Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724865-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210724759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 17:16:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,611,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả tại chương V 82,1 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 82,1 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 82,1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,821 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,821 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả tại chương V 0,821 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại chương V 59,027 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại chương V 0,246 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại chương V 4,919 100m2
10 Lát nền đá tự nhiên băm nhám bề mặt 30x30x5cm Mô tả tại chương V 13,2 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại chương V 1,056 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại chương V 0,132 100m2
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả tại chương V 61,51 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Mô tả tại chương V 61,51 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại chương V 51,28 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại chương V 51,28 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Mô tả tại chương V 0,148 1000v
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Mô tả tại chương V 0,148 1000v
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả tại chương V 22,2 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả tại chương V 22,2 tấn
B Phần thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại chương V 187,32 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 187,32 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 187,32 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 1,873 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 1,873 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả tại chương V 1,873 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại chương V 0,47 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 18,13 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại chương V 0,49 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 44,1 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả tại chương V 2,769 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả tại chương V 4,572 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả tại chương V 6,468 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại chương V 16,415 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại chương V 3,971 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại chương V 0,958 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại chương V 490 cấu kiện
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 3,048 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V 0,094 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 9,12 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V 27,12 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V 1,464 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại chương V 0,154 100m2
24 Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường Mô tả tại chương V 12 cái
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả tại chương V 105,191 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Mô tả tại chương V 105,191 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại chương V 71,64 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả tại chương V 71,64 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Mô tả tại chương V 5,016 1000v
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả tại chương V 5,016 1000v
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả tại chương V 28,402 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả tại chương V 28,402 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả tại chương V 11,926 tấn
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả tại chương V 11,926 tấn
35 ống nhựa thoát nước PVC D110 Mô tả tại chương V 2,5 100m
36 Cút nhựa PVC D110 Mô tả tại chương V 125 cái
C Phần Chiếu sáng
1 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại chương V 0,256 m3
2 Đào đất hố móng Mô tả tại chương V 1,024 m3
3 Khung móng cột thép M16x240x240x525 Mô tả tại chương V 2 cái
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V 1,34 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 1,28 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 1,28 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 1,28 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0128 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,0128 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,0128 100m3
11 Đào phá bê tông xi măng Mô tả tại chương V 0,1 m3
12 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả tại chương V 0,326 m3
13 Cọc tiếp địa Mô tả tại chương V 2 cọc
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả tại chương V 0,2 10 cọc
15 Dây tiếp địa D10 mạ kẽm Mô tả tại chương V 4,08 kg
16 Rải dây thép địa Mô tả tại chương V 0,6 10 m
17 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả tại chương V 0,326 m3
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 0,1 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,1 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 0,1 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,001 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,001 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,001 100m3
24 Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 Mô tả tại chương V 0,1 m3
25 Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5m Mô tả tại chương V 2 cột
26 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả tại chương V 2 cột
27 Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả tại chương V 7 cái
28 Lắp đặt cần đèn treo tường Mô tả tại chương V 7 cái
29 Đèn Led chiếu sáng đường halumos 100 HP Mô tả tại chương V 9 bộ
30 Lắp đặt đèn Led Mô tả tại chương V 9 bộ
31 Ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả tại chương V 213 m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả tại chương V 2,13 100m
33 Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Mô tả tại chương V 213 m
34 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Mô tả tại chương V 2,13 100m
35 Dây tiếp địa M10 Mô tả tại chương V 213 m
36 Rải dây tiếp địa M10 Mô tả tại chương V 21,3 10 m
37 Dây Cu/PVC-3x1,5mm2 lên đèn Mô tả tại chương V 28 m
38 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả tại chương V 0,28 100m
39 Bảng điện cửa cột Mô tả tại chương V 2 cái
40 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả tại chương V 2 cái
41 Aptomat 1 pha, 6A Mô tả tại chương V 2 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại chương V 2 cái
43 Cầu đấu dây 60A Mô tả tại chương V 9 cái
44 Hộp nối dây đèn lắp tường Mô tả tại chương V 7 cái
45 Lắp đặt hộp nối Mô tả tại chương V 7 cái
46 Thu hồi chóa đèn Mô tả tại chương V 1 1 bộ
47 Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt Mô tả tại chương V 1 ca
48 Cắt mặt đường bê tông Mô tả tại chương V 3 100m
49 Đào phá hè đá Mô tả tại chương V 2 m2
50 Phá dỡ bê tông xi măng Mô tả tại chương V 8,3 m3
51 Phá dỡ bê tông asphalt Mô tả tại chương V 1 m3
52 Đào phá đá dăm cấp phối Mô tả tại chương V 5,4 m3
53 Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả tại chương V 40,1 m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả tại chương V 40,1 m3
55 Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m) Mô tả tại chương V 155 m
56 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả tại chương V 0,31 100m2
57 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Mô tả tại chương V 14,7 m3
58 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả tại chương V 40,1 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 54,8 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại chương V 54,8 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,548 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V 0,548 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại chương V 0,548 100m3
64 Mốc báo hiệu cảnh báo đường cáp ngầm Mô tả tại chương V 10 cái
65 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả tại chương V 10 cái
66 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm Mô tả tại chương V 12 m2
67 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả tại chương V 12 m2
68 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, bề rộng đường Mô tả tại chương V 12 m2
69 Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, dày 3 cm Mô tả tại chương V 12 m2
70 Lát hoàn trả hè đá Mô tả tại chương V 2 m2
71 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả tại chương V 2 1 vị trí
72 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả tại chương V 4 sợi
D Phần viễn thông
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả tại chương V 0,182 1km
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả tại chương V 0,182 1km
3 Xe cẩu vật tư vào công trường Mô tả tại chương V 2 Ca
4 Cáp quang kéo treo 12Fo Mô tả tại chương V 181,5 M
5 Cáp quang kéo treo 24Fo Mô tả tại chương V 91 M
6 Cáp quang kéo treo 48Fo Mô tả tại chương V 91 M
7 Măng xông cáp quang 12Fo Mô tả tại chương V 8 Bộ MX
8 Măng xông cáp quang 24Fo Mô tả tại chương V 4 Bộ MX
9 Măng xông cáp quang 48Fo Mô tả tại chương V 4 Bộ MX
10 Bộ treo cáp quang Mô tả tại chương V 28 Bộ
11 Bộ néo cáp quang Mô tả tại chương V 28 Bộ
12 Bộ giá và treo cáp quang Mô tả tại chương V 14 Bộ
13 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả tại chương V 0,1815 km cáp
14 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả tại chương V 0,091 km cáp
15 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả tại chương V 0,091 km cáp
16 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả tại chương V 8 bộ MX
17 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả tại chương V 4 bộ MX
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả tại chương V 4 bộ MX
19 Lắp đặt kẹp hãm, kẹp néo trên cột Mô tả tại chương V 70 cái
20 Đai thép không rỉ+ khóa đai Mô tả tại chương V 56 bộ
21 Tháo hạ dây cáp 10,16mm2 sau công tơ Mô tả tại chương V 4,552 1km dây
22 Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư Mô tả tại chương V 2 ca
23 Kẹp hãm Mô tả tại chương V 14 bộ
24 Đai ôm Mô tả tại chương V 28 bộ
25 Giá móc Mô tả tại chương V 14 bộ
26 cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 Mô tả tại chương V 61 m
27 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả tại chương V 0,061 1 m
28 cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm2 Mô tả tại chương V 449 m
29 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả tại chương V 0,449 1 m
30 Đai thép không rỉ+ khóa đai Mô tả tại chương V 56 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->