Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 17:13:00 đến ngày 2021-07-15 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đá, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,429 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,02 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,01 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,4134 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9867 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,7061 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6322 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,236 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2819 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2959 | tấn |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 161,89 | m2 |
| 15 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,718 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,9396 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2623 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,734 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,734 | m2 |
| 20 | Kẻ roăn giả đá chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99,3 | m |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2827 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,8572 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,2917 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0812 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,5317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3065 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4053 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4765 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9233 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 125,6696 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,1772 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9567 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4441 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6818 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1276 | 100m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 112,76 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,5707 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,4627 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4629 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,5064 | 100m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 710,754 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,1205 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2334 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0367 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1137 | 100m2 |
| 24 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111,37 | m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6261 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2128 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1842 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,353 | 100m2 |
| 29 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,3 | m2 |
| 30 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,4453 | m3 |
| 31 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,8309 | m3 |
| 32 | Xây cột ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,4152 | m3 |
| 33 | Xây lan can bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9546 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2079 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 457,8045 | m2 |
| 36 | Đắp nổi lan can dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,32 | m2 |
| 37 | Đắp nổi lan can dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,32 | m2 |
| 38 | Xây tường trong gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,9721 | m3 |
| 39 | Xây tường trong gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,9628 | m3 |
| 40 | Xây tường WC bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3214 | m3 |
| 41 | Xây tường WC bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3214 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 716,7331 | m2 |
| 43 | Xây cột, trụ, mặt tiền bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,8332 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột mặt tiền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 149,5098 | m2 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,564 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6766 | m3 |
| 47 | Trát tường thu hồi 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 297,6555 | m2 |
| 48 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5931 | m3 |
| 49 | Trát bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,862 | m2 |
| 50 | Đắp xỉ tôn bục giảng, sê nô tầng 2: | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,5495 | m3 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 269,88 | m2 |
| 52 | Bê tông đệm bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,601 | m3 |
| 53 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,2739 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,1604 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,82 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1,4ly kính 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,44 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1,4ly kính 8ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,96 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa, khung thép hộp gia cường 60x60x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,9 | m2 |
| 59 | Vách compact nhà vệ sinh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,36 | m2 |
| 60 | Khung thép hộp gia cường vách kính 60x60x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt 14x14x1,4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,6 | m2 |
| 62 | Sơn hoa sắt 3 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 135,28 | 1m2 |
| 63 | Lan can cầu thang bằng inox tròn D25 dày 1,5, thanh ngang inox tròn D60 dày 2,0ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6 | m2 |
| 64 | Lan can bằng ống inox D60 + thanh chống inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,28 | m |
| 65 | Đắp vữa huy hiệu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 66 | Láng tạo dốc đáy sê nô vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83,0856 | m2 |
| 67 | Chống thấm sênô bằng sika | Như bản vẽ thi công kèm theo | 230,214 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 185,84 | m |
| 69 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 119,5 | m |
| 70 | Đắp phào kép trụ sảnh, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 154,44 | m |
| 71 | Đắp phào đơn trụ sảnh vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 102,96 | m |
| 72 | Tường thu hồi trục 1,9 đắp nổi dày 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,2 | m |
| 73 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,6 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granit-600x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 561,4444 | m2 |
| 75 | Lát nền WC gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,4 | m2 |
| 76 | Ốp tường WC gạch Granit 300x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72,96 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,828 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột ngoài nhà gạch thẻ KT 60x240 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,4616 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 694,8441 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.502,5871 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6071 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6071 | tấn |
| 83 | Lợp tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,985 | 100m2 |
| 84 | Lợp tôn úp nóc + hợp thủy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2119 | 100m2 |
| 85 | Ke chống bão ép dọc xà gồ (3cái/md) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.305 | cái |
| 86 | Thang lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 87 | Ống thông dầm fi 42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52 | cái |
| 88 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0158 | 100m |
| 89 | Lắp dựng rọ chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D= 75 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,1634 | 100m2 |
| 92 | Bê tông vỉa hè, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,5315 | m3 |
| 93 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,403 | m3 |
| 94 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,045 | m2 |
| 95 | Đào bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,19 | m3 |
| 96 | Đắp đất bằng 1/3 đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7967 | m3 |
| 97 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,54 | m3 |
| 98 | Xây bó vỉa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều d15cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,31 | m3 |
| 99 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,8 | m2 |
| 100 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,88 | 100m3 |
| 101 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66 | m3 |
| 102 | Lát gạch Granito 300x300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 440 | m2 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 L= 0.8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại D12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 4 | Đào móng cọc chống sét | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Gia công linh kiện thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0861 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0861 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giá đỡ dây dẫn sét U50x50x5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0123 | tấn |
| 9 | Đầu kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,082 | 1m2 |
| 12 | Hóa chất Gem chống sét | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | bao |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ đèn hộp led bán nguyệt 2x36-1200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 2 | LĐ đèn hộp led bán nguyệt 1x18-600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn ốp trần bóng led D200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần có remote | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 5 | Lăp đặt quạt treo tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc kép 220V/16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat 2P-50A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat 2P-40A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat 2P-20A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat 1P-10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 14 | LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | m |
| 15 | LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 16 | LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90 | m |
| 17 | LĐ cáp bọc CU/PVC 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 330 | m |
| 18 | LĐ cáp bọc CU/PVC 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 940 | m |
| 19 | Tủ điện phòng 300x400x150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện phòng 450x300x150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 22 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 350 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây KT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo + xiphon lavabo + dây đấu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,46 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê chữ Y D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa D21x27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa D27x34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa D34x49 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa D49x34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa D49x110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D49 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa D34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao D34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=3m3/H | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 máy |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,0567 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,3088 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5382 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,2427 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0832 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1132 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0987 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0355 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 12 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,2711 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,2711 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 3cm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,72 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống xi măng D200mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Đổ than củi vào BTH | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | m3 |
| 17 | Đổ than xỉ vào BTH | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,15 | m3 |
| 18 | Đổ gạch vỡ vào BTH | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học gồm 1 bàn + 2 ghế rời gỗ tự nhiên gỗ nhóm III. (Mặt huỵnh chân táu). KT bàn: 1200x400x650mm KT ghế: 300x300x400mm |
Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | bộ |
| 2 | Máy vi tính xách tay Dell Inspiron 14 5480 (X6C891) i5 8265U/ RAM 4GB/ HDD 1TB+128GB/ VGA rời 2GB MX150/Office365/Win10 /14.0"FHD | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Thảm xốp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 224 | m2 |
| 4 | Bàn ghế giáo viên khung sơn tĩnh điện, mặt ghế và bàn bằng gỗ ghép thanh có hộc Hồng Đức. KT: 1200x600x760mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Bàn ghế mỹ thuật + Bàn lục lăng khung sơn tĩnh điện, mặt ghế và bàn bằng gỗ tự nhiên phun màu bộ 6 ghế. +KT bàn: 1200x1200x640 +KT ghế: 350x330x370mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | bộ |
| 6 | Tivi Samsung 4K 75 inch UA75TU7000 + Smart tivi, kích thước 75 inch, độ phân giải Ultra HD 4K | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Tivi Samsung 4K 50 inch UA50RU7400 + Smart tivi, kích thước 50 inch, độ phân giải Ultra HD 4K | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Rèm Vải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | m |
| 9 | Bảng chống lóa Hàn Quốc, mặt bảng màu xanh có dòng kẻ mờ. KT: 1250x2800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Loa gắn tường Bluetooth Mozard M101 Đen | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ ( 2 cái) |
| 11 | Bình bọt chữa cháy YONG HNABCMIZL4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bình |
| 12 | Tiêu lệnh chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình DD&CN cấp III trở lên (sử dụng vốn ngân sách nhà nước). + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 02 hợp đồng thi công xây dựng là công trình nhà lớp học hoặc nhà hiệu bộ hoặc trụ sở làm việc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải được chủ đầu tư xác nhận đã thi công đảm bảo chất lượng công trình và đầy đủ những tài liệu như sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi