Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725275-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Độc Lập
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20210701597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 22:10:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,506,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,4584 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 29,106 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 43,4985 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50,0661 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,422 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2034 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,6786 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9466 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3421 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7099 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9565 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6748 100m2
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 89,7647 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 73,7699 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,7666 100m3
16 Mua đất tôn nền Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 201,714 m3
17 Đào đất mua, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,0171 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,0171 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,0171 100m3/1km
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,8424 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,7196 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,4098 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,4056 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,4554 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3521 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,7202 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1191 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8566 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5393 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,8118 tấn
31 Bu lông M24 L600 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2445 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9879 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,5373 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,0821 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,8963 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,0568 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2753 100m2
39 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,0429 m3
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 78,4079 m3
41 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,8921 m3
42 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,8647 m3
43 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50,4367 m3
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,3061 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,3061 tấn
46 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5171 tấn
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5171 tấn
48 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,6614 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,6614 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 674,2437 m2
51 Bu lông M12 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 142 cái
52 Bu lông cuờng độ cao M16 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
53 Tăng đơ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
54 Tôn liên doanh chống nóng, chống ồn dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,837 100m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 364,9444 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 367,7052 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.004,2286 m2
58 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 314,0312 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 98,4552 m2
60 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 705,68 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m
62 Đắp phào , vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 115,866 m
63 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 573,2612 m2
64 Đắp vữa lồi XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.026,3632 m
65 Láng lót đường dốc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,2506 m2
66 Láng granitô bậc tam cấp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,2506 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 126,3297 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 568,6872 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 568,6872 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16,1119 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 661,341 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 79,62 m2
73 Tấm vách ngăn compact Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
74 Trang trí hình trống đồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.808,3638 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.254,9976 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8631 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 67,7432 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 85,92 m2
80 Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1.0mm-1.5mm, kính 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) phụ kiện đồng bộ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,5184 m2
81 Cửa sổ, vách kinh hệ EUA-4400, độ dày thanh nhôm 1.0mm-1.5mm, kính 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) phụ kiện đồng bộ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 66,216 m2
82 Nan chớp nhôm chống hắt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30,36 m2
83 Con tiện bê tông Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 333 cái
84 Gia công lan can Inox Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
85 Lắp dựng lan can inox Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m2
86 Máng đèn huỳnh quang 3 bóng có lưới tản quang Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
87 Máng đèn huỳnh quang bóng đôi có lưới tản quang Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn -Đèn lốp ốp trần bóng compact Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
92 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
93 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
95 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.050 m
104 Tủ điện tổng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Tủ điện phòng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1.300 m
107 Hộp chia ngả Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 70 hộp
108 Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
109 Hộp đựng bình chữa cháy Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
110 Bình khí CO2(MT3) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
111 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
112 Lắp đặt kim thu sét phi 16 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
113 Kéo rải dây thu+ dẫn sét thép phi 10 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
114 Kéo rải dây tản sét thép phi 12 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
115 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9 cọc
116 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 m3
117 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 m3
118 Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
119 Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
120 Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
121 Y 45 độ PVC D110 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
122 Y 45 độ PVC D90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
123 Tê vuông D90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
124 Chếch 135độ D110 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
125 Chếch 135độ D90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
126 Côn mở 110/90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
127 Côn mở 90/34 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Cút 90độ D110 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
129 Cút 90độ D90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
130 Cút 90độ D34 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
131 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
132 Ống cấp nước PPR D40 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
133 Ống cấp nước PPR D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
134 Van 2 chiều PPR D40 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
135 Van 2 chiều PPR D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
136 Tê thu PPR D40x20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
137 Tê thu PPR D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
138 Côn thu PPR D40x20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
139 Cút 90 độ D40 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
140 Cút 90 độ D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
141 Măng sông PPR D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
142 Cút ren trong PPR D20x1/2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
143 Kép D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
144 Rắc co PPR D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
145 Bịt thép D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
146 Băng tan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 cuộn
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
149 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
150 Lắp đặt kệ kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
151 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
152 Lắp đặt Xịt xí Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
153 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
156 Phao điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
157 Máy bơm nước lên bể mái (Q=3m3/h, H-20m) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
158 Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
159 Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
160 Cút PVC Tiền phong D110 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
161 Rọ chắn rác Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
162 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,3124 100m2
163 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,9968 100m2
164 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,2145 100m2
165 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3404 100m3
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,4152 m3
167 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5154 m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,3219 m3
169 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1069 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0358 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1551 tấn
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0156 100m2
173 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1131 100m2
174 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,9707 m3
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,83 m2
176 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,68 m2
177 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,8124 m2
178 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2636 m3
179 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 tấn
180 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0403 100m2
181 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
182 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,3467 m3
183 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2269 100m3
184 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2269 100m3/1km
185 Ống nhựa PVC D110 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
186 Cút 90 độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
187 Ống nhựa PVC D34 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
188 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 47,7896 m3
189 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,4727 m3
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,619 m3
191 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,412 m3
192 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,891 m3
193 Láng lòng rãnh + hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 154,38 m2
194 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,2216 m3
195 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8384 tấn
196 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,361 100m2
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 169 cấu kiện
198 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,0874 m3
199 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3417 100m3
200 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3417 100m3/1km
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 106,05 m3
202 Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400X400mm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 707 m2
203 Phá dỡ bậc lên xuống Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,536 m3
204 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,28 m2
205 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,406 m3
206 Lót cấp phối đá dăm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,334 m3
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,001 m3
208 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m3
209 Lót cấp phối đá dăm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m3
210 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m3
211 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m3
212 Trát granitô mũi bậc, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
213 Láng granitô bậc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 56,4 m2
214 Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,4434 m3
215 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6622 m3
216 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1344 m3
217 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,423 m3
218 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,712 m2
219 Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,244 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.88351E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng ≥ 2. Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND, * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->