Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho các trường học phục vụ công tác xây dựng trường chuẩn quốc gia đảm bảo tiêu chí Nông thôn mới năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720346-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo Hải Hà
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị cho các trường học phục vụ công tác xây dựng trường chuẩn quốc gia đảm bảo tiêu chí Nông thôn mới năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210703866
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 17:43:00 đến ngày 2021-07-15 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,602,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Màn hình tương tác kèm giá treo chuyên dụng, (bao gồm phần mềm hỗ trợ giáo viên và phần mềm diệt virut) 3 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
2 Camera thu vật thể 3 Cái Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
3 Bảng viết phấn trượt ngang 3 Cái Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
4 Loa 30W 6 Cái Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
5 Amply 3 Cái Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
6 Micro không dây (Bao gồm Micro không dây và Micro cài áo) 3 Cái Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
7 Tủ Rack 10U 3 Cái Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
8 Phần mềm học liệu tiếng Anh theo SGK (lớp 3,4,5) 3 Phần mềm Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
9 Bàn ghế giáo viên 3 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
10 Bàn ghế học sinh ( 1 bàn + 2 ghế rời) 60 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
11 Máy tính xách tay giáo viên 3 Cái Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
12 Màn hình thông minh 2 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
13 Máy chiếu vật thể 2 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
14 Bảng viết phấn trượt ngang 2 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
15 Loa Công suất 40W 8 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
16 Bộ khuếch đại công suất máy trộn MP3 2 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
17 Micro Không dây cầm tay 2 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
18 Tủ Rack 10U 2 Cái Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
19 Hệ thống giá treo màn hình và phụ kiện dây zắc 2 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
20 Bàn ghế học sinh phòng nghệ thuật ; 1 bàn 2 ghế rời 54 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
21 Bàn ghế giáo viên phòng nghệ thuật 3 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
22 Đàn Organ 13 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
23 Giá vẽ 95 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
24 Bàn đọc 16 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
25 Ghế thư viện 64 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
26 Giá thư viện 8 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
27 Máy tính thư viện 2 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
28 Bàn ghế giáo viên 2 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
29 Bàn hội trường 27 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
30 Ghế hội trường 108 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
31 Bục tượng bác + tượng bác 2 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
32 Bục phát biểu 2 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
33 Phông hội trường: Phông (cờ đỏ sao vàng) 2 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
34 Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" 2 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
35 Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế rời) 390 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
36 Bàn ghế giáo viên 32 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
37 Tủ đựng tài liệu 42 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
38 Máy chiếu(bộ) 31 Bộ Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
39 Bảng chống lóa 35 Chiếc Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.40399E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.20532E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.128.000đ ( 3 x 2.882.128.000= 8.646.384.000đ) (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.128.000đ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.646.384.000đ Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (bản chụp/scan bản gốc chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu, hóa đơn tài chính, xác nhận của chủ đầu tư về tiến độ, nhân sự, bảo hành và thanh toán về hợp đồng nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.128.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.646.384.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành tại Quảng Ninh (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có Cam kết cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế của nhà sản xuất cho gói thầu này trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành thiết bị theo quy định, đối với các mặt hàng: Màn hình tương tác, máy chiếu vật thể, âm thanh phòng học. - Nhà thầu phải có xác nhận hoặc cam kết của -hãng sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu này đối với: Màn hình tương tác, maý chiếu vật thể, âm thanh phòng học, phần mềm dạy học tiếng anh, phần mềm hỗ trợ giáo viên, máy chiếu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->