Gói thầu: Gói thầu: HH.01 (Đầu tư trang thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210723894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm thiết bị tiếp nhận và trả kết quả liên thông hiện đại cho UBND các xã và thị trấn trên địa bàn huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu: HH.01 (Đầu tư trang thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723782 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 17:25:00 đến ngày 2021-07-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,233,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ Rack | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Khay | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Ổ cắm điện | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Dây mạng | 1.786 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Hạt mạng | 350 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Dây nhảy | 72 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Ổ wallplate | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Nẹp | 486 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Nẹp | 321 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Dây điện | 198 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Phụ kiện | 6 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Máy tính đồng bộ + màn hình | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Máy in | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Máy photo-in-quét đen trắng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Ghế ngồi chung cho giao dịch viên, khách đến giao dịch và các phòng ban chân quỳ | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Bảng niêm yết thủ tục hành chính | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Bàn | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Bàn giao dịch Trung tâm hành chính công | 49,5 | Md | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Bảng huy hiệu Một Cửa Điện Tử Hiện Đại | 50,7 | M² | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Bộ tủ cho phòng một cửa | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Ghế ngồi chờ cho công dân | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Hệ thống bảng điện tử đèn LED | 18 | M² | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Camera IP | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Bộ lưu trữ và quản lý tài khoản IP | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Switch cấp nguồn và tín hiệu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 27 | HDD | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Dây mạng | 1.315 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Hạt mạng | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Nẹp | 115 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Nẹp | 445 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Dây điện | 198 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Chuột không dây | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Dây nối dài USB | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Phụ kiện | 6 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Hộp nguồn | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Ổ cắm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Smart Tivi | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Cây nước nóng lạnh | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Điều hòa | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Cáp HDMI | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Dây điện | 348 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 43 | Ổ cắm điện nối đơn | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 44 | Giá treo Tivi | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 45 | Nẹp | 348 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V | ||
| 46 | Phụ kiện | 6 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.69E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng thể hiện chi tiết hàng hóa, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn thuế GTGT. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.792.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố thiết bị tại địa điểm sử dụng. Thiết bị sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. Thời gian bên bán có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố: Trong vòng 60 phút kể từ khi nhận được thông báo của bên mua và Giải quyết xong sự cố trong vòng 24h. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi