Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210723436-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210701418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 22:03:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,890,357,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 9A; 9B; 9C
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 480,9239 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70,8098 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 327,0097 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 224,724 m2
C PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 8A; 8B; 8C
1 Tháo dỡ mái 165,5836 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép xà gồ, vì kèo 0,7925 tấn
3 Tháo dỡ trần 124,8192 m2
4 Tháo dỡ cửa 60,288 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 6,7193 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 49,497 m3
7 Đào xúc đất đất cấp III 2,3785 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 303,186 m3
D PHẦN KẾT CẤU - NLH 2T6P
1 Đào móng công trình, đất cấp III 3,3121 100m3
2 Ván khuôn móng 0,227 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 19,8391 m3
4 Ván khuôn móng băng 1,0281 100m2
5 Lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6344 tấn
6 Lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9354 tấn
7 Lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,6828 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 76,5294 m3
9 Ván khuôn cột, 0,4682 100m2
10 Lắp dựng Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,1003 tấn
11 Lắp dựng Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,2538 tấn
12 Lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm 1,1602 tấn
13 Bê tông cột,đá 1x2, mác 250 3,4717 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 56,1949 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 16,0928 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6258 100m2
17 Lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1607 tấn
18 Lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8654 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 10,5655 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,1352 100m3
21 Mua đất đắp 90,541 m3
22 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8231 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8358 100m3
24 Ván khuôn cột, 1,7864 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,3618 tấn
26 Lắp dựng Cốt thép cột,đường kính cốt thép 0,5063 tấn
27 Lắp dựng Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm 2,2803 tấn
28 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 11,2288 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng 2,7883 100m2
30 Lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7755 tấn
31 Lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3464 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm 1,9992 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 29,156 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 5,4334 100m2
35 Lắp dựng cốt thép. Sàn mái, đường kính cốt thép 6,7645 tấn
36 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 65,1997 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2158 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1729 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,3728 m3
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2243 100m2
41 Lắp dựng Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5632 tấn
42 Lắp dựng Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2279 tấn
43 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 8,5454 m3
44 Ván khuôn cầu thang thường 0,3569 100m2
45 Lắp dựng Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3735 tấn
46 Lắp dựng Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm 0,1194 tấn
47 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 4,3056 m3
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 120,0957 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 5,9594 m3
3 Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 9,0436 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 1,6731 m3
5 Gia công xà gồ thép 1,5772 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 100,9864 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép 1,5772 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi (Tôn LD dày 0.4mm) 2,9214 100m2
9 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 638,3514 m2
10 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 522,4416 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 119,6258 m2
12 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 74,844 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 200,484 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 552,0292 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 39,396 m2
16 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 69,8128 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 126,412 m2
18 Láng granitô cầu thang 28,491 m2
19 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 42,96 m
20 Lắp dựng lan can bằng inox 201 413,3645 Kg
21 Chụp chân inox D70.5 2 cái
22 Chụp chân inox 20x40 112 cái
23 Cửa đi 2 cánh khung nhôm dày từ 1-1,8mm, trên kính dưới pano , kính trắng dày 6.38mm 39,88 m2
24 Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm 82,08 m2
25 Vách kính khung nhôm có đố, kính trắng dày 6.38mm 8,64 m2
26 Thép D18 làm thang lên mái 12,54 Kg
27 Cửa tôn lên mái 1 cái
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,5121 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,0368 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa 82,08 m2
31 Đắp cát công trình 6,223 m3
32 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 26,2681 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 514,8986 m2
34 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 48,969 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 709,0082 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.349,7988 m2
F BỒN HOA, TAM CẤP
1 Đào đất móng băng, đất cấp III 2,5061 m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,5569 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 6,9283 m3
4 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 9,6703 m2
5 Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,818 m2
6 Láng granitô tam cấp 30,692 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 67,6 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,818 m2
G CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2 hộp
2 Tủ điện phòng 5-12 Module 6 cái
3 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng chóa) 36 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 15 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 7 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 8 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiểu) 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 18 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 24 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 18 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2 hộp
13 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 12 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 90 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50 m
21 Lắp đặt dây đơn 8 m
22 Lắp đặt dây đơn 25 m
23 Lắp đặt dây đơn 510 m
24 Lắp đặt dây đơn 820 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 410 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 170 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 58 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80 m
H CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng đất cấp III 39,16 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2556 100m3
3 Đắp cát công trình, 13,6 m3
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
5 Con sứ chân kim thu sét 5 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 55 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 30 m
8 SX LĐ Cọc đỡ dây thu sét 20 cái
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 7 cọc
10 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ 2 cái
11 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 3 cọc
12 Cáp đồng tiếp địa M25 8 m
I THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,64 100m
2 Cầu chắn rác DN80 8 cái
3 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 8 cái
4 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 18 cái
5 Giá treo ống đứng D90 55 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,37 100m
7 Lắp đặt T nhựa D125 5 cái
8 Lắp đặt nút bịt nhựa D125 2 cái
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bính bột chữa cháy MFZL4 4kg 8 bình
2 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 3kg 4 bình
3 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 4 hộp
4 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.335E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.67E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đó) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->