Gói thầu: Gói thầu: Xử lý phát nhiệt ty sứ sứ đầu cực MBA T3 E1.1.Thay thế phụ kiện của các MBA T3 E1.2, T2 E1.9, T2 E1.22
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xử lý phát nhiệt ty sứ sứ đầu cực MBA T3 E1.1.Thay thế phụ kiện của các MBA T3 E1.2, T2 E1.9, T2 E1.22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658675 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 18:40:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,054,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 30.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đại tu, sửa chữa MBA có cấp điện áp 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 213.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường( Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện.(- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa, thi công lắp đặt MBA cấp điện áp ≥ 110 kV- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Điện.(Tối thiểu 1 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách sửa chữa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật điện bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 5 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu KATO | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Công suất lọc: Tối thiểu 300 lít/giờ*Thông số của dầu sau khi lọc- Điện áp đánh thủng: > 75 Kv- Hàm lượng nước: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ hút chân khôn nhỏ nhất: 300m3/hĐơn vị hiển thị chân không: mbarChân không tối đa: = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất định mức: 10kVAPhạm vvi điều chỉnh dòng hàn: 20-250AĐường kính que hàn: 2.5-5 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài cầm tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ không tải 33000 vòng/phútĐầu vào công suất định mức 500 WĐường kính ống trục 8 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ô tô - sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng cho phép 10.000 kg tại 2.6 métBán kính làm việc lớn nhất: 20.1 mChiều cao nâng tối đa: 22.7 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VẬT TƯ | Theo mô tả tại chương V | bộ | 1 | |
| 2 | Ty sứ, chớp sứ và bạc hãm của sứ 110kV | Theo mô tả tại chương V | bộ | 1 | |
| 3 | Giẻ lau sạch | Theo mô tả tại chương V | Kg | 12 | |
| 4 | Que hàn | Theo mô tả tại chương V | Kg | 5 | |
| 5 | Cáp chống nhiễu CW 0,6/1kV 4x2,5 | Theo mô tả tại chương V | m | 5 | |
| 6 | Sứ 35kV | Theo mô tả tại chương V | quả | 1 | |
| 7 | Gioăng tấm d7x800x800 | Theo mô tả tại chương V | tấm | 2 | |
| 8 | Van phòng nổ | Theo mô tả tại chương V | cái | 1 | |
| 9 | PHẦN DỊCH VỤ | Theo mô tả tại chương V | máy | 1 | |
| 10 | Xử lý phát nhiệt tại ty sứ đầu cực 110kV pha A MBA T3 Trạm E1.1- Đông Anh | Theo mô tả tại chương V | máy | 1 | |
| 11 | Sửa chữa đồng hồ chỉ mức dầu MBA trên bình dầu phụ MBA T3 Trạm E1.2 - Gia Lâm | Theo mô tả tại chương V | máy | 1 | |
| 12 | Thay sứ 35kV pha C MBA T2 bị nứt thân sứ Trạm E1.9 - Nghĩa Đô | Theo mô tả tại chương V | máy | 1 | |
| 13 | Thay van phòng nổ cho MBA T2 Trạm E1.22 - Thanh Nhàn | Theo mô tả tại chương V | máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 30.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 30.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đại tu, sửa chữa MBA có cấp điện áp 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 213.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường( Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng) | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện.(- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa, thi công lắp đặt MBA cấp điện áp ≥ 110 kV- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Điện.(Tối thiểu 1 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách sửa chữa) | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 5 | Công nhân kỹ thuật điện bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 5 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu KATO | *Công suất lọc: Tối thiểu 300 lít/giờ*Thông số của dầu sau khi lọc- Điện áp đánh thủng: > 75 Kv- Hàm lượng nước: | 1 |
| 2 | Máy hút chân không | Tốc độ hút chân khôn nhỏ nhất: 300m3/hĐơn vị hiển thị chân không: mbarChân không tối đa: = | 1 |
| 3 | Máy hàn điện: | Công suất định mức: 10kVAPhạm vvi điều chỉnh dòng hàn: 20-250AĐường kính que hàn: 2.5-5 mm | 1 |
| 4 | Máy mài cầm tay: | Tốc độ không tải 33000 vòng/phútĐầu vào công suất định mức 500 WĐường kính ống trục 8 mm | 1 |
| 5 | Cần cẩu ô tô - sức nâng 10T | Sức nâng cho phép 10.000 kg tại 2.6 métBán kính làm việc lớn nhất: 20.1 mChiều cao nâng tối đa: 22.7 m | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Theo tiêu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi