Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa, lắp đặt nội thất các phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721640-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa, lắp đặt nội thất các phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210712599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 17:06:00 đến ngày 2021-07-19 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,369,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo tổng thể
1 Phá dỡ nền gạch hành lang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 m3
4 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m2
5 Lát gạch terezaro 400x400, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m2
7 Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m2
8 Phá dỡ nền gạch lát bậc cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 175,554 m2
9 Lát bậc tam cấp bằng tấm Granito, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 175,554 m2
10 Phá dỡ Bậc thang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6102 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,9833 m3
12 Lát bậc tam cấp bằng tấm Granito, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,498 m2
13 Gia công cột bằng thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2421 tấn
14 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2421 tấn
15 Bulong M16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32 cái
16 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2235 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2235 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,3978 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh polycarbonate đặc dày 4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5465 100m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 352,4206 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 900 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,8105 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,8105 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 352,4206 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.252,4206 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20,9 100m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 209,28 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 391,56 m2
29 Sơn tĩnh điện cửa sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 195,78 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 195,78 m2
31 Bản lề cửa bằng inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 198 cái
32 Khóa cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38 cái
33 Cửa sổ khung nhôm kính mở hất kính 6,38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,5 m2
34 Bù giá chênh lệch kính 6,38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,5 m2
35 Tháo dỡ máng tôn cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 công
36 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn (tấm bị dột) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,263 100m2
37 Vận chuyển tấm lợp tôn đổ thải bằng oto Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 chuyến
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,263 100m2
39 Thay thế máng tôn thu nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 196 m
40 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 ca
41 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,7534 100m2
42 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9662 tấn
43 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 331,2 m2
44 Vận chuyển đổ thải bằng oto Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 chuyến
45 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9662 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9662 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 146,448 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,47mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,7534 100m2
49 Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 331,2 m2
50 Lắp đặt Đèn led panel 600x600x34w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 bộ
51 Xe nâng - chiều cao nâng: 6,5 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 ca
52 Vệ sinh mặt sân cỏ (nhặt cỏ dại) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,4 100m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,14 100m3
54 Trồng dặm cỏ Bermuda Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 714 1m2/lần
55 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.142,4 100m2/lần
56 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 739,6 m2
57 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 739,6 m2
58 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 171,27 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.890 m2
60 Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.890 1m2
61 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Sika latex 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.890 1m2
B Cải tạo phòng thay đồ vận động viên
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,016 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,88 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,209 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 282,4518 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 322,98 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 công
7 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 42,1763 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 42,1763 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,9228 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,709 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,6879 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,1786 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,289 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0114 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0751 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,167 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3108 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0611 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1261 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 82,2364 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 673,7164 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,632 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 601,5832 m2
28 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 153,315 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 88,7652 m2
30 Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 88,7652 m2
31 Lát sàn gỗ công nghiệp 90x900x15 + nẹp chân tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 448,2076 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 459,7848 m2
33 Thi công vách bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 197,55 m2
34 Bả bằng bột bả vào trần, vách thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 657,3348 m2
35 Sơn trần, vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 657,3348 m2
36 Gia công cửa song sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 27,36 m2
37 Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,12 m2
38 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,28 m2
39 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,2 m2
40 Bù chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33,48 m2
41 Vách compac HPL dày 10mm phụ kiện inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 91,77 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,807 m2
43 Khung inox treo bàn đặt chậu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
C Phòng trọng tài và phòng giám sát trọng tài
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,32 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 117,8944 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 242,544 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,08 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 công
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,5329 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,5329 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,9074 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0616 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0118 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0042 tấn
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 83,462 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 220,298 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 119,314 m2
15 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 119,314 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 119,314 m2
17 Lát sàn gỗ công nghiệp 90x900x15 + nẹp chân tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 78,078 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39,8164 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39,8164 m2
20 Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39,8164 m2
21 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 88,884 m2
22 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,32 m2
