Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng, mua sắm + lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng, mua sắm + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 17:04:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,042,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5064404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.012E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy (80%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,838 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng thủ công (20%KL) | 70,946 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 3,547 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp I | 3,547 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng máy (80%KL) | 9,498 | 100m3 | |
| 6 | Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng thủ công (20%KL) | 237,449 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 11,872 | 100m3 | |
| 8 | Đào cấp bằng thủ công | 46,181 | 1m3 | |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (80%KL) | 4,667 | 100m3 | |
| 10 | Đàokhuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (20%KL) | 116,685 | 1m3 | |
| 11 | Đắp cát đen đầm chặt K=0,95 | 66,845 | 100m3 | |
| 12 | Lớp cát đen đầm chặt K=0,98 dày 50cm | 24,639 | 100m3 | |
| 13 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | 12,32 | 100m3 | |
| 14 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | 7,392 | 100m3 | |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám, TC nhựa 1,0kg/m2 | 47,221 | 100m2 | |
| 16 | Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm | 47,221 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K=0,90 (80%KL) | 1,321 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất lề đường bằng thủ công, độ chặt K=0,90 (20%KL) | 33,033 | m3 | |
| 19 | Đệm cát vàng gia cố 6% xi măng | 2,53 | 100m3 | |
| 20 | Lát gạch bê tông tự chèn dày 5,3cm | 2.529,646 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,823 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 32,92 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn Block bó vỉa | 7,613 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 38,023 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt Block | 823 | m | |
| 26 | Ván khuôn rãnh tam giác | 1,235 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông rãnh tam giác M250# đá 1x2 | 10,288 | m3 | |
| 28 | Lát rãnh tam giác | 205,75 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng hố trồng cây | 0,586 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 9,37 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung XVM M75 | 21,257 | m3 | |
| 32 | Ốp gạch hố trồng cây | 64,416 | m2 | |
| 33 | Mua cây xanh | 60 | cây | |
| 34 | Đào móng tường khóa, đất cấp II | 0,179 | 100m3 | |
| 35 | Đắp móng tường khóa, độ chặt K=0,90 | 0,082 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn bê tông móng | 0,448 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 7,16 | m3 | |
| 38 | Xây tường gạch không nung VXM M75 | 29,049 | m3 | |
| 39 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | 93,715 | m2 | |
| 40 | Đệm đá dăm 2x4 | 2,873 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn bê tông móng | 0,073 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,873 | m3 | |
| 43 | Mua ống thép D200 | 60 | m | |
| 44 | Xây hố ga đấu nối gạch không nung XVM M75 | 15,511 | m3 | |
| 45 | Trát trong VXM M75 dày 1,5cm | 57,856 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn BT xà mũ hố ga | 0,03 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,514 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,064 | 100m2 | |
| 49 | Cốt thép tấm đan D | 0,136 | tấn | |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 1,6 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | 16 | 1cấu kiện | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,25 | m3 | |
| 53 | Chân cột biển báo D89 | 6 | m | |
| 54 | Biển báo tam giác 70x70x70 (cm) | 2 | cái | |
| 55 | Sơn vạch kẻ đường | 263,473 | m2 | |
| 56 | Sơn gờ giảm tốc | 21 | m2 | |
| 57 | Đệm đá dăm 2x4 móng rãnh | 49,961 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | 1,595 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 74,942 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung XVM M75 | 128,623 | m3 | |
| 61 | Trát rãnh VXM M75 dày 1,5cm | 637,8 | m2 | |
| 62 | Ván khuôn bê tông xà mũ | 4,252 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 29,233 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 2,339 | 100m2 | |
| 65 | Cốt thép tấm đan D | 3,433 | tấn | |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 31,89 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 1.063 | 1cấu kiện | |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 7,12 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn móng dài | 0,356 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 17,8 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 89 | 1 đoạn ống | |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 83 | mối nối | |
| 73 | Đệm đá dăm 2x4 | 6,166 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn bê tông móng | 0,348 | 100m2 | |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 10,622 | m3 | |
| 76 | Xây hố ga gạch không nung XVM M75 | 26,324 | m3 | |
| 77 | Trát hố ga VXM M75 dày 1,5cm | 97,324 | m2 | |
| 78 | Ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | 0,262 | 100m2 | |
| 79 | Cốt thép tấm đan | 0,35 | tấn | |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 9,734 | m3 | |
| 81 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | 26 | 1cấu kiện | |
| 82 | Mua nắp đậy hố ga bằng gang | 26 | cái | |
| 83 | Lắp đặt nắp ghi gang đậy hố ga | 26 | cái | |
| 84 | Ván khuôn bê tông bo miệng hố ga | 0,164 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,046 | m3 | |
| 86 | Mua hố ga ngăn mùi, hố thu nước mưa | 26 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt hố ga ngăn mùi, hố thu nước mưa | 26 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống PVC D200 | 1,04 | 100m | |
| 89 | Đệm đá dăm 2x4 | 0,538 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn bê tông móng | 0,057 | 100m2 | |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,618 | m3 | |
| 92 | Xây gạch không nung XVM M75 | 0,814 | m3 | |
| 93 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | 5,191 | m2 | |
| B | Hạng mục: San lấp | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy (80%KL) | 0,74 | 100m3 | |
| 2 | Đào vét bùn bằng thủ công (20%KL) | 18,492 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 0,925 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo, đất cấp I | 0,925 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng máy (80%KL) | 12,44 | 100m3 | |
| 6 | Đào bóc tầng đất mặt ruộng bằng thủ công (20%KL) | 311 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ bãi tập kết bằng ô tô tự đổ 5T cự ly | 15,55 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng máy, độ chặt K=0,90 (80%KL) | 2,508 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K=0,90 (20%KL) | 62,697 | m3 | |
| 10 | Mua đất đắp | 13,103 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố mái đắp, đường kính cọc D(6-8)cm, chiều dài cọc L=2,5m, mật độ 3 cọc/md | 21,09 | 100m | |
| 12 | Đắp cát độ chặt K=0,90 bằng máy đầm | 116,82 | 100m3 | |
| C | Hạng mục: Đường dây 22Kv | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE-70/11 | 98 | m | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,098 | 1km/1 dây | |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | 7 | quả | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 0,7 | 10 sứ | |
| 5 | Kẹp quai cho dây nhôm AL 70-120mm2 | 3 | cái | |
| 6 | Hotline 4/0 dùng cho cáp 70-120 | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | 3 | cái | |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 24kV-70mm2 | 9 | sợi | |
| 9 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | 1 | vị trí | |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 13,67 | kg | |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 68,04 | kg | |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 14 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0817 | tấn/km | |
| 15 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | 0,0817 | tấn | |
| D | Hạng mục: Trạm Biến áp | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm PC-14-9,2 | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | 2 | cột | |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 166,04 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,166 | tấn | |
| 5 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 165,6 | kg | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,1656 | tấn | |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 31,03 | kg | |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,031 | tấn | |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 66,977 | kg | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,067 | tấn | |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 3,39 | kg | |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0034 | tấn | |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 223,26 | kg | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | 0,2233 | tấn | |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 201,82 | kg | |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,2018 | tấn | |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 165,62 | kg | |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,1656 | tấn | |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 24,56 | kg | |
| 20 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0246 | tấn | |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 3,54 | kg | |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0035 | tấn | |
| 23 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 36,44 | kg | |
| 24 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,0364 | tấn | |
| 25 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | 163,04 | kg | |
| 26 | Rải dây thép địa | 5,22 | 10 m | |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 14 | 1m3 | |
| 29 | Dây đồng CXV-1x35mm2 nối trung tính chống sét | 5 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 5 | 1 m | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 9,1936 | 1m3 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,12 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,8336 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,0336 | 100m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0739 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0552 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn móng cột | 0,1489 | 100m2 | |
| 39 | Biển an toàn | 2 | cái | |
| 40 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | |
| 42 | Khóa Việt Tiệp | 2 | cái | |
| 43 | Nắp che đầu sứ chống sét van LA | 3 | pha | |
| 44 | Nắp chụp máy biến áp - Phần cao thế | 3 | pha | |
| 45 | Nắp chụp máy biến áp - Phần hạ thế | 3 | pha | |
| 46 | Nắp che đầu cực cầu chì tự rơi (cả cực trên và dưới) | 6 | pha | |
| 47 | Cầu chì tự rơi 24kV | 1 | bộ | |
| 48 | Dây chì 8A | 1 | dây | |
| 49 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 50 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | 24 | quả | |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 24 | 1 cái | |
| 52 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 18 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 18 | 1 m | |
| 54 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x50mm-24kV | 18 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 18 | 1 m | |
| 56 | Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 72 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 72 | 1 m | |
| 58 | Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 24 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 24 | 1 m | |
| 60 | Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 28 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 28 | 1 m | |
| 62 | Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 12 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 12 | 1 m | |
| 64 | Đầu cốt đồng M-50 | 12 | cái | |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 66 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 6 | cái | |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 68 | Đầu cốt đồng M-150 | 8 | cái | |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 70 | Đầu cốt đồng M-95 | 4 | cái | |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 72 | Đầu cốt đồng M-185 | 8 | cái | |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| E | Hạng mục: Điện sinh hoạt 0,4Kv | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC-10-4,3 | 17 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC-10-5.0 | 4 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 21 | cột | |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 17,85 | tấn | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | 267 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,267 | km/dây | |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm | 373 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,373 | km/dây | |
| 9 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x120 | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 16 | cái | |
| 11 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x70 | 24 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 24 | cái | |
| 13 | Mã ốp F20 | 40 | bộ | |
| 14 | Đai thép cột không gỉ cột đơn 20x0,7 | 38 | cái | |
| 15 | Đai thép cột không gỉ cột đôi 20x0,7 | 6 | cái | |
| 16 | Khóa đai thép | 44 | cái | |
| 17 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | 24 | cái | |
| 18 | Ghíp nhựa IPC 2bulong 25-150 | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 16 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 8 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Biển báo hạ áp | 19 | bộ | |
| 23 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 19 | 1 bộ | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 45,9 | 1m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,646 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,5657 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 32,1813 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9319 | m3 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,74 | 1m3 | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,7847 | m3 | |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 228,734 | kg | |
| 33 | Dây nối trung tính AV50 | 99 | m | |
| 34 | Ghíp nối A50-70 | 11 | cái | |
| 35 | Đầu cốt nhôm AG-50 | 11 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,99 | 100m | |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,2 | 1m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,2 | m3 | |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,1 | 10 cọc | |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 2,2873 | 100kg | |
| 41 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột | 2 | Ca | |
| 42 | Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện | 1 | Ca | |
| F | Hạng mục: Chi phí thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV. Chế tạo theo + Quyết định số 62/QĐ-EVN ngày 5/5/2017 + Quyết định số 1011/QĐ-EVN NPC ngày 7/4/2015 | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 500V-300A trọn bộ (Tủ tôn sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, 1 Aptomat tổng 300A + 2 Aptomat nhánh 250A, các thiết bị đo đếm, phụ kiện đấu nối, vỏ tủ tôn 1,2 cánh...) | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ bù 120kVAR: (Kich thước 1500x800x520, Tủ bao gồm: 01 bộ điều khiển tự động , 01 Aptomat tổng 250A, 12 aptomat nhánh 25A, 12 contactor, 03 biến dòng 250/5A, 12 bình tụ 440V-10kVAr, hệ thống thanh cái và phụ kiện đầu nối tủ ) | 1 | tủ | |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A 3 pha chém ngang | 1 | bộ | |
| 5 | Chống sét van ZnO-24kV | 1 | bộ | |
| 6 | Chi phí thí nghiệm thiết bị và lắp đặt thiết bị | 1 | trọn bộ | |
| 7 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | 1 | trọn bộ | |
| 8 | Chi phí vận chuyển | 1 | trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5064404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | -Đại học chuyên ngành điện, cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi