Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cửa hàng xăng dầu Minh Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty xăng dầu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình: Cửa hàng xăng dầu Minh Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 17:27:00 đến ngày 2021-07-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,395,623,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp có yêu cầu về phòng chống cháy nổ như xăng dầu hoăc gas hoặc công trình khác tương đương trong đó phải có hạng mục hệ thống công nghệ, bể chứa các chất dễ cháy nổ hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng DD&CN;- Yêu cầu về năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19);+ Trường hợp 2: Cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công theo chức năng (được phép huy động theo tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì 02 cán bộ này không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 20 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người) và lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận tải thùng 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc ≥ 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng xích ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện ≥ 25 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1:SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,85 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,85 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật lót đệm cát nền | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 35,7 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 76,8948 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,28 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 188 | Mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,692 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,695 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3235 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,516 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5152 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,2471 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1476 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90,912 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9091 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 393,1944 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0092 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bọ rọ đá dăm thoát nước ke chắn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2456 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm; Ống nhựa thoát nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9211 | 100m |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,45 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0832 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,411 | Tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,9 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,4445 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8371 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 133,1 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 133,1 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,108 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,8841 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 29,4842 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2616 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2185 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,272 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0427 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3952 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1102 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7261 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,5208 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0653 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1312 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4536 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,888 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1016 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7534 | Tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt bích thép đầu cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,113 | Tấn |
| 22 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5062 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5062 | Tấn |
| 24 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2704 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2704 | Tấn |
| 26 | Gia công giằng xà gồ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2275 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2275 | Tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép C200x40x20x2.2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3445 | Tấn |
| 29 | Gia công xà gồ trần thép hộp 30x60x1.4 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8334 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1779 | Tấn |
| 31 | Lợp mái tôn Olympic dày 0.45mm sóng vuông, 11 sóng, khổ 1070mm, dày 0.45mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,978 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.592 | Cái |
| 33 | Thanh treo dầm trần vào xà gồ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | Cái |
| 34 | Máng nước bằng Inox dày 4.5mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | m |
| 35 | Đai dữ máng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | Cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,75 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,25 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,28 | 100m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,5944 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0186 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1887 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bệ đặt cột bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1762 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0597 | m3 |
| 44 | Láng granitô nền sàn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,239 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0135 | m3 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,88 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 60 | Mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,2108 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,2184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,8472 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5725 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9847 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,5051 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1051 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9255 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,353 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0897 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4383 | Tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,8861 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,0261 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8532 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,4944 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,571 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5148 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0693 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5354 | Tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,0492 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,021 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1616 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0803 | Tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,6702 | m3 |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0767 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6673 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1906 | Tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,0076 | m3 |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2001 | 100m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2064 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0725 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1318 | Tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2188 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11,3037 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,8645 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,606 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,606 | Tấn |
| 41 | Lợp mái tôn Olympic, dày 0.45mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4678 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 828 | Cái |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 165,6706 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 315,648 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 32,1783 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 84,918 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 166,73 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 54,9204 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 126,1486 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 260,7276 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 283,8263 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn Ptrolimex màu xám K20, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 126,1486 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 544,5539 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 112,9605 | m2 |
| 55 | Láng granitô bậc cấp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,976 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,0953 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 69,9352 | m2 |
| 58 | Cửa kính, vách kính cường lực dày 12mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,436 | m2 |
| 59 | Phụ kiện kim khí đi theo thiết kế cửa kính cường lực: Tay nắm dài 600 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 60 | Phụ kiện kim khí đi theo thiết kế cửa kính cường lực: Bản lề thủy lực VVP | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 61 | Phụ kiện kim khí đi theo thiết kế cửa kính cường lực: Kẹp vuông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 62 | Phụ kiện kim khí đi theo thiết kế cửa kính cường lực: Kẹp góc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 63 | Phụ kiện kim khí đi theo thiết kế cửa kính cường lực: Khóa sàn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 64 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,588 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi 1 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,76 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 5mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,416 | m2 |
| 67 | SXLD cửa đi chống cháy bằng sắt, thời gian chống cháy (bộ đóng cửa thủy lực tự động MULTEC hai tốc độ, tiêu chuẩn chống cháy, bản lề chống cháy, chịu tải hạng nặng, lõi đặc chống cháy cách nhiệt minit board, tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng sợi dày 3.2mm) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,424 | m2 |
| 68 | SX, lắp đặt hoa sắt vuông 12x12 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,4 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,1122 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt biển tên các phòng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 71 | Bể phốt Composite Việt Hàn loại 2000L (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 72 | Lắp đặt bể phốt, dung tích bằng 2,0m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| E | HẢNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,144 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,7792 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,2463 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,6475 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3458 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0452 | Tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3893 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8365 | m3 |
| 11 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0484 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4192 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2378 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5974 | Tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,8376 | m3 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0684 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,0141 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3172 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,7948 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3552 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2464 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0364 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1657 | Tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,409 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2263 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0552 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3865 | Tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,5023 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8785 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8432 | Tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,8921 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,9106 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,871 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,76 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22,63 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 87,85 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 108,7 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men bóng 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 118,445 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,871 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,76 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110,48 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 83,871 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 44,76 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 67,4725 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn nhựa Compact chịu nước dày 12mm phụ kiện Inox304 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,9972 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hãng Việt Pháp , kính 5ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,88 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt chậu rửa (bao gồm cả giá đỡ) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,024 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9792 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt biển tên phòng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| F | HẢNG MỤC 6: KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,96 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,144 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 212,9576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,723 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5099 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1615 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0092 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,5 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,165 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyên và cẩu lắp bể chứa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Ca máy |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5898 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5806 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,9598 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,7644 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2765 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,0736 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,515 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9155 | Tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23,9333 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 51 | m2 |
| G | HẢNG MỤC 7: RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,7261 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,64 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3164 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh CN | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,254 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9,45 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,399 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,5995 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | Cấu kiện |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 26,46 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1405 | 100m3 |
| H | HẢNG MỤC 8: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa ống dẫn xăng dầu, van Inox D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 2 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2" (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt họng nhập kín (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt họng thu hồi hơi (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều Dy50 (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nắp nối lỗ đo dầu tự động 4" (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 2" - fi 50x3.6 cấp xăng dầu: | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,099 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 2" - fi 60x3.6 ống thu hồi hơi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,426 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 3" - fi 90x4 (Đường ống cấp vào bể) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,19 | 100m |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 46 | Cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép treo ống nhập F91x160 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép treo ống xuất F62x160 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép nối van thở f62x140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cặp bích |
| 14 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm, 90 độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm, 90 độ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 52 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê dẫn xăng dầu, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 17 | Đệm bích ống D50 dày 4mm . | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 23 | Cái |
| 18 | Lắp và cài đặt cột bơm Nhật 6 cột đơn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 19 | Bơm nước 5CV: 1ca/bể x3 bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Ca |
| 20 | Máy nén khí 240m3/h: 0,5ca/bể x 3 bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,5 | Ca |
| 21 | Nhân công súc rửa bể | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Công |
| 22 | Thử áp lực đường ống D50, D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,525 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,19 | 100m |
| 24 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,095 | % |
| 25 | Lắp đặt nắp tấm đậy hố nhập kín bằng Inox 304 dày 0.5mm, khung xương thép Inox hộp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,3112 | m2 |
| 26 | Làm biển báo nhập xăng dầu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Biển |
| 27 | Bình chữa cháy MT35 xe đẩy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 28 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC, 4.0Kg/ bình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 29 | Bình chữa cháy MFZL4 BC, 4.0Kg/ bình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 31 | Hộp thiết bị chữa cháy 1300x600x500 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 32 | Hộp thiết bị chữa cháy 1300x1200x500 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| I | HẢNG MỤC 9: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG TĨNH ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng đặt cáp, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 28,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 80 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 1000v |
| 5 | Đào móng cột, trụ, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,221 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0041 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,793 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,129 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0656 | 100m2 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC 10m-3.5 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 288 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 110 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cadivi 1x2,5mm2 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 288 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D113.5x3 bảo vệ dây ra cột bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88.3x3 bảo vệ dây ra cột bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48.1x3 bảo vệ dây ra cột bơm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 21 | Bộ đèn pha TECEO 107W ánh sáng hắt (Vật tư bên A cấp) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Philips âm trần 100W ( Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn neon phòng nổ 20W (Vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Cadivi (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cadivi (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 45 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 182 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 460 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 642 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1.2m/19w | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w D300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn neon phòng nổ 20W (vật tư bên A cấp) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Asian H10001 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | Hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp đế âm chống cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Cadivi (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=21mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Sino (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (bao gồm mặt + hạt) Sino (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 48 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w D300 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | Bộ |
| 49 | Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 50 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 51 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cọc |
| 52 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | m |
| 53 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | m |
| 54 | Bản đồng tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 55 | Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,5152 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, đắp hào đặt dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7,5152 | m3 |
| 57 | Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cái |
| 58 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 11 | Cọc |
| 60 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 54 | m |
| 61 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 66 | m |
| 62 | Bản đồng tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 63 | Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,992 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, đắp hào đặt dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,992 | m3 |
| 65 | Đầu thu sột tia tiên đạo (bán kính bảo vệ 56m) Foudretech (Pháp), Model: Star 3-25 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 66 | Chụp đỡ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 67 | cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | m |
| 68 | Bộ ghép nối Inox 3mx42mmx3mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 69 | Đai thép kẹp định vị cáp thoát sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cỏi |
| 70 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cỏi |
| 71 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cỏi |
| 72 | Sơn xịt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 73 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hộp |
| 74 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 75 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 40x4mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15 | m |
| 76 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bọc đồng fi 20x2500 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cọc |
| 77 | Đào hào đặt tiếp địa, đất cấp 2 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, đắp hào đặt dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | m |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,538 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,538 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 84 | Khung móng bu lông chân cột M24x400x400x500 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 85 | Thân cột BG 10m (184/84-4mm) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| 86 | Bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp dựng cột chống sét | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cột |
| J | HẢNG MỤC 10: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,3835 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,0377 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,8022 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7093 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 66 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,66 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33 | 10m |
| 9 | Đánh mặt nền bê tông tạo nhám | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 330 | m2 |
| K | HẢNG MỤC 11: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rắc co nhựa D25 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 3 | Phao điều khiển máy bơm tự động | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa Inax L2395V+ Xi phông A676pv+A016V+ dây cấp A703-5 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa Inax SFV21 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt két nước người lớn Inax 306VPT (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV 102A (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-411v treo tường + van xả bồn tiểu UF-5V (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh tiết kiệm điện Bình ngang 30L | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 14 | Lắp đặt van phao D140 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 15 | Phao điện điều khiển mực nước tự động | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen di động Inax LFV 1102S-1 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt kệ kính H442V (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax CF22H (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 48mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D48/25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25/20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PP-R D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co PP-R D32 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt khóa PP-R D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van cửa PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van cửa PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90o PP-R D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90o PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90o PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90o ren trong PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn PP-R D50/25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt côn PP-R D25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt kép PP-R D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | Cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 46 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class2 D34 (ống hút) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class2 D125 (ống thành) (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong Class3, đường kính ống 90mm (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2486 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 42mm Tiền Phong (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 42x42mm Tiền Phong (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm Tiền Phong (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa 90, đường kính 90x90mm Tiền Phong (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt khung giá thép đỡ bồn nước Inox trên nhà | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Hệ khung |
| 59 | Lắp đặt phao ngắt nước cho bồn chứa nước | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước tự động | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí xổm Caersa C1230 + van xả thẳng (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV 102A (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 63 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inax CF22H (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 64 | Lắp đặt chậu bàn đá Inax L2395V+xi phông A676PV+A016V+dây cáp A703-5 (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa chậu bàn đá Inax LVF-20S (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính Inax H442V (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi lớn khung viền nhôm màu gỗ | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,717 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt khung Inox 304 đỡ bàn đá Granite | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Inax U431+van xả bồn tiểu Ú5V (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 73 | Máy bơm nước Wilo PW-175e, Q=1.2-5.4m3/h, H=25.8-17.5m (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC Class2 D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7 | 100m |
