Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cửa hàng xăng dầu Minh Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724769-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cửa hàng xăng dầu Minh Châu
Số hiệu KHLCNT 20210663054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 17:27:00 đến ngày 2021-07-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,395,623,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp có yêu cầu về phòng chống cháy nổ như xăng dầu hoăc gas hoặc công trình khác tương đương trong đó phải có hạng mục hệ thống công nghệ, bể chứa các chất dễ cháy nổ hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng DD&CN;- Yêu cầu về năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19);+ Trường hợp 2: Cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công theo chức năng (được phép huy động theo tiến độ thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì 02 cán bộ này không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 20 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người) và lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận tải thùng 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc ≥ 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pa lăng xích ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 110 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện ≥ 25 kVA
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1:SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
17,85100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,85100m3
3Rải vải địa kỹ thuật lót đệm cát nềnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC35,7100m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC76,8948100m3
B HẠNG MỤC 2: KÈ CHẮN ĐẤT
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
11,28100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC188Mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,692m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC64,695m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3235100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,516m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5152100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,2471Tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1476Tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC90,912m3
11Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9091100m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC393,1944m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0092100m3
14Vải địa kỹ thuật bọ rọ đá dăm thoát nước ke chắnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2456100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm; Ống nhựa thoát nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9211100m
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,45100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0832Tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,411Tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,9m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,4445m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,8371m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC133,1m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC133,1m2
C HẠNG MỤC 3: MÁI CHE CỘT BƠM
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,72100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,108m3
4Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,8841m3
5Đào đất móng băng, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC29,4842m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,144m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2616100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2185Tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,272m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0427100m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3952100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1102Tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7261Tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,5208m3
15Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0653100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1312100m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4536100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,888m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1016Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7534Tấn
21Sản xuất, lắp đặt bích thép đầu cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,113Tấn
22Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,5062Tấn
23Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,5062Tấn
24Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,2704Tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,2704Tấn
26Gia công giằng xà gồMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2275Tấn
27Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2275Tấn
28Gia công xà gồ thép C200x40x20x2.2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,3445Tấn
29Gia công xà gồ trần thép hộp 30x60x1.4Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8334Tấn
30Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1779Tấn
31Lợp mái tôn Olympic dày 0.45mm sóng vuông, 11 sóng, khổ 1070mm, dày 0.45mm (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,978100m2
32Ke chống bãoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1.592Cái
33Thanh treo dầm trần vào xà gồMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC120Cái
34Máng nước bằng Inox dày 4.5mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45m
35Đai dữ mángMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45Cái
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,75100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,25100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,28100m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,5944m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0186m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1887m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bệ đặt cột bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1762100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0597m3
44Láng granitô nền sànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC13,239m2
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0135m3
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,88m2
D HẠNG MỤC 4: NHÀ BÁN HÀNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
3100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC60Mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,36m3
4Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19,2108m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,2184m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,8472m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5725100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9847Tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,5051m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1051100m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9255100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,353Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0897Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4383Tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,8861m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,0261m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8532100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12,4944m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,571m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5148100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0693Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5354Tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,0492m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,021100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1616Tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0803Tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,6702m3
28Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0767100m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,6673100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1906Tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20,0076m3
32Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2001100m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2064100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0725Tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1318Tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,2188m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11,3037m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC53,8645m3
39Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,606Tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,606Tấn
41Lợp mái tôn Olympic, dày 0.45mm (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,4678100m2
42Ke chống bãoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC828Cái
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC165,6706m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC315,648m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC32,1783m2
46Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC84,918m2
47Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC166,73m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC54,9204m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC126,1486m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC260,7276m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC283,8263m2
52Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Ptrolimex màu xám K20, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC126,1486m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC544,5539m2
54Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC112,9605m2
55Láng granitô bậc cấpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,976m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,0953m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC69,9352m2
58Cửa kính, vách kính cường lực dày 12mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC39,436m2
59Phụ kiện kim khí đi theo thiết kế cửa kính cường lực: Tay nắm dài 600Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
60Phụ kiện kim khí đi theo thiết kế cửa kính cường lực: Bản lề thủy lực VVPMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
61Phụ kiện kim khí đi theo thiết kế cửa kính cường lực: Kẹp vuôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Bộ
62Phụ kiện kim khí đi theo thiết kế cửa kính cường lực: Kẹp gócMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
63Phụ kiện kim khí đi theo thiết kế cửa kính cường lực: Khóa sànMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
64SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,588m2
65SXLD cửa đi 1 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,76m2
66SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 5mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC24,416m2
67SXLD cửa đi chống cháy bằng sắt, thời gian chống cháy (bộ đóng cửa thủy lực tự động MULTEC hai tốc độ, tiêu chuẩn chống cháy, bản lề chống cháy, chịu tải hạng nặng, lõi đặc chống cháy cách nhiệt minit board, tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng sợi dày 3.2mm) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,424m2
68SX, lắp đặt hoa sắt vuông 12x12Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,4m2
69Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,1122100m2
70Lắp đặt biển tên các phòngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
71Bể phốt Composite Việt Hàn loại 2000L (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bể
72Lắp đặt bể phốt, dung tích bằng 2,0m3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bể
E HẢNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,96100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,144m3
4Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,7792m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,2463m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,6475m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3458100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0452Tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3893Tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,8365m3
11Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0484100m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4192100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2378Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5974Tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,8376m3
16Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0684100m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,0141m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3172100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,7948m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,3552m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2464100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0364Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1657Tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,409m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2263100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0552Tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3865Tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8,5023m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8785100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,8432Tấn
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,8921m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10,9106m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC83,871m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC44,76m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22,63m2
36Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC87,85m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC108,7m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men bóng 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC118,445m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC83,871m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC44,76m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC110,48m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC83,871m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC44,76m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC67,4725m2
45Sản xuất lắp dựng vách ngăn nhựa Compact chịu nước dày 12mm phụ kiện Inox304Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,9972m2
46SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hãng Việt Pháp , kính 5ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,88m2
47Lát đá mặt chậu rửa (bao gồm cả giá đỡ)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,024m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9792100m2
49Lắp đặt biển tên phòngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
F HẢNG MỤC 6: KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,96100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,144m3
4Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC212,9576m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,723m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,5099100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1615Tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0092Tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16,5m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,165100m3
11Vận chuyên và cẩu lắp bể chứaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Ca máy
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,017100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5898100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5806m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,9598m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,7644m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2765100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,0736m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC49,515m2
21Gia công lan canMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9155Tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23,9333m2
23Lắp dựng lan can sắtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC51m2
G HẢNG MỤC 7: RÃNH CÔNG NGHỆ
1Đào đất móng băng, rộng Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
36,7261m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC31,64m3
3Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3164100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh CNMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,254100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9,45m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,399100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,5995Tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC70Cấu kiện
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC26,46m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1405100m3
H HẢNG MỤC 8: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt van khóa ống dẫn xăng dầu, van Inox D50Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
12Cái
2Van thở có bình ngăn tia lửa 2" (Vật tư bên A cấp)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
3Lắp đặt họng nhập kín (Vật tư bên A cấp)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
4Lắp đặt họng thu hồi hơi (Vật tư bên A cấp)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
5Lắp đặt van 1 chiều Dy50 (Vật tư bên A cấp)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
6Lắp đặt nắp nối lỗ đo dầu tự động 4" (Vật tư bên A cấp)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm 2" - fi 50x3.6 cấp xăng dầu:Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,099100m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm 2" - fi 60x3.6 ống thu hồi hơiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,426100m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm 3" - fi 90x4 (Đường ống cấp vào bể)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,19100m
10Lắp bích thép - Đường kính 50mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC46Cặp bích
11Lắp bích thép treo ống nhập F91x160Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cặp bích
12Lắp bích thép treo ống xuất F62x160Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cặp bích
13Lắp bích thép nối van thở f62x140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cặp bích
14Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm, 90 độMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11Cái
15Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm, 90 độMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC52Cái
16Lắp đặt Tê dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
17Đệm bích ống D50 dày 4mm .Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC23Cái
18Lắp và cài đặt cột bơm Nhật 6 cột đơnMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Bộ
19Bơm nước 5CV: 1ca/bể x3 bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Ca
20Máy nén khí 240m3/h: 0,5ca/bể x 3 bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,5Ca
21Nhân công súc rửa bểMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Công
22Thử áp lực đường ống D50, D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,525100m
23Thử áp lực đường ống D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,19100m
24Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nénMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,095%
25Lắp đặt nắp tấm đậy hố nhập kín bằng Inox 304 dày 0.5mm, khung xương thép Inox hộpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6,3112m2
26Làm biển báo nhập xăng dầuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Biển
27Bình chữa cháy MT35 xe đẩyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
28Bình chữa cháy MFZL4 ABC, 4.0Kg/ bìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
29Bình chữa cháy MFZL4 BC, 4.0Kg/ bìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
30Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
31Hộp thiết bị chữa cháy 1300x600x500Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
32Hộp thiết bị chữa cháy 1300x1200x500Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
I HẢNG MỤC 9: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Đào móng băng đặt cáp, đất cấp IIMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
28,8m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,288100m3
3Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC80m
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,41000v
5Đào móng cột, trụ, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,221m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0041100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,793m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,129m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0656100m2
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cột
11Cột bê tông ly tâm NPC 10m-3.5Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cột
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC288m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC110m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC120m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cadivi 1x2,5mm2 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC288m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC230m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D113.5x3 bảo vệ dây ra cột bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88.3x3 bảo vệ dây ra cột bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,09100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48.1x3 bảo vệ dây ra cột bơmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4100m
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
21Bộ đèn pha TECEO 107W ánh sáng hắt (Vật tư bên A cấp) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Bộ
22Lắp đặt đèn Philips âm trần 100W ( Vật tư bên A cấp)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Bộ
23Lắp đặt đèn neon phòng nổ 20W (Vật tư bên A cấp)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Cadivi (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC45m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC182m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC460m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC642m
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11Cái
33Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1.2m/19wMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Bộ
34Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w D300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
35Lắp đặt đèn neon phòng nổ 20W (vật tư bên A cấp)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Asian H10001 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
38Lắp đặt hộp nốiMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15Hộp
39Lắp đặt hộp đế âm chống cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18Hộp
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
41Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 AmpeMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Cadivi (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20m
43Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC50m
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC90m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC160m
46Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Sino (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
47Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm mặt + hạt) Sino (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
48Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w D300Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14Bộ
49Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
50Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
51Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cọc
52Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC22m
53Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4m
54Bản đồng tiếp đấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
55Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,5152m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, đắp hào đặt dây tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7,5152m3
57Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11Cái
58Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
59Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC11Cọc
60Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC54m
61Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC66m
62Bản đồng tiếp đấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
63Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC40,992m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, đắp hào đặt dây tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC40,992m3
65Đầu thu sột tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 56m) Foudretech (Pháp), Model: Star 3-25 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
66Chụp đỡ kim thu sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
67cáp thoát sét bằng đồng 70mm2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20m
68Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
69Đai thép kẹp định vị cáp thoát sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10cỏi
70Phụ kiện lắp đầu cáp vàoMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2cỏi
71Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2cỏi
72Sơn xịtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Hộp
73Hộp kiểm tra tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hộp
74Mối hàn hóa nhiệtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Bộ
75Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC15m
76Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cọc
77Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,1m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, đắp hào đặt dây tiếp địaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5,1m3
79Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10m
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,538m3
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,538m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,032100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2m3
84Khung móng bu lông chân cột M24x400x400x500Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
85Thân cột BG 10m (184/84-4mm)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cột
86Bảng điện cửa cộtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
87Lắp dựng cột chống sétMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cột
J HẢNG MỤC 10: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
5,3835100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,0377100m3
3Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trênMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4,8022100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2,7093Tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3,3100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC66m3
7Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,66100m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3310m
9Đánh mặt nền bê tông tạo nhámMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC330m2
K HẢNG MỤC 11: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Rắc co nhựa D25Mục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
5Cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bể
3Phao điều khiển máy bơm tự độngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
6Lắp đặt chậu rửa Inax L2395V+ Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
7Lắp đặt vòi rửa Inax SFV21 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Bộ
8Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
9Lắp đặt chậu xí bệt két nước người lớn Inax 306VPT (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
10Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV 102A (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-411v treo tường + van xả bồn tiểu UF-5V (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
12Lắp đặt bình nóng lạnh tiết kiệm điện Bình ngang 30LMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bể
14Lắp đặt van phao D140Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
15Phao điện điều khiển mực nước tự độngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
16Lắp đặt vòi tắm hoa sen di động Inax LFV 1102S-1 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
17Lắp đặt kệ kính H442V (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax CF22H (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
20Lắp đặt giá treo khănMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 48mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,08100m
25Lắp đặt tê nhựa PP-R D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
26Lắp đặt tê nhựa PP-R D25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
27Lắp đặt tê nhựa PP-R D48/25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
28Lắp đặt tê nhựa PP-R D25/20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
29Lắp đặt rắc co PP-R D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
30Lắp đặt rắc co PP-R D32Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
31Lắp đặt rắc co PP-R D25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
32Lắp đặt rắc co PP-R D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
33Lắp đặt khóa PP-R D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
34Lắp đặt van cửa PP-R D25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
35Lắp đặt van cửa PP-R D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
36Lắp đặt cút 90o PP-R D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
37Lắp đặt cút 90o PP-R D25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
38Lắp đặt cút 90o PP-R D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
39Lắp đặt cút 90o ren trong PP-R D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
40Lắp đặt côn PP-R D50/25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
41Lắp đặt côn PP-R D25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
42Lắp đặt kép PP-R D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
43Lắp đặt nối thẳng ren trong D25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC8Cái
44Lắp đặt nối thẳng ren trong D20Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
45Lắp nút bịt nhựa D25Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
46Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC30m
47Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class2 D34 (ống hút) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
48Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class2 D125 (ống thành) (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class3, đường kính ống 90mm (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,2486100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC19Cái
51Lắp đặt ống thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9Cái
53Lắp đặt cút nhựa , đường kính 42mm Tiền Phong (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17Cái
54Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 42x42mm Tiền Phong (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
55Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm Tiền Phong (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
56Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 90x90mm Tiền Phong (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bể
58Sản xuất, lắp đặt khung giá thép đỡ bồn nước Inox trên nhàMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Hệ khung
59Lắp đặt phao ngắt nước cho bồn chứa nướcMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
60Lắp đặt máy bơm nước tự độngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
61Lắp đặt chậu xí xổm Caersa C1230 + van xả thẳng (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Bộ
62Lắp đặt vòi xịt Inax CFV 102A (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Cái
63Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inax CF22H (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Cái
64Lắp đặt chậu bàn đá Inax L2395V+xi phông A676PV+A016V+dây cáp A703-5 (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Bộ
65Lắp đặt vòi rửa chậu bàn đá Inax LVF-20S (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Bộ
66Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
67Lắp đặt kệ kính Inax H442V (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
68Lắp đặt gương soi lớn khung viền nhôm màu gỗMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
69Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,717m2
70Sản xuất lắp đặt khung Inox 304 đỡ bàn đá GraniteMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
71Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Inax U431+van xả bồn tiểu Ú5V (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Bộ
