Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Độc Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 22:10:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,506,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4584 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,106 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4985 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,0661 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,422 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6786 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9466 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3421 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7099 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9565 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6748 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7647 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7699 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7666 | 100m3 |
| 16 | Mua đất tôn nền | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 201,714 | m3 |
| 17 | Đào đất mua, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0171 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0171 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0171 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8424 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7196 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4098 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4056 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4554 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3521 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7202 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1191 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8566 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5393 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8118 | tấn |
| 31 | Bu lông M24 L600 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9879 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5373 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0821 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8963 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0568 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2753 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0429 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4079 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8921 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8647 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4367 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3061 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3061 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5171 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5171 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6614 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6614 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 674,2437 | m2 |
| 51 | Bu lông M12 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cái |
| 52 | Bu lông cuờng độ cao M16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 53 | Tăng đơ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Tôn liên doanh chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,837 | 100m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu nước | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 364,9444 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 367,7052 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004,2286 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 314,0312 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4552 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 705,68 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m |
| 62 | Đắp phào , vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115,866 | m |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 573,2612 | m2 |
| 64 | Đắp vữa lồi XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026,3632 | m |
| 65 | Láng lót đường dốc, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2506 | m2 |
| 66 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2506 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,3297 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 568,6872 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 568,6872 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1119 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 661,341 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,62 | m2 |
| 73 | Tấm vách ngăn compact | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 74 | Trang trí hình trống đồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.808,3638 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng diện tích trát ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.254,9976 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8631 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7432 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 85,92 | m2 |
| 80 | Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1.0mm-1.5mm, kính 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5184 | m2 |
| 81 | Cửa sổ, vách kinh hệ EUA-4400, độ dày thanh nhôm 1.0mm-1.5mm, kính 6.38mm (phôi kính Việt Nhật) phụ kiện đồng bộ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,216 | m2 |
| 82 | Nan chớp nhôm chống hắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 83 | Con tiện bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 333 | cái |
| 84 | Gia công lan can Inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 86 | Máng đèn huỳnh quang 3 bóng có lưới tản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 87 | Máng đèn huỳnh quang bóng đôi có lưới tản quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn -Đèn lốp ốp trần bóng compact | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 104 | Tủ điện tổng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Tủ điện phòng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 107 | Hộp chia ngả | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | hộp |
| 108 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 110 | Bình khí CO2(MT3) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 111 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Kéo rải dây thu+ dẫn sét thép phi 10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 114 | Kéo rải dây tản sét thép phi 12 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 116 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 118 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 119 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 120 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D34 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 121 | Y 45 độ PVC D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Y 45 độ PVC D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Tê vuông D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Chếch 135độ D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Chếch 135độ D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Côn mở 110/90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Côn mở 90/34 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Cút 90độ D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Cút 90độ D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 130 | Cút 90độ D34 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 132 | Ống cấp nước PPR D40 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 133 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 134 | Van 2 chiều PPR D40 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Tê thu PPR D40x20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Tê thu PPR D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 138 | Côn thu PPR D40x20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Cút 90 độ D40 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Cút 90 độ D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 142 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 143 | Kép D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 144 | Rắc co PPR D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Bịt thép D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 146 | Băng tan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Xịt xí | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 156 | Phao điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Máy bơm nước lên bể mái (Q=3m3/h, H-20m) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 158 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 159 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 160 | Cút PVC Tiền phong D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 161 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3124 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9968 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2145 | 100m2 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3404 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4152 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5154 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3219 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1069 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1551 | tấn |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | 100m2 |
| 174 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9707 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,83 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,68 | m2 |
| 177 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8124 | m2 |
| 178 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2636 | m3 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3467 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2269 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2269 | 100m3/1km |
| 185 | Ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 186 | Cút 90 độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 187 | Ống nhựa PVC D34 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 188 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7896 | m3 |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4727 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,619 | m3 |
| 191 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 192 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 193 | Láng lòng rãnh + hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 154,38 | m2 |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2216 | m3 |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8384 | tấn |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | cấu kiện |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0874 | m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3417 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3417 | 100m3/1km |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 106,05 | m3 |
| 202 | Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400X400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 707 | m2 |
| 203 | Phá dỡ bậc lên xuống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 204 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 205 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,406 | m3 |
| 206 | Lót cấp phối đá dăm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,334 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,001 | m3 |
| 208 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 209 | Lót cấp phối đá dăm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 210 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 211 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 212 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 213 | Láng granitô bậc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| 214 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4434 | m3 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6622 | m3 |
| 216 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1344 | m3 |
| 217 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,423 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,712 | m2 |
| 219 | Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,244 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.88351E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng ≥ 2. Các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND, * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi