Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Nguyên Thành, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Nguyên Thành, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 18:43:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,817,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.726229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.543715E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.988.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy ttrưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cầu/cầu đường/đường bộ;- Đã từng phụ trách ở vị trítương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạtchuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cảcác phép thử theo quy định (Phòng thí nghiệm trongtrường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). Trongtrường hợp Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bảngốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấychứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó cóngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệmtrong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe cẩu tự hành ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ ≥ 10T (tải trọng chuyên chở hàng hóa)- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh lốp tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.- Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn Bê tông >=250 lít- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0923 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0452 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0486 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,382 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1568 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0056 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,0011 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9005 | 100m3 |
| 9 | Đào thi công mương dọc 2 bên đường bằng thủ công, đất cấp II (10% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 140,8713 | m3 |
| 10 | Đào thi công mương dọc 2 bên đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,6784 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt K=0,95 hoàn trả mương bằng thủ công (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,8942 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt K=0,95 hoàn trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,9599 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 201,3938 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 201,3938 | 10m3/1km |
| 15 | Đất khai thác tại mỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.061,4283 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 10T, cự ly 1km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 206,1428 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 10T, cự ly 6km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 206,1428 | 10m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3993 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3993 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3993 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3993 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3993 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9882 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9882 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9882 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9882 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày TB 8,73cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9882 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8996 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8996 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8996 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8996 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3161 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 26,5Km tiếp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3161 | 100tấn |
| 17 | Bê tông giải phân cách giữa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,6268 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng M75 lót dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 131,4028 | m2 |
| 19 | BTXM M100 lót đổ tại chỗ dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,1403 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn giải phân cách giữa đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8495 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt giải phân cách giữa bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 423,88 | cấu kiện |
| C | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Láng vữa xi măng M50 dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 304,5 | m2 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,36 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 102,515 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1713 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5087 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,5657 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 203 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,45 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,869 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5521 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7352 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 203 | cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 225,432 | m2 |
| 14 | Láng vữa xi măng M50 dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,5 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,16 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M150 móng mương dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,45 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,215 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31,82 | m3 |
| 19 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3332 | tấn |
| 20 | Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9789 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9655 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43 | cấu kiện |
| 23 | Đá dăm đệm mang mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,638 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,644 | m2 |
| 25 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100,17 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,063 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép mương rãnh, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,6036 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,0782 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9771 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3724 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9608 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 477 | cấu kiện |
| 33 | Bê tông hố thu, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9836 | m3 |
| 34 | Cốt thép thân hố thu, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2347 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn hỗ thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6576 | 100m2 |
| 36 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,28 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,365 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0727 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0522 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0483 | 100m2 |
| 41 | Tấm lưới chắn rác bằng thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2387 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cấu kiện |
| 43 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,424 | m3 |
| 44 | Bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,22 | m3 |
| 45 | Cốt thép mương rãnh, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6701 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2008 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2315 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4352 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2189 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7394 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63 | cấu kiện |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Công tác di dời cột điện hiện trạng ( đơn giá trọn gói bao gồm nhân công và máy) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Cột |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0862 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,0508 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,5569 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3911 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,781 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2856 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,712 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,18 | m2 |
| 11 | Khung móng cột đèn M16x240x525 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | bộ |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp HDPE -TFP -65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | m |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cột |
| 15 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cánh buồm cao 2m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp đặt bóng đèn V Lighting 100W/ 220V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | 1 choá |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | 1 đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | 1 bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | 1 cửa |
| 20 | Lắp đặt dây lên đèn CU/XPLE/PVC 2x2,5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ 3P.40A-3 lộ ra | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 100m |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng L 63x63x6mm, L=2.5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 bộ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1664 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,96 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8775 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4185 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4185 | 100m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,55 | m3 |
| 30 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,08 | 100m2 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,16 | 1000v |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,74 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m |
| 34 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,48 | 100m |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng L 63x63x6mm, L=2.5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | 1 bộ |
| 36 | Dây tiếp địa đồng trần M10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,74 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.726229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.543715E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.988.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy ttrưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cầu/cầu đường/đường bộ;- Đã từng phụ trách ở vị trítương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Nhà thầu phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạtchuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cảcác phép thử theo quy định (Phòng thí nghiệm trongtrường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). Trongtrường hợp Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bảngốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấychứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó cóngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệmtrong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | - Xe cẩu tự hành ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 3 | Máy đào | - Máy đào ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | - Máy ủi ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ ≥ 10T (tải trọng chuyên chở hàng hóa)- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | - Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 7 | Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn | - Lu bánh lốp tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.- Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 8 | Lu bánh thép | - Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 9 | Máy trộn Bê tông | - Máy trộn Bê tông >=250 lít- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 14 | Máy nén khí | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi