Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do huyện Vĩnh Thạnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 17:17:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,406,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,094,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ),- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực,- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này, phải có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc Trung cấp trắc địa trở lên.- Có chứng chỉ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực trong thời gian thi công công trình;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 02 công trình giao thông đượng bộ và có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học, cao đẳng (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ) trở lên.- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhânkỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ tối thiểu từ bậc 3,0 trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo (có chứng thực);- có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. (Không kể công nhân vận hành thiết bị thi công và lái xe) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình và máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN SỐ 1-1: KHU PHỐ ĐỊNH TỐ (TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH): | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh đất cấp III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh, vỉa hè đất cấp 3, K85 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,567 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh phần nền đường K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,334 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,886 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Cụm CN Tà Súc | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,886 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 18,856 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 18,856 | 10m³/1km |
| 8 | Dăm đệm đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 11,51 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 10,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,331 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 16,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thành rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,347 | 100m2 |
| 13 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,69 | m2 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,532 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,532 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,372 | 10m³/1km |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 6,732 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,704 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất móng rãnh phần nền đường K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,486 | 100m3 |
| 20 | Đào nền + khuôn đường - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,011 | 100m3 |
| 21 | Đất đắp còn thừa | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,108 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,216 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 12,155 | 10m³/1km |
| 24 | Dăm đệm đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 42,16 | m3 |
| 25 | BTXM M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 39,82 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,078 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 65,65 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thành rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 10,945 | 100m2 |
| 29 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 17,18 | m2 |
| 30 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,976 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,976 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,683 | 10m³/1km |
| 33 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 8,8 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,147 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,282 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 275 | 1cấu kiện |
| 37 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 33,19 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,198 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,116 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 897 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông cửa thu M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,4 | m3 |
| 42 | Cốt thép ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,005 | tấn |
| 43 | Cốt thép ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,107 | tấn |
| 44 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,873 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 48,734 | 10m³/1km |
| 46 | Đào đất hữu cơ - Cấp đất I | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,441 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 24,405 | 10m³/1km |
| 48 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 291,83 | m3 |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông dày 18cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 10 | m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 45,9 | m3 |
| 51 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,459 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,59 | 10m³/1km |
| 53 | Bạt nhựa lót móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1.621,29 | m2 |
| 54 | Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm: | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 832,15 | m |
| 55 | Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm: | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 132 | m |
| 56 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 264 | m |
| 57 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 62,19 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bó vỉa | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,919 | 100m2 |
| 59 | Bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 12,52 | m2 |
| 60 | Bê tông đáy cống M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,26 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,032 | 100m2 |
| 62 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,4 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thân cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,144 | 100m2 |
| 64 | BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,53 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà mũ | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,072 | 100m2 |
| 66 | BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,69 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,037 | 100m2 |
| 68 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,26 | m3 |
| 69 | Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,6 | m2 |
| 70 | Cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,088 | tấn |
| 71 | Cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,187 | tấn |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,2 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,128 | 100m3 |
| 74 | Cắt mặt đường bê tông dày 18cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 14 | m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,53 | m3 |
| 76 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,035 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,353 | 10m³/1km |
| 78 | Bê tông đáy cống M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,7 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,064 | 100m2 |
| 80 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thân cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,304 | 100m2 |
| 82 | BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,14 | m3 |
| 83 | Ván khuôn xà mũ | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,152 | 100m2 |
| 84 | BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,49 | m3 |
| 85 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,077 | 100m2 |
| 86 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,7 | m3 |
| 87 | Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,6 | m2 |
| 88 | Cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,19 | tấn |
| 89 | Cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,407 | tấn |
| 90 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,398 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,243 | 100m3 |
| 92 | Cắt mặt đường bê tông dày 18cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 18 | m |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,54 | m3 |
| 94 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,045 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,454 | 10m³/1km |
| 96 | Phá dỡ rãnh đá chẻ xây | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,04 | m3 |
| 97 | Xây hoàn trả rãnh đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,65 | m3 |
| 98 | Bê tông đáy cống M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,77 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,018 | 100m2 |
| 100 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,16 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thân cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,136 | 100m2 |
| 102 | BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,58 | m3 |
| 103 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,039 | 100m2 |
| 104 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,48 | m3 |
| 105 | Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,28 | m2 |
| 106 | Cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,038 | tấn |
| 107 | Cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,077 | tấn |
| 108 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,291 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,136 | 100m3 |
| 110 | Di dời ống nước sạch HDPE D90 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,03 | 100m |
| B | TUYẾN SỐ 1-2: KHU PHỐ ĐỊNH TỐ (TRỤC ĐƯỜNG NHÁNH SAU NÔNG LÂM NGƯ) | |||
| 1 | Đào hố móng - Cấp đất II | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,215 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,706 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,381 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Cụm CN Tà Súc | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,381 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,806 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,806 | 10m³/1km |
| 8 | Dăm đệm đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 21,91 | m3 |
| 9 | BTXM đáy M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 51,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 5,999 | 100m2 |
| 11 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 8,75 | m2 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,007 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,007 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,705 | 10m³/1km |
| 15 | Phá dỡ bê tông thành cống bản hiện trạng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,1 | m3 |
| 16 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 16,7 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,177 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,19 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 522 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,082 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 10,816 | 10m³/1km |
| 22 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,365 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,647 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 67,44 | m3 |
| 25 | Bạt nhựa lót móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 374,66 | m2 |
| 26 | Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 259,45 | m |
| 27 | Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 27 | m |
| 28 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 54 | m |
| 29 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 21,02 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,326 | 100m2 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,28 | m2 |
| 32 | Bê tông cửa thu M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,49 | m3 |
| 33 | Cốt thép ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,002 | tấn |
| 34 | Cốt thép ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,037 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 8 | 1cấu kiện |
| 36 | Di dời ống nước sạch HDPE D90 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,33 | 100m |
| C | TUYẾN SỐ 02: KHU PHỐ ĐỊNH AN | |||
| 1 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,27 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,937 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,681 | 100m3 |
| 4 | Dăm đệm đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 23,19 | m3 |
| 5 | BTXM đáy M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 54,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 6,189 | 100m2 |
| 7 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 9,25 | m2 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,359 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,359 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,251 | 10m³/1km |
| 11 | Phá dỡ bê tông thành cống bản hiện trạng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,08 | m3 |
| 12 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 17,7 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,306 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,57 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 553 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,026 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 20,259 | 10m³/1km |
| 18 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,393 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,931 | 10m³/1km |
| 20 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 62,42 | m3 |
| 21 | Bạt nhựa lót móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 346,78 | m2 |
| 22 | Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm: | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 283,28 | m |
| 23 | Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm: | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 25 | m |
| 24 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 50 | m |
| 25 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 22,37 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,412 | 100m2 |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,55 | m2 |
| 28 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,744 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,966 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,601 | 100m3 |
| 31 | Dăm đệm đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 19,15 | m3 |
| 32 | BTXM đáy M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 44,86 | m3 |
| 33 | Ván khuôn rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 5,11 | 100m2 |
| 34 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 7,67 | m2 |
| 35 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,401 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,401 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,281 | 10m³/1km |
| 38 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 14,59 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,902 | tấn |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,114 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 456 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,493 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 14,929 | 10m³/1km |
| 44 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,549 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 5,494 | 10m³/1km |
| 46 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 61,09 | m3 |
| 47 | Bạt nhựa lót móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 339,41 | m2 |
| 48 | Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm: | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 277,71 | m |
| 49 | Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm: | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 25 | m |
| 50 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 50 | m |
| 51 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 18,36 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,159 | 100m2 |
| 53 | Bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,75 | m2 |
| 54 | Bê tông đáy cống M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,15 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,029 | 100m2 |
| 56 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,28 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thân cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,132 | 100m2 |
| 58 | BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,49 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà mũ | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,066 | 100m2 |
| 60 | BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,63 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,034 | 100m2 |
| 62 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,15 | m3 |
| 63 | Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,96 | m2 |
| 64 | Cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,08 | tấn |
| 65 | Cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,171 | tấn |
| 66 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,186 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,122 | 100m3 |
| 68 | Cắt mặt đường bê tông dày 18cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 7 | m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,76 | m3 |
| 70 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,018 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,176 | 10m³/1km |
| 72 | Bê tông đáy cống M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,34 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,033 | 100m2 |
| 74 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,49 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thân cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,153 | 100m2 |
| 76 | BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,57 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà mũ | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,076 | 100m2 |
| 78 | BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,74 | m3 |
| 79 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,039 | 100m2 |
| 80 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,34 | m3 |
| 81 | Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,96 | m2 |
| 82 | Cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,094 | tấn |
| 83 | Cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,199 | tấn |
| 84 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,212 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,138 | 100m3 |
| 86 | Cắt mặt đường bê tông dày 18cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 7 | m |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,76 | m3 |
| 88 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,018 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,176 | 10m³/1km |
| 90 | Bê tông đáy hố thu M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,18 | m3 |
| 91 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,034 | 100m2 |
| 92 | Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,66 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thân hố thu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,297 | 100m2 |
| 94 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,3 | m3 |
| 95 | Cốt thép ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,017 | tấn |
| 96 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,843 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,807 | 100m3 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3 | cái |
| 99 | BTCT xà mũ M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,82 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,052 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,041 | tấn |
| 102 | Cốt thép ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,119 | tấn |
| 103 | Bê tông hàm ếch M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,17 | m3 |
| 104 | Cốt thép ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,012 | tấn |
| 105 | Cốt thép ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,023 | tấn |
| 106 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,009 | 100m2 |
| 107 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,27 | m3 |
| 108 | Cốt thép ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,036 | tấn |
| 109 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,017 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 6 | 1cấu kiện |
| 111 | Bê tông cửa thu M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,1 | m3 |
| 112 | Cốt thép ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,004 | tấn |
| 113 | Cốt thép ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,084 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 18 | 1cấu kiện |
| 115 | Di dời ống nước sạch HDPE D90 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,781 | 100m |
| D | TUYẾN SỐ 3: KHU PHỐ ĐỊNH TÂN | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 5,935 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 60,999 | 10m³/1km |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 325,88 | m3 |
| 5 | Bạt nhựa lót móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1.810,44 | m2 |
| 6 | Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm: | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 534,73 | m |
| 7 | Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm: | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 133 | m |
| 8 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 266 | m |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,955 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,955 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,669 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 41,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,639 | 100m2 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 8,45 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 8,629 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,356 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng rãnh phần nền đường đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,119 | 100m3 |
| 18 | Dăm đệm đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 47,79 | m3 |
| 19 | BTXM đáy M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 45,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,222 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 80,53 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thành rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 13,421 | 100m2 |
| 23 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 21,19 | m2 |
| 24 | Cắt thành cống bản hiện trạng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,4 | m |
| 25 | Phá bỏ thành cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,12 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy cống M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,204 | 100m2 |
| 30 | BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,76 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà mũ | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,102 | 100m2 |
| 32 | BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,99 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,052 | 100m2 |
| 34 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,8 | m3 |
| 35 | Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,96 | m2 |
| 36 | Cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,125 | tấn |
| 37 | Cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,267 | tấn |
| 38 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,287 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,188 | 100m3 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,2 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,02 | m3 |
| 42 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,03 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,302 | 10m³/1km |
| 44 | Bê tông đáy cống M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,26 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,032 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,4 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thân cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,144 | 100m2 |
| 48 | BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,53 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà mũ | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,072 | 100m2 |
| 50 | BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,69 | m3 |
| 51 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,037 | 100m2 |
| 52 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,26 | m3 |
| 53 | Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,49 | m2 |
| 54 | Cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,088 | tấn |
| 55 | Cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,187 | tấn |
| 56 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,213 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,114 | 100m3 |
| 58 | Cắt mặt đường bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,1 | 10m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,77 | m3 |
| 60 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,028 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,277 | 10m³/1km |
| 62 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 37,52 | m3 |
| 63 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,746 | tấn |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,24 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1.014 | 1cấu kiện |
| 66 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 16,1 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,273 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,292 | tấn |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,996 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 322 | 1cấu kiện |
| 71 | BTCT xà mũ M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 7,04 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,692 | 100m2 |
| 73 | Dăm đệm đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,83 | m3 |
| 74 | Vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 16,1 | m2 |
| 75 | Cắt BTXM lắp tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 16,1 | 10m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,09 | m3 |
| 77 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,021 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,209 | 10m³/1km |
| 79 | Bê tông cửa thu M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,1 | m3 |
| 80 | Cốt thép ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,004 | tấn |
| 81 | Cốt thép ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,084 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 18 | 1cấu kiện |
| 83 | BTXM đáy rãnh M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,84 | m3 |
| 84 | Ván khuôn đáy rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,038 | 100m2 |
| 85 | BTXM thành rãnh M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,68 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thành rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,14 | 100m2 |
| 87 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,13 | m3 |
| 88 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,37 | m2 |
| 89 | Bê tông chân khay M150, đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,84 | m3 |
| 90 | Ván khuôn chân khay | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,051 | 100m2 |
| 91 | BTXM tường chắn M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,13 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tường chắn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,013 | 100m2 |
| 93 | Rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1 | 1 rọ |
| 94 | Đắp đất hai bên thành rãnh, đất cấp 3, K90 (tận dụng đất thừa đào nền, khuôn tuyến Định Tố) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,586 | 100m3 |
| 95 | BTXM đáy rãnh M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,83 | m3 |
| 96 | Ván khuôn đáy rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,037 | 100m2 |
| 97 | BTXM thành rãnh M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,32 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thành rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,193 | 100m2 |
| 99 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,11 | m3 |
| 100 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,35 | m2 |
| 101 | Bê tông chân khay M150, đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,84 | m3 |
| 102 | Ván khuôn chân khay | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,051 | 100m2 |
| 103 | BTXM tường chắn M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,13 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tường chắn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,013 | 100m2 |
| 105 | Rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1 | 1 rọ |
| 106 | Đắp đất hai bên thành rãnh, đất cấp 3, K90 (tận dụng đất thừa đào nền, khuôn tuyến Định Tố) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,305 | 100m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 39,83 | m3 |
| E | TUYẾN SỐ 4: KHU PHỐ KLOTPOK | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,686 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 6,864 | 10m³/1km |
| 3 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,091 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 22,7 | m3 |
| 6 | Bạt nhựa lót móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 126,12 | m2 |
| 7 | Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm: | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 261,54 | m |
| 8 | Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm: | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 9 | m |
| 9 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 18 | m |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,038 | 10m³/1km |
| 13 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 19,34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,221 | 100m2 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,95 | m2 |
| 16 | Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, màu đỏ | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 156,26 | m2 |
| 17 | Đệm cát dày 5cm đầm chặt K90 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,078 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,519 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,782 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,349 | 100m3 |
| 21 | Dăm đệm đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 10,06 | m3 |
| 22 | BTXM đáy M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 9,19 | m3 |
| 23 | Ván khuôn rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,289 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 14,37 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thành rãnh | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,394 | 100m2 |
| 26 | Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,12 | m2 |
| 27 | Bê tông đáy cống M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,029 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,08 | 100m2 |
| 31 | BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,49 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà mũ | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,067 | 100m2 |
| 33 | BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,55 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,07 | m3 |
| 36 | Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,84 | m2 |
| 37 | Cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,09 | tấn |
| 38 | Cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,169 | tấn |
| 39 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,265 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,185 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đáy cống M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,093 | 100m2 |
| 43 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thân cống | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,363 | 100m2 |
| 45 | BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,71 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà mũ | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,227 | 100m2 |
| 47 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,71 | m3 |
| 48 | Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đường | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,84 | m2 |
| 49 | Cốt thép cống bản ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,14 | tấn |
| 50 | Cốt thép cống bản ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,272 | tấn |
| 51 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,553 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,473 | 100m3 |
| 53 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,958 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,845 | 100m3 |
| 55 | Dăm đệm đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,86 | m3 |
| 56 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 28 | md |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 7 | 1 đoạn ống |
| 58 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 12 | cái |
| 60 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,36 | m2 |
| 61 | Vữa xi măng chít mối nối M75 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,07 | m2 |
| 62 | Phá dỡ bê tông hố thu hiện trạng | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,28 | m3 |
| 63 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,116 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,002 | 100m3 |
| 65 | Dăm đệm đá 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 5,04 | m3 |
| 66 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 26 | md |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 6 | 1 đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1 | 1 đoạn ống |
| 69 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 10 | cái |
| 71 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,13 | m2 |
| 72 | Vữa xi măng chít mối nối M75 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 3,39 | m2 |
| 73 | Cắt mặt đường bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 4,4 | 10m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 12,28 | m3 |
| 75 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,123 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4) | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,228 | 10m³/1km |
| 77 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 12,28 | m3 |
| 78 | Bê tông đáy hố thu M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,39 | m3 |
| 79 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,011 | 100m2 |
| 80 | Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,94 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thân hố thu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,065 | 100m2 |
| 82 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,43 | m3 |
| 83 | Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,006 | tấn |
| 84 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,228 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,174 | 100m3 |
| 86 | BTCT xà mũ M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,27 | m3 |
| 87 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,018 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,014 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,04 | tấn |
| 90 | Bê tông hàm ếch M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,06 | m3 |
| 91 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,004 | tấn |
| 92 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,008 | tấn |
| 93 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,003 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1 | 1cấu kiện |
| 95 | Bê tông đáy hố thu M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,39 | m3 |
| 96 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,011 | 100m2 |
| 97 | Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,02 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thân hố thu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,068 | 100m2 |
| 99 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,43 | m3 |
| 100 | Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,006 | tấn |
| 101 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,228 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,19 | 100m3 |
| 103 | BTCT xà mũ M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,27 | m3 |
| 104 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,018 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,014 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,04 | tấn |
| 107 | Bê tông hàm ếch M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,06 | m3 |
| 108 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,004 | tấn |
| 109 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,008 | tấn |
| 110 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,003 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1 | 1cấu kiện |
| 112 | Bê tông đáy hố thu M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,39 | m3 |
| 113 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,011 | 100m2 |
| 114 | Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 2,15 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thân hố thu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,072 | 100m2 |
| 116 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,43 | m3 |
| 117 | Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,006 | tấn |
| 118 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,228 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,19 | 100m3 |
| 120 | BTCT xà mũ M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,27 | m3 |
| 121 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,018 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,014 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,04 | tấn |
| 124 | Bê tông hàm ếch M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,06 | m3 |
| 125 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,004 | tấn |
| 126 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,008 | tấn |
| 127 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,003 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1 | 1cấu kiện |
| 129 | Bê tông đáy hố thu M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,39 | m3 |
| 130 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,011 | 100m2 |
| 131 | Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,22 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thân hố thu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,046 | 100m2 |
| 133 | Đá dăm lót 4x6 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,43 | m3 |
| 134 | Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,006 | tấn |
| 135 | Đào đất hố móng - Cấp đất III | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,137 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,099 | 100m3 |
| 137 | BTCT xà mũ M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,27 | m3 |
| 138 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,018 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,014 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,04 | tấn |
| 141 | Bê tông hàm ếch M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,06 | m3 |
| 142 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,004 | tấn |
| 143 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,008 | tấn |
| 144 | Ván khuôn | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,003 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1 | 1cấu kiện |
| 146 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 7,68 | m3 |
| 147 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,001 | tấn |
| 148 | Ván khuôn tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,114 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 240 | 1cấu kiện |
| 150 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,89 | m3 |
| 151 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,149 | tấn |
| 152 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,326 | tấn |
| 153 | Ván khuôn tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,143 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 45 | 1cấu kiện |
| 155 | BTXM M250, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,36 | m3 |
| 156 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,048 | tấn |
| 157 | Ván khuôn tấm đan | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,024 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 8 | 1cấu kiện |
| 159 | Bê tông cửa thu M200, đá 1x2 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,31 | m3 |
| 160 | Cốt thép ĐK ≤10mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,001 | tấn |
| 161 | Cốt thép ĐK ≤18mm | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 0,023 | tấn |
| 162 | Di dời ống nước sạch HDPE D90 | TCVN về thi công và nghiệm thu công trình | 1,72 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ),- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực,- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này, phải có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật viên trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc Trung cấp trắc địa trở lên.- Có chứng chỉ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực trong thời gian thi công công trình;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 02 công trình giao thông đượng bộ và có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng đại học, cao đẳng (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ) trở lên.- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhânkỹ thuật | 10 | - Bậc thợ tối thiểu từ bậc 3,0 trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo (có chứng thực);- có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. (Không kể công nhân vận hành thiết bị thi công và lái xe) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 3 |
| 3 | Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg) | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 3 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kw | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích 500 lít | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải 10 tấn | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 3 |
| 9 | Máy thủy bình và máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi