Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722504-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210722398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 21:08:00 đến ngày 2021-07-19 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,656,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 4,9758 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 124,396 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 6,2198 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 6,2198 100m3/1km
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 3,6763 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 3,6763 100m3
7 Giá đất mua tại mỏ giao trên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 830,8325 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 83,0833 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 83,0833 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 83,0833 10m3/1km
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 8,333 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC 0,6276 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ TKBVTC 5,8579 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC 43,5975 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ TKBVTC 0,9916 100m2
16 Bạt lót chống thấm Theo hồ sơ TKBVTC 1.453,25 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC 290,65 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 1,2826 100m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 14,2506 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 1,4251 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 1,4251 100m3/1km
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,09 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 7,4 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,36 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 29,6 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 1,3252 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 25,48 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,7771 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 8,88 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC 0,5093 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,6447 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 9,212 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,475 100m3
B TUYẾN NHÁNH 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 1,5986 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 39,964 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 1,9982 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 1,9982 100m3/1km
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,8714 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,8714 100m3
7 Mua đất tại mỏ, giao trên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 196,9364 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 19,6936 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 19,6936 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 19,6936 10m3/1km
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 5,1742 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC 0,2532 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ TKBVTC 3,6103 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC 26,5635 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ TKBVTC 0,6538 100m2
16 Bạt lót chống thấm Theo hồ sơ TKBVTC 885,45
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC 177,09 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 0,2151 100m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 4,5459 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 0,2606 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 0,2606 100m3/1km
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ TKBVTC 2,968 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ TKBVTC 13,15 m3
24 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 0,1612 100m3
25 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 0,1612 100m3/1km
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,3241 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,0196 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 1,96 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,5053 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,5053 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,7839 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,0784 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 7,84 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,518 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 9,94 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC 0,236 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 6,384 m3
C TUYẾN NHÁNH 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 1,6924 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 42,31 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 2,1155 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 2,1155 100m3/1km
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 1,0189 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 1,0189 100m3
7 Mua đất tại mỏ, giao trên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 230,2601 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 23,026 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 23,026 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 23,026 10m3/1km
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 6,7413 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC 0,1448 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ TKBVTC 4,7703 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC 34,6788 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ TKBVTC 0,9434 100m2
16 Bạt lót chống thấm Theo hồ sơ TKBVTC 1.155,96 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC 231,192 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 0,1264 100m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 1,4045 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 0,1404 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 0,1404 100m3/1km
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,0172 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 1,32 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,0688 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 5,28 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 0,224 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 4,224 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,132 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 1,584 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC 0,3387 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,1128 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 1,6776 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,0468 100m3
D TUYẾN NHÁNH 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 1,2994 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 32,486 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 1,6243 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 2,2352 100m3/1km
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 1,184 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 1,184 100m3
7 Mua đất tại mỏ, giao trên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 267,5727 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 26,7573 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 26,7573 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 26,7573 10m3/1km
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ TKBVTC 0,3722 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC 0,2433 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ TKBVTC 1,8209 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC 13,7838 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ TKBVTC 0,3218 100m2
16 Bạt lót chống thấm Theo hồ sơ TKBVTC 459,46 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC 91,892 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 0,4352 100m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 5,5399 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 0,4835 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 0,4835 100m3/1km
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ TKBVTC 2,898 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ TKBVTC 14,26 m3
24 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 0,1716 100m3
25 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 0,1716 100m3/1km
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 0,4131 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,0258 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 1,96 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,6617 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,6617 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 1,0138 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,1032 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 11,312 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo hồ sơ TKBVTC 0,714 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 13,938 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC 0,3166 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 8,988 m3
E MƯƠNG KẸP ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 10,0559 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 251,3981 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 15,3353 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 15,3353 100m3/1km
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 117,973 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 5,8987 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 5,588 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 13,3987 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 141,5676 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo hồ sơ TKBVTC 37,7514 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 286,0845 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC 4,317 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBVTC 8,6841 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 93,694 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ TKBVTC 1.186 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 4,19 100m3
17 Mua đất tại mỏ, giao trên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 473,47 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 47,347 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 47,347 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 47,347 10m3/1km
F DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC 5,94 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC 7,092 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 0,2837 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,0252 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,66 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,2938 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 5,4211 m3
8 Tiếp địa hạ thế R1h Theo hồ sơ TKBVTC 290,58 kg
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ TKBVTC 6 bộ
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKBVTC 35,46 m3
11 Cột bê tông LT8.5 giao trên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 6 cột
12 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 0,36 10 tấn/1km
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 0,36 10 tấn/1km
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC 0,36 10 tấn/1km
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.69E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->