Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721637-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210699002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh phí sự nghiệp giáo dục hàng năm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 21:47:00 đến ngày 2021-07-18 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,195,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 17,01 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng BT gạch vỡ Chương V 10,21 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 27,22 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 136,1 m3
5 Đào đất móng băng, rộng Chương V 50,67 m3
6 BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V 20,27 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V 43,32 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1689 100m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 354,69 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 354,69 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 354,69 m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V 11,704 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V 9,74 100m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 2.514 m2
15 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 13,2 m3
16 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 7,84 10m
17 Phá dỡ móng các loại, móng BT gạch vỡ Chương V 1,92 m3
18 Đào đất móng băng, rộng Chương V 6,42 m3
19 BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V 1,29 m3
20 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V 7,49 m3
21 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 0,83 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0091 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0402 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0416 100m2
25 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 0,16 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,016 100m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1737 100m3
28 BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V 4,35 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V 6,59 m3
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 51,12 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 30,46 m2
32 Cột cờ Inox cao 9m (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V 1 bộ
33 Bulong chữ U fi 18 dài 600 Chương V 2 cái
34 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V 3,84 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 3,84 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 19,2 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Chương V 35,2 m3
38 BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V 1,76 m3
39 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 5,46 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,048 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,521 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,11 100m2
43 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 1,57 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0296 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,161 tấn
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,249 100m2
47 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 4,94 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1674 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,7235 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,7296 100m2
51 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 3,74 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,2716 tấn
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,392 100m2
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1173 100m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V 6,47 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V 1,04 m3
57 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 0,04 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0006 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0029 tấn
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0044 100m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,45 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,2 m2
63 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 46,77 m2
64 Đục chữ nhụ vàng Chương V 2,1 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 46,4 m
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 72,96 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 39,2 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 115,04 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 115,04 m2
70 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V 0,4606 100m2
71 SX, LD Cổng chính, cổng phụ ( gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt, khóa) Chương V 17,86 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 17,86 m2
73 Lắp đặt rây đôi cánh cổng chính V70 và cùm Chương V 12 m
74 Chữ tên trường bằng Alu Chương V 1 bộ
75 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 1,512 100m2
76 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 122,93 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 122,93 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 122,93 m2
79 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 73,36 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 73,36 m2
81 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V 354,9 m2
82 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V 16,92 m3
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 15,21 m3
84 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V 101,41 m3
85 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 133,54 m3
86 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 667,7 m3
87 Đào đất móng băng, rộng Chương V 33,8 m3
88 BT gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V 16,9 m3
89 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V 84,64 m3
90 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 11,27 m3
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,384 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,5222 tấn
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5634 100m2
94 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V 9,28 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V 6,68 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V 24,27 m3
97 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 1,98 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3944 100m2
99 Lõi trụ thép góc L(50x50x5) L=2,5m Chương V 94 Cái
100 BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 1,88 m3
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 537,24 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 219,66 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 60,83 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 612,6 m
105 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 537,24 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 280,49 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 817,73 m2
108 Sản xuất lắp dụng chông sắt tường rào xây kín Chương V 16,01 m2
109 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 220,64 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 257,65 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 260,17 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2928885E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.585777E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về quy mô. (Hạ tầng kỹ thuật cấp IV) - Tương tự về tính chất gói thầu (Nâng cấp ,cải tạo) - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.536.681.300 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.536.681.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->