Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng, mua sắm + lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724446-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng, mua sắm + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210724281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 17:04:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,042,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5064404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.012E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
1Đào vét bùn bằng máy (80%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,838100m3
2Đào vét bùn bằng thủ công (20%KL)70,946m3
3Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 3,547100m3
4Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp I3,547100m3/1km
5Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng máy (80%KL)9,498100m3
6Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng thủ công (20%KL)237,449m3
7Vận chuyển đất đổ bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 11,872100m3
8Đào cấp bằng thủ công46,1811m3
9Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (80%KL)4,667100m3
10Đàokhuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (20%KL)116,6851m3
11Đắp cát đen đầm chặt K=0,9566,845100m3
12Lớp cát đen đầm chặt K=0,98 dày 50cm24,639100m3
13Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm12,32100m3
14Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm7,392100m3
15Tưới nhựa thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m247,221100m2
16Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm47,221100m2
17Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,90 (80%KL)1,321100m3
18Đắp đất lề đường bằng thủ công, độ chặt K=0,90 (20%KL)33,033m3
19Đệm cát vàng gia cố 6% xi măng2,53100m3
20Lát gạch bê tông tự chèn dày 5,3cm2.529,646m2
21Ván khuôn móng dài0,823100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4032,92m3
23Ván khuôn Block bó vỉa7,613100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB4038,023m3
25Lắp đặt Block823m
26Ván khuôn rãnh tam giác1,235100m2
27Bê tông rãnh tam giác M250# đá 1x210,288m3
28Lát rãnh tam giác205,75m2
29Ván khuôn bê tông móng hố trồng cây0,586100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB409,37m3
31Xây gạch không nung XVM M7521,257m3
32Ốp gạch hố trồng cây64,416m2
33Mua cây xanh60cây
34Đào móng tường khóa, đất cấp II0,179100m3
35Đắp móng tường khóa, độ chặt K=0,900,082100m3
36Ván khuôn bê tông móng0,448100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB407,16m3
38Xây tường gạch không nung VXM M7529,049m3
39Trát tường VXM M75 dày 1,5cm93,715m2
40Đệm đá dăm 2x42,873m3
41Ván khuôn bê tông móng0,073100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB402,873m3
43Mua ống thép D20060m
44Xây hố ga đấu nối gạch không nung XVM M7515,511m3
45Trát trong VXM M75 dày 1,5cm57,856m2
46Ván khuôn BT xà mũ hố ga0,03100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,514m3
48Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,064100m2
49Cốt thép tấm đan D0,136tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB401,6m3
51Lắp dựng tấm đan đúc sẵn161cấu kiện
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB400,25m3
53Chân cột biển báo D896m
54Biển báo tam giác 70x70x70 (cm)2cái
55Sơn vạch kẻ đường263,473m2
56Sơn gờ giảm tốc21m2
57Đệm đá dăm 2x4 móng rãnh49,961m3
58Ván khuôn bê tông móng rãnh1,595100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4074,942m3
60Xây gạch không nung XVM M75128,623m3
61Trát rãnh VXM M75 dày 1,5cm637,8m2
62Ván khuôn bê tông xà mũ4,252100m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4029,233m3
64Ván khuôn tấm đan đúc sẵn2,339100m2
65Cốt thép tấm đan D3,433tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB4031,89m3
67Lắp đặt tấm đan đúc sẵn1.0631cấu kiện
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤47,12m3
69Ván khuôn móng dài0,356100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4017,8m3
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm891 đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm83mối nối
73Đệm đá dăm 2x46,166m3
74Ván khuôn bê tông móng0,348100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB4010,622m3
76Xây hố ga gạch không nung XVM M7526,324m3
77Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cm97,324m2
78Ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố ga0,262100m2
79Cốt thép tấm đan0,35tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB409,734m3
81Lắp dựng tấm đan đúc sẵn261cấu kiện
82Mua nắp đậy hố ga bằng gang26cái
83Lắp đặt nắp ghi gang đậy hố ga26cái
84Ván khuôn bê tông bo miệng hố ga0,164100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4015,046m3
86Mua hố ga ngăn mùi, hố thu nước mưa26bộ
87Lắp đặt hố ga ngăn mùi, hố thu nước mưa26cái
88Lắp đặt ống PVC D2001,04100m
89Đệm đá dăm 2x40,538m3
90Ván khuôn bê tông móng0,057100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB401,618m3
92Xây gạch không nung XVM M750,814m3
93Trát VXM M75 dày 1,5cm5,191m2
B Hạng mục: San lấp
1Đào vét bùn bằng máy (80%KL)0,74100m3
2Đào vét bùn bằng thủ công (20%KL)18,492m3
3Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 0,925100m3
4Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp I0,925100m3/1km
5Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng máy (80%KL)12,44100m3
6Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng thủ công (20%KL)311m3
7Vận chuyển đất đổ bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 15,55100m3
8Đắp đất bằng máy, độ chặt K=0,90 (80%KL)2,508100m3
9Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K=0,90 (20%KL)62,697m3
10Mua đất đắp13,103m3
11Đóng cọc tre gia cố mái đắp, đường kính cọc D(6-8)cm, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 3 cọc/md21,09100m
12Đắp cát độ chặt K=0,90 bằng máy đầm116,82100m3
C Hạng mục: Đường dây 22Kv
1Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-70/1198m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 0,0981km/1 dây
3Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm7quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv0,710 sứ
5Kẹp quai cho dây nhôm AL 70-120mm23cái
6Hotline 4/0 dùng cho cáp 70-1203cái
7Lắp đặt và tháo kẹp hotline3cái
8Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 24kV-70mm29sợi
9Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây 1vị trí
10Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà13,67kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 1bộ
12Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà68,04kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg1bộ
14Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,0817tấn/km
15Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công0,0817tấn
D Hạng mục: Trạm Biến áp
1Cột điện bê tông ly tâm PC-14-9,22cột
2Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông2cột
3Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà166,04kg
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,166tấn
5Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà165,6kg
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,1656tấn
7Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà31,03kg
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,031tấn
9Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà66,977kg
10Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,067tấn
11Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà3,39kg
12Lắp đặt giá đỡ0,0034tấn
13Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà223,26kg
14Lắp đặt giá đỡ0,2233tấn
15Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà201,82kg
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,2018tấn
17Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà165,62kg
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,1656tấn
19Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà24,56kg
20Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0246tấn
21Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà3,54kg
22Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0035tấn
23Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà36,44kg
24Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác0,0364tấn
25Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng163,04kg
26Rải dây thép địa5,2210 m
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610 cọc
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II141m3
29Dây đồng CXV-1x35mm2 nối trung tính chống sét5m
30Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 51 m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II9,19361m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB403,12m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,24m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,8336m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,0336100m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0739tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0552tấn
38Ván khuôn móng cột0,1489100m2
39Biển an toàn2cái
40Biển tên trạm1cái
41Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộ
42Khóa Việt Tiệp2cái
43Nắp che đầu sứ chống sét van LA3pha
44Nắp chụp máy biến áp - Phần cao thế3pha
45Nắp chụp máy biến áp - Phần hạ thế3pha
46Nắp che đầu cực cầu chì tự rơi (cả cực trên và dưới)6pha
47Cầu chì tự rơi 24kV1bộ
48Dây chì 8A1dây
49Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV11 bộ
50Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm24quả
51Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV241 cái
52Dây nhôm lõi thép AC-70/1118m
53Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 181 m
54Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x50mm-24kV18m
55Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 181 m
56Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm272m
57Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 721 m
58Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150mm224m
59Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 241 m
60Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm228m
61Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 281 m
62Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm212m
63Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 121 m
64Đầu cốt đồng M-5012cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
66Đầu cốt đồng nhôm AM-706cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
68Đầu cốt đồng M-1508cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
70Đầu cốt đồng M-954cái
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
72Đầu cốt đồng M-1858cái
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
E Hạng mục: Điện sinh hoạt 0,4Kv
1Cột bê tông ly tâm PC-10-4,317cột
2Cột bê tông ly tâm PC-10-5.04cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột21cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công17,85tấn
5Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm267m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,267km/dây
7Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm373m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,373km/dây
9Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x12016bộ
10Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 16cái
11Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x7024bộ
12Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 24cái
13Mã ốp F2040bộ
14Đai thép cột không gỉ cột đơn 20x0,738cái
15Đai thép cột không gỉ cột đôi 20x0,76cái
16Khóa đai thép44cái
17Bịt đầu cáp dây vặn xoắn24cái
18Ghíp nhựa IPC 2bulong 25-15016cái
19Lắp đặt và tháo kẹp IPC16cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM 1208cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
22Biển báo hạ áp19bộ
23Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 191 bộ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II45,91m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,646100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,5657m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường32,1813m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,088100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,9319m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,741m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,7847m3
32Thép mạ kẽm nhúng nóng228,734kg
33Dây nối trung tính AV5099m
34Ghíp nối A50-7011cái
35Đầu cốt nhôm AG-5011Cái
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,99100m
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,21m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,2m3
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II1,110 cọc
40Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm2,2873100kg
41Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột2Ca
42Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện1Ca
F Hạng mục: Chi phí thiết bị phần trạm biến áp
1Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV. Chế tạo theo
+ Quyết định số 62/QĐ-EVN ngày 5/5/2017
+ Quyết định số 1011/QĐ-EVN NPC ngày 7/4/2015
1máy
2Tủ hạ thế 500V-300A trọn bộ (Tủ tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, 1 Aptomat tổng 300A + 2 Aptomat nhánh 250A, các thiết bị đo đếm, phụ kiện đấu nối, vỏ tủ tôn 1,2 cánh...)1tủ
3Tủ bù 120kVAR: (Kich thước 1500x800x520, Tủ bao gồm: 01 bộ điều khiển tự động , 01 Aptomat tổng 250A, 12 aptomat nhánh 25A, 12 contactor, 03 biến dòng 250/5A, 12 bình tụ 440V-10kVAr, hệ thống thanh cái và phụ kiện đầu nối tủ )1tủ
4Cầu dao cách ly 24kV - 630A 3 pha chém ngang1bộ
5Chống sét van ZnO-24kV1bộ
6Chi phí thí nghiệm thiết bị và lắp đặt thiết bị1trọn bộ
7Chi phí quản lý mua sắm thiết bị1trọn bộ
8Chi phí vận chuyển1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5064404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.012E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 -Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->