Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723104-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210706693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do huyện Vĩnh Thạnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 17:17:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,406,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,094,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu chín mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ),- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực,- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc Trung cấp trắc địa trở lên.- Có chứng chỉ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực trong thời gian thi công công trình;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 02 công trình giao thông đượng bộ và có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học, cao đẳng (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ) trở lên.- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhânkỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ tối thiểu từ bậc 3,0 trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo (có chứng thực);- có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. (Không kể công nhân vận hành thiết bị thi công và lái xe)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg)
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình và máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1-1: KHU PHỐ ĐỊNH TỐ (TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH):
1Đào đất móng rãnh đất cấp IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,616100m3
2Đắp đất móng rãnh, vỉa hè đất cấp 3, K85TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,567100m3
3Đắp đất móng rãnh phần nền đường K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,334100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,886100m3
5Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Cụm CN Tà SúcTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,886100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình18,85610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình18,85610m³/1km
8Dăm đệm đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình11,51m3
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40TCVN về thi công và nghiệm thu công trình10,53m3
10Ván khuôn đáy rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,331100m2
11Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40TCVN về thi công và nghiệm thu công trình16,45m3
12Ván khuôn thành rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,347100m2
13Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,69m2
14Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,532100m2
15Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,532100m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,37210m³/1km
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITCVN về thi công và nghiệm thu công trình6,732100m3
18Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85TCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,704100m3
19Đắp đất móng rãnh phần nền đường K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,486100m3
20Đào nền + khuôn đường - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,011100m3
21Đất đắp còn thừaTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,108100m3
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,216100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình12,15510m³/1km
24Dăm đệm đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình42,16m3
25BTXM M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình39,82m3
26Ván khuôn đáy rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,078100m2
27Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình65,65m3
28Ván khuôn thành rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình10,945100m2
29Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình17,18m2
30Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,976100m2
31Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,976100m2
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,68310m³/1km
33BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình8,8m3
34Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,147tấn
35Ván khuôn tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,282100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình2751cấu kiện
37BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình33,19m3
38Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,198tấn
39Ván khuôn tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,116100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình8971cấu kiện
41Bê tông cửa thu M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,4m3
42Cốt thép ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,005tấn
43Cốt thép ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,107tấn
44Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,873100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình48,73410m³/1km
46Đào đất hữu cơ - Cấp đất ITCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,441100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình24,40510m³/1km
48Bê tông mặt đường M250, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình291,83m3
49Cắt mặt đường bê tông dày 18cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình10m
50Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình45,9m3
51Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,459100m3
52Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,5910m³/1km
53Bạt nhựa lót móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1.621,29m2
54Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm:TCVN về thi công và nghiệm thu công trình832,15m
55Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm:TCVN về thi công và nghiệm thu công trình132m
56Làm khe co KT (1,0x6)cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình264m
57Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình62,19m3
58Ván khuôn bó vỉaTCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,919100m2
59Bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình12,52m2
60Bê tông đáy cống M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,26m3
61Ván khuôn móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,032100m2
62Bê tông thân cống đá 2x4 M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,4m3
63Ván khuôn thân cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,144100m2
64BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,53m3
65Ván khuôn xà mũTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,072100m2
66BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,69m3
67Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,037100m2
68Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,26m3
69Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,6m2
70Cốt thép cống bản ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,088tấn
71Cốt thép cống bản ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,187tấn
72Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,2100m3
73Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,128100m3
74Cắt mặt đường bê tông dày 18cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình14m
75Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,53m3
76Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,035100m3
77Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,35310m³/1km
78Bê tông đáy cống M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,7m3
79Ván khuôn móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,064100m2
80Bê tông thân cống đá 2x4 M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình3m3
81Ván khuôn thân cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,304100m2
82BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,14m3
83Ván khuôn xà mũTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,152100m2
84BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,49m3
85Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,077100m2
86Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,7m3
87Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,6m2
88Cốt thép cống bản ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,19tấn
89Cốt thép cống bản ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,407tấn
90Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,398100m3
91Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,243100m3
92Cắt mặt đường bê tông dày 18cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình18m
93Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,54m3
94Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,045100m3
95Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,45410m³/1km
96Phá dỡ rãnh đá chẻ xâyTCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,04m3
97Xây hoàn trả rãnh đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,65m3
98Bê tông đáy cống M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,77m3
99Ván khuôn móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,018100m2
100Bê tông thân cống đá 2x4 M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,16m3
101Ván khuôn thân cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,136100m2
102BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,58m3
103Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,039100m2
104Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,48m3
105Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,28m2
106Cốt thép cống bản ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,038tấn
107Cốt thép cống bản ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,077tấn
108Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,291100m3
109Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,136100m3
110Di dời ống nước sạch HDPE D90TCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,03100m
B TUYẾN SỐ 1-2: KHU PHỐ ĐỊNH TỐ (TRỤC ĐƯỜNG NHÁNH SAU NÔNG LÂM NGƯ)
1Đào hố móng - Cấp đất IITCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,9100m3
2Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,215100m3
3Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,706100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,381100m3
5Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Cụm CN Tà SúcTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,381100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,80610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,80610m³/1km
8Dăm đệm đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình21,91m3
9BTXM đáy M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình51,33m3
10Ván khuôn rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình5,999100m2
11Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình8,75m2
12Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,007100m2
13Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,007100m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,70510m³/1km
15Phá dỡ bê tông thành cống bản hiện trạngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,1m3
16BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình16,7m3
17Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,177tấn
18Ván khuôn tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,19100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình5221cấu kiện
20Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,082100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình10,81610m³/1km
22Vét hữu cơ - Cấp đất IITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,365100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,64710m³/1km
24Bê tông mặt đường M250, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình67,44m3
25Bạt nhựa lót móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình374,66m2
26Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình259,45m
27Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình27m
28Làm khe co KT (1,0x6)cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình54m
29Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình21,02m3
30Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,326100m2
31Bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,28m2
32Bê tông cửa thu M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,49m3
33Cốt thép ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,002tấn
34Cốt thép ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,037tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình81cấu kiện
36Di dời ống nước sạch HDPE D90TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,33100m
C TUYẾN SỐ 02: KHU PHỐ ĐỊNH AN
1Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,27100m3
2Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,937100m3
3Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,681100m3
4Dăm đệm đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình23,19m3
5BTXM đáy M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình54,34m3
6Ván khuôn rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình6,189100m2
7Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình9,25m2
8Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,359100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,359100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,25110m³/1km
11Phá dỡ bê tông thành cống bản hiện trạngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,08m3
12BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình17,7m3
13Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,306tấn
14Ván khuôn tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,57100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình5531cấu kiện
16Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,026100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình20,25910m³/1km
18Vét hữu cơ - Cấp đất IITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,393100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,93110m³/1km
20Bê tông mặt đường M250, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình62,42m3
21Bạt nhựa lót móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình346,78m2
22Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm:TCVN về thi công và nghiệm thu công trình283,28m
23Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm:TCVN về thi công và nghiệm thu công trình25m
24Làm khe co KT (1,0x6)cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình50m
25Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình22,37m3
26Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,412100m2
27Bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,55m2
28Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,744100m3
29Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,966100m3
30Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,601100m3
31Dăm đệm đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình19,15m3
32BTXM đáy M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình44,86m3
33Ván khuôn rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình5,11100m2
34Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình7,67m2
35Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,401100m2
36Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,401100m2
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,28110m³/1km
38BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình14,59m3
39Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,902tấn
40Ván khuôn tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,114100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình4561cấu kiện
42Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,493100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình14,92910m³/1km
44Vét hữu cơ - Cấp đất IITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,549100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình5,49410m³/1km
46Bê tông mặt đường M250, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình61,09m3
47Bạt nhựa lót móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình339,41m2
48Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm:TCVN về thi công và nghiệm thu công trình277,71m
49Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm:TCVN về thi công và nghiệm thu công trình25m
50Làm khe co KT (1,0x6)cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình50m
51Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình18,36m3
52Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,159100m2
53Bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,75m2
54Bê tông đáy cống M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,15m3
55Ván khuôn móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,029100m2
56Bê tông thân cống đá 2x4 M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,28m3
57Ván khuôn thân cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,132100m2
58BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,49m3
59Ván khuôn xà mũTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,066100m2
60BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,63m3
61Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,034100m2
62Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,15m3
63Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,96m2
64Cốt thép cống bản ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,08tấn
65Cốt thép cống bản ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,171tấn
66Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,186100m3
67Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,122100m3
68Cắt mặt đường bê tông dày 18cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình7m
69Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,76m3
70Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,018100m3
71Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,17610m³/1km
72Bê tông đáy cống M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,34m3
73Ván khuôn móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,033100m2
74Bê tông thân cống đá 2x4 M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,49m3
75Ván khuôn thân cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,153100m2
76BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,57m3
77Ván khuôn xà mũTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,076100m2
78BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,74m3
79Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,039100m2
80Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,34m3
81Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,96m2
82Cốt thép cống bản ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,094tấn
83Cốt thép cống bản ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,199tấn
84Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,212100m3
85Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,138100m3
86Cắt mặt đường bê tông dày 18cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình7m
87Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,76m3
88Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,018100m3
89Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,17610m³/1km
90Bê tông đáy hố thu M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,18m3
91Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,034100m2
92Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,66m3
93Ván khuôn thân hố thuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,297100m2
94Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,3m3
95Cốt thép ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,017tấn
96Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,843100m3
97Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,807100m3
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN về thi công và nghiệm thu công trình3cái
99BTCT xà mũ M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,82m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,052100m2
101Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,041tấn
102Cốt thép ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,119tấn
103Bê tông hàm ếch M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,17m3
104Cốt thép ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,012tấn
105Cốt thép ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,023tấn
106Ván khuôn các loại cấu kiện khácTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,009100m2
107BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,27m3
108Cốt thép ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,036tấn
109Ván khuôn các loại cấu kiện khácTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,017100m2
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình61cấu kiện
111Bê tông cửa thu M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,1m3
112Cốt thép ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,004tấn
113Cốt thép ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,084tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình181cấu kiện
115Di dời ống nước sạch HDPE D90TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,781100m
D TUYẾN SỐ 3: KHU PHỐ ĐỊNH TÂN
1Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình5,935100m3
2Vét hữu cơ - Cấp đất IITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,165100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình60,99910m³/1km
4Bê tông mặt đường M250, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình325,88m3
5Bạt nhựa lót móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1.810,44m2
6Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm:TCVN về thi công và nghiệm thu công trình534,73m
7Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm:TCVN về thi công và nghiệm thu công trình133m
8Làm khe co KT (1,0x6)cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình266m
9Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,955100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,955100m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,66910m³/1km
12Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình41,86m3
13Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,639100m2
14Bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình8,45m2
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITCVN về thi công và nghiệm thu công trình8,629100m3
16Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85TCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,356100m3
17Đắp đất móng rãnh phần nền đường đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,119100m3
18Dăm đệm đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình47,79m3
19BTXM đáy M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình45,14m3
20Ván khuôn rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,222100m2
21Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình80,53m3
22Ván khuôn thành rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình13,421100m2
23Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình21,19m2
24Cắt thành cống bản hiện trạngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,4m
25Phá bỏ thành cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,12m3
26Bê tông đáy cống M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,8m3
27Ván khuôn móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,044100m2
28Bê tông thân cống đá 2x4 M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2m3
29Ván khuôn thân cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,204100m2
30BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,76m3
31Ván khuôn xà mũTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,102100m2
32BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,99m3
33Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,052100m2
34Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,8m3
35Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,96m2
36Cốt thép cống bản ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,125tấn
37Cốt thép cống bản ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,267tấn
38Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,287100m3
39Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,188100m3
40Cắt mặt đường bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,210m
41Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,02m3
42Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,03100m3
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,30210m³/1km
44Bê tông đáy cống M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,26m3
45Ván khuôn móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,032100m2
46Bê tông thân cống đá 2x4 M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,4m3
47Ván khuôn thân cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,144100m2
48BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,53m3
49Ván khuôn xà mũTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,072100m2
50BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,69m3
51Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,037100m2
52Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,26m3
53Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,49m2
54Cốt thép cống bản ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,088tấn
55Cốt thép cống bản ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,187tấn
56Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,213100m3
57Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,114100m3
58Cắt mặt đường bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,110m
59Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,77m3
60Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,028100m3
61Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,27710m³/1km
62BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình37,52m3
63Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,746tấn
64Ván khuôn tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,24100m2
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1.0141cấu kiện
66BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình16,1m3
67Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,273tấn
68Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,292tấn
69Ván khuôn tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,996100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình3221cấu kiện
71BTCT xà mũ M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình7,04m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,692100m2
73Dăm đệm đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,83m3
74Vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75TCVN về thi công và nghiệm thu công trình16,1m2
75Cắt BTXM lắp tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình16,110m
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,09m3
77Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,021100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 6)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,20910m³/1km
79Bê tông cửa thu M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,1m3
80Cốt thép ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,004tấn
81Cốt thép ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,084tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình181cấu kiện
83BTXM đáy rãnh M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,84m3
84Ván khuôn đáy rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,038100m2
85BTXM thành rãnh M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,68m3
86Ván khuôn thành rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,14100m2
87Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,13m3
88Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,37m2
89Bê tông chân khay M150, đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,84m3
90Ván khuôn chân khayTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,051100m2
91BTXM tường chắn M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,13m3
92Ván khuôn tường chắnTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,013100m2
93Rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTCVN về thi công và nghiệm thu công trình11 rọ
94Đắp đất hai bên thành rãnh, đất cấp 3, K90 (tận dụng đất thừa đào nền, khuôn tuyến Định Tố)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,586100m3
95BTXM đáy rãnh M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,83m3
96Ván khuôn đáy rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,037100m2
97BTXM thành rãnh M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,32m3
98Ván khuôn thành rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,193100m2
99Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,11m3
100Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,35m2
101Bê tông chân khay M150, đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,84m3
102Ván khuôn chân khayTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,051100m2
103BTXM tường chắn M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,13m3
104Ván khuôn tường chắnTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,013100m2
105Rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcTCVN về thi công và nghiệm thu công trình11 rọ
106Đắp đất hai bên thành rãnh, đất cấp 3, K90 (tận dụng đất thừa đào nền, khuôn tuyến Định Tố)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,305100m3
107Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình39,83m3
E TUYẾN SỐ 4: KHU PHỐ KLOTPOK
1Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,686100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình6,86410m³/1km
3Vét hữu cơ - Cấp đất IITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,209100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,09110m³/1km
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình22,7m3
6Bạt nhựa lót móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình126,12m2
7Khe dọc mặt đường kt(1,5x18)cm:TCVN về thi công và nghiệm thu công trình261,54m
8Khe giãn mặt đường kt(1,5x18)cm:TCVN về thi công và nghiệm thu công trình9m
9Làm khe co KT (1,0x6)cmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình18m
10Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,054100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,054100m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,03810m³/1km
13Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình19,34m3
14Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,221100m2
15Bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,95m2
16Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, màu đỏTCVN về thi công và nghiệm thu công trình156,26m2
17Đệm cát dày 5cm đầm chặt K90TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,078100m3
18Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,519100m3
19Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,782100m3
20Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,349100m3
21Dăm đệm đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình10,06m3
22BTXM đáy M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình9,19m3
23Ván khuôn rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,289100m2
24Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình14,37m3
25Ván khuôn thành rãnhTCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,394100m2
26Khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,12m2
27Bê tông đáy cống M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,04m3
28Ván khuôn móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,029100m2
29Bê tông thân cống đá 2x4 M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,2m3
30Ván khuôn thân cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,08100m2
31BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,49m3
32Ván khuôn xà mũTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,067100m2
33BTCT bản mặt cống M300 đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,55m3
34Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,028100m2
35Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,07m3
36Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,84m2
37Cốt thép cống bản ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,09tấn
38Cốt thép cống bản ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,169tấn
39Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,265100m3
40Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,185100m3
41Bê tông đáy cống M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,6m3
42Ván khuôn móngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,093100m2
43Bê tông thân cống đá 2x4 M200TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,6m3
44Ván khuôn thân cốngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,363100m2
45BTCT xà mũ cống đá 1x2 M250TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,71m3
46Ván khuôn xà mũTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,227100m2
47Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,71m3
48Khe lún bằng bao tải tảm nhựa đườngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,84m2
49Cốt thép cống bản ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,14tấn
50Cốt thép cống bản ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,272tấn
51Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,553100m3
52Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,473100m3
53Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,958100m3
54Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,845100m3
55Dăm đệm đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,86m3
56Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H10, mác 300)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình28md
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình71 đoạn ống
58Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình12cái
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình12cái
60Bao tải tẩm nhựa mối nốiTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,36m2
61Vữa xi măng chít mối nối M75TCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,07m2
62Phá dỡ bê tông hố thu hiện trạngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,28m3
63Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,116100m3
64Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,002100m3
65Dăm đệm đá 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình5,04m3
66Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình26md
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình61 đoạn ống
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình11 đoạn ống
69Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình10cái
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình10cái
71Bao tải tẩm nhựa mối nốiTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,13m2
72Vữa xi măng chít mối nối M75TCVN về thi công và nghiệm thu công trình3,39m2
73Cắt mặt đường bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình4,410m
74Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTCVN về thi công và nghiệm thu công trình12,28m3
75Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,123100m3
76Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 4)TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,22810m³/1km
77Bê tông mặt đường M250, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình12,28m3
78Bê tông đáy hố thu M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,39m3
79Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,011100m2
80Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,94m3
81Ván khuôn thân hố thuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,065100m2
82Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,43m3
83Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,006tấn
84Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,228100m3
85Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,174100m3
86BTCT xà mũ M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,27m3
87Ván khuôn các loại cấu kiện khácTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,018100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,014tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,04tấn
90Bê tông hàm ếch M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,06m3
91Cốt thép, ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,004tấn
92Cốt thép, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,008tấn
93Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,003100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình11cấu kiện
95Bê tông đáy hố thu M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,39m3
96Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,011100m2
97Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,02m3
98Ván khuôn thân hố thuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,068100m2
99Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,43m3
100Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,006tấn
101Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,228100m3
102Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,19100m3
103BTCT xà mũ M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,27m3
104Ván khuôn các loại cấu kiện khácTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,018100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,014tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,04tấn
107Bê tông hàm ếch M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,06m3
108Cốt thép, ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,004tấn
109Cốt thép, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,008tấn
110Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,003100m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình11cấu kiện
112Bê tông đáy hố thu M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,39m3
113Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,011100m2
114Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình2,15m3
115Ván khuôn thân hố thuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,072100m2
116Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,43m3
117Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,006tấn
118Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,228100m3
119Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,19100m3
120BTCT xà mũ M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,27m3
121Ván khuôn các loại cấu kiện khácTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,018100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,014tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,04tấn
124Bê tông hàm ếch M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,06m3
125Cốt thép, ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,004tấn
126Cốt thép, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,008tấn
127Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,003100m2
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình11cấu kiện
129Bê tông đáy hố thu M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,39m3
130Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,011100m2
131Bê tông thân hố thu M200, đá 2x4TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,22m3
132Ván khuôn thân hố thuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,046100m2
133Đá dăm lót 4x6TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,43m3
134Cốt thép bậc thang, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,006tấn
135Đào đất hố móng - Cấp đất IIITCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,137100m3
136Đắp đất bằng đầm cóc đầm chặt K95TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,099100m3
137BTCT xà mũ M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,27m3
138Ván khuôn các loại cấu kiện khácTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,018100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,014tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,04tấn
141Bê tông hàm ếch M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,06m3
142Cốt thép, ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,004tấn
143Cốt thép, ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,008tấn
144Ván khuônTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,003100m2
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình11cấu kiện
146BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình7,68m3
147Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,001tấn
148Ván khuôn tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,114100m2
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình2401cấu kiện
150BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,89m3
151Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,149tấn
152Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,326tấn
153Ván khuôn tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,143100m2
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình451cấu kiện
155BTXM M250, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,36m3
156Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,048tấn
157Ván khuôn tấm đanTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,024100m2
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN về thi công và nghiệm thu công trình81cấu kiện
159Bê tông cửa thu M200, đá 1x2TCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,31m3
160Cốt thép ĐK ≤10mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,001tấn
161Cốt thép ĐK ≤18mmTCVN về thi công và nghiệm thu công trình0,023tấn
162Di dời ống nước sạch HDPE D90TCVN về thi công và nghiệm thu công trình1,72100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ),- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực,- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Kỹ thuật viên trắc đạc 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc Trung cấp trắc địa trở lên.- Có chứng chỉ Chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực trong thời gian thi công công trình;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 02 công trình giao thông đượng bộ và có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng đại học, cao đẳng (kỹ sư cầu đường bộ, đường bộ) trở lên.- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự gói thầu này và phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Công nhânkỹ thuật 10 - Bậc thợ tối thiểu từ bậc 3,0 trở lên, có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo (có chứng thực);- có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. (Không kể công nhân vận hành thiết bị thi công và lái xe)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5kW Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1kW Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)3
3 Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 50kg) Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)3
5 Máy đào ≤ 1,25m3 Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
6 Máy hàn điện 23kw Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)1
7 Máy trộn bê tông - dung tích 500 lít Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải 10 tấn Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)3
9 Máy thủy bình và máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Tất cả các thiết bị yêu cầu phải có Giấy đăng ký, Giấy Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến hết thời gian thi công. (phải có tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị máy móc huy động để thi công công trình hoặc phải có hợp đồng cung cấp thiết bị máy móc để thi công công trình)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->