Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính Công đoàn tích lũy Liên đoàn Lao động Quận 11 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 18:04:00 đến ngày 2021-07-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,838,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỘP GHEN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ tường hộp ghen vị trí bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 2 | CCLĐ đường ống nhựa uPVC D90x2,9mm bị bể vỡ vị trí hộp ghen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt 45 độ nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Xây tường hộp ghen vị trí bị thấm bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 7 | Trát tường hộp ghen phòng vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường hộp ghen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải phá dỡ hộp ghen từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| B | CẢI TẠO NỀN GẠCH SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ sàn sân thượng đọng nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm sàn sân thượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236 | m2 |
| 4 | Lát nền sàn sân thượng vị trí cải tạo bằng gạch ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236 | m2 |
| 5 | Vận chuyển Gạch Ceramic 400x400mm lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải nền gạch từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,08 | m3 |
| C | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,232 | m2 |
| 2 | Láng bề mặt seno sau khi tạo nhám, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,232 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,232 | m2 |
| D | SƠN LẠI TƯỜNG TRONG, NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà bị bong tróc để dặm vá bột bả ( 30% diện tích ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.891,492 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà bị bong tróc để dặm vá bột bả ( 30% diện tích ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 751,588 | m2 |
| 3 | Dặm bả bằng bột bả vào tường trong nhà ( 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.891,492 | m2 |
| 4 | Dặm bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà ( 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 751,588 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.304,973 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.505,293 | m2 |
| E | CẢI TẠO NỀN CẦU THANG | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng bậc thang đá mài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,696 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,696 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6 | m2 |
| 5 | CCLD cửa đi, cửa khung nhôm kính an toàn 6,38mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi phòng hội trường bằng kính cường lực 10mm bản lề sàn bao gồm tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 7 | CC, lắp đặt bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | CC, lắp đặt kẹp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | CC, lắp đặt kẹp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | CC, lắp đặt kẹp L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | CC, lắp đặt khóa sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | CẢI TẠO PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ bị hư mục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tận dụng lại hệ khung trần hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,56 | m2 |
| 5 | CCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 5mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 6 | CCLD cửa đi 4 cánh mở, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 5mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 7 | CCLD cửa sổ lùa 4 cánh, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 5mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 5 | Thay mới táp lô nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 6 | Thay mới CB loại 1 pha, 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Thay mới hộp CB nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 8 | Thay mới ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| H | PHẦN NỀN GẠCH PHÒNG, LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 551,382 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,382 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 551,382 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn nhà vê sinh gạch ceramic 300x300mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,382 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,541 | m2 |
| 7 | Trát tường trong nhà vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,541 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm chân tường wc cao 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,498 | m2 |
| 9 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm cao 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,642 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường phần gạch tháo dỡ không ốp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,899 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,899 | m2 |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,359 | m3 |
| I | CẢI TẠO BẬC TAM CẤP MẶT TIỀN ỐP ĐÁ GANNIT | |||
| 1 | Tháo dỡ đá gannit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,45 | m2 |
| 2 | Lát đá gannit đen dày 20mm bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,45 | m2 |
| J | HỆ THỐNG BÁO KHÓI | |||
| 1 | Cung cấp, thay mới đầu báo báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 10 đầu |
| K | LOGO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | CC, Lắp đặt lại logo nhà văn hóa bán kính tròn 650mm bằng inox 304 dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| L | THAY MỚI THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt mới chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| M | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐI ĐỔ CỰ LY 10KM | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyểnphế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi