Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725015-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị trạm sửa chữa tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20210724981
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo dự toán giao tại Quyết định số 2728/QĐ-BCH ngày 30/12/2020 của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 17:45:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,486,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hệ thống máy nén khí trục vít làm mát bằng tương tác dầu, khí JUNKUI - 380 – Hoặc tương đương 1 Hệ thống Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
2 Hệ thống dẫn khí chịu áp, nhiệt chuyên dung lắp đặt đồng bộ theo thiết kế Hệ thống dẫn khí chịu áp, nhiệt chuyên dung lắp đặt đồng bộ theo thiết kế 1 Hệ thống Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
3 Cầu cắt kéo chuyên dụng vận hành bằng thủy lực RPL30 - Hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
4 Cầu hai trụ chuyên dụng vận hành bằng thủy lực SPO9 Hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
5 Máy cân bằng động bánh xe M9580 Hoặc tương đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
6 Máy khoan cố định X0104A Hoặc Tương đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
7 Bộ thiết bị dụng cụ cầm tay tổ hợp chuyên dụng vận hành bằng khí nén AT1000 Hoặc Tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
8 Tủ dụng cụ chuyên dùng tích hợp dụng cụ cầm tay KRB2006Hoặc tương đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
9 Bộ khẩu hỗn hợp BPS130 Hoặc Tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
10 Bộ thiết bị kỹ thuật dầu mỡ I20 Hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
11 Thiết bị phun bắn tia nước rửa áp lực cao T91 hoặc tương đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
12 Bộ thiết bị tạo bọt dung dịch rửa xe công nghệ cao không chạm TB91 hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
13 Dung dịch làm sạch công nghệ cao không chạm Dung dịch làm sạch công nghệ cao không chạm 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
14 Bộ thiết bị kiểm tra áp suất động cơ Diezel DG-8S hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
15 Bộ thiết bị kiểm tra áp suất động cơ xăng SW-3700 hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
16 Máy hàn phủ khí (MIG) M37 – Hoặc tươ ng đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
17 Máy mài hai đá chuyên dụng D250 – Hoặc tương đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
18 Kích cá sấu thân dài Kích cá sấu thân dài 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
19 Bộ thiết bị kỹ thuật chuyên dụng sửa chữa động cơ T460 – Hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
20 Bộ dụng cụ kỹ thuật chuyên dụng tháo, lắp séc măng P440 -Hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
21 Bộ dụng cụ kỹ thuật cầm tay chuyên dụng T44 - Hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
22 Hệ thống thao tác cơ khí sửa chữa tổng hợp BTT-01 Hoặc tương đương 1 Hệ thống Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
23 Ê tô giá kẹp Ê tô giá kẹp 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
24 Máy cắt kim loại GM300 hoặc tương đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
25 Bộ thiết bị điện tổng hợp GBM130 hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
26 Kích thủy lực nâng hộp số T1500 Hoặc tương đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
27 Máy đánh bóng GWS 13 Hoặc tương đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
28 Máy cắt góc đa năng GW 130 Hoặc tương đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
29 Thiết bị lốc, uốn ống chuyên dùng MUO-01 Hoặc tương đương 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
30 Bộ thiết bị máy hàn TIG T55 Hoặc tương đương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
31 Hệ thống máy CNC dùng để gia công kim loại tấm CNC-01 Hoặc tương đương 1 Hệ thống Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật Hàng hóa mới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7298115E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3459623E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứngminh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý, hóa đơn. Nhà thầu cần chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.140.578.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.281.157.400 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 12 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->