Gói thầu: Gói thầu số 03: Dịch vụ duy trì chăm sóc cây xanh tại các cửa khẩu: Hữu Nghị, Chi Ma, Cốc Nam, Tân Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724607-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm quản lý cửa khẩu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Dịch vụ duy trì chăm sóc cây xanh tại các cửa khẩu: Hữu Nghị, Chi Ma, Cốc Nam, Tân Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210723116
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu phí đv phương tiện vận tải chở hàng hóa sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa được để lại cho đơn vị tổ chức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 29 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 18:42:00 đến ngày 2021-07-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,983,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756.860.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc Nông,Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên. Có hợp đồng dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc Nông,Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên. Có hợp đồng dài hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 55
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Họat động tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước ( xe bồn chở nước)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; còn niên hạn sử dụng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng ; có đăng ký ; đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; còn niên hạn sử dụng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng ; có đăng ký ; đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phun thuốc sâu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 Tưới 140 lần/năm m2/29 tháng 49.923 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 04 lần/năm m2/29 tháng 49.923 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
3 Xén lề cỏ nhung 04 lần/năm md  /29 tháng 10.676 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
4 Làm cỏ tạp 04 lần/năm m2/29 tháng 49.923 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
5 Trồng dặm cỏ nhung Mỗi tháng 1 lần, mỗi lần bằng 0,5% khối lượng cỏ cần chăm sóc m2/29 tháng 49.923 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
6 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Mỗi năm 2 đợt, mỗi đợt 3 lần; m2/29 tháng 49.923 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
7 Bón phân thảm cỏ Mỗi năm 4 lần m2/29 tháng 49.923 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
8 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Khối lượng tính md x chiều rộng đường viền 0,25m  m2/29 tháng 10.676 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
9 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 789 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
10 Duy trì cây cảnh tạo hình Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 1.689 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
11 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chăm sóc cây 29 tháng Chậu /29 tháng 20 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
12 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 933 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
13 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 47 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
14 Duy trì cây bóng mát loại 3 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 22 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị  
15 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên không thực hiện cắt tỉa. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Chăm sóc cây 29 tháng m2/29 tháng 2.700 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị
16 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Chăm sóc cây 29 tháng m2/29 tháng 2.086 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Hữu Nghị
17 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 5m3 Tưới 140 lần/năm m2/29 tháng 4.640 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
18 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 04 lần/năm m2/29 tháng 4.640 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
19 Xén lề cỏ nhung 04 lần/năm m2/29 tháng 1.616 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
20 Làm cỏ tạp 04 lần/năm m2/29 tháng 4.640 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
21 Trồng dặm cỏ nhung Mỗi tháng 1 lần, mỗi lần bằng 0,5% khối lượng cỏ cần chăm sóc m2/29 tháng 4.640 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
22 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Mỗi năm 2 đợt, mỗi đợt 3 lần m2/29 tháng 4.640 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
23 Bón phân thảm cỏ Mỗi năm 4 lần m2/29 tháng 4.640 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
24 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Khối lượng tính md x chiều rộng đường viền 0,25m m2/29 tháng 1.616 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
25 Duy trì cây cảnh tạo hình Chăm sóc cây 29 tháng m2/29 tháng 63 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
26 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chăm sóc cây 29 tháng Chậu /29 tháng 8 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
27 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 611 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
28 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 209 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
29 Duy trì cây bóng mát loại 3 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 7 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Chi Ma  
30 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 216 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Tân Thanh
31 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 640 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Tân Thanh
32 Duy trì cây bóng mát loại 3 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 49 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Tân Thanh
33 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 11 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Cốc Nam
34 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 74 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Cốc Nam
35 Duy trì cây bóng mát loại 3 Chăm sóc cây 29 tháng Cây/ 29 tháng 3 Duy trì,chăm sóc cây 29 tháng tại Cửa khẩu Cốc Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756.860.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.756.860.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc Nông,Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên. Có hợp đồng dài hạn32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc Nông,Lâm nghiệp hoặc Cảnh quan & Kỹ thuật hoa viên. Có hợp đồng dài hạn21
3 Công nhân kỹ thuật 55 có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cỏ cầm tay Họat động tốt;3
2 Ô tô tưới nước ( xe bồn chở nước) Hoạt động tốt; còn niên hạn sử dụng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng ; có đăng ký ; đăng kiểm2
3 Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao Hoạt động tốt; còn niên hạn sử dụng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng ; có đăng ký ; đăng kiểm1
4 Máy bơm nước Hoạt động tốt;3
5 Máy phun thuốc sâu Hoạt động tốt;3
6 Máy cưa cầm tay Hoạt động tốt;3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->