Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Nguyên Thành, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722040-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Nguyên Thành, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210721915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 18:43:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,817,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.726229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.543715E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.988.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy ttrưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cầu/cầu đường/đường bộ;- Đã từng phụ trách ở vị trítương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạtchuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cảcác phép thử theo quy định (Phòng thí nghiệm trongtrường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). Trongtrường hợp Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bảngốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấychứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó cóngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệmtrong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Xe cẩu tự hành ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị - Máy ủi ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ ≥ 10T (tải trọng chuyên chở hàng hóa)- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh lốp tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.- Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn Bê tông >=250 lít- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0923m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0452100m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0486100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,382100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1568100m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0056100m3
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,0011m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9005100m3
9Đào thi công mương dọc 2 bên đường bằng thủ công, đất cấp II (10% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC140,8713m3
10Đào thi công mương dọc 2 bên đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,6784100m3
11Đắp đất độ chặt K=0,95 hoàn trả mương bằng thủ công (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,8942m3
12Đắp đất độ chặt K=0,95 hoàn trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,9599100m3
13Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201,393810m3/1km
14Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201,393810m3/1km
15Đất khai thác tại mỏChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.061,4283m3
16Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 10T, cự ly 1km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC206,142810m3/1km
17Vận chuyển đất đắp bằng ô tô 10T, cự ly 6km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC206,142810m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3993100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3993100m2
3Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3993100m2
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3993100m2
5Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3993100m2
6Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9882100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9882100m2
8Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9882100m2
9Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9882100m2
10Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày TB 8,73cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9882100m2
11Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8996100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8996100m2
13Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8996100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8996100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3161100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 26,5Km tiếpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3161100tấn
17Bê tông giải phân cách giữa đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,6268m3
18Vữa xi măng M75 lót dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131,4028m2
19BTXM M100 lót đổ tại chỗ dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,1403m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn giải phân cách giữa đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8495100m2
21Lắp đặt giải phân cách giữa bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC423,88cấu kiện
C THOÁT NƯỚC MẶT
1Láng vữa xi măng M50 dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC304,5m2
2Đá dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,36m3
3Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102,515m3
4Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1713tấn
5Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5087tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,5657100m2
7Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC203cấu kiện
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,45m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,869tấn
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5521tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7352100m2
12Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC203cấu kiện
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC225,432m2
14Láng vữa xi măng M50 dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,5m2
15Đá dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,16m3
16Bê tông đá 1x2, M150 móng mương dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,45m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,215100m2
18Bê tông thân mương đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,82m3
19Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3332tấn
20Cốt thép thân mương đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9789tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9655100m2
22Lắp đặt thân mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43cấu kiện
23Đá dăm đệm mang mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,638m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,644m2
25Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100,17m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn mương rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,063100m2
27Cốt thép mương rãnh, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6036tấn
28Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,0782m3
29Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9771tấn
30Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3724tấn
31Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9608100m2
32Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC477cấu kiện
33Bê tông hố thu, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9836m3
34Cốt thép thân hố thu, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2347tấn
35Ván khuôn thép, ván khuôn hỗ thuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6576100m2
36Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,28m3
37Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,365m3
38Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0727tấn
39Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0522tấn
40Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0483100m2
41Tấm lưới chắn rác bằng thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2387tấn
42Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cấu kiện
43Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,424m3
44Bê tông thân mương, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,22m3
45Cốt thép mương rãnh, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6701tấn
46Ván khuôn thép, ván khuôn mương rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2008100m2
47Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2315m3
48Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4352tấn
49Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2189tấn
50Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7394100m2
51Lắp đặt tấm nắp mương đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC63cấu kiện
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Công tác di dời cột điện hiện trạng ( đơn giá trọn gói bao gồm nhân công và máy)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0862100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,0508m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,5569m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3911100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3911100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,781m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2856100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,712m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,18m2
11Khung móng cột đèn M16x240x525Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ
12Ống nhựa luồn cáp HDPE -TFP -65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33m
13Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cột
14Lắp dựng cột đèn chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cột
15Lắp đặt cần đèn chiếu sáng cánh buồm cao 2mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 cần đèn
16Lắp đặt bóng đèn V Lighting 100W/ 220VChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 choá
17Luồn cáp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181 đầu cáp
18Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91 bảng
19Lắp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91 cửa
20Lắp đặt dây lên đèn CU/XPLE/PVC 2x2,5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8100m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ 3P.40A-3 lộ raChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 tủ
22Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x6mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1100m
23Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng L 63x63x6mm, L=2.5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 bộ
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1664100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,96m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8775100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4185100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4185100m3
29Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,55m3
30Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,08100m2
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,161000v
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,74100m
33Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12100m
34Kéo rải cáp ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,48100m
35Làm tiếp địa cho cột điện chiếu sáng L 63x63x6mm, L=2.5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91 bộ
36Dây tiếp địa đồng trần M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,74100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.726229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.543715E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.053.988.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy ttrưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.53
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc cầu/cầu đường/đường bộ;- Đã từng phụ trách ở vị trítương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Nhà thầu phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạtchuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cảcác phép thử theo quy định (Phòng thí nghiệm trongtrường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc). Trongtrường hợp Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bảngốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấychứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó cóngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệmtrong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
2 Xe cẩu tự hành - Xe cẩu tự hành ≥ 7T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
3 Máy đào - Máy đào ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
4 Máy ủi hoặc máy san - Máy ủi ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
5 Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ ≥ 10T (tải trọng chuyên chở hàng hóa)- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
6 Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn - Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
7 Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn - Lu bánh lốp tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.- Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
8 Lu bánh thép - Lu bánh thép ≥8 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
9 Máy trộn Bê tông - Máy trộn Bê tông >=250 lít- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
10 Máy đầm dùi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
11 Máy đầm đất cầm tay - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
12 Máy hàn - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
13 Máy cắt uốn thép - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
14 Máy nén khí - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
16 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->