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
73Máy bơm nước Wilo PW-175e, Q=1.2-5.4m3/h, H=25.8-17.5m (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
74Lắp đặt cầu chắn rác D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC Class2 D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7100m
76Đai ôm giữ ốngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC70Cái
77Phễu thu + cầu chắn rác D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,25100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D76Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,14100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,08100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D48Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D42Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,04100m
83Lắp đặt tê PVC D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
84Lắp đặt tê PVC D110/42Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
85Lắp đặt tê PVC D110/60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
86Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
87Lắp đặt cút 90o PVC D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
88Lắp đặt cút 90o PVC D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
89Lắp đặt cút 90o PVC D42Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
90Lắp nút bịt nhựa PVC D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
91Lắp nút bịt nhựa PVC D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
92Cầu chắn rác D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,16100m
94Lắp đặt chếch nhựa miệng bát 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
95Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
96Đai ôm D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC16Cái
97Bể phốt Composite Việt Hàn loại 2000L (Hoặc tương đương)Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bể
98Lắp đặt bể phốt, dung tích bể 2m3Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bể
99Phễu thu + cầu chắn rác D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
100Siphon nhựa PVC D42Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC7Cái
101Siphon nhựa PVC D42Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,249100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,21100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D42Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,09100m
105Lắp đặt tê PVC D110/110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC10Cái
106Lắp đặt tê PVC D60/60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC5Cái
107Lắp đặt cút 45o PVC D110Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
108Lắp đặt cút 45o PVC D60Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
109Lắp đặt cút 45o PVC D42Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
110Cầu chắn rác D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Bộ
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,448100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
113Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
114Đai ôm D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC20Cái
L HẢNG MỤC 12: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
0,81100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC Class2 D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,9100m
3Lắp đặt cút nhựa D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC9Cái
4Lắp đặt tê nhựa D90Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC12Cái
5Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuậtMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC3Đầu
6Đào đất móng băng rộng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC104,5372m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,0035100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,0285m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,0285m3
10Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1703100m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC18,3612m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mươngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8075100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, hố ga, đường kính Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,504Tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, hố ga, đường kính >10 mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,0714Tấn
15Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép hình chôn trong bê tôngMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,377Tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC17,4417m3
17Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,1744100m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC61,8m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC145,66m2
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC0,7536100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1,8138Tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC14,172m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC157Cấu kiện
M HẢNG MỤC 13: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZL4 ABC, 4.0KG/ bìnhMục C chương V của E-HSMT
chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC
6Cái
2Bình chữa cháy MFZL4 BC, 4.0KG/ bìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
3Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
4Biển báo cấm lửaMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Bộ
5Chăn sợi chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC6Cái
6Tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x600x180Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Hộp
7Bình chữa cháy MFZL8 BC, 8.0KG/ bìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
8Bình chữa cháy MT - CO2, 5.0KG/ bìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
9Bình chữa cháy MFZL4 ABC, 4.0KG/ bìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
10Bình chữa cháy MFZL4 BC, 4.0KG/ bìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
11Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
12Chăn sợi chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC4Cái
13Bình chữa cháy MFZL4 ABC, 4.0KG/ bìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
14Bình chữa cháy MFZL4 BC, 4.0KG/ bìnhMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC2Cái
15Bình chữa cháy MT35 xe đẩyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Cái
16Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp có yêu cầu về phòng chống cháy nổ như xăng dầu hoăc gas hoặc công trình khác tương đương trong đó phải có hạng mục hệ thống công nghệ, bể chứa các chất dễ cháy nổ hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng DD&CN;- Yêu cầu về năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19);+ Trường hợp 2: Cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công theo chức năng (được phép huy động theo tiến độ thi công) 2 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì 02 cán bộ này không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư32
5 Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình 1 - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư32
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 20 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người) và lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Ô tô vận tải thùng 12 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy ủi ≥ 110 Cv - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy lu ≥ 12 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy ép cọc ≥ 120 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Pa lăng xích ≥ 10 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy trộn vữa ≥ 110 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy hàn điện ≥ 23 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy hàn nhiệt - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
16 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
17 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
18 Máy tời điện - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
19 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
20 Máy phát điện ≥ 25 kVA - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->