Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 17:05:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,796,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,113 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,791 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,354 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,113 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,113 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,964 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,964 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,796 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,946 | 100 tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,795 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,946 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,946 | 100 tấn |
| C | MƯƠNG LÁT TẤM ĐAN BÊ TÔNG KT(50X54X7)CM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,48 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,57 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.840 | cái |
| 6 | Chèn vữa XM Chèn tấm ốp M100 (Mượn mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,48 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,48 | tấn |
| D | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,03 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cấu kiện |
| E | CỐNG D80 | |||
| 1 | Đào móng Cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm ( cống D800 H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 8 | Giá tạm tính vận chuyển cống D800 H30 đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100 m3 |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,14 | m2 |
| G | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 50mm2 (Tháo gỡ dây AV50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (Tháo gỡ dây AC50mm2 (hệ số nc x0,7)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2 (Tháo gỡ dây LV ABC 2x50mm2 (hệ số nc x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (Tháo gỡ dây LV ABC 2x95mm2 (hệ số nc x0,7)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | km |
| 5 | Rải căng dây đồng (M) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 16mm2 (Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | km |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg (Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ (Tháo Rack 2 sứ + sứ ống chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện kế 1 pha (Tháo điện kế 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 mm2 (Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 2x50 mm2 (hệ số nc x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x120 mm2 (Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 2x95 mm2 (hệ số nc x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp bu lông đuôi heo (Tháo kẹp treo cáp ABC 2x50-95mm2 (hệ số nc x 0,7)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC (Tháo kẹp IPC 50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp quai (Tháo kẹp nhôm song song 2 boulon 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 50mm2 (Rải căng dây AV50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | km |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (dây nhôm AC 50mm2 (hệ số nc x 0,7))) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | km |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2 (Lắp đặt lại dây LV ABC 2x50mm2 (hệ số nc x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | km |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (lắp đặt lại dây LV ABC 2x95mm2 (hệ số nc x0,7)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | km |
| 19 | Rải căng dây đồng (M) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 16mm2 (Lắp đặt lại dây dupplex 2x11mm2 ,dây sử dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | km |
| 20 | Rải căng dây đồng (M) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 16mm2 ( dây cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | km |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+0,2m3/ móng trụ 8,5m đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg (đà cản bê tông cốt thép 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ (Tháo Rack 2 sứ + sứ ống chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt điện kế 1 pha ( điện kế 1 pha sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 mm2 (lắp đặt kẹp néo cáp ABC ≤ 2x50 mm2 (hệ số nc x 0,7)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x120 mm2 (Lắp đặt kẹp néo cáp ABC ≤ 2x95 mm2 (hệ số nc x 0,7)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt và tháo kẹp bu lông đuôi heo (Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2x50-95mm2 (hệ số nc x 0,7)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC (Lắp đặt kẹp IPC 50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt và tháo kẹp quai (Lắp đặt nhôm song song 2 boulon 50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.3 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi