Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724745-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210461336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 17:13:00 đến ngày 2021-07-15 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,101 100m3
2 Đào móng đá, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,429 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 51 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,02 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,02 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,01 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,4134 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9867 100m2
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,7061 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6322 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,236 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2819 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2959 tấn
14 Quét nước xi măng 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 161,89 m2
15 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Như bản vẽ thi công kèm theo 5,718 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 71,9396 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2623 m3
18 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 49,734 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Như bản vẽ thi công kèm theo 49,734 m2
20 Kẻ roăn giả đá chân móng Như bản vẽ thi công kèm theo 99,3 m
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2827 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 29,8572 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,2917 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0812 100m2
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,5317 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3065 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4053 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4765 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9233 tấn
8 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 125,6696 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 27,1772 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9567 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,4441 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6818 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1276 100m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 112,76 m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 82,5707 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 7,4627 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4629 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 7,5064 100m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 710,754 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,1205 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2334 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0367 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1137 100m2
24 Trát lanh tô vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 111,37 m2
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6261 m3
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2128 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1842 tấn
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như bản vẽ thi công kèm theo 0,353 100m2
29 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,3 m2
30 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,4453 m3
31 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 39,8309 m3
32 Xây cột ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,4152 m3
33 Xây lan can bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9546 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2079 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 457,8045 m2
36 Đắp nổi lan can dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,32 m2
37 Đắp nổi lan can dày 1cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,32 m2
38 Xây tường trong gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,9721 m3
39 Xây tường trong gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,9628 m3
40 Xây tường WC bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3214 m3
41 Xây tường WC bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3214 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 716,7331 m2
43 Xây cột, trụ, mặt tiền bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,8332 m3
44 Trát trụ cột mặt tiền dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 149,5098 m2
45 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,564 m3
46 Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6766 m3
47 Trát tường thu hồi 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 297,6555 m2
48 Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5931 m3
49 Trát bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,862 m2
50 Đắp xỉ tôn bục giảng, sê nô tầng 2: Như bản vẽ thi công kèm theo 10,5495 m3
51 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Như bản vẽ thi công kèm theo 269,88 m2
52 Bê tông đệm bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,601 m3
53 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,2739 m3
54 Lát đá bậc cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 25,1604 m2
55 Lát đá bậc tam cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 30,82 m2
56 Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1,4ly kính 8ly Như bản vẽ thi công kèm theo 33,44 m2
57 Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1,4ly kính 8ly Như bản vẽ thi công kèm theo 71,96 m2
58 Lắp dựng vách kính nhôm xingfa, khung thép hộp gia cường 60x60x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,9 m2
59 Vách compact nhà vệ sinh Như bản vẽ thi công kèm theo 25,36 m2
60 Khung thép hộp gia cường vách kính 60x60x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
61 Lắp dựng hoa sắt 14x14x1,4 Như bản vẽ thi công kèm theo 71,6 m2
62 Sơn hoa sắt 3 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 135,28 1m2
63 Lan can cầu thang bằng inox tròn D25 dày 1,5, thanh ngang inox tròn D60 dày 2,0ly Như bản vẽ thi công kèm theo 9,6 m2
64 Lan can bằng ống inox D60 + thanh chống inox Như bản vẽ thi công kèm theo 51,28 m
65 Đắp vữa huy hiệu Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
66 Láng tạo dốc đáy sê nô vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 83,0856 m2
67 Chống thấm sênô bằng sika Như bản vẽ thi công kèm theo 230,214 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 185,84 m
69 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 119,5 m
70 Đắp phào kép trụ sảnh, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 154,44 m
71 Đắp phào đơn trụ sảnh vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 102,96 m
72 Tường thu hồi trục 1,9 đắp nổi dày 50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 37,2 m
73 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Như bản vẽ thi công kèm theo 57,6 m2
74 Lát nền, sàn gạch Granit-600x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 561,4444 m2
75 Lát nền WC gạch Ceramic chống trượt 300x300 Như bản vẽ thi công kèm theo 38,4 m2
76 Ốp tường WC gạch Granit 300x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 72,96 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,828 m2
78 Ốp tường trụ, cột ngoài nhà gạch thẻ KT 60x240 Như bản vẽ thi công kèm theo 64,4616 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 694,8441 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 1.502,5871 m2
81 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6071 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6071 tấn
83 Lợp tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45ly Như bản vẽ thi công kèm theo 3,985 100m2
84 Lợp tôn úp nóc + hợp thủy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2119 100m2
85 Ke chống bão ép dọc xà gồ (3cái/md) Như bản vẽ thi công kèm theo 1.305 cái
86 Thang lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
87 Ống thông dầm fi 42 Như bản vẽ thi công kèm theo 52 cái
88 LĐ ống thoát nước nhựa fi 75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0158 100m
89 Lắp dựng rọ chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
90 Lắp đặt cút 90 độ UPVC D= 75 mm Như bản vẽ thi công kèm theo 36 cái
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 7,1634 100m2
92 Bê tông vỉa hè, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,5315 m3
93 Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,403 m3
94 Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 36,045 m2
95 Đào bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 14,19 m3
96 Đắp đất bằng 1/3 đất đào Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7967 m3
97 Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,54 m3
98 Xây bó vỉa bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều d15cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,31 m3
99 Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,8 m2
100 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,88 100m3
101 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 66 m3
102 Lát gạch Granito 300x300 Như bản vẽ thi công kèm theo 440 m2
C CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét D16 L= 0.8m Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cọc
3 Kéo rải dây chống sét, dây thép loại D12mm Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
4 Đào móng cọc chống sét Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,042 100m3
6 Gia công linh kiện thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0861 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0861 tấn
8 Lắp dựng giá đỡ dây dẫn sét U50x50x5 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0123 tấn
9 Đầu kiểm tra Như bản vẽ thi công kèm theo 2 0.0
10 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7 100m
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 4,082 1m2
12 Hóa chất Gem chống sét Như bản vẽ thi công kèm theo 5 bao
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC
1 LĐ đèn hộp led bán nguyệt 2x36-1200mm Như bản vẽ thi công kèm theo 24 bộ
2 LĐ đèn hộp led bán nguyệt 1x18-600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
3 Lắp đặt loại đèn ốp trần bóng led D200 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần có remote Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
5 Lăp đặt quạt treo tường Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
6 Lắp đặt công tắc kép 220V/16A Như bản vẽ thi công kèm theo 17 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 220V/16A Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16A Như bản vẽ thi công kèm theo 18 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
10 LĐ Aptomat 2P-50A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
11 LĐ Aptomat 2P-40A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
12 LĐ Aptomat 2P-20A Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
13 LĐ Aptomat 1P-10A Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
14 LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 120 m
15 LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
16 LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 90 m
17 LĐ cáp bọc CU/PVC 1x2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 330 m
18 LĐ cáp bọc CU/PVC 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 940 m
19 Tủ điện phòng 300x400x150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
20 Tủ điện phòng 450x300x150 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
21 Tủ điện phòng 3-5 Modul Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
22 LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 350 m
23 LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 600 m
24 Lắp đặt hộp nối dây KT Như bản vẽ thi công kèm theo 12 hộp
25 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Như bản vẽ thi công kèm theo 10 bộ
26 Lắp đặt lavabo + xiphon lavabo + dây đấu Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa lavabo Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
30 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bể
31 Lắp đặt gương soi Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
32 Lắp đặt kệ kính Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
33 Lắp đặt giá treo Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
34 Lắp đặt hộp đựng giấy Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
35 Lắp đặt phễu thu nước sàn Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,16 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,24 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,46 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2 100m
41 Lắp đặt tê nhựa D27 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
42 Lắp đặt tê nhựa D34 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa D49 Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cái
44 Lắp đặt tê chữ Y D110 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
45 Lắp đặt tê nhựa D21x27 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
46 Lắp đặt tê nhựa D27x34 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
47 Lắp đặt tê nhựa D34x49 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
48 Lắp đặt côn nhựa D49x34 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
49 Lắp đặt côn nhựa D49x110 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa D21 Như bản vẽ thi công kèm theo 22 cái
51 Lắp đặt cút nhựa D27 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa D34 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
53 Lắp đặt cút nhựa D49 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
54 Lắp đặt cút nhựa D110 Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
55 Lắp đặt van khóa D21 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
56 Lắp đặt van khóa D34 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
57 Lắp đặt van phao D34 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
58 Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=3m3/H Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 máy
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6017 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 20,0567 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4011 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,3088 m3
5 Bê tông đệm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,5382 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,2427 m3
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PCB40 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0832 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1132 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0987 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0355 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như bản vẽ thi công kèm theo 36 cái
12 Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công kèm theo 74,2711 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Như bản vẽ thi công kèm theo 74,2711 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 3cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,72 m2
15 Lắp đặt ống xi măng D200mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 1 đoạn ống
16 Đổ than củi vào BTH Như bản vẽ thi công kèm theo 0,15 m3
17 Đổ than xỉ vào BTH Như bản vẽ thi công kèm theo 0,15 m3
18 Đổ gạch vỡ vào BTH Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3 m3
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 100 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
F THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh tiểu học gồm 1 bàn + 2 ghế rời gỗ tự nhiên gỗ nhóm III. (Mặt huỵnh chân táu).
KT bàn: 1200x400x650mm
KT ghế: 300x300x400mm
Như bản vẽ thi công kèm theo 60 bộ
2 Máy vi tính xách tay Dell Inspiron 14 5480 (X6C891) i5 8265U/ RAM 4GB/ HDD 1TB+128GB/ VGA rời 2GB MX150/Office365/Win10 /14.0"FHD Như bản vẽ thi công kèm theo 5 bộ
3 Thảm xốp Như bản vẽ thi công kèm theo 224 m2
4 Bàn ghế giáo viên khung sơn tĩnh điện, mặt ghế và bàn bằng gỗ ghép thanh có hộc Hồng Đức. KT: 1200x600x760mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
5 Bàn ghế mỹ thuật + Bàn lục lăng khung sơn tĩnh điện, mặt ghế và bàn bằng gỗ tự nhiên phun màu bộ 6 ghế. +KT bàn: 1200x1200x640 +KT ghế: 350x330x370mm Như bản vẽ thi công kèm theo 9 bộ
6 Tivi Samsung 4K 75 inch UA75TU7000 + Smart tivi, kích thước 75 inch, độ phân giải Ultra HD 4K Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
7 Tivi Samsung 4K 50 inch UA50RU7400 + Smart tivi, kích thước 50 inch, độ phân giải Ultra HD 4K Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
8 Rèm Vải Như bản vẽ thi công kèm theo 65 m
9 Bảng chống lóa Hàn Quốc, mặt bảng màu xanh có dòng kẻ mờ. KT: 1250x2800mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
10 Loa gắn tường Bluetooth Mozard M101 Đen Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ ( 2 cái)
11 Bình bọt chữa cháy YONG HNABCMIZL4 Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bình
12 Tiêu lệnh chữa cháy Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình DD&CN cấp III trở lên (sử dụng vốn ngân sách nhà nước). + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 02 hợp đồng thi công xây dựng là công trình nhà lớp học hoặc nhà hiệu bộ hoặc trụ sở làm việc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải được chủ đầu tư xác nhận đã thi công đảm bảo chất lượng công trình và đầy đủ những tài liệu như sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->