23 Bù chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,32 m2
24 Vách compac HPL dày 10mm phụ kiện inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,918 m2
25 Lắp dựng cửa sổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,32 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,8 m2
27 Khung inox đỡ bàn chậu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
D Cải tạo trung tâm báo chí - Phòng an ninh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,7 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 415,318 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 413,5144 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 công
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,9686 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,9686 m3
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 413,5144 m2
8 Lát nền, sàn - tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 415,318 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 415,318 m2
10 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 415,318 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 415,318 m2
12 Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,2 m2
13 Cửa số 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 m2
14 Bù chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4041 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,6944 1m2
E Phòng ban tổ chức Việt Nam và liên đoàn bóng đá AFC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,76 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90,8085 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 168,772 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 công
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,072 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,072 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 168,772 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 168,772 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90,2805 m2
10 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90,2805 m2
11 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90,2805 m2
12 Lát nền, sàn - tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90,8085 m2
13 Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,76 m2
F Phòng phục vụ chuyên môn
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 302,56 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 127,188 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75,764 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 công
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,0358 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,0358 m3
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 127,188 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75,764 m2
9 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75,764 m2
10 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75,764 m2
11 Lát nền, sàn - tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 75,764 m2
G Cải tạo phòng Y tế và kiểm tra doping
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 72,5 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70,02 m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 công
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,6753 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,9124 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,3731 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 113,24 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 113,24 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,92 m2
10 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,92 m2
11 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,92 m2
12 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,67 m2
13 Lát nền, sàn - tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 66,2 m2
14 Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,72 m2
15 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kinh 6,38mm phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,23 m2
16 Bù chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,23 m2
H Làm mới cabin giám sát, cabin bình luận viên
1 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3038 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3038 tấn
3 Sơn tĩnh điện hệ cột, khung thép cabin Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 303,8 kg
4 Vách khung nhôm hệ kính trắng 6,38mm Phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 48,7512 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38mm Phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,8 m2
6 Bù chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 59,5512 m2
7 Lát sàn gỗ công nghiệp 90x900x15+ Nẹp chân tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,6661 m2
8 Tấm trần alumiun Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,6661 m2
I Cải tạo khu vệ sinh các khán đài A1, A2, B1, B2, C1, C2, D1, D2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 64,32 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 380,075 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.072,1434 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 255,9094 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 công
6 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 58 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 80 bộ
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22,8424 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22,8424 m3
11 Vận chuyển thiết bị vệ sinh.. đổ thải bằng oto Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 chuyến
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 255,9094 m2
13 Lát nền, sàn gạch - tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 380,075 m2
14 Ốp tường trụ, cột - tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.072,1434 m2
15 Trần nhôm 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 371,3982 m2
16 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm Phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 79,02 m2
17 Bù chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 79,02 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,8 m2
19 Khung inox đỡ bàn đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 bộ
20 Vách compac HPL 10mm phụ kiện inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 358,5 m2
21 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
J Cải tạo phần cấp điện
1 Lắp đặt MCB 3 pha 100A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 305 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,78 100 m
4 Gía đỡ cáp điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 190 cái
5 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 m
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,9 m3
10 Lắp đặt Đèn led panel 600x600x34W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 76 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34 cái
13 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 hộp
14 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 420 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 380 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x4+1x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 560 m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 hộp
24 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
25 Vệ sinh và bảo dưỡng điều hòa cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 máy
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 máy
27 Lắp đặt Đèn panel 600x600x34w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
28 Lắp đặt Đèn compac gắn tường 20W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 20W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
33 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 80 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90 m
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 hộp
40 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 máy
41 Bộ thu phát Linksys Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
42 Swich D-Link 4 ports Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 m
45 ổ cắm mạng RJ45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
46 Cáp mạng CAT 6E Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50 m
48 Lắp đặt Đèn led panel 600x600x34w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 44 bộ
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38 cái
51 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
52 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 240 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 180 m
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 3x6+1x4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m
59 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 420 m
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 hộp
62 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 máy
63 Bộ phát sóng wireless Linksys Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
64 Swich D-Link 4 ports Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 m
67 ổ cắm mạng RJ45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 48 cái
68 Cáp mạng CAT 6E Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 160 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 140 m
70 Camera PTZ thân dài quan sát ngày đêm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 máy
71 Camera IP thân dài quan sát ngày đêm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 máy
72 Tivi 4K- 65inch + dây kết nối Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 máy
73 Đầu ghi HDTV 32 kênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 máy
74 Ổ cứng HDD WD Red Pro 2TB 3.5 inch 7200RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache (WD2002FFSX) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
75 Switch TP-Link TL-SG108 (8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, vỏ kim loại) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
76 Switch chia mạng TP-LINK 16 port 10/100/1000Mbps TL-SG1016DE Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 hộp
78 Ổ cắm mạng RJ45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 cái
79 Cáp mạng CAT6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4.200 m
80 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4.110 m
83 Tê, vít, nở.....vật tư khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
84 Lắp đặt Đèn led panel 600x600x34w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
88 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 m
93 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2,5+1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
94 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1,4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 65 m
96 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
97 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 máy
98 Swich D-Link 4 ports Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 m
101 ổ cắm mạng RJ45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
102 Cáp mạng CAT 6E Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 49 m
104 Lắp đặt Đèn panel 600x600x34w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
107 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
108 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 80 m
114 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
115 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 máy
116 Swich D-Link 4 ports Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 m
119 ổ cắm mạng RJ45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
120 Cáp mạng CAT 6E Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50 m
122 Lắp đặt Đèn led panel 600x600x34W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
123 Lắp đặt Đèn vuông 300x300x24w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
124 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
125 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
126 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
127 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 90 m
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
134 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 máy
135 Bộ phát sóng wireless Linksys LAPAC1750C (Cloud Access Point) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
136 Swich D-Link 4 ports Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 m
139 ổ cắm mạng RJ45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
140 Cáp mạng CAT 6E Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 m
142 Lắp đặt Đèn led panel 600x600x34W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
143 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
144 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
145 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
146 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 m
152 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 máy
153 Lắp đặt Đèn led panel 600x600x34W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 bộ
154 Lắp đặt Đèn vuông 300x300x24w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34 bộ
155 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50 cái
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 444 m
157 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 372 m
158 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 hộp
K Cải tạo phần cấp thoát nước
1 Máy bơm nước CM32-160B (Công suất P=2.2KW; Lưu lượng Q=6-24 m3/h;Cột áp H=29,6-15m;Hút / xả:50/32mm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 Máy
2 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 bể
3 Dây điện + MCB + Phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,2 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,4 100 m
6 Lắp đặt Tê HDPE D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt Tê HDPE D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt Cút góc HDPE D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt Cút góc HDPE D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
13 Van phao tự ngắt D40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
14 Van phao tự ngắt D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt Rắc co HDPE D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt Rắc co HDPE D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt Côn HDPE D40/25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt Cút 1 đầu ren HDPE D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt Cút 1 đầu ren HDPE D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
22 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,8 100m
23 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 57 m2
24 Phá dỡ móng đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,1 m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,4 1m3
26 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,4 m3
27 Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,171 m3
28 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,7 10m2
29 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,7 10m2
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,04 100m
31 Lắp đặt Tê PVC 125mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
32 Lắp đặt Cút góc PVC 125mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28 cái
33 Lắp đặt Chếch PVC 125mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
34 Cầu chắn rác D125 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22 cái
35 Đai inox giữ ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 204 cái
36 Lắp đặt Chậu Lavabor âm bàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
37 Lắp đặt Vòi Lavabor Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
38 Dây cấp+ xiphong chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
39 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
41 Dây cấp xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
42 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24 bộ
43 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
44 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
45 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
48 Bơm tăng áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6 100m
50 Lắp đặt Tê PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt Tê PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 55 cái
52 Lắp đặt Cút PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt Cút PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28 cái
54 Lắp đặt Van khóa D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt Van gạt D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt Rắc co PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt Măng sông PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
58 Lắp đặt Côn PPR D40/25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt Cút 1 đầu ren PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt Cút 1 đầu ren PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 88 cái
61 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6 100m
63 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,03 100m
64 Lắp đặt Tê uPVC D110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
65 Lắp đặt Tê uPVC D90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
66 Lắp đặt Cút góc uPVC D110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
67 Lắp đặt Cút góc uPVC D90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
68 Lắp đặt Cút góc uPVC D34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt chậu Lavabor âm bàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
71 Lắp đặt vòi Lavabor Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
72 Dây cấp+ xiphong chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
73 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
75 Dây cấp xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
76 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
77 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
80 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
81 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
82 Bơm tăng áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,24 100m
84 Lắp đặt Tê PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt Tê PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
86 Lắp đặt Cút góc PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt Cút góc PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
88 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt Rắc co PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt Măng sông PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt Côn PPR D40/25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt Cút 1 đầu ren PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt Cút 1 đầu ren PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 70 cái
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4 100m
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,01 100m
98 Lắp đặt Tê uPVC D110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt Tê uPVC D90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
100 Lắp đặt Cút góc uPVC D110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt Cút góc uPVC D90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt Cút góc uPVC D34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
105 Lắp đặt vòi Lavabor Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
106 Dây cấp+ xiphong chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
107 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
109 Dây cấp xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
110 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
113 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
116 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,16 100m
118 Lắp đặt Tê PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt Tê PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
120 Lắp đặt Cút PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt Cút PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
122 Lắp đặt Van khóa D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt Van gạt D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt Rắc co PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
125 Lắp đặt Măng sông PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
126 Lắp đặt Côn PPR D40/25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
127 Lắp đặt Cút 1 đầu ren PPR D40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt Cút 1 đầu ren PPR D25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,4 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,01 100m
132 Lắp đặt Tê uPVC D110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt Tê uPVC D90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
134 Lắp đặt Cút góc uPVC D110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt Cút góc uPVC D90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
136 Lắp đặt Cút góc uPVC D34mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
137 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 bộ
139 Lắp đặt vòi Lavabor Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 bộ
140 Dây cấp+ xiphong chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 bộ
141 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 92 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 92 cái
143 Dây cấp xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 92 bộ
144 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 124 bộ
145 Van ấn xả tiêu nam Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 124 bộ
146 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 cái
147 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 cái
148 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 cái
149 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 92 cái
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,32 100m
151 Lắp đặt Tê PPR 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
152 Lắp đặt Tê PPR 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 280 cái
153 Lắp đặt Cút góc PPR 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
154 Lắp đặt Cút góc PPR 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 100 cái
155 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
156 Lắp đặt Rắc co PPR 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
157 Lắp đặt Măng sông PPR 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40 cái
158 Lắp đặt Côn PPR 50/25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
159 Lắp đặt Cút 1 đầu ren PPR 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
160 Lắp đặt Cút 1 đầu ren PPR25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 296 cái
L Bể nước PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,6039 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,758 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0452 100m2
4 Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,912 m3
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50,479 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,7375 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1254 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,4766 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,18 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,6627 100m2
11 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0288 tấn
12 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,5766 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1296 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,6952 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0341 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1932 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,024 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,1295 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 135,85 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 114,26 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 63,84 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 73,5 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 273,19 m2
24 Nắp tôn đậy bể Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1184 tấn
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,7117 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,8922 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,8922 100m3/1km
M Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,7 10 đầu
3 Lắp đặt Chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,6 5 chuông
4 Lắp đặt Đèn báo cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,6 5 đèn
5 Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,6 5 nút
6 Lăp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 HT
7 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13 cái
8 Hộp kỹ thuật đấu dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 hộp
9 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
10 Ắc quy dự phòng cho trung tâm báo cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
11 Cáp tín hiệu báo cháy 20Px0,5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 234 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.800 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.020 m
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 234 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.820 m
17 Lắp đặt Đèn thoát hiểm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,8 5 đèn
18 Lắp đặt Đèn báo phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 5 đèn
19 Lắp đặt Vỏ tủ điều khiển đèn Exit sự cố Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 cái
21 Kết nối và hiệu chỉnh hệ thống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 HT
22 Lắp đặt Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 170 hộp
23 Vật tư phụ (đinh vit, băng keo, nở, tê, cút nhựa,.....) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
24 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D65x20m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cuộn
25 Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D19 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
26 Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 900x600x180mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 tủ
27 Cung cấp lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 tủ
28 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50x20m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 cuộn
29 Cung cấp lắp đặt lăng chữa cháy D13 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 cái
30 Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 cái
31 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 bình
32 Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 bình
33 Cung cấp lắp đặt giá để bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 bộ
34 Cung cấp lắp đặt nội quy tiêu lệnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 bộ
35 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 1 máy
38 Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 1 tủ
39 Lắp đặt công tắc áp lực 15 Bar (Đài Loan) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt Cáp cấp nguồn cho máy bơm 3x25+1x16mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 m
41 Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bể
42 Lắp đặt bình tích áp 100 lít Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bình
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,18 100m
44 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,8 100m
45 Sơn đường ống chữa cháy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 kg
46 Cắt bê tông, đào mương đi ống, hoàn trả lại mặt bằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m3
47 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11 cặp bích
48 Lắp đặt rọ hút máy bơm D100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt rọ hút máy bơm D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt Y lọc rác D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt Y lọc rác D100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt van khóa ren - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
60 Vật tư phụ (tê, cút ống thép, vít nở, giá đỡ ống, bulong...........) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1
N Cải tạo màn hình phần xây dựng
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,806 tấn
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 166,8758 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 101,2204 m2
4 Tháo dỡ tấm bảng điện tử Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 công
5 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0702 tấn
6 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,0014 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 228,585 1m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 101,2204 m2
9 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 máy
11 Phụ kiện lắp đặt điều hóa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 650 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 950 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 750 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 200 m
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 250A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
17 Bọc viền màn hình bằng Aluminium Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,7557 m2
18 Nhân công lắp dựng cabin Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 công
19 Nhân công Setup, chuyển giao công nghệ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 25 công
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3,5252 100m2
O Nội thất phòng làm việc và thiết bị PCCC
1 Ghế ngồi thay đồ kết hợp với tủ quần áo cho 32 VĐV (2 phòng mới) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 64 cái
2 Ghế ngồi thay đồ kết hợp với tủ quần áo cho 32 VĐV (2 phòng cũ, bổ sung thêm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
3 Bàn để đồ uống ( Bàn khung sắt sơn tĩnh điện + mặt gỗ MDF) KT: 600x1100x450 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
4 Bảng trắng + bút, giẻ lau Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 Bộ
5 Thùng đựng đá Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
6 Thùng rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
7 Điều hòa âm trần 24.000BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
8 Bàn làm việc (KT : W1000xD3000xH750) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
9 Ghế làm việc Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung sơn, Khung mạ, hoặc khung Inox) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
10 Bàn để đồ uống ( Bàn khung sắt sơn tĩnh điện + mặt gỗ MDF) KT: 600x1100x450 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
11 Tủ lạnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
12 Tivi 40Inch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
13 Bơm bóng điện tử Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
14 Thùng rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
15 Điều hòa 18000BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
16 Bàn làm việc (KT : W1000xD3000xH750) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
17 Ghế làm việc Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung sơn, Khung mạ, hoặc Khung Inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
18 Bàn để đồ uống ( Bàn khung sắt sơn tĩnh điện + mặt gỗ MDF) KT: 600x1100x450 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
19 Máy phô tô Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
20 Máy in Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
21 Laptop Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
22 Tivi 40Inch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
23 Thùng rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
24 Điều hòa 18000BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
25 Bàn họp bằng gỗ MDF sơn PU (KT : W1200xD3000xH760) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
26 Ghế quỳ chân sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế bọc đệm, tựa bọc nỉ (KT : W540xD580xH930) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
27 Máy photo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
28 Máy in Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
29 Laptop Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
30 Thùng rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
31 Điều hòa 24000BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
32 Bàn làm việc (KT : W1200xD3000xH760) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
33 Ghế làm việc Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung sơn, Khung mạ, hoặc Khung Inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
34 Điều hòa cây 50000BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
35 Thùng rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
36 Bàn làm việc (KT : W1200xD3000xH760) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
37 Ghế làm việc Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung sơn, Khung mạ, hoặc Khung Inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50 cái
38 Thùng rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
39 Điều hòa cây 50000BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
40 Bàn làm việc mặt bàn gỗ melamine, chân sắt sơn tĩnh điện (KT : W600 x D1200 x H750 mm) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
41 Ghế làm việc Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung sơn, Khung mạ, hoặc Khung Inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30 cái
42 Thùng rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
43 Điều hòa 18000BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
44 Giường Y tế chuyên dùng inox KT: 900x1980x1700 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
45 Bàn làm việc mặt gỗ Melamine, khung bàn làm bằng thép sơn tĩnh điện (KT : W1000xD2000xH750) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
46 Ghế làm việc Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung sơn, Khung mạ, hoặc Khung Inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
47 Tủ lạnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
48 Thùng rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
49 Điều hòa 18000BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
50 Giường Y tế chuyên dùng inox KT: 900x1980x1700 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
51 Bàn làm việc mặt gỗ Melamine, khung bàn làm bằng thép sơn tĩnh điện (KT : W1000xD2000xH750) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
52 Ghế làm việc Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung sơn, Khung mạ, hoặc Khung Inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
53 Tủ lạnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
54 Tủ thuốc và thiết bị y tế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
55 Thùng rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
56 Điều hòa 18000BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
57 Bàn làm việc (KT : W600xD1000xH750) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
58 Ghế làm việc Ghế gấp thiết kế khung ống thép Ø22.2. Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc Giả da. Khung sơn, Khung mạ, hoặc Khung Inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
59 Điều hòa 7800BTU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
60 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel cứu hỏa Q=72 m3/h; H=75m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
61 Máy bơm chữa cháy động cơ điện cứu hỏa Q=72 m3/h; H=75m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
62 Máy bơm chữa cháy máy bơm bù áp động cơ điện Q= 8M3/H, H= 75M Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
63 Tủ điều khiển chữa cháy tự động cho máy bơm 50KW Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
64 Bình tích áp 100 lít 16Bar (varem) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 bình
65 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
P Dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh Tối thiểu 5% giá trị xây lắp, mua sắm thiết bị 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3054E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.610731E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.274.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->