Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa thường xuyên cầu tàu Hải Đăng phục vụ quản lý báo hiệu luồng Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723574-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY BẢO ĐẢM AN TOÀN HÀNG HẢI MIỀN BẮC - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa thường xuyên cầu tàu Hải Đăng phục vụ quản lý báo hiệu luồng Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 17:16:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,202,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:Công trình giao thông cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Các hồ sơ, tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng tương tự;Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về thời gian, khối lượng và giá trị công việc mà nhà thầu đảm nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình cảng, Công trình thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã từng tham gia thi công xây dựng 02 công trình hàng hải |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo ≥ 250 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan ≥1000 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CẦU TÀU | |||
| 1 | Tháo dỡ đệm ống D600 (toàn bộ cầu cảng) | . | 1 | Khoản |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy bản mặt cầu cũ | . | 10,5 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bản mặt cầu cũ | . | 91,35 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | . | 0,9135 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đã phá dỡ trong phạm vi ≤1000m | . | 0,9135 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đã phá dỡ tiếp 1km | . | 0,9135 | 100m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu cũ | . | 12 | cái |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông dầm cầu cũ | . | 576 | 10tấn/km |
| 9 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt mố cầu | . | 1 | khoản |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng bê tông thương phẩm bê tông M400, đá 1x2, bê tông dầm cầu cảng | . | 163,374 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, dầm cầu cảng | . | 9,7875 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng, ĐK ≤10mm | . | 1,7447 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng, ĐK ≤18mm | . | 18,6919 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng, ĐK >18mm | . | 20,082 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng Bốc xếp lên phương tiện | . | 27 | cái |
| 16 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu cảng | . | 27 | cái |
| 17 | Vận chuyển từ nơi đúc đến công trường | . | 1 | khoản |
| 18 | Phương tiện thủy phục vụ thi công | . | 1 | khoan |
| 19 | Bê tông khe nối dầm cầu cảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | . | 17,8705 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | . | 0,7148 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt cầu cảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | . | 20,85 | m3 |
| 22 | Trát gắn vá dầm cầu dẫn hạ lưu bằng vữa sửa chữa bê tông mác 500 | . | 60 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt đệm tựa tàu D600L2000 (đệm thay mới) | . | 2 | bộ |
| 24 | Gia công, lắp đặt Xích neo D34 treo đệm tàu D600 (đệm thay mới) | QCVN 21:2015/BGTVT | 216 | kg |
| 25 | Gia công, lắp đặt Ma ní D45 treo đệm tàu D600 (đệm thay mới) | QCVN 21:2015/BGTVT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đệm tựa tàu cũ D600L2000 (đệm tàu cũ sử dụng lại) | . | 6 | bộ |
| 27 | Gia công, lắp đặt Xích neo D34 treo đệm tàu D600 (cho các đệm cũ sử dụng lại) | QCVN 21:2015/BGTVT | 648 | kg |
| 28 | Gia công, lắp đặt Ma ní D45 treo đệm tàu D600 (cho các đệm cũ sử dụng lại | QCVN 21:2015/BGTVT | 24 | bộ |
| 29 | Đệm lốp ô tô | . | 3 | bộ |
| 30 | Xích treo lốp D32 | QCVN 21:2015/BGTVT | 43,02 | kg |
| 31 | Sơn xích và phụ kiện kim loại sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | . | 20 | m2 |
| 32 | Sơn dải phân cách - sơn lại (cả phần cầu cũ và mới) | . | 100,86 | m2 |
| 33 | Thuê bãi đúc dầm | . | 1 | khoản |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát, gắn vá chống thấm nhà bảo vệ | . | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:Công trình giao thông cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng kinh tế;- Các hồ sơ, tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng tương tự;Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh chỉ tính giá trị phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về thời gian, khối lượng và giá trị công việc mà nhà thầu đảm nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình cảng, Công trình thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hoặc đã từng tham gia thi công xây dựng 02 công trình hàng hải | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | . | 1 |
| 2 | Máy hàn | . | 1 |
| 3 | Máy khoan đục | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | . | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 25Tấn | . | 1 |
| 8 | Tàu kéo ≥ 250 Tấn | . | 1 |
| 9 | Sà lan ≥1000 Tấn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi