Gói thầu: Điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Gia Lai |
| Tên gói thầu | Điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724293 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 17:26:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,067,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là tương tự tính chất, quy mô và giá trị của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng, ...), có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành đúng tiến độ và hoàn thành tốt chất lượng công việc. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: địa chất, địa chất thủy văn - tài nguyên nước, thủy văn.- Đã chủ nhiệm từ 02 đến 05 dự án, nhiệm vụ, đề tài khoa học tương tự trong lĩnh vực TNN trong vòng 10 năm gần đây (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng các nhóm thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đối với trưởng các nhóm Điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước; Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước. Yêu cầu:- 02 người- Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: địa chất, địa chất thủy văn - tài nguyên nước, thủy văn, thủy lợi- Đã tham gia dự án tương tự trong lĩnh vực TNN và liên quan trong vòng 10 năm gần đây từ 02 đến 05 nhiệm vụ, gói thầu trở lên trong lĩnh vực TNN và liên quan (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý để chứng minh)+ Đối với trưởng Phân tích mẫu. Yêu cầu:- 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về phân tích- Đã tham gia thực hiện phân tích mẫu thuộc các dự án tương tự trong lĩnh vực TNN và liên quan trong vòng 10 năm gần đây từ 02 đến 05 nhiệm vụ, gói thầu trở lên trong lĩnh vực TNN và liên quan (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thành viên tham gia thực hiện |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên số lượng tối thiểu 20 người; một trong các chuyên ngành: Môi trường, Địa chất TNN, khí tượng thủy văn, BĐKH và liên quan ….; Kinh nghiệm công tác ≥ 02 năm. (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng/thời gian đóng bảo hiểm)+ Trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp nghề, công nhân kỹ thuật số lượng tối thiểu 20 người; (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng/thời gian đóng bảo hiểm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng hợp xử lý số liệu, thông tin; thực hiện công tác nội nghiệp văn phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy tính để bàn cấu hình cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thực hiện tính toán, chạy mô hình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Thiết bị test nhanh chất lượng nước (pH, EC, TDS) hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các chỉ số pH, EC, TDS |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Mia, thước đo mực nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo H |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích định lượng các chỉ tiêu đa lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích định lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy quang kế ngọn lửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích Na, K |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo độ đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ đục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích COD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ phân tích BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích BOD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cân điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tủ bảo quản mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo quản mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ điều tra thực địa |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước tỷ lệ 1:25.000 / Ngoại nghiệp / Chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | km2 | 662,83 | |
| 2 | Điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước tỷ lệ 1:25.000 / Ngoại nghiệp / Tiến hành điều tra thực địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | km2 | 662,83 | |
| 3 | Điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước tỷ lệ 1:25.000 / Ngoại nghiệp / Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | km2 | 662,83 | |
| 4 | Điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước tỷ lệ 1:25.000 / Nội nghiệp / Thu thập, rà soát thông tin, dữ liệu, tài liệu và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | km2 | 662,83 | |
| 5 | Điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước tỷ lệ 1:25.000 / Nội nghiệp / Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | km2 | 662,83 | |
| 6 | Điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước tỷ lệ 1:25.000 / Nội nghiệp / Phân tích, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | km2 | 662,83 | |
| 7 | Điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước tỷ lệ 1:25.000 / Nội nghiệp / Chuẩn bị nội dung thông tin, dữ liệu, số liệu và biên tập các loại bản đồ về hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | km2 | 662,83 | |
| 8 | Điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước tỷ lệ 1:25.000 / Nội nghiệp / Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | km2 | 662,83 | |
| 9 | Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước bằng phương pháp gián tiếp / Xác định nguồn xả nước thải vào nguồn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10km | 41,5 | |
| 10 | Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước bằng phương pháp gián tiếp / Xác định vị trí các nguồn xả nước thải trên bản đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10km | 41,5 | |
| 11 | Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước bằng phương pháp gián tiếp / Xác định các chất ô nhiễm có trong nguồn nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10km | 41,5 | |
| 12 | Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước bằng phương pháp gián tiếp / Đánh giá diễn biến lưu lượng nguồn tiếp nhận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10km | 41,5 | |
| 13 | Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước bằng phương pháp gián tiếp / Đánh giá diễn biến chất lượng nguồn tiếp nhận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10km | 41,5 | |
| 14 | Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước bằng phương pháp gián tiếp / Tính toán tải lượng chất ô nhiễm sẵn có trong nguồn tiếp nhận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10km | 41,5 | |
| 15 | Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước bằng phương pháp gián tiếp / Tính toán tải lượng ô nhiễm tối đa của chất ô nhiễm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10km | 41,5 | |
| 16 | Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước bằng phương pháp gián tiếp / Tính toán khả năng tiếp nhận nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10km | 41,5 | |
| 17 | Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước bằng phương pháp gián tiếp / Hoàn thiện, chỉnh lý tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10km | 41,5 | |
| 18 | Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước bằng phương pháp gián tiếp / Xây dựng báo cáo và các biểu, bảng đánh giá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10km | 41,5 | |
| 19 | Lấy và phân tích mẫu nước / Lấy mẫu nước thải và nguồn tiếp nhận | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Lần | 966 | |
| 20 | Lấy và phân tích mẫu nước / Phân tích mẫu nước thải 5 chỉ tiêu (BOD5, COD, NH4, NO3, PO4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Mẫu | 766 | |
| 21 | Lấy và phân tích mẫu nước / Phân tích mẫu nước nguồn tiếp nhận 5 chỉ tiêu (BOD5, COD, NH4, NO3, PO4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Mẫu | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là tương tự tính chất, quy mô và giá trị của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng, ...), có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành đúng tiến độ và hoàn thành tốt chất lượng công việc. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên một trong các chuyên ngành: địa chất, địa chất thủy văn - tài nguyên nước, thủy văn.- Đã chủ nhiệm từ 02 đến 05 dự án, nhiệm vụ, đề tài khoa học tương tự trong lĩnh vực TNN trong vòng 10 năm gần đây (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý để chứng minh) | 15 | 5 |
| 2 | Trưởng các nhóm thực hiện | 3 | + Đối với trưởng các nhóm Điều tra, đánh giá hiện trạng xả thải vào nguồn nước; Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước. Yêu cầu:- 02 người- Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: địa chất, địa chất thủy văn - tài nguyên nước, thủy văn, thủy lợi- Đã tham gia dự án tương tự trong lĩnh vực TNN và liên quan trong vòng 10 năm gần đây từ 02 đến 05 nhiệm vụ, gói thầu trở lên trong lĩnh vực TNN và liên quan (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý để chứng minh)+ Đối với trưởng Phân tích mẫu. Yêu cầu:- 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về phân tích- Đã tham gia thực hiện phân tích mẫu thuộc các dự án tương tự trong lĩnh vực TNN và liên quan trong vòng 10 năm gần đây từ 02 đến 05 nhiệm vụ, gói thầu trở lên trong lĩnh vực TNN và liên quan (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý để chứng minh) | 10 | 5 |
| 3 | Thành viên tham gia thực hiện | 40 | + Trình độ đại học trở lên số lượng tối thiểu 20 người; một trong các chuyên ngành: Môi trường, Địa chất TNN, khí tượng thủy văn, BĐKH và liên quan ….; Kinh nghiệm công tác ≥ 02 năm. (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng/thời gian đóng bảo hiểm)+ Trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp nghề, công nhân kỹ thuật số lượng tối thiểu 20 người; (Căn cứ theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng/thời gian đóng bảo hiểm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | Tổng hợp xử lý số liệu, thông tin; thực hiện công tác nội nghiệp văn phòng | 10 |
| 2 | Máy tính để bàn cấu hình cao | Thực hiện tính toán, chạy mô hình | 1 |
| 3 | Thiết bị GPS cầm tay | Đo đạc định vị | 10 |
| 4 | Thiết bị test nhanh chất lượng nước (pH, EC, TDS) hiện trường | Đo các chỉ số pH, EC, TDS | 10 |
| 5 | Mia, thước đo mực nước | Đo H | 10 |
| 6 | Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS | Phân tích định lượng các chỉ tiêu đa lượng | 1 |
| 7 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử | Phân tích định lượng | 1 |
| 8 | Máy quang kế ngọn lửa | Phân tích Na, K | 1 |
| 9 | Máy đo độ đục | Đo độ đục | 1 |
| 10 | Bộ phá mẫu COD | Phân tích COD | 1 |
| 11 | Bộ phân tích BOD | Phân tích BOD | 1 |
| 12 | Cân điện tử | Cân hóa chất | 1 |
| 13 | Tủ bảo quản mẫu | Bảo quản mẫu | 1 |
| 14 | Xe ô tô | Phục vụ điều tra thực địa | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi