2 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5667 m3
3 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9662 m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,58 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,31 m2
3 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,506 m2
4 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,1092 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,077 m2
6 Mua và lắp đặt con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,44 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
9 Đắp phào vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,22 m
11 Mua, lắp con bọ chắn nắng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 con
G ỐP LÁT:
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600X600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,0939 m2
2 Ốp gạch chân tường bằng gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,354 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7216 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,613 m2
5 Mua tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m2
6 Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4013 tấn
7 Lắp dựng hệ khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4013 tấn
8 Lát sàn gỗ căm xe KT 900x90x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0832 m2
9 Len tường bằng gỗ căm xe KT:600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
H CẦU THANG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7988 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 tấn
4 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0556 m3
5 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây bậc cầu thang chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2276 m3
6 Láng lót lớp vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1689 m2
7 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1689 m2
8 Quét granito dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1689 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0157 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0157 m2
11 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (giá gồm cả con tiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m
12 Trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
I PHẦN MÁI
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 tấn
3 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2451 m3
4 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,222 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4424 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4424 m2
7 Gia công thép liên kết D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0362 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5037 100m2
12 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.233 cái
13 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8061 m
14 Cửa tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J PHẦN CỬA
1 Mua cửa đi cửa inox xếp có lá gió dày 0,5mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,62 m2
2 Mua cửa đi 2 cánh cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương sơn màu cánh gián kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
3 Mua cửa đi 1 cánh gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương, sơn màu cánh gián kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m2
4 Mua cửa sổ inox 304 Pano dập huỳnh (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
5 Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở lùa, kính trắng an tòan dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,072 m2
6 Mua cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
7 Mua sẵn vách kính nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2.
8 Mua sẵn thông phong gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9058 m2
9 Mua cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, pano nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6124 m2
10 Sản xuất sen hoa cửa sổ, thông phong cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,95 kg
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3044 m2
12 Chuyển đổi bản lề inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
13 Chuyển đổi chốt đứng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Mua khóa then ngang cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3102 m2 cấu kiện
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6217 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4486 100m2
K ĐƯỜNG DỐC
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường dốc đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6768 m3
4 Lát gạch terazo hoặc tương đương 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1058 m2
L SƠN
1 Sơn chống thấm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,808 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,042 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,3782 m2
M TAM CẤP
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6386 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m3/1km
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3274 m3
7 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
8 Láng lót vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4022 m2
9 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4022 m2
10 Quét dầu bóng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4022 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
N PHẦN ĐIỆN, NƯỚC , CHỐNG SÉT, PCCC
O PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Aptomat 3P -50A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Aptomat 2P - 50A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Aptomat 2P -32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Aptomat 2P - 20A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt Aptomat âm tường có nắp che 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Hộp 1 aptomat âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
9 Lắp đặt đèn Led M16, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt máng đèn led phản quang, lắp nổi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần 18W, KT: 220x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
12 Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường 5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt đèn pha Led đổi màu (có điều khiển 30W lắp tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt đèn pha Led 250w. IP68 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt bình nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
19 Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
20 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
21 Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
23 Ống nhựa D21 thoát điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2 chấu 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
29 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
30 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
31 Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
33 Dây VCTFK 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
34 Dây VCTFK 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
35 Dây VCTFK 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
36 Dây VCTFK 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
37 Dây VCTFK 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
38 Ống nhựa chống cháy SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
39 Ống nhựa chống cháy SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
40 Ống nhựa chống cháy SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
P CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét dài 1,3m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Bầu sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 quả
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
5 Dây nối cọc tiếp địa dẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
8 Bật sắt đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Đai thép + bulong nở M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Q PHẦN NƯỚC
R PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống HDPE, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống PPR, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
3 Lắp đặt ống PPR, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt ống PPR, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống PPR, D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt cút PPR, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút PPR, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút PPR, D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt tê PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn PPR, D=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Rắc co PPR trơn D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Măng sông PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Đai giữ ống inox D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Đai giữ ống inox D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC, D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống PVC, D=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt ống PVC, D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
4 Lắp đặt ống PVC, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt cút PVC, d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt chếch PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt chếch PVC, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt Y PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Y PVC, d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đầu chụp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
16 Măng sông nối ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Măng sông nối ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
T PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu Lavabo L-284V (Inax) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa Lavabo liền sen YJ-6470 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xiphong Lavabo (inox) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tiểu nam treo tường U-431 VR (Inax) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Van xả chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Van bi nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van Phao cơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
U PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.565E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.13E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); 3) Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự; 4) Bản chụp (có chứng thực) Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán; 5) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): 1) Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2) Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3) Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. 4) Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; * Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->