| 76 | Đai ôm giữ ống | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 70 | Cái |
| 77 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D76 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D48 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D42 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tê PVC D110/42 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt tê PVC D110/60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt cút 90o PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90o PVC D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90o PVC D42 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 92 | Cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát 135o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 96 | Đai ôm D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16 | Cái |
| 97 | Bể phốt Composite Việt Hàn loại 2000L (Hoặc tương đương) | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 98 | Lắp đặt bể phốt, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bể |
| 99 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 100 | Siphon nhựa PVC D42 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | Cái |
| 101 | Siphon nhựa PVC D42 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,249 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,21 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D42 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,09 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê PVC D110/110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | Cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC D60/60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cút 45o PVC D110 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cút 45o PVC D60 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 109 | Lắp đặt cút 45o PVC D42 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 110 | Cầu chắn rác D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống nhựa PVC Class2 D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,448 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 114 | Đai ôm D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20 | Cái |
| L | HẢNG MỤC 12: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,81 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC Class2 D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | Cái |
| 5 | Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | Đầu |
| 6 | Đào đất móng băng rộng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 104,5372 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0035 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,0285 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,0285 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1703 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18,3612 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn mương | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8075 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, hố ga, đường kính | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,504 | Tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, hố ga, đường kính >10 mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0714 | Tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép hình chôn trong bê tông | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,377 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,4417 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1744 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 61,8 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 145,66 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,7536 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8138 | Tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,172 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 157 | Cấu kiện |
| M | HẢNG MỤC 13: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC, 4.0KG/ bình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 BC, 4.0KG/ bình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Biển báo cấm lửa | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Bộ |
| 5 | Chăn sợi chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | Cái |
| 6 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x600x180 | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Hộp |
| 7 | Bình chữa cháy MFZL8 BC, 8.0KG/ bình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 8 | Bình chữa cháy MT - CO2, 5.0KG/ bình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 9 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC, 4.0KG/ bình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 10 | Bình chữa cháy MFZL4 BC, 4.0KG/ bình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 11 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Chăn sợi chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | Cái |
| 13 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC, 4.0KG/ bình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 14 | Bình chữa cháy MFZL4 BC, 4.0KG/ bình | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | Cái |
| 15 | Bình chữa cháy MT35 xe đẩy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Cái |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMTchỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc tối thiểu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp phải có các tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét như sau: Thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp có yêu cầu về phòng chống cháy nổ như xăng dầu hoăc gas hoặc công trình khác tương đương trong đó phải có hạng mục hệ thống công nghệ, bể chứa các chất dễ cháy nổ hoặc các hạng mục khác tương đương;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh(12) tính hợp pháp của hợp đồng; cụ thể: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu đạt 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng DD&CN;- Yêu cầu về năng lực KN: Theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP; cán bộ được bố trí làm chỉ huy trưởng công trình phải đạt 1 trong 2 trường hợp sau+ Trường hợp 1: Được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);+ Trường hợp 2: (Hoặc) đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng DD&CN cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và phải được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tên cán bộ tham gia nghiệm thu trực tiếp ký vào biên bản- Tài liệu chứng minh gồm+ Trường hợp 1: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và chứng chỉ hành nghề giám sát, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19);+ Trường hợp 2: Cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo biên bản hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận cán bộ đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng DD&CN cấp IV và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, CMND hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (thay chỉ huy trưởng khi ủy quyền) | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19). Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công theo chức năng (được phép huy động theo tiến độ thi công) | 2 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện (cho phép bố trí theo tiến độ thi công);- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. Trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện (đối với kỹ sư điện); chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước (đối với kỹ sư cấp thoát nước) tối thiểu hạng III thì 02 cán bộ này không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp và văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách thí nghiệm - KCS và theo dõi, quản lý hồ sơ quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV, bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc tài chính;- Yêu cầu về kinh nghiệm và các nội dung khác: Được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III (thời hạn chứng chỉ có hiệu lực tối thiểu sau 60 ngày kể từ ngày đóng thầu);- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ định giá tối thiểu hạng III và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và điện thoại liên lạc của các cán bộ (để đảm bảo phòng chống dịch Covid-19) và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định và bản gốc bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định; trường hợp cán bộ đã được cấp chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III thì không yêu cầu chủ đầu tư xác nhận nhưng phải kèm theo bản gốc scan hoặc bản công chứng chứng chỉ giám sát để chứng minh thay thế cho xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Yêu cầu trình độ chuyên môn: Chuyên môn bậc thợ ≥3/7;- Yêu cầu số lượng: Tối thiểu 20 người;- Đầy đủ các ngành nghề phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của gói thầu như: Thợ nề (≥ 08 thợ), mộc cốp pha (≥ 04 thợ), hàn (≥ 02 thợ), điện (≥ 02 thợ), cấp thoát nước (≥ 02 thợ), lái máy (≥ 01 người) và lái xe (≥ 01 người) ...- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải cung cấp bản scan chứng chỉ đào tạo nghề từ sơ cấp trở lên hoặc Quyết định thi nâng bậc thợ của tổ chức đào tạo theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 6 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng 12 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 Cv | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 12 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy ép cọc ≥ 120 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Pa lăng xích ≥ 10 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 110 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy tời điện | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 20 | Máy phát điện ≥ 25 kVA | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi